wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL 10 hk2 chan troi sang tao on tap

Total questions: 58

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α được tính theo công thức
a)

F2 =F12 +F2 2+2F1F2cos(α )F^{2\ }=F_1^{2\ }+F_{2\ }^2+2F_1F_2\cos\left(\alpha\ \right)

b)

F2 =F12 +F2 22F1F2cos(α )F^{2\ }=F_1^{2\ }+F_{2\ }^2-2F_1F_2\cos\left(\alpha\ \right)

c)

F =F1 +F2 +2F1F2cos(α )F^{\ }=F_1^{\ }+F_{2\ }^{ }+2F_1F_2\cos\left(\alpha\ \right)

d)

F2 =F12 +F2 22F1F2F^{2\ }=F_1^{2\ }+F_{2\ }^2-2F_1F_2

2.
Hai lực cân bằng không thể có
a)
cùng hướng.
b)
cùng phương.
c)
cùng giá.
d)
cùng độ lớn.
3.
Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng?
a)
F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2.
b)
F không bao giờ bằng F1 hoặc F2.
c)
F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2.
d)

Trong mọi trường hợp: F1F2  F F1+F2\left|F_1^{ }-F_2\right|\ \le\ F\le\ F_1^{ }+F_2

4.

Cho hai lực  F1 \vec{\ F_{1\ }} F2 \vec{\ F_{2\ }} đồng quy. Để độ lớn hợp lực F = F1 + F2 thì

a)
Hai lực song song ngược chiều.
b)
Hai lực vuông góc nhau.
c)

Hai lực hợp với nhau góc 600.

d)
Hai lực song song cùng chiều.
5.
Biểu thức nào là biểu thức moment của lực đối với một trục quay?
a)
M = F.d.
b)

M = F/d

c)

F1d1 =F2d2\frac{F_1}{d_{1\ }}=\frac{F_2}{d_2}

d)

F1.d1=F2.d2 F_1.d_1=F_2.d_{2\ }

6.
Cánh tay đòn của lực là
a)
Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
b)
Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
c)
Khoảng cách từ vật đến giá của lực.
d)
Khoảng cách từ trục quay đến vật.
7.
Quy tắc moment lực
a)
Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.
b)
Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.
c)
Không dùng cho vât nào cả.
d)
Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.
8.
Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi
a)
lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.
b)
lực có giá song song với trục quay.
c)
lực có giá cắt trục quay.
d)
lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.
9.

Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1 = F2 = 30N. Góc tạo bởi hai lực là 120o. Độ lớn của hợp lực:

a)
60N.
b)

30 230\sqrt{\ 2} N.

c)

30N.

d)

15315\sqrt{3} N.

10.
Hợp lực của hai lực có độ lớn 3N và 4N có độ lớn 5N. Góc giữa hai lực đó bằng bao nhiêu?
a)

900

b)

600

c)

300

d)

450

11.
Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7 N và 11 N. Giá trị của hợp lực có thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?
a)
19 N.
b)
15 N.
c)
3 N.
d)
2 N.
12.

Chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1=F2=10NF_1=F_2=10N . Góc giữa hai vecto lực bằng 300. Hợp lực của hai lực trên có độ lớn là

a)
19,3 N.
b)
9,7 N.
c)
17,3 N
d)
8,7 N.
13.
Moment lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2m?
a)
10 N.
b)
10 Nm.
c)
11 N.
d)
11 Nm.
14.
Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 20 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 30cm. Moment của ngẫu lực là
a)
600 Nm.
b)
60 Nm.
c)
6 Nm.
d)
0,6 Nm.
15.
Hai lực của một ngẩu lực có độ lớn F = 5N. Cánh tay đòn của ngẩu lực d = 20cm. Moment của ngẫu lực là
a)

1 Nm.

b)

2 Nm.

c)

0,5 Nm.

d)

100 Nm.

16.
Một người gánh một thúng lúa và một thúng gạo, thúng lúa nặng 10kg, thúng gạo nặng 15kg. Đòn gánh dài 1m, hai thúng đặt ở hai đầu mút của đòn gánh. Vị trí đòn gánh đặt trên vai để hai thúng cân bằng là
a)
cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 60cm.
b)
cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 50cm.
c)
cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 30cm.
d)
cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 60cm.
17.

Có đòn bẩy như hình vẽ. Đầu A của đòn bẩy treo một vật có trọng lượng 30 N. Chiều dài đòn bẩy dài 50 cm. Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là 20 cm. Vậy đầu B của đòn bẩy phải treo một vật khác có trọng lượng là bao nhiêu để đòn bẩy cân bằng? 

a)
15 N.
b)
20 N.
c)
25 N.
d)
30 N.
18.
Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành
a)
Nhiệt năng.
b)
Động năng.
c)
Hóa năng.
d)
Quang năng.
19.
Nhận xét nào sau đây là đúng về thế năng?
a)
Độ biến thiên thế năng phụ thuộc vào mốc tính thế năng.
b)
Giá trị của thế năng không phụ thuộc vào mốc tính thế năng.
c)
Độ biến thiên thế năng không phụ thuộc vào mốc tính thế năng.
d)
Giá trị của thế năng và độ biến thiên thế năng đều phụ thuộc vào mốc tính thế năng.
20.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?
a)
Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
b)
Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
c)
Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.
d)
Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.
21.
Động năng là một đại lượng
a)
có hướng, luôn dương.
b)
có hướng, không âm.
c)
vô hướng, không âm.
d)
vô hướng, luôn dương.
22.
Thế năng trọng trường của một vật có giá trị
a)
luôn dương.
b)
luôn âm.
c)
khác 0.
d)
có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0.
23.
Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
b)
Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
c)
Là đại lượng vô hướng, không âm.
d)
Phụ thuộc vào vận tốc của vật.
24.
Tính công của lực đã thực hiện khi nâng đều một vật có khối lượng 20kg từ mặt đất lên độ cao 1,2m
a)
24 J.
b)
240 J.
c)
240 mJ.
d)
2,4 J.
25.
Khi tăng tốc một vật từ tốc độ v lên tốc độ 2v, động năng của nó
a)
tăng lên 2 lần.
b)
tăng lên 4 lần.
c)
giảm đi 2 lần
d)
giảm đi 4 lần.
26.
Lực nào sau đây là lực bảo toàn
a)
Phản lực.
b)
Trọng lực.
c)
Lực ma sát.
d)
Lực kéo.
27.
Năng lượng do mặt trời tỏa ra là dạng năng lượng nào
a)
Quang năng và thế năng.
b)
Động năng và thế năng.
c)
Nhiệt năng và cơ năng.
d)
Nhiệt năng và quang năng.
28.
Thiết bị điện nào sau đây, khi hoạt động không có sự chuyển hóa điện năng thành cơ năng
a)
Máy giặt.
b)
Bàn ủi.
c)
Quạt điện.
d)
Máy bơm nước.
29.
Một chiếc quạt điện được cung cấp năng lượng là 20kJ để hoạt động. Nhưng do quạt đã quá lâu không được làm vệ sinh lau chùi nên hiệu suất của quạt đã bị giảm đi đáng kể và chỉ còn 47%. Năng lượng có ích mà điện năng chuyển hóa thành cơ năng trong trường hợp này là
a)
9400J.
b)
0,94kJ.
c)
0,42kJ.
d)
4200J.
30.

Một người thả rơi vật có khối lượng 1kg từ độ cao h=50m. Biết g = 10m/s2. Cơ năng của vật tại vị trí động năng bằng 3 lần thế năng. Bỏ qua lực cản không khí.

a)
150J.
b)
500J.
c)
1500J.
d)
5000J.
31.
Biết 1calo = 4,184J. Một chai nước ngọt Coca-Cola có 139 calo. Năng lượng mà chai nước ngọt này cung cấp là?
a)
502,7J.
b)
635,5J.
c)
623,2J.
d)
581,6J.
32.

Tính thế năng của một vật khối lượng 1kg ở trong giếng sâu 7m so với mặt đất. Biết g=10m/s2 và chọn mốc thế năng tại mặt đất

a)
70J.
b)
0,7J.
c)
-70J.
d)
-0,7J.
33.
Trong các nhà máy thủy điện thì để tạo ra điện năng người ta sẽ làm cho nước chảy từ trên cao xuống. Trong các phát biểu sau đây thì phát biểu nào sai?
a)
Khi nước chảy từ trên cao xuống sẽ có sự chuyển hóa thế năng thành động năng.
b)
Ở vị trí thấp nhất thì động năng cực tiểu.
c)
Ở vị trí động năng cực đại thì thế năng cực tiểu.
d)
Ở vị trí động năng cực tiểu thì thế năng cực đại.
34.
Một vật có khối lượng 10g ở độ cao 10m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Bỏ qua lực cản của không khí. Động năng của vật ngay trước khi vật chạm đất bằng
a)
1kJ.
b)
0,1J.
c)
1000J.
d)
1J.
35.
Véctơ động lượng là véctơ
a)
Cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc.
b)
Có phương hợp với véctơ vận tốc một góc α bất kỳ.
c)
Có phương vuông góc với véctơ vận tốc.
d)
Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.
36.
Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
a)
Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
b)
Viên đạn bay cắm vào bao cát, sau đó chúng chuyển động cùng vận tốc.
c)
Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
d)
Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.
37.

Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc  v1 \vec{\ v_{1\ }} va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm cả hai quả cầu có cùng vận tốc . Theo định luật bảo toàn động lượng thì:

a)

m1 v1=(m1+m2) v2m_1\vec{\ v_1}=\left(m_1+m_2\right)\vec{\ v_2}

b)

m1 v1=m2 v2m_1\vec{\ v_1}=-m_2\vec{\ v_2}

c)

m1 v1=m2 v2m_1\vec{\ v_1}=m_2\vec{\ v_2}

d)

m1 v1=(m1+m2) v22m_1\vec{\ v_1}=\frac{\left(m_1+m_2\right)\vec{\ v_2}}{2}

38.
Chọn phát biểu sai về động lượng?
a)
Động lượng phụ thuộc hệ quy chiếu.
b)
Động lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động giữa các vật tương tác.
c)
Động lượng của một vật ngược hướng chuyển động của vật đó.
d)
Động lượng là một đại lượng véctơ, được tính bằng tích của khối lượng với véctơ vận tốc.
39.
Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Cho g = 10m/s2.
a)
5,0 kg.m/s.
b)
10 kg.m/s.
c)
4,9 kg.m/s.
d)
0,5 kg.m/s.
40.
Hai vật 1 và 2 chuyển động thẳng đều vận tốc của hai vật tạo với nhau một góc 60°. Khối lượng, tốc độ tương ứng với mỗi vật là 1kg, 2m/s và 3kg, 4m/s. Động lượng của hệ hai vật có độ lớn bằng
a)
14 kg.m/s.
b)
11 kg.m/s.
c)
13 kg.m/s.
d)
10 kg.m/s.
41.
Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s. Vận tốc giật lùi của súng là
a)
6m/s.
b)
7m/s.
c)
10m/s.
d)
2m/s.
42.
Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Sau va chạm vận tốc hai xe là
a)
v1 = 0; v2 = 10 m/s.
b)
v1 = v2 = 5 m/s.
c)
v1 = v2 = 10 m/s.
d)
v1 = v2 = 20 m/s.
43.
Một vật khối lượng 0,7 kg đang chuyển động theo phương ngang với tốc độ 5 m/s thì va vào bức tường thẳng đứng. Nó nảy ngược trở lại với tốc độ 2 m/s. Chọn chiều dương là chiều bóng nảy ra. Độ thay đổi động lượng của nó là
a)
3,5 kg.m/s.
b)
2,45 kg.m/s.
c)
4,9 kg.m/s.
d)
1,1 kg.m/s.
44.
Một tên lửa vũ trụ khi bắt đầu rời bệ phóng trong 1 giây đầu tiên đã phụt ra một lượng khí đốt 1300kg với vận tốc 2500m/s. Lực đẩy trung bình tác dụng lên tên lửa là
a)

3,5.106 N.

b)

3,25.106 N.

c)

3,15.106 N.

d)

32,5.106 N.

45.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 10-2N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

2.10-2 kgm/s.

b)

3.10-2kgm/s.

c)

10-2kgm/s.

d)

6.10-2kgm/s

46.
Chọn câu trả lời sai. Vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều
a)
có độ lớn được tính bởi công thức: v = v0 + at.
b)
có độ lớn không đổi.
c)
có phương tiếp tuyến với đường tròn quĩ đạo.
d)
có phương vuông góc với bán kính quỹ đạo.
47.
Điều nào sau đây sai khi nói về tốc độ góc của vật chuyển động tròn đều?
a)
Tốc độ góc là đại lượng luôn thay đổi theo thời gian.
b)
Tốc độ góc đo bằng thương số giữa góc quay của bán kính nối vật chuyển động với tâm quay và thời gian để quay góc đó.
c)
Đơn vị của tốc độ góc là radian trên giây (rad/s).
d)
Tốc độ góc đặc trưng cho sự quay nhanh hay chậm của bán kính nối vật với tâm quỹ đạo.
48.
Chọn câu đúng: Trong chuyển động tròn đều
a)
vectơ vận tốc luôn luôn không đổi.
b)
vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quỹ đạo.
c)
vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.
d)
vectơ vận tốc không đổi về hướng.
49.
Điều nào là sai khi nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều?
a)
Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
b)
Độ lớn của gia tốc tính bởi công thức với v là tốc độ dài, r là bán kính quỹ đạo.
c)
Trong chuyển động tròn đều, gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn và hướng của vận tốc.
d)
Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc tại mọi thời điểm.
50.
Một bánh xe quay đều 100 vòng trong thời gian 2s. Chu kì quay của bánh xe là
a)
0,02s.
b)
0,01s.
c)
0,04s.
d)
0,05s.
51.
Một đĩa tròn quay đều mỗi vòng trong 0,8s. Tốc độ góc của một điểm A nằm trên vành đĩa là
a)
1,25 rad/s.
b)
2,5π rad/s.
c)
1,25π rad/s.
d)
2,5 rad/s.
52.
Hai điểm trên một đĩa phẳng quay đều với vận tốc lần lượt là 3m/s và 2m/s. Biết bán kính quay của chúng chênh lệch nhau 10 cm, chu kì quay của đĩa gần nhất với giá trị nào sau đây?
a)
0,6s.
b)
0,3s.
c)
0,8s.
d)
1,2s.
53.
Kim phút của một đồng hồ lớn dài 3,0m, tốc độ góc của nó bằng
a)
6,28 rad/s.
b)

1,74.10-3 rad/s.

c)
0,314 rad/s.
d)

1,47.10-3 rad/s.

54.
Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 25 cm. Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36km/h là
a)
200 m/s2.
b)
400 m/s2.
c)
100 m/s2.
d)
300 m/s2.
55.
Chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính 5cm với tốc độ góc không đổi bằng 4,7rad/s. Tốc độ dài của chất điểm đó là
a)
23,5 cm/s.
b)
0,235 cm/s.
c)
0,94 cm/s.
d)
4,7 cm/s.
56.
Một đĩa tròn có bán kính 36cm, quay đều mỗi vòng trong 0,6 s. Xét một điểm nằm A trên vành đĩa. Gia tốc hướng tâm của điểm A là
a)

1047,2 m/s2.

b)

394800 m/s2.

c)

3948 m/s2.

d)

39,480 m/s2.

57.
Một vệ tinh nhân tạo ở độ cao 250km bay quanh Trái Đất theo một quỹ đạo tròn. Cho bán kính Trái Đất là 6400km. Chu kì của vệ tinh là 88 phút. gia tốc hướng tâm của vệ tinh là
a)

9,42 m/s2.

b)

9,78 m/s2.

c)

9,82 m/s2.

d)

9,62 m/s2.

58.
Một bánh xe bán kính quay đều 100 vòng trong thời gian 2s. Tần số quay của bánh xe là
a)
25Hz.
b)
50Hz.
c)
200Hz.
d)
100Hz.