wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FinalSinh

Total questions: 104

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tính cảm ứng của thực vật là khả năng
a)
A. nhận biết các thay đổi môi trường của thực vật.
b)
B. phản ứng của thực vật trước thay đổi môi trường.
c)
C. nhận biết và phản ứng của thực vật trước thay đổi của môi trường.
d)
D. chống lại các thay đổi môi trường của thực vật.
2.

Câu 2. Có bao nhiêu ví dụ nào sau đây minh họa cho hướng động ở thực vật?

I. Rễ hướng về nguồn nước

II. Ngọn cây và thân non của cây vươn về ánh sáng

III. Cây dây leo cuốn quang thân cây gỗ để vươn lên cao

IV. Thân cay mọc ngược với chiều lực hút của Trái đất

V. Chạm mạnh vào lá cây trinh nữ, lá cây cụp lại

VI. Hoa mười giờ nở khoảng lúc 10 giờ sáng

a)

I

b)

II, IV

c)

III

d)

V

e)

VI

3.
Câu 3. Khi trồng cây trong hộp tối và đục khe sáng, ngọn và thân non của cây sẽ kiểu hướng động nào?
a)
A. Hướng hóa
b)
B. Hướng nước
c)
C. Hướng sáng
d)
D. Hướng tiếp xúc.
4.
Câu 4. Hình sau là ví dụ minh họa cho kiểu hướng động nào?
a)
A. Hướng hóa
b)
B. Hướng nước
c)
C. Hướng sáng
d)
D. Hướng tiếp xúc.
5.
Câu 5. Hình sau là ví dụ minh họa cho kiểu hướng động nào?
a)
A. Hướng hóa
b)
B. Hướng nước
c)
C. Hướng tiếp xúc
d)
D. Hướng sáng
6.
Câu 6. Khi nói về tính hướng động của rễ cây, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Rễ cây hướng sáng dương, hướng trọng lực âm
b)
B. Rễ cây hướng sáng âm, hướng trọng lực dương
c)
C. Rễ cây hướng sáng dương, hướng trọng lực dương.
d)
D. Rễ cây hướng sáng âm, hướng trọng lực âm
7.
Câu 7. Trong cây, bộ phận có nhiều kiểu hướng động là
a)
A. hoa
b)
B. thân
c)
C. lá
d)
D. rễ
8.
Câu 8. Động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?
a)
A. Thủy tức.
b)
B. Châu chấu.
c)
C. Ếch đồng.
d)
D. Rắn hổ mang.
9.
Câu 9. Động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
a)
A. Thủy tức.
b)
B. Tôm sông.
c)
C. Rắn hổ mang.
d)
D. Thỏ.
10.
Câu 10. Động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng ống?
a)
A. Sứa.
b)
B. Châu chấu.
c)
C. Thủy tức.
d)
D. Cá chép.
11.

Câu 11. Một học sinh đã hoàn thành bảng (các vị trí 1, 2, 3 …) so sánh phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện sau đây:

a)
A. 8
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 7.
12.
Câu 12. Đặc điểm nào sau đây là của phản xa có điều kiện?
a)
A. Có tính bẩm sinh, di truyền
b)
B. Đặc trưng cho loài
c)
C. Rất bền vững
d)
D. Có tính chất cá thể
13.

Câu 13. Khi nói về các biện pháp góp phần bảo vệ sức khoẻ hệ thần kinh. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đảm bảo giấc ngủ hàng ngày hợp lí (ngủ đúng giờ, ngủ đủ giấc).

II. Có chế độ lao động và nghỉ ngơi hợp lí, tránh căng thẳng, mệt mỏi kéo dài.

III. Cần có chế độ ăn uống hợp lí, thường xuyên luyện tập thể dục, thể thao,…

IV. Thường xuyên sử dụng chất kích thích, chất ức chế hoạt động thần kinh, chất giảm đau,. khi bị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

14.

Câu 14. Nhóm học sinh đã đưa ra các nhận định sau:

I. Sợi trục của neuron là [1].

II. Neuron này có sợi trục không có bao myelin.

III. Sợi trục này có tốc độ truyền chậm nhất.

IV. Vị trí các eo Ranvier là [2].

V. Bao myelin là [3].

VI. Sợi trục của neuron [1] có chức năng truyền xung thần kinh đến tế bào khác.

VII. Hầu hết neuron đều cấu tạo từ ba phần: thân, sợi nhánh, sợi trục.

VIII. Mỗi neuron có từ một đến hàng nghìn sợi nhánh [4] tiếp nhận thông tin và đưa về thân.

IX. [1] có chức năng truyền xung thần kinh đến tế bào khác.

Có bao nhiêu kết luận sai?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

VI

e)

IX

15.
Câu 15. Tập tính ở động vật được chia thành các loại
a)
A. bẩm sinh, hỗn hợp
b)
B. bẩm sinh, học được, hỗn hợp.
c)
C. học được, hỗn hợp.
d)
D. tự nhiên, nhân tạo
16.
Câu 16. Sử dụng thiên địch (kẻ thù tự nhiên) trong sản xuất nông nghiệp để bảo vệ mùa màng, là ứng dụng của loại tập tính nào sau đây?
a)
A. Hỗn hợp
b)
B. Học được.
c)
C. Bẩm sinh.
d)
D. Bắt mồi
17.
Câu 17. Ví dụ nào sau đây minh họa cho tập tính bẩm sinh
a)
A. Ếch đực kêu sau cơn mưa đầu hạ để gọi bạn tình.
b)
B. Sư tử chưa trưởng thành học tập để săn mồi.
c)
C. Chim non học tập để có thể bay.
d)
D. Người tham gia giao thông sẽ dừng lại khi đèn đỏ
18.
Câu 18. Ví dụ nào sau đây minh họa cho tập tính học được
a)
A. Ve kêu khi mùa hè đến.
b)
B. Người tham gia giao thông dừng lại khi đèn đỏ
c)
C. Nhện giăng tơ.
d)
D. Cóc nghiến răng khi trời sắp mưa..
19.
Câu 19. Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính:
a)
A. kiếm ăn.
b)
B. sinh sản.
c)
C. di cư.
d)
D. bảo vệ lãnh thổ.
20.
Câu 20. Con quạ thông minh - Truyện ngụ ngôn của tác giả Jean de La Fontaine, qụa biết cách cho các hòn sỏi vào bình miệng nhỏ để nước trong bình dâng lên và nó có thể uống. Câu chuyện trên thể hiện hình thức học tập gì ở động vật?
a)
A. Học liên hệ.
b)
B. In vết.
c)
C. Học giải quyết vấn đề.
d)
D. Học xã hội.
21.
Câu 21. Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập?
a)
A. In vết.
b)
B. Quen nhờn.
c)
C. Học xã hội.
d)
D. Học liên hệ.
22.
Câu 22. Trước khi cho gà ăn, ta gõ một hồi kẻng và lặp đi lặp lại nhiều lần việc phối hợp ấy. về sau khi nghe tiếng kẻng, gà chạy đến. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:
a)
A. Điều kiện hóa đáp ứng.
b)
B. Điều kiện hóa hành động.
c)
C. In vết.
d)
D. Nhận thức và giải quyết vấn đề
23.
Câu 23. Hình sau minh họa cho hình thức học tập nào?
a)
A. In vết
b)
B. Quen nhờn
c)
C. Học liên hệ
d)
D. Học xã hội
24.
Câu 24. Hình sau minh họa cho hình thức học tập nào?
a)
A. Giải quyết vấn đề
b)
B. Quen nhờn
c)
C. Học liên hệ
d)
D. Học xã hội
25.
Câu 25. Tinh tinh biết xếp chồng các hộp lên nhau và trèo lên hộp để lấy chuối.
a)
A. Giải quyết vấn đề
b)
B. Quen nhờn
c)
C. Học liên hệ
d)
D. Học xã hội
26.
Câu 26. Ong bắp cày quan sát và ghi nhớ các “cột mốc” quanh tổ của mình trước khi chúng bay đi kiếm ăn.
a)
A. In vết
b)
B. Quen nhờn
c)
C. Học liên hệ
d)
D. Học xã hội
27.
Câu 27. Vịt con mới nở sẽ đi theo vịt mẹ hoặc chủ lò ấp hoặc vật chuyển động đầu tiên chúng nhìn thấy.
a)
A. In vết
b)
B. Quen nhờn
c)
C. Học liên hệ
d)
D. Học xã hội
28.

Câu 28. Tinh tinh chưa trưởng thành quan sát cách bẻ hạt cọ dầu của các con trưởng thành

a)
A. In vết
b)
B. Quen nhờn
c)
C. Học liên hệ
d)
D. Học xã hội
29.

Câu 29. Ghép nội dụng cột bên trái phù hợp với cột bên phải để thành câu đúng về tập tính động vật:

1. Tập tính

2. Tập tính bẩm sinh

3. Tập tính học được

4. Tập tính hỗn hợp.

a. sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

b. là sự phối hợp giữa tập tính bẩm sinh và tập tính thứ sinh, được hoàn thành khi điều kiện sống thay đổi.

c. là những hành động của động vật trả lời kích thích từ môi trường trong và môi trường ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển

d. hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, không di truyền được.

a)
A. 1c 2a 3d 4b
b)
B. 1c 2a 3b 4d
c)
C. 1b 2d 3a 4c
d)
D. 1c 2b 3d 4a
30.

Câu 1. Cho các biểu hiện sau ở sinh vật:

I. Hạt nảy mầm;

II. Cây cao lên;

III. Diện tích phiến lá tăng lên;

IV. Cây ra hoa.

V. Gà con tăng 200gr lên 600gr.

Theo lý thuyết có bao nhiêu biểu hiện nêu trên là của quá trình sinh trưởng ở sinh vật

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

31.

Câu 2. Cho các biểu hiện sau ở sinh vật:

I. Hạt nảy mầm;

II. Cây cao lên;

III. Diện tích phiến lá tăng lên;

IV. Cây ra hoa.

V. Gà con tăng 200gr lên 600gr.

Theo lý thuyết có bao nhiêu biểu hiện nêu trên là của quá trình phát triển ở sinh vật

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

32.

Câu 3. Cây rau cải trải qua các giai đoạn sau:

I. Hạt nảy mầm --> II. Cây mầm --> III. Cây non --> IV. Cây trưởng thành có hoa --> V. Cây già rồi chết.
Theo lý thuyết, người nông dân thường thu hoạch cây và đem đi bán vào giai đoạn nào?

a)
A. Giai đoạn I
b)
B. Giai đoạn III
c)
C. Giai đoạn IV
d)

D. Giai đoạn V

33.
Câu 4. Ruồi nhà sống 4 tuần, chuồn chuồn sống 4 tháng, chuột nhắt sống 1 năm. Tuổi thọ của các loài sinh vật rất khác nhau là do
a)
A. kiểu hình quy định.
b)
B. điều kiện môi trường sống quy định.
c)
C. kiểu gene quy định.
d)
D. chế độ dinh dưỡng quy định.
34.
Câu 5. Tuổi thọ sinh thái của sinh vật là
a)
A. Thời gian sống thực tế của một sinh vật
b)
B. Thời gian sinh con của sinh vật
c)
C. Thời gian mà sinh vật chết
d)
D. Thời gian sống có thể đạt của một sinh vật
35.
Câu 6. Tuổi thọ sinh lí của sinh vật là
a)
A. Thời gian sống thực tế của một sinh vật
b)
B. Thời gian sinh con của một sinh vật
c)
C. Thời gian mà sinh vật chết
d)
D. Thời gian sống có thể đạt của một sinh vật
36.
Câu 7. Tuổi thọ của sinh vật do yếu tố nào sau đây quyết định?
a)
A. Protein
b)
B. Gene
c)
C. mRNA
d)
D. Amino acid
37.
Câu 8. Diệt các loài sâu bọ phá hoại mùa màng ở giai đoạn nào sau đây là hữu hiệu nhất?
a)
A. Giai đoạn bướm
b)
B. Trứng
c)
C. Nhộng
d)
D. Sâu non (ấu trùng)
38.
Câu 9. Diệt muỗi ở giai đoạn nào sau đây là hữu hiệu nhất?
a)
A. Muỗi trưởng thành
b)
B. Trứng
c)
C. Nhộng
d)
D. Bọ gậy (ấu trùng)
39.
Câu 10. Mô phân sinh ở thực vật là
a)
A. nhóm các tế bào chưa phân hoá, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế.
b)
B. nhóm các tế bào chưa phân hoá, duy trì được khả năng phân chia liên tục để tạo các tế bào mới.
c)
C. nhóm các tế bào chưa phân hoá, mất dần khả năng nguyên phân.
d)
D. nhóm các tế bào phân hoá, chuyên hoá về chức năng.
40.

Câu 11. Mô phân sinh đỉnh không có ở bao nhiêu bộ phận dưới đây ?

I. Đỉnh rễ;

II. Thân;

III. Chồi nách;

IV. Đỉnh chồi;

V. Hoa;

VI. Lá

a)

I

b)

II

c)

III

d)

V

e)

VI

41.
Câu 12. Sinh trưởng sơ cấp của cây là
a)
A. Sự sinh trưởng làm tăng chiều dài thân và rễ do hoạt động của mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.
b)
B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm
c)
C. Sự tăng trưởng đường kính của thân, rễ do hoạt động của mô phân sinh bên và chỉ có ở cây cây hai lá mầm.
d)
D. Sự tăng trưởng đường kính của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh chồi và đỉnh rễ và chỉ có ở cây một lá mầm.
42.
Câu 13. Sinh trưởng thứ cấp là sự sinh trưởng làm tăng đường kính của cây
a)
A. do hoạt động mô phân sinh bên của cây một lá mầm và hai lá mầm
b)
B. do hoạt động mô phân sinh bên và chỉ có ở cây thân gỗ
c)
C. do hoạt động của mô phân sinh bên ở cây một lá mầm
d)
D. do hoạt động mô phân sinh lóng của cây một lá mầm.
43.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Mô phân sinh đỉnh chỉ có ở chồi ngọn và chồi bên của cây
b)
B. Mô phân sinh đỉnh có ở cả cây 1 lá mầm và 2 lá mầm
c)
C. Mô phân sinh bên chỉ có ở cây 2 lá mầm
d)
D. Phân phân sinh lóng nằm ở vị trí các mắt của thân cây
44.
Câu 15. Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?
a)
A. Mô phân sinh bên
b)
B. Mô phân sinh đỉnh ngọn
c)
C. Mô phân sinh lóng
d)
D. Mô phân sinh đỉnh rễ
45.
Câu 16. Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là
a)
A. làm tăng chiều dài của thân cây và rễ cây
b)
B. làm tăng đường kính của thân, rễ
c)
C. diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm
d)
D. diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
46.
Câu 17. Cây trồng nào sau đây có cả sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp?
a)
A. Cây ngô.
b)
B. Cây dừa
c)
C. Cây tre.
d)
D. Cây mít.
47.

Câu 18. Cho 4 loại hoocmon thực vật như sau:

I. Auxin

II. Cytokinin

III. Gibberellin

IV. Abscisic acid.

Có hoocmôn nào sau đây thuộc nhóm kích thích sinh trưởng?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

48.

Câu 19. Cho 4 loại hoocmon thực vật như sau:

I. Ethylene

II. Cytokinin

III. Gibberellin

IV. Abscisic acid.

Có hoocmôn nào sau đây thuộc nhóm ức chế sinh trưởng?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

49.
Câu 20. Loại hoocmon nào sau đây có tác dụng gây rụng lá và thúc quả chóng chín?
a)
A. Auxin
b)
B. Cytokinin
c)
C. Gibberellin
d)
D. Ethylene.
50.
Câu 21. Loại hoocmon thực vật nào được sử dụng để kích thích cây ra hoa? (Kích thích cây chuyển từ pha non trẻ sang pha sinh sản)
a)
A. Auxin
b)
B. Cytokinin
c)
C. Gibberellin
d)
D Ethylene
51.
Câu 22. Trong nghề trồng dứa, khi cây đã ra quả và quả đã phát triển hoàn chỉnh, muốn quả dứa chín sớm, thì cần bổ sung cho cây chất điều hòa sinh trưởng nào sau đây?
a)
A. Auxin
b)
B. Ethylene
c)
C. Abscisic acid
d)
D. Gibberelin
52.
Câu 23. Cây cà chua ra hoa khi đạt được đến lá thứ bao nhiêu?
a)
A. 14
b)
B. 15
c)
C. 12
d)
D. 13
53.
Câu 24. Tuổi của cây một năm được tính dựa trên số
a)
A. Lóng thân.
b)
B. Lá.
c)
C. Vòng sinh trưởng.
d)
D. Cành.
54.
Câu 25. Tuổi của cây gỗ lâu năm được tính dựa trên số
a)
A. đường kính thân.
b)
B. Lá.
c)
C. Vòng sinh trưởng.
d)
D. Chiều cao cây.
55.
Câu 26. Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng độ dài thời gian tối liên tục vào ban đêm của một cây bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thuộc nhóm thực vật nào sau đây?
a)
A. Cây ngày ngắn
b)
B. Cây ngày dài
c)
C. Cây trung tính
d)
D. Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính
56.
Câu 27. Loài cây nào sau đây ra hoa trong điều kiện ngày dài?
a)
A. Thanh Long
b)
B. Cà chua
c)
C. Hoa cúc
d)
D. Lúa gạo
57.
Câu 28. Loài cây nào sau đây ra hoa trong cả điều kiện ngày dài và ngày ngắn?
a)
A. Thanh Long
b)
B. Cà chua
c)
C. Hoa cúc
d)
D. Lúa mì
58.
Câu 29. Loài cây nào sau đây ra hoa trong điều kiện ngày ngắn?
a)
A. Thanh Long
b)
B. Cà chua
c)
C. Hoa cúc
d)
D. Lúa mì
59.
Câu 30. Cây trung tính có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Ra hoa trong điều kiện ngày dài
b)
B. Ra hoa trong điều kiện ngày ngắn
c)
C. Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng nhiều hơn 12h/ ngày
d)
D. Ra hoa trong cả điều kiện ngày ngắn và ngày dài
60.
Câu 31. Một cây ngày dài sẽ không ra hoa trong điều kiện nào dưới đây?
a)
A. 16h chiếu sáng và 8h che tối
b)
B. dưới 14h chiếu sáng và trên 10h che tối
c)
C. 15,5h chiếu sáng và 8,5h che tối
d)
D. trên 14h chiếu sáng và dưới 10 h che tối
61.
Câu 32. Quang chu kỳ là
a)
A. tương quan độ dài chiếu sáng giữa ban ngày và ban đêm
b)
B. thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày
c)
C. thời gian chiếu sáng trong một ngày
d)
D. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa
62.
Câu 33. Nhân tố nào sau đây là nhân tố bên ngoài chi phối sự ra hoa của cây?
a)
A. Tuổi của cây
b)
B. Tương quan dinh dưỡng (C/N)
c)
C. Tương quan hoocmon
d)
D. Nhiệt độ
63.
Câu 34. Nhân tố nào sau đây là nhân tố bên trong chi phối sự ra hoa của cây?
a)
A. Tuổi của cây
b)
B. Hoocmon ngoại sinh
c)
C. Ánh sáng
d)
D. Nhiệt độ
64.
Câu 1. Loài động vật nào sau đây có quá trình phát triển không qua biến thái?
a)
A. Thỏ
b)
B. Chấu chấu
c)
C. Ếch.
d)
D. Ong.
65.
Câu 2. Loài động vật nào sau đây có quá trình phát triển qua biến thái không hoàn toàn?
a)
A. Rắn
b)
B. Chấu chấu
c)
C. Ếch.
d)
D. Ong.
66.
Câu 3. Loài động vật nào sau đây có quá trình phát triển qua biến thái hoàn toàn?
a)
A. Rắn
b)
B. Chấu chấu
c)
C. Ếch.
d)
D. Gà.
67.

Câu 4. Cho các loài động vật sau:

I. Ong.

II.Bướm.

III. Châu chấu.

IV. Gián.

V. Ếch.

VI. Rắn.

Trong số các loài trên có loài nào phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

68.

Câu 5a. Cho các loài sau:

I. Cá chép

II. Gà

III. Ruồi

IV. Tôm

V. Khỉ.

Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

69.

Câu 5b. Cho các loài sau:

I. Rắn

II. Cào cào

III. Ếch

IV. Cua

V. Thỏ

Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

70.

Câu 6a. Cho các loài sau:

I. Ong

II. Gà

III. Ruồi

IV. Tôm

V. Khỉ.

Loài nào sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

71.

Câu 6b. Cho các loài sau:

I. Rắn

II. Cào cào

III. Ếch

IV. Cua

V. Muỗi.

Loài nào sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

72.

Câu 7. Cho các loài động vật: I Ong. II Bướm. III Châu chấu. IV Gián. V. Ếch. VI Cua; VII Tôm. Trong số các loài trên có bao nhiêu loài phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

I, II

b)

III, IV

c)

V

d)

VI

e)

VIII

73.

Câu 8. Dựa vào hình và đặc điểm phát triển ếch. Hãy cho biết, trong số 5 nhận định sau đây:

I. Sơ đồ này nói lên vòng đời của ếch.

II. Sơ đồ thể hiện qua các giai đoạn phát triển qua biến thái hoàn toàn ở ếch.

III. Kiểu phát triển sơ đồ này cũng ở gặp thú, chim.

IV. Nòng nọc và con trưởng thành có hình thái giống nhau.

V. Sự khác biệt giữa nòng nọc và ếch mang tính thích nghi để duy trì tồn tại của loài đối với điều kiện khác nhau của môi trường sống.

Có bao nhiêu nhận định trên đúng?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

e)

V

74.
Câu 9. Hoocmon sinh trưởng (GH) được sinh sản ra ở đâu?
a)
A. Tuyến giáp
b)
B. Tuyến yên
c)
C. Tinh hoàn
d)
D. Buồng trứng
75.
Câu 10. Hoocmon thyroxine được sinh sản ra ở đâu?
a)
A. Tuyến giáp
b)
B. Tuyến yên
c)
C. Tinh hoàn
d)
D. Buồng trứng
76.
Câu 11. Hoocmon testosterone được sinh sản ra ở đâu?
a)
A. Tuyến giáp
b)
B. Tuyến yên
c)
C. Tinh hoàn
d)
D. Buồng trứng
77.
Câu 12. Trường hợp cơ thể sản xuất quá nhiều hoocmon nào sau đây sẽ tạo người khổng lồ?
a)
A. Hoocmon sinh trưởng (GH)
b)
B. Hoocmôn Thyroxine.
c)
C. Hoocmon testosterone.
d)
D. Hoocmon Estrogen.
78.
Câu 13. Hoocmon nào sau đây làm cơ thể bé trai thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí ở thời kì dậy thì?
a)
A. Testosterone.
b)
B. Thyroxine.
c)
C. Estrogen.
d)
D. Hoocmon sinh trưởng.
79.
Câu 14. Hoocmon nào sau đây làm cơ thể bé gái thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí ở thời kì dậy thì?
a)
A. Testosterone.
b)
B. Thyroxine.
c)
C. Estrogen.
d)
D. Hoocmon sinh trưởng
80.
Câu 15. Nòng nọc không thể rụng đuôi biến thành ếch trưởng thành khi thiếu loại hoocmon nào sau đây?
a)
A. Hoocmon sinh trưởng (GH)
b)
B. Hoocmôn thyroxine.
c)
C. Hoocmon testosterone.
d)
D. Hoocmon Estrogen.
81.
Câu 16. Trong thức ăn thiếu iôt sẽ thiếu loại hoocmon nào sau đây và có thể gây bệnh bướu cổ ở người?
a)
A. Hoocmon sinh trưởng (GH)
b)
B. Hoocmôn thyroxine.
c)
C. Hoocmon testosterone.
d)
D. Hoocmon Estrogen.
82.
Câu 17. Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu thyroxine là
a)
A. người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển
b)
B. người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
c)
C. người nhỏ bé hoặc khổng lồ
d)
D. trẻ chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém phát triển
83.
Câu 18. Các loại hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở người là
a)
A. hoocmôn sinh trưởng (GH) và Thyroxine.
b)
B. hoocmôn sinh trưởng (GH) và testosterone
c)
C. testosterone và Estrogen.
d)
D. hoocmôn sinh trưởng GH, thyroxine, testosterone và estrogen.
84.
Câu 19. Loại hoocmon nào sau đây kích thích gây lột xác ở sâu bướm, làm sâu biến thành nhộng và bướm?
a)
A. Thyroxine.
b)
B. Ecdysteroid.
c)
C. Juvenile.
d)
D. Estrogen.
85.
Câu 20. Loại hoocmon nào sau đây có tác dụng ức chế quá trình biến đổi sâu thành nhộng và bướm?
a)
A. Thyroxine.
b)
B. Ecdysteroid.
c)
C. Juvenile.
d)
D. Estrogen.
86.
Câu 21. Sinh sản vô tính ở thực vật là hình thức sinh sản
a)
A. tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, cây con sinh ra khác nhau và khác cây mẹ
b)
B. không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái, các cây con sinh ra giống nhau và giống cây mẹ
c)
C. có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái, con cái sinh ra giống nhau và giống cây mẹ
d)
D. có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái, con cái sinh ra khác nhau và khác cây mẹ
87.
Câu 22. Những thực vật nào sau đây có hình thức sinh sản vô tính bằng bào tử?
a)
A. Rêu và Dương xỉ
b)
B. Lá bỏng và khoai tây.
c)
C. Mía và khoai lang
d)
D. Rau má và tre
88.
Câu 23. Trong thiên nhiên cây tre có thể sinh sản bằng
a)
A. rễ phụ
b)
B. lóng
c)
C. thân rễ
d)
D. thân bò
89.
Câu 24. Trong tự nhiên cây khoai tây có thể sinh sản bằng
a)
A. rễ củ
b)
B. thân củ
c)
C. thân rễ
d)
D. thân bò
90.
Câu 25. Trong tự nhiên cây khoai lang có thể sinh sản bằng
a)
A. rễ củ
b)
B. thân củ
c)
C. thân rễ
d)
D. thân bò
91.
Câu 26. Trong hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra
a)
A. từ một phần cơ quan sinh dưỡng của cây mẹ
b)
B. chỉ từ rễ của cây
c)
C. chỉ từ một phần thân của cây
d)
D. chỉ từ lá của cây
92.
Câu 27. Hình thức sinh sản nào sau đây không thuộc sinh sản sinh dưỡng?
a)
A. Sinh sản bằng thân rễ
b)
B. Sinh sản bằng lá
c)
C. Sinh sản bằng hạt
d)
D. Sinh sản bằng rễ củ
93.
Câu 28. Đặc điểm nào sau đây không thuộc sinh sản vô tính?
a)
A. Cơ thể con sinh ra kiểu gen giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu
b)
B. Tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về di truyền, thích nghi tốt với môi trường sống thay đổi
c)
C. Không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái để hình thành cơ thể mới
d)
D. Các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống không thay đổi.
94.
Câu 29. Quan sát hình và cho biết đây là hình thức sinh sản gì?
a)
A. Vô tính.
b)
B. Hữu tính.
c)
C. Phân đôi.
d)
D. Hình thành bào tử.
95.
Câu 30. Bạn Thắng quan sát thấy: Mẹ trồng rau lang bằng một đoạn thân. Sau một thời gian, Thắng thấy từ thân đó mọc thành một cây hoàn chỉnh. Hiện tượng đó cho thấy cây khoai lang sinh sản bằng hình thức sinh sản gì?
a)
A. Hữu tính.
b)
B. Sinh dưỡng.
c)
C. Bào tử.
d)
D. Phân đôi.
96.
Câu 31. Hình thức sinh sản vô tính nào sau đây không có ở động vật?
a)
A. Phân đôi
b)
B. Nảy chồi
c)
C. Phân mảnh
d)
D. Bào tử
97.
Câu 32. Động vật nào sau đây có hình thức sinh sản phân đôi?
a)
A. Hải quỳ
b)
B. Thủy tức
c)
C. Ong
d)
D. Giun dẹp.
98.
Câu 33. Động vật nào sau đây có hình thức sinh sản nảy chồi?
a)
A. Hải quỳ
b)
B. Thủy tức
c)
C. Ong
d)
D. Giun dẹp.
99.
Câu 34. Loài ong mật (Apis cerana, 2n = 32), Ong nào sau đây bộ NST chỉ có 16 chiếc?
a)
A. Ong thợ
b)
B. Ong đực
c)
C. Ong chúa
d)
D. Ong chúa và Ong thợ
100.
Câu 35. Động vật nào sau đây không có hình thức sinh sản trinh sinh?
a)
A. Kiến
b)
B. Thủy tức.
c)
C. Mối
d)
D. Ong.
101.
Câu 36. Kiểu sinh sản nào sau đây ở động vật bao gồm các kiểu sinh sản còn lại?
a)
A. Phân đôi.
b)
B. Phân mảnh.
c)
C. Nảy chồi.
d)
D. Sinh sản vô tính.
102.
Câu 37. Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật sinh ra được ít cá thể nhất từ một cá thể mẹ?
a)
A. Nảy chồi.
b)
B. Phân đôi.
c)
C. Trinh sinh.
d)
D. Phân mảnh.
103.
Câu 38. Trong tổ ong mật, loại ong mật nào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội n?
a)
A. Ong chúa
b)
B. Ong thợ
c)
C. Ong đực
d)
D. Ong chúa và ong thợ
104.
Câu 39. Quan sát hình và cho biết đây là hình thức sinh sản gì?
a)
A. Vô tính.
b)
B. Hữu tính.
c)
C. Trinh sản.
d)
D. Nhân bản vô tính.