wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN ĐỊA 10 CKII

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò ngành công nghiệp?

a)

Hạn chế sự phát triển kinh tế

b)

Cung cấp hàng tiêu dùng đa dạng

c)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

2.

Đặc điểm của ngành công nghiệp

a)

sản xuất công nghiệp không gắn với máy móc

b)

ít gây ô nhiễm môi trường

c)

tiêu thụ nguyên nhiên liệu và năng lượng lớn

d)

gồm nhiều công đoạn đơn giản

3.

Vai trò của ngành công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế

c)

giải quyết việc làm, tăng thu nhập

d)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

4.

Nhân tố nào là nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Nhân tố kinh tế - xã hội.

b)

Nhân tố khí hậu.

c)

Nhân tố vị trí địa lí.

d)

Nhân tố tự nhiên.

5.

Cơ sở công nghiệp khai thác than ở Quảng Ninh (Việt Nam) có ý nghĩa như thế nào đối với kinh tế - xã hội ở Việt Nam

a)

Phục vụ than cho địa phương, hạn chế xuất khẩu do trữ lượng than nhỏ

b)

Đóng góp giá trị tương đối nhỏ cho đời sống người dân tại khu vực

c)

Cơ sở công nghiệp khai thác than ở Quảng Ninh không ảnh hưởng nhiều đến cuộc sống người dân trong khu vực.

d)

Cung cấp nhiên liệu, là mặt hàng xuất khẩu quan trọng, tạo việc làm, tăng thu nhập, thúc đẩy kinh tế của tỉnh phát triển.

6.

Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho tất cả các ngành kinh tế là vai trò của ngành nào sau đây?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Xây dựng.

7.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

địa hình.

b)

khí hậu.

c)

khoáng sản.    

d)

sông ngòi.

8.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

Thực phẩm.

b)

Thủy điện.     

c)

Dệt may.        

d)

Giày da.

9.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

a)

Cơ khí.

b)

Luyện kim.    

c)

Khai thác than.

d)

Hóa chất.

10.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Hóa dầu.

b)

Giày da.

c)

Dệt may.

d)

Thực phẩm.

11.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa sản xuất công nghiệp với sản xuất nông nghiệp là

a)

cần rất nhiều lao động.

b)

các vùng chuyên môn hóa.

c)

áp dụng tiến bộ khoa học.

d)

phụ thuộc vào tự nhiên.

12.

Sản phẩm của ngành công nghiệp được tạo ra

a)

chỉ để phục vụ cho ngành công nghiệp

b)

chỉ để phục vụ cho ngành dịch vụ

c)

chủ yếu phục vụ xuất khẩu nhằm thu ngoại tệ

d)

phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế

13.

Nhân tố nào dưới đây đóng vao trò quan trọng đối với sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp khai thác quặng kim loại?

a)

Nguồn lao động

b)

Nguồn khoáng sản

c)

Tiến bộ khoa học – kĩ thuật

d)

Thị trường tiêu thụ

14.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

a)

Luyện kim.

b)

Hàng tiêu dùng

c)

Khai thác mỏ

d)

Cơ khí

15.

Dầu mỏ không phải là nguyên liệu có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sạch, không gây ô nhiễm môi trường.

b)

Quý giá, trữ lượng đang cạn kiệt.

c)

Là nguyên liệu cho ngành công nghiệp hóa phẩm

d)

Cháy hoàn toàn không tạo thành tro

16.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

TÂY ÂU

b)

MỸ LATINH

c)

BẮC MỸ

d)

TRUNG ĐÔNG

17.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Tua bin phát điện.

b)

Hàng không vũ trụ.

c)

Thiết bị viễn thông.

d)

Đầu máy xe lửa.

18.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Mưa axit xảy ra ở nhiều nơi.

b)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.

c)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

d)

Chi phí sản xuất không quá cao.

19.

Vai trò của ngành công nghiệp khai thác quặng kim loại là

a)

cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho ngành công nghiệp luyện kim.

b)

cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp thực phẩm.

c)

nâng cao đời sống văn hóa, củng cố an ninh – quốc phòng.

d)

sử dụng nguyên liệu sản xuất ra nhiều loại hóa, dược phẩm.

20.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại năng lượng tái tạo?

a)

Than đá

b)

Mặt trời

c)

Dầu khí

d)

Củi gỗ

21.

Đặc điểm của ngành công nghiệp khai thác than:

a)

xuất hiện sớm, tác động lớn đến môi trường.

b)

xuất hiện sau ngành công nghiệp khai thác dầu khí.

c)

xuất hiện sớm, không tác động đến môi trường.

d)

không gây ô nhiễm môi trường.

22.

Ngành công nghiệp thực phẩm được phân bố

a)

rộng rãi trên thế giới.

b)

ở các nước phát triển.

c)

ở các nước đang phát triển

d)

ở các nước Bắc Mỹ.

23.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm là

a)

thịt, cá hộp đông lạnh, rau quả sấy, nước giải khát,…

b)

máy tính, điện thoại di động, điên thoại bàn,…

c)

trang sức vàng, bạc, kim cương, trang sức đá quý,..

d)

dệt may, da giày, nhựa, sành, sứ, thủy tinh,…

24.

Sản phẩm của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

thịt, cá hộp đông lạnh, rau quả sấy, nước giải khát,…

b)

máy tính, điện thoại di động, điên thoại bàn,…

c)

trang sức vàng, bạc, kim cương, trang sức đá quý,..

d)

dệt may, da giày, nhựa, sành, sứ, thủy tinh,…

25.

Ngành công nghiệp cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của một quốc gia đang phát triển là

a)

thực phẩm

b)

cơ khí

c)

hóa chất

d)

điện lực

26.

Nguyên nhân công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phân bố rộng rãi ở nhiều quốc gia, kể cả các quốc gia đang phát triển?

a)

Ngành công nghiệp cần sử dụng nhiều lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

b)

Quy trình sản xuất đơn giản, vốn đầu tư ít, thời gian sản xuất ngắn, thị trường tiêu thụ lớn.

c)

Quá trình khai thác nguyên nhiên liệu dễ dàng, tạo ra sản phẩm có giá trị cao.

d)

Sử dụng lao động trình độ cao, quá trình sản xuất sản phẩm do máy móc thực hiện.

27.

Ngành công nghiệp nào sau đây yêu cầu nguồn lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao?

a)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Công nghiệp thực phẩm.

c)

Công nghiệp điện tử - tin học.

d)

Công nghiệp khai thác quặng kim loại.

28.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm:

a)

Giao thông vận tải, bưu chính viễn thông.

b)

Bán buôn, bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân.

c)

Bảo hiểm, bất động sản, hành chính công.

d)

Các hoạt động đoàn thể, hành chính công.

29.

Các hoạt động đoàn thể thuộc nhóm dịch vụ nào sau đây?

a)

Dịch vụ công.

b)

Dịch vụ tư nhân.

c)

Dịch vụ kinh doanh.

d)

Dịch vụ tiêu dùng.

30.

Sản phẩm của ngành dịch vụ có đặc điểm

a)

kích thước to, khó sử dụng

b)

kích thước nhỏ gọn, dễ sử dụng

c)

thường không phải là vật chất cụ thể

d)

là một sản phẩm vật chất cụ thể

31.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự lựa chọn địa điểm phân bố, thu hút vốn đầu tư và hội nhập quốc tế?

a)

Đặc điểm dân số

b)

Vị trí địa lí

c)

Thị trường

d)

Điều kiện tự nhiên.

32.

Sự phân bố của ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

vùng kinh tế trọng điểm

b)

sự phân bố dân cư

c)

mạng lưới đường giao thông

d)

các trung tâm công nghiệp

33.

Hệ thống trường TH – THCS – THPT Bamboo thuộc loại hình dịch vụ nào?

a)

Dịch vụ kinh doanh

b)

Dịch vụ công

c)

Dịch vụ tiêu dùng

d)

Dịch vụ sản xuất

34.

Cơ cấu dân số có tỉ trọng trẻ em lớn sẽ phát triển lĩnh vực dịch vụ nào sau đây?

a)

Giao thông vận tải

b)

Tài chính, bảo hiểm

c)

Thể dục, thể thao

d)

Y tế, giáo dục

35.

Ở nhiều nước, ngành dịch vụ được chia thành 3 nhóm là gì?

a)

Dịch vụ tư nhân, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ công

b)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

c)

Dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

d)

Dịch vụ tư nhân, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công

36.

Ngành dịch vụ nào được mệnh danh là “ngành công nghiệp không khói”?

a)

Bưu chính

b)

Vận tải

c)

Bảo hiểm

d)

Du lịch.

37.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

biển báo hiệu giao thông

b)

các phương tiện giao thông

c)

các công trình giao thông

d)

sự chuyên chở người và hàng hóa

38.

Loại hình vận tải nào sau đây phát triển mạnh và phổ biến nhất hiện nay?

a)

Vận tải đường ô tô

b)

Vận tải đường sắt

c)

Vận tải đường sông, hồ

d)

Vận tải đường biển

39.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng đầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

Phân bố dân cư

b)

Các ngành kinh tế

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Phát triển đô thị

40.

Sự phát triển nhanh chóng ngành công nghiệp ô tô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào?

a)

Góp phần làm cạn kiệt nhanh nguồn tài nguyên.

b)

Gây tình trạng ô nhiễm tiếng ồn.

c)

Gia tăng tỉ lệ tai nạn giao thông

d)

Thu hẹp mạng lưới đường, nơi đỗ xe

41.

Nguyên nhân ngành hàng không là ngành giao thông vận tải non trẻ nhưng có bước phát triển thần tốc?

a)

Đáp ứng tốt về nhu cầu vận chuyển hàng hóa trên toàn cầu.

b)

Đảm bảo được tính an toàn và tiện nghi cho hành khách.

c)

Có tính kết nối với các loại hình vận tải khác, độ an toàn cao.

d)

Sự tiến bộ của khoa học – công nghệ và tính ưu việt về tốc độ di chuyển.

42.

Ở nước ta về mùa khô, ngành vận tải gặp nhiều khó khăn nhất là

a)

đường hàng không

b)

đường sông

c)

đường sắt

d)

đường ô tô

43.

Mạng lưới giao thông vận tải ở các nước đang phát triển còn lạc hậu chủ yếu là do

a)

. dân cư phân bố không đều

b)

trình độ công nghiệp hóa thấp

c)

thiếu vốn đầu tư

d)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi

44.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

b)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh

c)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

d)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

45.

Sự phát minh đầu máy hơi nước tạo tiền đề cho ngành vận tải nào phát triển?

a)

Vận tải đường sắt

b)

Vận tải đường ô tô

c)

Vận tải đường biển

d)

Vận tải đường sông, hồ

46.

Tình hình phát triển ngành giao thông vận tải đường biển hiện nay?

a)

Ngày càng thu hẹp các tuyến đường biển

b)

Ngày càng phát triển, mở rộng và kết nối các châu lục

c)

Không có sự thay đổi so với trước đây

d)

Không được con người sử dụng phổ biến

47.

Để rút ngắn khoảng cách vận tải biển, con người đã sử dụng phương pháp nào?

a)

Ngưng sử dụng đường biển

b)

Thay thế đường biển bằng hàng không

c)

Xây dựng các kênh đào

d)

Thay thế đường biển bằng đường sắt

48.

Ngành giao thông vận tải non trẻ nhưng phát triển thần tốc là

a)

đường ô tô

b)

đường hàng không

c)

đường sông, hồ

d)

đường biển

49.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông vận tải nào?

a)

đường ô tô

b)

đường biển

c)

đường sông, hồ

d)

đường sắt

50.

Mật độ đường ô tô tập trung nhiều nhất ở

a)

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.           

b)

Ai Cập, Pê-ru, Chi-lê.

c)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, Ấn Độ.

d)

Bra-xin, Nam Phi.

51.

Mạng lưới đường sắt trên thế giới tập trung nhiều nhất ở khu vực

a)

Đông Nam Á, Tây Nam Á

b)

Đông Nam Á, Nam Mỹ

c)

Trung Á, Trung Mỹ

d)

Tây Âu, Bắc Mỹ, Đông Á

52.

Hiện nay, các sân bay dân dụng đang hoạt động tập trung chủ yếu ở khu vực

a)

Đông Nam Á, Tây Nam Á

b)

Đông Nam Á, Nam Mỹ

c)

Trung Á, Trung Mỹ

d)

Tây Âu, Bắc Mỹ, Đông Á

53.

Những quốc gia đang sở hữu đội tàu nhiều nhất thế giới là

a)

Trung Quốc, Hy Lạp, Nhật Bản

b)

Thái Lan, Mi-an-ma

c)

Ý, Pháp, Bồ Đào Nha

d)

Việt Nam, Nhật Bản