wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh tổng hợp

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Sinh trưởng sơ cấp gặp thực vật một lá mầm và chóp thân hai lá mầm còn non.

b)

Sinh trưởng sơ cấp do mô phân sinh bên tạo ra.

c)

Sinh trưởng thứ cấp có ở cây hai lá mầm.

d)

Thực vật có sinh trưởng thứ cấp thường thân to lớn.

2.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là:

a)

mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Một lá mầm.

b)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm.

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm.

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm.

3.

Khi nói về sinh trưởng sơ cấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Là hình thức sinh trưởng làm thân cây to ra do sự phân chia tế bào của mô phân sinh bên.

b)

Đặc điểm bó mạch là xếp chồng chất hai bên tầng sinh mạch.

c)

Gặp ở cây một lá mầm và chóp thân cây hai lá mầm còn non.

d)

Dạng sinh trưởng là sinh trưởng chiều ngang.

4.

Phát biểu sau đây không đúng khi nói về hormone ở thực vật?

a)

Hormone thực vật là các chất hữu cơ có hoạt tính sinh học cao.

b)

Hormone thực vật tham gia điều tiết các hoạt động sống của thực vật.

c)

Hormone thực vật được tổng hợp với lượng nhỏ ở các cơ quan, bộ phận nhất định trong cây.

d)

Hormone thực vật chỉ thúc đẩy quá trình sinh trưởng, phát triển ở thực vật.

5.

Phát biểu sau đây không đúng khi nói về hormone cytokinin ở thực vật?

a)

Tác động sinh lý là thúc đẩy sự chín quả.

b)

Tổng hợp trong giai đoạn già hoá của cây và quá trình chín của quả.

c)

Ứng dụng để thúc đẩy quá trình đóng khí khổng.

d)

Dùng hợp chất sản sinh êtilen (đất đèn) để thúc quả chín.

6.

Phát biểu sau đây không đúng khi nói về hormone ở thực vật?

a)

Có thể ức chế sự sinh trưởng, đẩy nhanh sự già hoá ở cây qua các phản ứng ngủ của hạt, rụng lá, rụng quả, ...

b)

Hormone tham gia điều khiển các đáp ứng của thực vật với các kích thích đến từ môi trường

c)

Có thể thúc đẩy quá trình sinh trưởng, phát triển ở thực vật như: sinh trưởng của chồi ngọn, nảy mầm của hạt, chín của quả, ...

d)

Hormone thực vật là các chất hữu cơ sản sinh ra ở đâu chỉ gây tác động sinh lý nơi đó.

7.

Phát biểu sau đây không đúng khi nói về nhân tố chi phối quá trình phát triển của thực vật có hoa?

a)

Dù có hay không có ánh sáng thì florigen luôn được tổng hợp trong.

b)

Hormone ra hoa (florigen) là các chất hữu cơ được hình thành trong lá chi phối ra hoa.

c)

Thực vật đến độ tuổi xác định, yếu tố môi trường phù hợp thì ra hoa.

d)

Florigen là các chất hữu cơ tổng hợp ở lá đưa đến đỉnh sinh trưởng kích thích cây ra hoa.

8.

Kết quả sinh trưởng thứ cấp là gì?

a)

Do hoạt động của mô phân sinh bên tạo ra gỗ dác, gỗ lõi và vỏ.

b)

Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

c)

Tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng.

d)

Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp.

9.

Sinh trưởng thứ cấp của cây thân gỗ là nhờ hoạt động của:

a)

phần gỗ và vỏ.

b)

mô phân sinh bên.

c)

mô phân sinh lóng.

d)

mô phân sinh đỉnh.

10.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của Hormone thực vật?

a)

Hình thành ở một nơi, có thể phản ứng ở một nơi khác trong cây.

b)

Tính chuyên hóa thấp hơn so với hormone ở động vật bậc cao.

c)

Tính chuyên hóa cao.

d)

Có khả năng gây biến đổi mạnh.

11.

Sinh trưởng và phát triển của cơ thể sống có mối quan hệ như thế nào?

a)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển thúc đẩy sinh trưởng.

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.

c)

Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

d)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

12.

Trình tự đúng nhất về các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam là:

a)

Hạt nảy mầm → Cây con → Cây non → Cây trưởng thành.

b)

Hạt nảy mầm → Cây non → Cây trưởng thành → Cây con.

c)

Hạt nảy mầm → Cây con → Cây trưởng thành → Ra hoa kết quả.

d)

Hạt nảy mầm → Ra hoa kết quả → Cây non → Cây trưởng thành.

13.

Vòng đời của một cơ thể sống là gì?

a)

Là khoảng thời gian từ khi cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới.

b)

Là khoảng thời gian từ khi cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới, già rồi chết đi.

c)

Là khoảng thời gian từ khi cơ thể chết đi, sinh ra, lớn lên đẻ con và chết đi.

d)

Là khoảng thời gian từ khi cơ thể sinh ra và chết đi.

14.

Phát triển là gì ?

a)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý.

b)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, gồm thay đổi chiều cao và cân nặng.

c)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý.

d)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm chiều cao, cân nặng.

15.

Loại mô phân sinh nào không có ở cây một lá mầm?

a)

Mô phân sinh bên.

b)

Mô phân sinh đỉnh rễ.

c)

Mô phân sinh đỉnh cây.

d)

Mô phân sinh lỏng.

16.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình gì?

a)

Tăng chiều dài cơ thể.

b)

Tăng về chiều ngang cơ thể.

c)

Tăng về khối lượng và kích thước cơ thể.

d)

Tăng về khối lượng cơ thể.

17.

Thực vật Hai lá mầm có các mô phân sinh nào?

a)

Đỉnh thân và rễ.

b)

Đỉnh và lóng.

c)

Đỉnh và bên.

d)

Lóng và bên.

18.

Loại mô phân sinh không có ở cây Xoài là mô phân sinh nào?

a)

Bên.

b)

Lóng.

c)

Đỉnh thân.

d)

Đỉnh rễ.

19.

Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?

a)

Cơ thể thực vật ra hoa.

b)

Cơ thể thực vật tạo hạt.

c)

Cơ thể thực vật tăng kích thước.

d)

Cơ thể thực vật rụng lá, hoa.

20.

Kết quả sinh trưởng sơ cấp là gì?

a)

Tạo mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.

b)

Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

c)

Tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng.

d)

Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp.

21.

Ở thực vật có hoa, sau thụ tinh nhân tam bội sẽ phát triển thành

a)

nội nhũ

b)

hạt

c)

quả

d)

phôi

22.

Những loài nào sau đây có sinh sản vô tính bằng bào tử?

a)

Rêu, dương xỉ

b)

Thông, rêu, tảo

c)

Rêu, tảo

d)

Tảo, thông

23.

Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô, tế bào thực vật có đặc điểm gì?

a)

Tính bảo toàn

b)

Tính nguyên vẹn

c)

Tính toàn năng

d)

Tính toàn vẹn

24.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

1. Ưu điểm của chiết cành so với trồng từ hạt là tiết kiệm thời gian sinh trưởng của cây.

2. Sinh sản vô tính góp phần giữ nguyên khả năng thích nghi của sinh vật với môi trường ổn định.

3. Sinh sản vô tính giúp tăng giá thành cây con.

4. Sinh sản vô tính giúp cho sự tồn tại và phát triển của loài

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

25.

Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là gì?

a)

Tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh tử)

b)

Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới

c)

Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội

d)

Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho cây phát triển

26.

: Khi nói về sinh sản vô tính ở sinh vật, phát biểu nào sau đây sai:

a)

A. Gặp ở ếch, gà, lợn.

b)

Không hình thành giao tử.

c)

Cá thể mới được tạo thành từ cá thể thế hệ trước, không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.

d)

Đặc điểm di truyền của cá thể con giống cơ thể mẹ hoàn toàn.

27.

Sinh sản hữu tính ở thực vật là?

a)

Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

b)

Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

c)

Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

d)

Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

28.

Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

Là hình thức sinh sản phổ biến.

b)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

c)

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

d)

Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

29.

Trong sự hình thành túi phôi, từ 1 tế bào mẹ (2n) của noãn trong bầu nhụy giảm phân hình thành

a)

năm tế bào con (n).

b)

ba tế bào con (n).

c)

hai tế bào con (n).

d)

bốn tế bào con (n).

30.

Trong sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa, các tế bào mang bộ NST đơn bội bao gồm?

a)

Tế bào trứng, tế bào nhân cực.

b)

Đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, tế bào nhân cực.

c)

Tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực.

d)

Tế bào mẹ, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, tế bào nhân cực.

31.

Sự hình thành giao tử ở thực vật khác với động vật ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Sự hình thành giao tử ở thực vật chỉ thực hiện nhờ quá trình giảm phân.

b)

Sự hình thành giao tử ở thực vật có quá trình nguyên phân sau quá trình giảm phân.

c)

Sự hình thành giao tử ở thực vật chỉ thực hiện nhờ quá trình nguyên phân.

d)

Sự hình thành giao tử ở thực vật tạo số giao tử đực và cái bằng nhau từ một tế bào ban đầu.

32.

Sinh sản vô tính ở thực vật là gì?

a)

Giống nhau và giống cả bố và mẹ.

b)

Giống hệt nhau và giống cơ thể mẹ.

c)

Rất đa dạng về đặc tính di truyền.

d)

Khác nhau và giống bố hoặc mẹ.

33.

Ở thực vật, có các hình thức sinh sản vô tính nào?

a)

Bào tử, sinh sản sinh dưỡng.

b)

Nội bào tử, sinh sản sinh dưỡng.

c)

Bào tử tiếp hợp, sinh sản sinh dưỡng.

d)

Nội bào tử, bào tử tiếp hợp.

34.

Khi nói đến sinh sản hữu tính, đặc điểm nào sau đây sai?

a)

Trong sinh sản hữu tính luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các tế bào sinh dục (các giao tử).

b)

Tạo ra thế hệ sau luôn thích nghi với môi trường sống ổn định.

c)

Luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen.

d)

Sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.

35.

Hình thức sinh sản nào sau đây không phải là nhân giống vô tính?

a)

Nuôi cấy mô tế bào.

b)

Giâm cành.

c)

Bằng bào tử.

d)

Ghép cây.

36.

Trong sinh sản hữu tính cơ thể mới được sinh ra từ đâu?

a)

Bào tử.

b)

Giao tử.

c)

Phôi.

d)

Hợp tử.

37.

Sinh sản hữu tính ở thực vật là?

a)

Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

b)

Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

c)

Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

d)

Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.

38.

Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

Là hình thức sinh sản phổ biến.

b)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

c)

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

d)

Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

39.

Trong sự hình thành túi phôi, từ 1 tế bào mẹ (2n) của noãn trong bầu nhụy giảm phân hình thành

a)

năm tế bào con (n).

b)

ba tế bào con (n).

c)

hai tế bào con (n).

d)

bốn tế bào con (n).

40.

Trong sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa, các tế bào mang bộ NST đơn bội bao gồm?

a)

Tế bào trứng, tế bào nhân cực.

b)

Đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, tế bào nhân cực.

c)

Tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực.

d)

Tế bào mẹ, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, tế bào nhân cực.

41.

Sự hình thành giao tử ở thực vật khác với động vật ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Sự hình thành giao tử ở thực vật chỉ thực hiện nhờ quá trình giảm phân.

b)

Sự hình thành giao tử ở thực vật có quá trình nguyên phân sau quá trình giảm phân.

c)

Sự hình thành giao tử ở thực vật chỉ thực hiện nhờ quá trình nguyên phân.

d)

Sự hình thành giao tử ở thực vật tạo số giao tử đực và cái bằng nhau từ một tế bào ban đầu.

42.

Sinh sản vô tính ở thực vật là gì?

a)

Giống nhau và giống cả bố và mẹ.

b)

Giống hệt nhau và giống cơ thể mẹ.

c)

Rất đa dạng về đặc tính di truyền.

d)

Khác nhau và giống bố hoặc mẹ.

43.

Ở thực vật, có các hình thức sinh sản vô tính nào?

a)

Bào tử, sinh sản sinh dưỡng.

b)

Nội bào tử, sinh sản sinh dưỡng.

c)

Bào tử tiếp hợp, sinh sản sinh dưỡng.

d)

Nội bào tử, bào tử tiếp hợp.

44.

Khi nói đến sinh sản hữu tính, đặc điểm nào sau đây sai?

a)

Trong sinh sản hữu tính luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các tế bào sinh dục (các giao tử).

b)

Tạo ra thế hệ sau luôn thích nghi với môi trường sống ổn định.

c)

Luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen.

d)

Sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.

45.

Hình thức sinh sản nào sau đây không phải là nhân giống vô tính?

a)

Nuôi cấy mô tế bào.

b)

Giâm cành.

c)

Bằng bào tử.

d)

Ghép cây.

46.

Trong sinh sản hữu tính cơ thể mới được sinh ra từ đâu?

a)

Bào tử.

b)

Giao tử.

c)

Phôi.

d)

Hợp tử.

47.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào.

b)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước tế bào và mô.

c)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng mô.

d)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và sự phân hoá tế bào.

48.

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?

a)

Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

49.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

b)

quá trình tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

c)

quá trình tăng về chiều cao của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

d)

quá trình tăng về chiều cao và kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

50.

Phát triển của sinh vật là

a)

quá trình biến đổi hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.

b)

quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan và hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.

c)

quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan ở các giai đoạn.

d)

quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

51.

(1) Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, nối tiếp, xen kẽ nhau.

(2) Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển.

(3) Cây ra lá là sự phát triển của thực vật.

(4) Con gà tăng từ 1,2 kg đến 3 kg là sự sinh trưởng của động vật.

Số mệnh đề đúng là:

a)

2.

b)

4.

c)

1.

d)

3.

52.

Phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có đặc điểm như thế nào?

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành.

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.

53.

Sự sinh trưởng của nhóm động vật nào không đặc trưng bởi quá trình nguyên phân?

a)

Động vật có biến thái không hoàn toàn.

b)

Động vật nguyên sinh.

c)

Động vật có xương sống.

d)

Động vật không xương sống.

54.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật?

a)

Yếu tố di truyền, nhiệt độ, thức ăn.

b)

Yếu tố di truyền, các hormone.

c)

Yếu tố thức ăn, di truyền, giới.

d)

Các hormone, ánh sáng, nhiệt độ.

55.

Ở động vật có xương sống, hormone sinh trưởng được tiết ra từ đâu?

a)

Tuyến giáp.

b)

Buồng trứng hoặc tinh trùng.

c)

Tuyến cận giáp.

d)

Tuyến yên.

56.

Tác dụng sinh lí của hormone thyroxine là gì?

a)

Kích thích sinh trưởng và phát triển mạnh ở giai đoạn dậy thì.

b)

Kích thích phát triển xương (xương dài ra và to lên).

c)

Kích thích chuyển hóa ở tế bào và kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.

d)

Kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp prôtêin.

57.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là gì?

a)

Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.

b)

Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

c)

Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

d)

Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.

58.

Phát triển của cơ thể động vật diễn ra như thế nào?

a)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

b)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào.

c)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

d)

Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

59.

Biến thái ở động vật là gì?

a)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

b)

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

c)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

d)

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

60.

Nhận xét nào dưới đây là sai về sinh trưởng và phát triển ở động vật?

a)

Sự sinh trưởng là sự gia tăng kích thước cũng như khối lượng cơ thể động vật theo thời gian.

b)

Đặc điểm của quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật thay đổi tùy theo điều kiện sống của chúng.

c)

Cơ thể động vật được hình thành do kết quả của quá trình phân hóa của hợp tử.

d)

Sự phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, biệt hóa tế bào và phát sinh hình thái.

61.

Nhận xét nào dưới đây về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển của cơ thể sống là sai?

a)

Ba giai đoạn sinh trưởng và phát triển chính là giai đoạn hợp tử, giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi.

b)

Sự sinh trưởng tạo tiền đề cho sự phát triển.

c)

Tốc độ sinh trưởng diễn ra không đồng đều ở các giai đoạn phát triển khác nhau.

d)

Sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể luôn liên quan mật thiết với nhau, đan xen lẫn nhau và luôn luôn liên quan đến môi trường sống.

62.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có đặc điểm như thế nào?

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành.

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành.

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.

63.

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái gồm những loài nào sau đây?

a)

Châu chấu, ếch, muỗi.

b)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

c)

Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

d)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

64.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn diễn ra như thế nào?

a)

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.

b)

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.

c)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.

d)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.

65.

Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có đặc điểm như thế nào?

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý.

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

c)

Đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành.

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.

66.

Nói về hormone sinh trưởng GH điều nào không đúng?

a)

Chỉ có tác dụng đối với sự sinh trưởng và phát triển của người mà không có vai trò đối với loài khác.

b)

Kích thích sự phát triển của xương.

c)

Nó được tiết ra bởi tuyến yên.

d)

Tác động chủ yếu vào quá trình tổng hợp protein.

67.

Khi nói về ưu điểm và nhược điểm của sinh sản ở sinh vật, phát biểu nào sau đây sai:

a)

Ưu điểm của sinh sản vô tính là con sinh ra có bộ gene giống hệt mẹ.

b)

Ưu điểm của sinh sản hữu tính là luôn tạo ra các cá thể mới thích nghi tốt với môi trường sống.

c)

Nhược điểm của sinh sản hữu tính là khi mật độ cá thể quá thấp thì khó duy trì được số lượng cá thể của loài.

d)

Nhược điểm của sinh sản vô tính là không tạo đa dạng về di truyền.

68.

Khi nói về sinh sản ở sinh vật, phát biểu nào sau đây sai:

a)

Sinh sản vô tính nhanh chóng tạo ra các cá thể mới có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng cho loài trong điều kiện môi trường sống ổn định, thuận lợi.

b)

Sinh sản hữu tính tạo ra các cá thể mới có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng cho loài.

c)

Mọi sinh sản đều tạo ra các thế hệ con cháu, đảm bảo cho loài tiếp tục tồn tại và phát triển.

d)

Sinh sản vô tính tạo ra các tổ hợp gene đa dạng, giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường sống.

69.

Có bao nhiêu ví dụ sau đây về sinh sản của sinh vật?

I. Tôm, cua mọc lại càng sau khi bị gãy.

II. Vịt mẹ sinh ra vịt con, người mẹ sinh con.

III. Cây cam ra hoa, kết trái.

IV. Cây đậu phát triển từ hạt đậu.

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

70.

Khi nói về sinh sản hữu tính ở sinh vật, phát biểu nào sau đây sai:

a)

Con mang một nửa đặc điểm của bố và một nửa của mẹ.

b)

Không có sự thụ tinh.

c)

Có hình thành giao tử.

d)

Có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái hình thành hợp tử, từ đó phát triển thành cá thể mới.

71.

Câu 3: Khi nói về sinh sản vô tính ở sinh vật, phát biểu nào sau đây sai:

a)

Không hình thành giao tử.

b)

Cá thể mới được tạo thành từ cá thể thế hệ trước, không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.

c)

Đặc điểm di truyền của cá thể con giống cơ thể mẹ hoàn toàn.

d)

Gặp ở ếch, gà, lợn.