wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ Cơ Sở Dữ Liệu

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

SQL là tên viết tắt của:

a)

Structure Query Language

b)

Query Structure Language

c)

Structure Question Language

d)

Structure Query Locator

2.

Trường khóa chính là trường nào?

a)

Single Key

b)

Unique Key

c)

First Key

d)

Primary Key

3.

Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Access

c)

Microsoft SQL server

d)

Oracle

4.

Người sử dụng có thể truy nhập?

a)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

b)

Hạn chế

c)

Một phần cơ sở dữ liệu

d)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập

5.

Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là?

a)

Chuỗi dữ liệu

b)

Tệp dữ liệu

c)

Quan hệ

d)

Cơ sở dữ liệu

6.

Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT là?

a)

SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY

b)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

c)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

d)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, WHERE, ORDER BY

7.

Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

d)

Xuất hiện dị thường thông tin

8.

Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính?

a)

Khóa có ít thuộc tính nhất

b)

Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian

c)

Khóa bất kì

d)

Chỉ là khóa có một thuộc tính

9.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

a)

Phức tạp, tổn thất thông tin

b)

Đơn giản và thụân tiện cho người sử dụng

c)

Không toàn vẹn dữ liệu

d)

Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng

10.

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm?

a)

Các phép đại số quan hệ

b)

Các phép số học và các phép so sánh

c)

Biểu thức đại số

d)

Các phép so sánh

11.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là?

a)

Tính phụ thuộc dữ liệu

b)

Tính toàn vẹn của dữ liệu

c)

Tính độc lập của dữ liệu

d)

Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu

12.

Liên kết giữa các bảng được dựa trên:

a)

Thuộc tính khóa

b)

Các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng

c)

Ý định của người quản trị hệ CSDL

d)

Ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn

13.

Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:

a)

Xem nội dung các bản ghi

b)

Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác

c)

Xem một số trường của mỗi bản ghi

d)

Tất cả đều đúng

14.

Dị thương thông tin có thể?

a)

Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn

b)

Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin

c)

Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ

d)

Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu

15.

Liên kết giữa các bảng được dựa trên:

a)

Thuộc tính khóa

b)

Các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng

c)

Ý định của ng

16.

Trong các ưu điểm dưới đây, ưu điểm nào không phải của các hệ CSDL phân tán?

a)

Dữ liệu có tính sẵn sàng

b)

Dữ liệu được chia sẻ trên mạng nhưng vẫn cho phép quản trị dữ liệu địa phương

c)

Việc thiết kế CSDL đơn giản, chi phí thấp hơn

d)

Dữ liệu có tính tin cậy cao

17.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là?

a)

Không làm thay đổi chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu

b)

Bảo đảm tính độc lập dữ liệu

c)

Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu

d)

Dữ liệu chỉ được biểu diễn, mô tả một cách duy nhất

18.

Hãy chọn phương án đúng. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

Địa chỉ của các bảng

b)

Tên trường

c)

Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

d)

Thuộc tính khóa

19.

Trong quá trình cập nhật dữ liệu, được hệ quản trị CSDL kiểm soát để đảm bảo tính chất nào?

a)

Tính chất ràng buộc toàn vẹn

b)

Tính độc lập

c)

Tính nhất quán

d)

Tính bảo mật

20.

Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ?

a)

(Số thứ tự, mã lớp) => Họ tên sinh viên

b)

(Mã báo, mã khách hàng) => Giá báo

c)

(Số chứng mionh thư, mã nhân viên) => Quá trình công tác

d)

(Số hoá đơn, mã khách hàng) => Họ tên khách hàng

21.

Đặc trưng của một mô hình dữ liệu là?

a)

Người sử dụng có quyền truy nhập tại mọi lúc, mọi nơi

b)

Tính ổn định, tính đơn giản, cần phải kiểm tra dư thừa, đối xứng và có cơ sở lý thuyết vững chắc

c)

Biểu diễn dữ liệu đơn giản và không cấu trúc

d)

Mô hình dữ liệu đơn giản

22.

Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là?

a)

Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

b)

Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin

c)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

d)

Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

23.

An toàn dữ liệu có thể hiểu là?

a)

Dễ dàng cho công việc bảo trì dữ liệu

b)

Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào ...

c)

Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

d)

Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

24.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là?

a)

Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu

b)

Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu

c)

Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu

d)

Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu

25.

Trong CSDL mạng, khi thêm các bản ghi mới thì?

a)

Phải đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu

b)

Dư thừa thông tin

c)

Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

d)

Mâu thuẫn thông tin

26.

Thực thể là?

a)

Các đối tượng dữ liệu

b)

Các quan hệ

c)

Các mối liên kết giữa các đối tượng

d)

Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng

27.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Mỗi bảng có ít nhất một khóa

b)

Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất

c)

Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính

d)

Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

28.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về ưu điểm của hệ CSDL khách-chủ?

a)

Chi phí cho truyền thông giảm

b)

Bổ sung thêm máy khách là dễ dàng

c)

Phát triển và sử dụng các hệ CSDL khách-chủ khá đơn giản, dễ dàng

d)

Nâng cao khả năng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu

29.

Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?

a)

Tập hợp các bảng dữ liệu

b)

Cơ sở dữ liệu được tạo ra từ hệ QTCSDL Access

c)

Cơ sở dữ liệu mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau

d)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ

30.

Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL cá nhân?

a)

Người dùng đóng vai trò là người quản trị CSDL

b)

Tính an toàn của hệ CSDL cá nhân rất cao

c)

Hệ CSDL cá nhân được lưu trữ trên 1 máy

d)

Hệ CSDL chỉ cho phép 1 người dùng tại một thời điểm

31.

Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào?

a)

Dạng chuẩn 2NF

b)

Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF

c)

Dạng chuẩn 3NF

d)

Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF

32.

An toàn dữ liệu có thể hiểu là:

a)

Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào...

b)

Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu.

c)

Dễ dàng cho công việc bảo trì dữ liệu.

d)

Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

33.

Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

b)

Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ và khai thác CSDL quan hệ

d)

Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

34.

Đâu không phải là các bước xây dựng cơ sở dữ liệu?

a)

Thiết kế

b)

Khảo sát

c)

Chạy thử

d)

Ký hợp đồng

35.

Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì?

a)

Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin

b)

Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ

c)

Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin

d)

Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác đ

36.

Người quản trị CSDL là:

a)

Quyết định cấu trúc lưu trữ & chiến lược truy nhập

b)

Xác định chiến lược lưu trữ, sao chép, phục hồi dữ liệu.

c)

Cho phép người sử dụng những quyền truy nhập cơ sở dữ liệu

d)

Một người hay một nhóm người có khả năng chuyên môn cao về tin học, có trách nhiệm quản lý và điều khiển toàn bộ hoạt động của các hệ CSDL

37.

Ràng buộc dữ liệu :

a)

Các định nghĩa, tiên đề, định lý

b)

Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu.

c)

Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.

d)

Các quy tắc, quy định.

38.

Mô hình dữ liệu nào không chấp nhận mối quan hệ nhiều - nhiều.

a)

Mô hình dữ liệu mạng

b)

Cơ sở dữ liệu phân cấp.

c)

Tất cả các mô hình dữ liệu.

d)

Cơ sở dữ liệu phân tán.

39.

Ràng buộc kiểu:

a)

Quy tắc đặt tên cơ sở dữ liệu.

b)

Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL

c)

Quy tắc truy nhập cơ sở dữ liệu.

d)

Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.

40.

Cơ sở dữ liệu là:

a)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp, lưu trữ theo quy tắc.

b)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp

c)

Tập các File dữ liệu tác nghiệp.

d)

Kho dữ liệu tác nghiệp

41.

Hệ quản trị CSDL - HQTCSDL (DataBase Management System - DBMS) là:

a)

Hệ điều hành

b)

Các phần mềm hệ thống.

c)

Phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập CSDL.

d)

Các phần mềm ứng dụng.

42.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF cho phép sửa đổi bổ sung thuận tiện

b)

Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF ẩn chứa dị thường thông tin

c)

Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF gây khó khăn truy vấn thông tin

d)

Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF đơn giản

43.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trong cấu trúc hình cây, khi sửa đổi một số thông tin trong các bản ghi phụ thuộc thì phải duyệt toàn bộ mô hình, bằng cách dò tìm trong từng xuất hiện. Dẫn đến sự xuất hiện ...

a)

Toàn vẹn dữ liệu trong lưu trữ

b)

An toàn dữ liệu

c)

Tổn thất thông tin

d)

Không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ

44.

Phép kết nối JOIN là phép toán:

a)

Tạo một quan hệ mới

b)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn.

c)

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

d)

Tạo một quan hệ mới, kêt nối nhiều quan hệ trên miền thuộc tính chung

45.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi khảo sát quan hệ gồm các thuộc tính: Mã cáp, tên cáp, giá, mã nước sản xuất, nước sản xuất?

a)

Là quan hệ 3NF

b)

Là quan hệ 3NF, không phải là quan hệ 2NF

c)

Là quan hệ 2NF và không chứa các phụ thuộc bắc cầu

d)

Tồn tại phụ thuộc mà vế phải và trái không phải là thuộc tính khoá

46.

Mô hình dữ liệu tốt nhất:

a)

Khi thao tác dễ dàng nhất.

b)

Không tổn thất thông tin.

c)

Phụ thuộc vào yêu cầu truy xuất và khai thác thông tin.

d)

Độc lập dữ liệu

47.

Trong CSDL mạng, khi xoá các bản ghi:

a)

Không toàn vẹn dữ liệu.

b)

Làm mất thông tin

c)

Mâu thuẫn thông tin sẽ xuất hiện

d)

Đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu.

48.

Đặc trưng của một mô hình dữ liệu:

a)

Mô hình dữ liệu đơn giản.

b)

Biểu diễn dữ liệu đơn giản và không cấu trúc.

c)

Tính ổn định, tính đơn giản, cần phải kiểm tra dư thừa , đối xứng và có cơ sở lý thuyết vững chắc.

d)

Người sử dụng có quyền truy nhập tại mọi lúc, mọi nơi.

49.

Mô hình dữ liệu nào có khả năng hạn chế sự dư thừa dữ liệu tốt hơn.

a)

Tất cả các loại mô hình dữ liệu.

b)

Mô hình dữ liệu hướng đối tượng.

c)

Mô hình cơ sở dữ liệu phân cấp

d)

Mô hình cơ sỏ dữ liệu phân tán.

50.

Trong CSDL mạng, khi thực hiện các phép sửa đổi nội dung dữ liệu:

a)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

b)

Không dư thừa thông tin.

c)

Làm xuất hiện mâu thuẫn dữ liệu.

d)

Không làm xuất hiện mâu thuẫn dữ liệu.