wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa địa

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân số thế giới

a)

Trung Quốc và Ấn Độ là hai nước đông dân nhất

b)

Châu âu chụp tỉ trọng dân số cao nhất thế giới

c)

Nhóm nước đang phát triển chiếm tỉ trọng nhỏ

d)

Hoa Kỳ và Nhật Bản là hai nước đông dân nhất

2.

Chỉ số biểu thị tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc giữa từng giới số với tổng số dân là biểu hiện của cơ cấu dân số theo

a)

giới

b)

tuổi

c)

lao động

d)

văn hóa

3.

Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực kinh tế- xã hội

a)

Khoáng sản

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Thị trường

4.

Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo thành phần

a)

Công nghiệp và xây dựng

b)

Khu vực kinh tế trong nước

c)

Vùng kinh tế

d)

Khu kinh tế

5.

Các loại cây trồng vật nuôi là

a)

Đối tượng sản xuất quần nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản

b)

Tư liệu sản xuất của nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản

c)

Phương tiện sản xuất quần nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản

d)

Thị trường tiêu thụ của nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản

6.

Loại vật nuôi nào sau đây được nuôi nhiều ở vùng khí hậu cận nhiệt và ôn đới với mục đích để lấy lông

a)

Cừu

b)

Lợn

c)

Gia cầm

d)

T

7.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động sản xuất công nghiệp được chia thành hai nhóm chính là

a)

Công nghiệp khai thác chế biến

b)

Công nghiệp nặng và chế biến

c)

Dịch vụ công nghiệp khai thác

d)

Khai thác sản xuất điện nước

8.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với đời sống của người dân

a)

Thúc đẩy nhiều ngành phát triển

b)

Tạo việc làm mới tăng thu nhập

c)

Làm thay đổi cơ cấu nền kinh tế

d)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên

9.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kĩ thuật của quốc gia là

a)

Công nghiệp năng lượng

b)

Điện tử-tin học

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Công nghiệp thực phẩm

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

Dễ gây ô nhiễm môi trường

b)

Không đòi hỏi vốn đầu tư lớn

c)

Có các sản phẩm rất đa dạng

d)

Tính sản xuất rất phức tạp

11.

Các hoạt động tài chính ngân hàng thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ cá nhân

12.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân

a)

Là con người trước các ngành kinh tế phát triển mạnh hơn

b)

Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước

c)

Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới

d)

Góp phần khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên

13.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

Có thể cung ứng dịch vụ từ khoảng cách xa

b)

Chị sử dụng cho mục đích phát triển kinh tế

c)

Sử dụng các thiết bị có sẵn trong không gian

d)

Chị phục vụ cho đời sống của nhân dân

14.

Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô đứng đầu thế giới

a)

Thái Lan

b)

Hoa Kỳ

c)

Nhật Bản

d)

Nam Phi

15.
a)

Sản lượng lương thực giảm liên tục

b)

Sản lượng lương thực tăng liên tục

c)

Bình quân lương thực giảm liên tục

d)

Bình quân lương thực tăng liên tục

16.
a)

Liên bang Nga cao hơn Hoa Kì

b)

Hoa Kỳ cao hơn liên bang nga

c)

Ả Rập Xê Út cao hơn Hoa Kỳ

d)

Liên bang Nga thấp hơn Ả rập xê út

17.

Phát biểu nào sau đây thể hiện ảnh hưởng tích cực về mặt kinh tế của đô thị hóa

a)

Tạo ra nhiều việc làm

b)

Nâng cao giá cả tiêu dùng

c)

Thay đổi cơ cấu nền kinh tế

d)

Phổ biến lối sống thành thị

18.

Nguồn lực có vai trò quan trọng nhất trong việc phát triển mối giao lưu hợp tác giữa các nước

a)

Lao động

b)

Vị trí địa lý

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Nguồn vốn đầu tư

19.

Để tạo ra nhiều giống mới trong sản xuất nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản cần dựa chủ yếu vào nhân tố nào

a)

Khoa học công nghệ

b)

Diện tích đất

c)

Vị trí địa lý

d)

Thị trường tiêu thụ

20.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp tới việc xác định cơ cấu công nghiệp là

a)

Vốn và thị trường

b)

Dân cư lao động

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Vị trí địa lý

21.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông

a)

Cơ khí

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Hóa chất

d)

Năng lượng

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

Lãnh thổ không lớn

b)

Chỉ sản xuất hàng để xuất khẩu

c)

Phân bố gần vùng nguyên liệu

d)

Không có mối liên hệ

23.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến cơ cấu ngành dịch vụ

a)

Đặc điểm dân số

b)

Vị trí địa lý

c)

Văn hóa lịch sử

d)

Điều kiện tự nhiên

24.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển thương mại

a)

Quy mô dân số

b)

Nguồn lao động

c)

Trình độ phát triển kinh tế

d)

Khoa học công nghệ

25.

Nhắn Tú ảnh hưởng trực tiếp tới doanh thu ngành du lịch là

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Thị trường khách du lịch

c)

Sự phân bố cây số vật chất

d)

Phân bổ các tài nguyên du lịch

26.
a)

Tròn

b)

Cột

c)

Miền

d)

D

27.

a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Miền

d)

C

28.
a)

Kết hợp

b)

Miền

c)

Đường

d)

Tròn

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân số thế giới

a)

Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm

b)

Nhóm nước đang phát triển chiếm tỉ trọng lớn

c)

Nhóm nước phát triển tỉ chiếm trọng lớn

d)

Quy mô dân số không đều giữa các châu lục

30.

Tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong tổng số lao động xã hội là biểu hiện của cơ cấu dân số theo

a)

Tuổi

b)

Giới

c)

Lao động

d)

Văn hóa

31.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực tự nhiên

a)

Địa hình

b)

Nguồn lao động

c)

Thị trường

d)

Lịch sử văn hóa

32.

Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo ngành

a)

Công nghiệp và xây dựng

b)

Khu vực kinh tế trong nước

c)

Vùng kinh tế

d)

Khu kinh tế

33.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản

a)

Đối tượng sản xuất là đất trồng

b)

Phân bố tương đối rộng rãi

c)

Ít phụ thuộc vào tự nhiên

d)

Ít có mối liên hệ với ngành khác

34.

Loại vật nuôi nào sau đây được phân bố rộng rãi nhất

a)

Gia cầm

b)

Trâu

c)

d)

35.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

Phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên

b)

Có tính chất tập trung cao độ

c)

Gắn liền với việc sử dụng máy móc

d)

Phân bổ linh hoạt theo không gian

36.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với đời sống xã hội

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Cung cấp các tư liệu cho sản xuất

d)

Khai thác hiệu quả tài nguyên

37.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

Dùng cho các ngành công nghiệp khác

b)

Phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

c)

Chỉ phục vụ cho suất khẩu thu ngoại tệ

d)

Đáp ứng nhu cầu hằng ngày về ăn uống

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp khai thác dầu khí

a)

Là nguồn thu ngoại tệ lớn

b)

Ít gây ô nhiễm môi trường

c)

Giá trị sử dụng cao đa dạng

d)

Phụ thuộc vào tiến bộ kĩ thuật

39.

Các hoạt động y tế giáo dục thuộc nhóm ngành

a)

Dịch vụ sản xuất

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ phân phối

d)

Dịch vụ công

40.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông đối với đời sống nhân dân

a)

Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Tác động mạnh đến quá trình công nghiệp hóa

c)

Thực hiện giao lưu kinh tế giữa các vùng

d)

Tạo điều kiện cần thiết cho kinh tế phát triển

41.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

Con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra

b)

Sự chuyên chở người hàng hóa

c)

Những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước

d)

Tác động mạnh đến quá trình công nghiệp hóa

42.

Châu lục có số càng biển với số lượng hàng hóa lưu thông qua cảng lớn nhất là

a)

Châu âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Phi

43.
a)

Dầu mỏ tăng không liên tục

b)

Điện tăng không liên tục

c)

Dầu mỏ tăng liên tục

d)

Điện giảm liên tục

44.
a)

Châu Á nhỏ hơn châu âu

b)

Châu âu nhỏ hơn Châu Phi

c)

Châu Phi lớn hơn Châu Mỹ

d)

Châu đại dương lớn nhất

45.

Phát biểu nào sau đây thể hiện ảnh hưởng tích cực về mặt kinh tế của đô thị hóa

a)

Nâng cao trình độ văn hóa

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Nâng cao giá các tiêu dùng

d)

Áp lực về nhà ở việc làm

46.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc giúp tăng năng suất lao động

a)

Thị trường

b)

Khoa học công nghệ

c)

Vị trí địa lý

d)

Nguồn vốn đầu tư

47.

Nhân tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp nhất tụi năng suất và sự phân bố cây trồng

a)

Tính chất và độ phì của đất

b)

Vị trí địa lý và nguồn nước

c)

Diện tích đất và địa hình

d)

Dân cư và thị trường tiêu thụ

48.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

Khí hậu

b)

Khoáng sản

c)

Biển

d)

R

49.

Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây

a)

Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ

c)

Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động

d)

Vị trí địa lý và tài nguyên thiên nhiên

50.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

Gắn với đô thị vừa và lớn

c)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp

d)

Có quy chế ưu đãi riêng

51.

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đến quy mô ngành dịch vụ

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Văn hóa lịch sử

c)

Đặc điểm dân số

d)

Điều kiện tự nhiên

52.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới sức mua trong thương mại

a)

Đặc điểm dân cư

b)

Khoa học công nghệ

c)

Vị trí địa lý

d)

Lịch sử văn hóa

53.

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng như thế nào đến giao thông vận tải

a)

Ảnh hưởng đến sự hoạt động của các phương tiện

b)

Cơ sở để đầu tư hiện đại hóa giao thông vận tải

c)

Là khách hàng chính của ngành giao thông vận tải

d)

Quyết định sự phát triển của giao thông vận tải

54.
a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Miền

d)

Đường

55.
a)

Tròn

b)

Cột

c)

Kết hợp

d)

Miền

56.
a)

Kết hợp

b)

Miền

c)

Tròn

d)

C

57.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân số thế giới

a)

Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm

b)

Quy mô dân số không đồng đều giữa các châu lục

c)

Châu Á chiếm tỉ trọng dân số thấp nhất thế giới

d)

Nhóm nước phát triển chiếm tỉ trọng lớn hơn

58.

Tập hợp những nhóm người được sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định là biểu hiện của cơ cấu dân số theo

a)

Tuổi

b)

Giới

c)

Lao động

d)

Văn hóa

59.

Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực tự nhiên

a)

Đất

b)

Đường lối chính sách

c)

Khoa học công nghệ

d)

Vốn

60.

Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế theo ngành

a)

Khu vực kinh tế trong nước

b)

Dịch vụ

c)

Vùng kinh tế

d)

Trung tâm kinh tế

61.

Tư liệu sản xuất chủ yếu của nông nghiệp là

a)

Cây trồng

b)

Vật nuôi

c)

Đất trồng

d)

Khoáng sản

62.

Loại vật nuôi nào sau đây thường phân bố nhiều ở các vùng sản xuất lương thực

a)

Lợn

b)

c)

d)

C

63.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp

a)

Chủ yếu sử dụng lao động thủ công

b)

Có tính chất tập trung cao độ

c)

Tiêu thụ ít nguyên liệu và nhiên liệu

d)

Ph

64.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế

a)

Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng

b)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Nâng cao trình độ văn minh cho xã hội

d)

Giảm chênh lệch về trình độ phát triển

65.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

Chế biến thực phẩm

b)

Nhà máy nhiệt điện

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Nhà máy thủy điện

66.

Đặc điểm của công nghiệp khai thác quặng kim loại không phải là

a)

Được chia thành nhiều nhóm

b)

Rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ

c)

Đang có nguy cơ bị cạn kiệt

d)

Nguy cơ ô nhiễm môi trường

67.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng

a)

Tài chính

b)

Du lịch

c)

Giao thông vận tải

d)

Thủ tục hành chính

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại

a)

Điều tiết và hướng dẫn người tiêu dùng

b)

Góp phần thúc đẩy sản xuất phát triển

c)

Trực tiếp tạo ra các hàng hóa trao đổi

d)

Là cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

69.

Đặc điểm của thương mại là

a)

Chị hoạt động trong một quốc gia

b)

Hoạt động theo quy luật cung cầu

c)

Sản xuất ra khối lượng của cải mới

d)

Chỉ phục vụ cho đời sống nhân dân

70.

Các châu lục nào sau đây có chiều dài đường sắt lớn nhất

a)

Châu âu và châu Á

b)

Châu Mỹ và châu âu

c)

Châu Phi và châu Mỹ

d)

Châu Á và châu Phi

71.
a)

Tăng liên tục

b)

Giảm liên tục

c)

Tăng không liên tục

d)

Giảm không liên tục

72.
a)

Châu đại dương lớn hơn châu âu

b)

Châu Á nhỏ hơn châu âu

c)

Châu Mỹ lớn hơn châu Á

d)

Châu đại dương lớn hơn châu Phi

73.

Phát biểu nào sau đây thể hiện ảnh hưởng tích cực về mặt xã hội của đô thị hóa

a)

Nâng cao trình độ văn hóa

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Nâng cao giá cả tiêu dùng

d)

Thay đổi cơ cấu nền kinh tế