Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin ck2

Total questions: 89

Worksheet time: 4hrs 27mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nguồn dữ liệu cho một Query ban đầu là:
a)
Table
b)
Query
c)
Report
d)
Form
2.
Câu 2. Có mấy cách để tạo mẫu hỏi:
a)
2.
b)
3.
c)
4.
d)
5.
3.
Câu 3. Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:
a)
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu.
b)
In dữ liệu.
c)
Xóa các dữ liệu không cần đến nữa.
d)
Cập nhật dữ liệu.
4.
Câu 4. Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong CSDL, dùng:
a)
Mẫu hỏi.
b)
Câu hỏi.
c)
Liệt kê.
d)
Trả lời.
5.
Câu 5.Từ Query có nghĩa là:
a)
Mẫu hỏi (truy vấn dữ liệu).
b)
Bảng.
c)
Biểu mẫu.
d)
Báo cáo.
6.
Câu 6. Truy vấn dữ liệu dùng để:
a)
Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng.
b)
Lưu dữ liệu.
c)
Tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin.
d)
báo cáo, định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.
7.
Câu 7.Mẫu hỏi có thể:
a)
thực hiện các phép toán, tổng hợp và hiển thị thông tin dữ liệu từ các bảng hoặc mẫu hỏi khác nhau.
b)
thực hiện các phép toán, tổng hợp và hiển thị thông tin dữ liệu từ các bảng hoặc mẫu hỏi giống nhau.
c)
thực hiện các phép toán, nhưng không tổng hợp và hiển thị thông tin dữ liệu từ các bảng hoặc mẫu hỏi khác nhau.
d)
thực hiện các phép toán, nhưng không tổng hợp và hiển thị thông tin dữ liệu từ các bảng hoặc mẫu hỏi giống nhau.
8.
Câu 9. Điền từ thích hợp vào chỗ trống (…). COUNT, SUM, AVG, MAX, MIN là các ….. dựng sẵn của Access.
a)
hàm
b)
liên kết
c)
hàm gộp nhóm
d)
lưới QBE, mẫu hỏi
9.
Câu 10. Muốn xem lại dữ liệu chỉ từ một số trường nào đó trong bảng hay xem lại dữ liệu từ nhiều bảng đồng thời hoặc có thể chỉ xem dữ liệu dựa trên tiêu chí nào đó, ta chọn:
a)
Mẫu hỏi.
b)
Bảng.
c)
Biểu mẫu.
d)
Báo cáo.
10.
Câu 11. Để tạo mẫu hỏi liên quan tới nhiều bảng:
a)
thì phải tạo liên kết giữa các bảng rồi mới tạo mẫu hỏi.
b)
thì phải chọn các trường làm mẫu hỏi rồi mới tạo mẫu hỏi.
c)
thì phải tính toán các trường cần hiển thị rồi mới tạo mẫu hỏi.
d)
thì phải gộp nhóm rồi mới tạo mẫu hỏi.
11.
Câu 12. Khi thực hiện sắp xếp các bản ghi; chọn các bản ghi thỏa mãn các điều kiện cho trước; chọn các trường để hiển thị; thực hiện tính toán, tổng hợp và hiển thị thông tin từ một hoặc nhiều bảng hoặc mẫu hỏi ta thường sử dụng . . . để thực hiện.
a)
Query.
b)
Table.
c)
Form.
d)
Report.
12.
Câu 13. Tạo mẫu hỏi bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
Chọn Queries trong bảng chọn đối tượng → Create Query by using wizard.
b)
Chọn Queries trong bảng chọn đối tượng → Create Query in Design view.
c)
Chọn Form trong bảng chọn đối tượng → Create Form in Design view.
d)
Chọn Form trong bảng chọn đối tượng → Create Form by using wizar
13.
Câu 14. Tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
a)
Chọn Queries trong bảng chọn đối tượng → Create Query in Design view.
b)
Chọn Queries trong bảng chọn đối tượng → Create Query by using wizard.
c)
Chọn Form trong bảng chọn đối tượng → Create Form in Design view.
d)
Chọn Form trong bảng chọn đối tượng → Create Form by using wizar
14.
Câu 15. Trong cửa sổ thiết kế Query, ta muốn đưa thêm một điều kiện nào đó vào Query thì điều kiện này phải ghi vào dòng
a)
Criteria.
b)
Show.
c)
Sort.
d)
Total.
15.
Câu 16. Trong cửa sổ thiết kế Query, muốn nhóm thành từng nhóm các mẫu tin có dữ liệu trùng nhau ta sử dụng dòng nào dưới đây
a)
Group by.
b)
Criteria.
c)
Sort.
d)
Total.
16.
Câu 17. Trong cửa sổ thiết kế Query, để hiện hay ẩn một cột khi chạy Query ta phải sử dụng dòng nào?
a)
Show.
b)
Sort.
c)
Criteria.
d)
Total.
17.
Câu 18. Đối với Query có tính tổng, tính trung bình, tìm giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất, … trong cửa sổ thiết kế Query ta sử dụng dòng
a)
Total.
b)
Show.
c)
Sort.
d)
Criteria.
18.
Câu 19. Đối với Query có sắp xếp theo một trường nào khi chạy Query thì ta sử dụng dòng
a)
Sort.
b)
Show.
c)
Criteria.
d)
Total .
19.
Câu 20.. Đối với Query có toán hạng trong các biều thức có tên trường (đóng vai trò các biến) thì tên trường đó được ghi trong dấu
a)
2 ngoặc vuông [ ].
b)
2 ngoặc tròn ( ).
c)
2 nháy kép “ ”.
d)
2 nháy đơn ‘ ’.
20.
Câu 21. Có hai chế độ thường dùng để làm việc với mẫu hỏi đó là:
a)
Chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu.
b)
Chế độ thiết kế và mẫu hỏi.
c)
Chế độ trang dữ liệu và bảng.
d)
Chế độ thiết kế và chế độ nhập dữ liệu.
21.
Câu 22. Kết quả hiển thị trang dữ liệu của mẫu hỏi cũng giống như:
a)
Table.
b)
Form.
c)
Report.
d)
Table và Form.
22.
Câu 23. Các phép toán số học thường sử dụng trong mẫu hỏi:
a)
+, - , * , / .
b)
Tất cả các phép toán.
c)
<, > , >=, <=, <>.
d)
AND, OR, NOT.
23.
Câu 24. Các phép so sánh thường sử dụng trong mẫu hỏi:
a)
<, > , >=, <=, <>.
b)
+, - , * , /.
c)
AND, OR, NOT.
d)
Tất cả các phép toán.
24.
Câu 25. Các phép toán logic thường sử dụng trong mẫu hỏi:
a)
AND, OR, NOT.
b)
+, - , * , /.
c)
<, > , >=, <=, <>.
d)
Tất cả các phép toán.
25.
Câu 26. Biếu thức số học được sử dụng để
a)
mô tả các trường tính toán trong mẫu hỏi.
b)
thiết lập bộ lọc cho bảng.
c)
thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi.
d)
mô tả các trường tính toán trong mẫu hỏi và thiết lập bộ lọc cho bảng.
26.
Câu 27. Biếu thức logic được sử dụng để
a)
thiết lập bộ lọc cho bảng hoặc thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi.
b)
thiết lập bộ lọc cho bảng.
c)
thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi.
d)
mô tả các trường tính toán trong mẫu hỏi.
27.
Câu 28. Trong Access, các hàm gộp nhóm thường dùng là:
a)
SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT.
b)
SQR(X), SQRT(X), ABS(X), …
c)
Cả hai đáp án đều đúng.
d)
Cả hai đáp án đều sai.
28.
Câu 29. Khi chọn tên mẫu hỏi rồi nhấn nút / hoặc khi đang ở chế độ trang dữ liệu của mẫu hỏi nhấn nút/ là để:
a)
Xem hay sửa đổi thiết kế của mẫu hỏi.
b)
Xem mẫu hỏi ở chế độ trang dữ liệu.
c)
Mở mẫu hỏi.
d)
Trở về cơ sở dữ liệu.
29.
Câu 30. Sắp xếp các bước chính để tạo một mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế (1) Chọn các trường từ dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi;(2) Khai báo các điều kiện cần đưa vào mẫu hỏi để lọc các bản ghi; chọn các trường dùng để sắp xếp các bản ghi trong mẫu hỏi; tạo các trường tính toán từ các trường đã có; đặt điều kiện gộp nhóm; (nếu có) (3) Chọn dữ liệu nguồn (các bảng và mẫu hỏi khác) cho mẫu hỏi; (4) Chọn Queries trong bảng chọn đối tượng → Create Query in Design view;
a)
(4) → (3) → (1) → (2).
b)
(1) → (2) → (3) → (4).
c)
(1) → (3) → (2) → (4).
d)
(3) → (2) → (4) → (1).
30.
Câu 31. Cửa sổ thiết kế mẫu hỏi gồm 2 phần: Phần trên (nguồn dữ liệu) và phần dưới (lưới QBE). Vậy phần trên là gì?
a)
hiển thị cấu trúc các bảng (và các mẫu hỏi khác) có chứa các trường được chọn để dùng trong mẫu hỏi này.
b)
là nơi mô tả điều kiện mẫu hỏi.
c)
thực hiện các phép toán.
d)
chứa dữ liệu từ các bảng (và các mẫu hỏi khác).
31.
Câu 32. Cửa sổ thiết kế mẫu hỏi gồm 2 phần: Phần trên (nguồn dữ liệu) và phần dưới (lưới QBE). Vậy phần dưới là gì?
a)
là nơi mô tả điều kiện mẫu hỏi.
b)
hiển thị cấu trúc các bảng (và các mẫu hỏi khác) có chứa các trường được chọn để dùng trong mẫu hỏi này.
c)
thực hiện các phép toán.
d)
chứa dữ liệu từ các bảng (và các mẫu hỏi khác).
32.
Câu 33. Mẫu hỏi đang ở chế độ thiết kế, để thực hiện mẫu hỏi và xem kết quả ta thực hiện thao tác:
a)
Nháy nút / Run hoặc nháy nút / View hoặc vào View → Datasheet View.
b)
Nháy nút / hoặc File → Open hoặc nhấn Ctrl + O.
c)
Nháy nút / Run hoặc nháy nút /.
d)
Nháy nút / View hoặc nháy nút /.
33.
Câu 34. Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:
a)
Tiêu chuẩn phức hợp.
b)
Tiêu chuẩn đơn giản.
c)
Tiêu chuẩn mẫu.
d)
Tiêu chuẩn kí tự.
34.

Câu 35. Hãy điền vào chỗ trống (…) trong câu hỏi sau để được một đáp án đúng. …… là câu hỏi về thông tin trong các bảng được biểu diên dưới dạng sao cho Access hiểu được.

a)
Mẫu hỏi
b)
Gộp nhóm
c)
Điều kiện tìm kiếm
d)
Liên kết
35.

Câu 36. Hãy điền vào chỗ trống (…) trong câu hỏi sau để được một đáp án đúng. Để tìm các bản ghi trong hai bảng có cùng các giá trị tại các trường tương ững, trước tiên cần …… các bảng.

a)
liên kết
b)
gộp nhóm
c)
điều kiện tìm kiếm
d)
mẫu hỏi
36.
Câu 37. Việc tạo nhóm các bản ghi có cùng các đặc điểm chung được gọi là
a)
gộp nhóm.
b)
liên kết.
c)
điều kiện tìm kiếm.
d)
mẫu hỏi.
37.
Câu 38. Chọn đáp án đúng nhất.
a)
Trên hàng Field cần có tất cả các trường trong các bảng liên quan đến mẫu hỏi.
b)
AVG, MIN, MAX, COUNT là các hàm tổng hợp dữ liệu.
c)
Thứ tự các trường sắp xếp cần chỉ ra trên hàng Total.
d)
Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần.
38.
Câu 39. Chọn đáp án đúng nhất.
a)
Ngầm định các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị.
b)
AVG, MIN, MAX, COUNT là các hàm tổng hợp dữ liệu.
c)
Không thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi.
d)
Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần.
39.

Câu 40. Hãy điền vào chỗ trống (…) trong câu hỏi sau để được một đáp án đúng.             Trong một mẫu hỏi, để …… đúng thì mỗi điều kiện thành phần phải đúng.

a)
điều kiện tìm kiếm
b)
liên kết
c)
gộp nhóm
d)
mẫu hỏi
40.
Câu 41. Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?
a)
Queries.
b)
Reports.
c)
Forms.
d)
Tables.
41.
Câu 42. Hãy điền vào chỗ trống (…) trong câu hỏi sau để được một đáp án đúng. Nửa dưới của cửa sổ Select Query chứa ….., nơi người dùng chọn các trường đưa vào ……, thứ tự sắp xếp và xác định điều kiện.
a)
lưới QBE, mẫu hỏi
b)
liên kết, mẫu hỏi
c)
hàm gộp nhóm, mẫu hỏi
d)
mẫu hỏi, mẫu hỏi
42.
Câu 43 Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện:
a)
Query ( Remove Table.
b)
Edit ( Delete Table.
c)
Query ( Delete Table.
d)
Tất cả đều sai.
43.
Câu 44 Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 8 và điểm thi học kỳ trên 6.5 , biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
a)
dòng Criteria của trường MOT_TIET nhập > 8, trường HOC_KY nhập > 6.5
b)
dòng Criteria của trường MOT_TIET nhập >= 8, trường HOC_KY nhập >= 6.5
c)
dòng Criteria của trường MOT_TIET nhập > 8, dòng OR trường HOC_KY nhập > 6.5
d)
dòng Criteria của trường MOT_TIET nhập > “8”, trường HOC_KY nhập > “6.5”
44.
Câu 45. Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Tạo mẫu hỏi thêm trường mới TRUNG_BINH, biểu thức số học nào sau đây là đúng biết TRUNG_BINH được tính theo công thức: (MOT_TIET*2+ HOC_KY*3)/5:
a)
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5 _x000B_
b)
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
c)
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
d)
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
45.
Câu 46. Điền vào chỗ trống (…). Báo cáo là hình thức ….. khi cần tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng.
a)
thích hợp nhất
b)
phổ biến
c)
để lưu trữ thông tin
d)
dễ sử dụng nhất
46.
Câu 47. Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:
a)
Báo cáo.
b)
Bảng.
c)
Mẫu hỏi.
d)
Biểu mẫu.
47.
Câu 48. Báo cáo thường được sử dụng để:
a)
Cả hai đáp án đều đúng.
b)
Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu.
c)
Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định.
d)
Cả hai đáp án đều sai.
48.
Câu 49. Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?
a)
Reports.
b)
Tables.
c)
Forms.
d)
Queries.
49.
Câu 50. Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:
a)
Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên.
b)
Người dùng tự thiết kế.
c)
Dùng thuật sĩ tạo báo cáo.
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai.
50.
Câu 51. Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?
a)
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?
b)
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?
c)
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?
d)
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?
51.
Câu 52. Chọn đáp án đúng nhất. Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?
a)
Mẫu hỏi, báo cáo.
b)
Bảng, biểu mẫu.
c)
Báo cáo.
d)
Bảng.
52.
Câu 53. Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:
a)

b)

c)

d)

53.
Câu 54. Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?
a)

b)

c)

d)

54.
Câu 55. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
a)
Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức.
b)
Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo.
c)
Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần.
d)
Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động.
55.
Câu 56. Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
a)
Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó.
b)
Chọn trường đưa vào báo cáo.
c)
Gộp nhóm dữ liệu.
d)
Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày.
56.
Câu 57. Giả sử bảng HOC_SINH, có trường TO, điểm TOAN, để tạo một báo cáo tính trung bình điểm toán, sau khi nháy chuột vào Summary Option, ta đánh dấu hàm tương ứng nào với trường TOAN
a)
AVG.
b)
SUM.
c)
MIN.
d)
MAX.
57.
Câu 58. Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?
a)
Chế độ xem trước.
b)
Chế độ thiết kế.
c)
Chế độ trang dữ liệu.
d)
Chế độ biểu mẫu.
58.
Câu 59. Hãy cho biết câu trả lời nào là đúng câu hỏi “Có thể chỉnh sửa báo cáo được hay không?”
a)
Có thể chỉnh sửa lại báo cáo trong chế độ thiết kế để báo cáo được đẹp, cân đối và hiển thị đúng tiếng Việt.
b)
Không được phép chỉnh sửa, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi.
c)
Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra nhưng không thể chỉnh sửa nội dung báo cáo.
d)
Có thể chỉnh sửa nội dung báo cáo nhưng không thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra.
59.
Câu 60. Phần nào của báo cáo được in một lần duy nhất khi in báo cáo có 5 trang?
a)
Cả hai đáp án đều đúng.
b)
Cả hai đáp án đều sai.
c)
Report footer (chân báo cáo).
d)
Report header (đầu báo cáo).
60.
Câu 61. Phần nào của báo cáo được in sau mỗi nhóm bản ghi (báo cáo có gộp nhóm)?
a)
Cuối nhóm.
b)
Đầu nhóm.
c)
Tiêu đề chi tiết.
d)
Tiêu đề tổng con.
61.

Câu 62. Cho bảng sau: Bảng trên thực hiện việc gì?

a)
Đưa ra báo cáo về bảng KẾT QUẢ ĐIỂM gồm có các trường: Mã học sinh, họ đệm, tên, điểm toán, điểm lý, điểm hóa, điểm văn, tổng điểm, kết quả theo từng lớp và đếm tổng số học sinh theo các tiêu chuẩn kết quả của từng lớp.
b)
Đưa ra báo cáo về bảng KẾT QUẢ ĐIỂM gồm có các trường: Mã học sinh, họ đệm, tên, điểm toán, điểm lý, điểm hóa, điểm văn, tổng điểm, kết quả theo từng lớp và đếm tổng số học sinh của từng lớp.
c)
Đưa ra báo cáo về bảng KẾT QUẢ ĐIỂM gồm có các trường: Mã học sinh, họ đệm, tên, điểm toán, điểm lý, điểm hóa, điểm văn, tổng điểm, kết quả và đếm tổng đạt, không đạt theo số học sinh, theo các tiêu chuẩn kết quả của từng lớp.
d)
Đưa ra báo cáo về bảng KẾT QUẢ ĐIỂM gồm có các trường: Mã học sinh, họ đệm, tên, điểm toán, điểm lý, điểm hóa, điểm văn, tổng điểm, đếm tổng số học sinh theo các tiêu chuẩn kết quả của từng lớp.
62.
Câu 63. Khi xét một mô hình CSDL ta cần quan tâm đến các vấn đề gì?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Các ràng buộc dữ liệu.
c)
Cấu trúc của CSDL
d)
Các thao tác, phép toán trên CSDL.
63.
Câu 64. Trong các loại mô hình dữ liệu sau, mô hình nào là mô hình dữ liệu phổ biến nhất?
a)
Mô hình quan hệ.
b)
Mô hình phân cấp.
c)
Mô hình thực thể liên kết
d)
Mô hình hướng đối tượng.
64.
Câu 65. Liên kết giữa các bảng được dựa trên:
a)
Thuộc tính khó
b)
Ý định của người quản trị hệ CSDL.
c)
Ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn.
d)
Các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng.
65.
Câu 66. Phát biểu nào về hệ quản trị CSDL quan hệ là đúng?
a)
Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.
b)
Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ.
c)
Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.
d)
Phần mềm Microsoft Access.
66.
Câu 67. Khi nào chúng ta không cần hệ quản trị CSDL?
a)
Khi không cần thiết đa người dùng cùng truy cập vào CSDL chung.
b)
Để đảm bảo tính tiêu chuẩn hóa: các hệ CSDL khác nhau, dữ liệu của các chương trình ứng dụng khác nhau dựa trên một tiêu chuẩn chung.
c)
Cung cấp các công cụ định nghĩa và thao tác dữ liệu linh hoạt.
d)
Tích hợp với nhiều trình ứng dụng khác nhau: các ngôn ngữ lập trình, các ứng dụng hỗ trợ phân tích thiết kế, …
67.
Câu 68. Hãy chọn phương án ghép đúng. Có thể tạo liên kết giữa hai bảng nhờ?
a)
Khoá chính của bảng 1 với thuộc tính tương ứng của bảng 2 có cùng kiểu dữ liệu với khoá chính của bảng 1.
b)
Một thuộc tính bất kì của bảng 1 với một thuộc tính khoá chính của bảng 2.
c)
Hai thuộc tính cùng kiểu dữ liệu của hai bảng.
d)
Hai thuộc tính trùng tên bất kì giữa hai bảng.
68.
Câu 69 Chọn ý đúng khi nói về các khóa kiên kết trong bảng?
a)
Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một thuộc tính là khóa chính ở một bảng nào đó.
b)
Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng.
c)
Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia.
d)
Tất cả đều đúng.
69.
Câu 70. Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
a)
Các bộ là không phân biệt và thứ tự của các bộ là quan trọng.
b)
Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác.
c)
Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng.
d)
Quan hệ không có thuộc tính là đa trị hay phức hợp.
70.
Câu 71. Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khóa chính?
a)
Các giá trị của nó phải là duy nhất.
b)
Nó phải được xác định như một trường văn bản.
c)
Nó phải là trường đầu tiên của bảng.
d)
Nó không bao giờ được thay đổi.
71.
Câu 72. Câu nào sai trong các câu dưới đây?
a)
Không thể xóa được vĩnh viễn một bộ của bảng dữ liệu.
b)
Hệ quản trị CSDL quan hệ có công cụ để kiểm soát sự ràng buộc dữ liệu được nhập vào.
c)
Hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép nhập dữ liệu trực tiếp trong bảng hoặc nhập thông qua biểu mẫu.
d)
Hệ quản trị CSDL có thể tự động chọn khóa.
72.
Câu 73. Mô hình dữ liệu là
a)
tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một CSDL.
b)
mô hình về quan hệ ràng buộc giữa các dữ liệu.
c)
mô hình về cấu trúc của dữ liệu.
d)
là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng , các phép toán trên đối tượng, các phép toán trên các đối tượng khác nhau.
73.
Câu 74. Trong các mô hình dữ liệu được mô tả sau đây, mô hình nào là mô hình dữ liệu quan hệ?
a)
Dữ liệu được biểu diễn dưới dạng các bảng gồm các bản ghi. Mỗi bản ghi có cùng các thuộc tính là một hàng của bảng . Giữa các bảng có liên kết.
b)
Các bản ghi được sắp xếp theo câu trúc từ trên xuống theo dạng cây.
c)
Một bản ghi bất kì có thể được kết nối với một số bất kì các bản ghi khác (như sự liên kết giữa các địa chỉ trên mạng).
d)
Các dữ liệu và thao tác trên dữ liệu được gói trong một cấu trúc chung gọi là cấu trúc của lớp đối tượng.
74.
Câu 75. Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
a)
Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.
b)
Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ.
c)
Phần mềm Microsoft Access.
d)
Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.
75.
Câu 76 . Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?
a)
Tất cả các câu.
b)
Cấu trúc dữ liệu.
c)
Các ràng buộc dữ liệu.
d)
Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
76.
Câu 77. Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng?
a)
bảng.
b)
kiểu dữ liệu của một thuộc tính.
c)
hàng.
d)
cột.
77.
Câu 78. Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng?
a)
hàng.
b)
kiểu dữ liệu của một thuộc tính.
c)
bảng.
d)
cột.
78.
Câu 79. Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng?
a)
cột.
b)
kiểu dữ liệu của một thuộc tính.
c)
bảng.
d)
hàng.
79.
Câu 80. Trong hệ CSDL quan hệ, miền là
a)
kiểu dữ liệu của một thuộc tính.
b)
tập các kiểu dữ liệu trong Access
c)
kiểu dữ liệu của một bảng.
d)
tập các thuộc tính trong một bảng.
80.
Câu 81. Đặc điểm nào sau đây là sai khi nói về đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
a)
Tên của các quan hệ có thể trùng nhau.
b)
Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng.
c)
Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp.
d)
Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là không quan trọng.
81.
Câu 82. Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện khi tạo một trường:
a)
Mô tả nội dung.
b)
Tên trường không quá 64 kí tự.
c)
Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt.
d)
Chọn kiểu dữ liệu.
82.
Câu 83.Truy vấn CSDL là
a)
một dạng bộ lọc có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ.
b)
một thao tác khai thác CSDL, được thực hiện hoàn toàn từ bàn phím.
c)
cách để người dùng liên kết với máy tính.
d)
một thao tác để cập nhật dữ liệu.
83.
Câu 84 Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong?
a)
Bảng (Table).
b)
Cột (Field).
c)
Hàng (Record).
d)
Báo cáo (Report).
84.
Câu 85. Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?
a)
Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên.
b)
Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau.
c)
Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền.
d)
Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text.
85.
Câu 86. Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QT CSDL quan hệ?
a)
OpenOffice, Linux.
b)
Visual Dbase, Microsoft SQL Server
c)
Oracle, Paradox.
d)
Microsoft Access, Foxpro.
86.
Câu 87. Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?
a)
Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu (Required là yes).
b)
Khóa chính.
c)
Khóa và khóa chính.
d)
Tất cả các trường của bảng.
87.
Câu 88 Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?
a)
Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống và không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu.
b)
Dữ liệu tại các cột khoá chính được để trống.
c)
Dữ liệu tại các cột khoá chính được trùng nhau.
d)
Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau.
88.
Câu 89. Xoá bản ghi là
a)
Xoá một hoặc một số bộ của bảng.
b)
Xoá một hoặc một số quan hệ.
c)
Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu.
d)
Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng.
89.
Câu 90. Khai thác CSDL quan hệ có thể là
a)
sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo.
b)
Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết.
c)
Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường.
d)
Thêm, sửa, xóa bản ghi.