Font size
WorksheetsSử 10 tổng hợp
Total questions: 116
Worksheet time: 58mins
Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 - 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung nào sau đây?
Bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên.
Nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.
Đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý.
Không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ.
Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?
Là nền tảng để Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.
Góp phần tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.
Chứng minh sự phát triển của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.
Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo của nhân dân.
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến đều mang tính dân chủ.
Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.
Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.
Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.
Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt không dẫn đến hệ quả nào sau đây?
Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.
Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.
Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo, làm đậm đà bản sắc dân tộc.
Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
Không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.
Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.
Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.
Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế đều phát triển.
Văn minh là
sự tiến bộ về vật chất của loài người, là trạng thái phát triển cao của văn hóa
sự tiến bộ về tinh thần của loài người, là trạng thái phát triển cao của văn hóa
sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của loài người, là trạng thái phát triển cao của văn hóa
sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của loài người. Văn minh xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện của loài người
Văn minh Đại Việt là
những sang tạo về vật chất tiêu biểu trong kỉ nguyên độc lập của Việt Nam từ thế kỉ X- XIX
những sang tạo về tinh thần tiêu biểu trong kỉ nguyên độc lập của Việt Nam từ thế kỉ X- XIX
những sang tạo về vật chất và tinh thần tiêu biểu trong kỉ nguyên độc lập của Việt Nam từ thế kỉ X- XIX
những sang tạo về vật chất và tinh thần tiêu biểu trong kỉ nguyên độc lập của Việt Nam từ xưa đến nay
Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?
Thời kì Bắc thuộc
Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX)
Từ đầu công nguyên đến giữa TK XIX
Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa TK XIX
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?
Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân
Chứng tỏ nền văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át nền văn hóa truyền thống
Chứng minh sự phát triển vượt bậc trên các lĩnh vực trong các thời kì lịch sử
Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc
Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là
quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài
sự kế thừa những nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam
quá trình áp đặt về kinh tế và văn hóa lên các quốc gia láng giềng
sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp, La Mã
Văn minh Đại Việt tiếp thu có chọn lọc những thành tựu văn hóa bên ngoài chủ yếu từ
Trung Hoa, Ấn Độ, Phương Tây
Trung Hoa, Phương Tây
Trung Hoa, Ấn Độ
Trung Hoa, Ấn Độ, Phương Tây, Hy Lạp
Cách gọi của nền văn minh Đại Việt là:
Gọi theo mốc thời gian xuất hiện
Gọi theo tên địa bàn xuất hiện
Gọi tên theo sự ra đời và phát triển của quốc gia Đại Việt
Là nền văn minh phát triển thịnh đạt của quốc gia Đại Việt
Nhân tố quyết định sự hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt:
Phục hưng nền tảng của VM Văn Lang -Âu Lạc và phát triển cao hơn
Ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ về tôn giáo, nghệ thuật, mĩ thuật
Tiếp thu và đồng hóa văn hóa Trung Quốc về thiết chế nhà nước, văn tự , tôn giáo
Ảnh hưởng của văn hóa Champa qua giao lưu và tiếp xúc
Tính dân tộc của văn minh Đại Việt được thể hiện ở:
Ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ về tôn giáo, nghệ thuật, mĩ thuật
Có ảnh hưởng sâu đậm đến tính cách của người Việt
Các thành tựu đều giữ được bản sắc dân tộc, truyền thống yêu nước, tự hào dân tộc
Các thành tựu đều biểu hiện sức sáng tạo và suy nghĩ của quần chúng nhân dân
Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
Hình thư
Hình luật
Quốc triều hình luật
Hoàng Việt luật lệ
Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?
Triều Tiền Lý
Triều Ngô
Triều Lê
Triều Nguyễn
Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
Quân chủ lập hiến
Chiếm hữu nô lệ
Dân chủ chủ nô
Quân chủ chuyên chế
Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới Thời đại nào sau đây?
Thời Trần
Thời Hồ
Thời Lê sơ
Thời Lý
Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?
Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp
Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc
Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta
Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp
Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là
Cục bách tác
Quốc sử quán
Hàn lâm viện
Quốc tử giám
Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
Hội An
Thăng Long
Thanh Hà
Phố Hiến
Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương nào sau đây?
Phát triển Thăng Long với 36 phố phường
Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh)
Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện
Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới
"Tam giáo đồng nguyên" là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?
Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo
Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo
Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian
Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo
Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là
Văn học nhà nước và văn học tự do
Văn học dân gian và văn học viết
Văn học viết và văn học truyền miệng
Văn học nhà nước và văn học dân gian
Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?
Tây Sơn
Nhà Trần
Nhà Lý
Lê sơ
Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
Ghi danh những anh hùng có công với nước
Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử
Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp
Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc
Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?
Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam
Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài
Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến
Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta
Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển?
Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp
Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác
Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập
Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của "Quan xưởng" trong thủ công nghiệp nhà nước?
Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển
Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình
Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác
Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán ngoài nước
Dưới triều Lê sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?
Khuyến khích nhân tài
Vinh danh hiền tài
Đề cao vai trò của nhà vua
Răn đe hiền tài
Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt
Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê
Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam
Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt
Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?
Áp dụng nhiều thành tựu khoa học - kĩ thuật
Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài
Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp
Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước
Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt?
Có cội nguồn từ nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc tồn tại trên đất nước Việt Nam
Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp
Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài
Chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc
Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?
Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ
Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền
Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao
Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?
Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp Đại Việt phát triển
Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước
Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn
Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng
Câu 1. Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là
trung du
đồi núi
ven biển
đồng bằng
Câu 2. Nhà ở truyền thống của người Kinh là
nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ
nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất
nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá
nhà nửa sàn, nửa trệt, xây tường
Câu 3. So với dân tộc Kinh, điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì?
Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên
Trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy)
Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ
Trang phục có sự thay đổi theo mùa
Câu 4. Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang
Phải thường xuyên thau chua rửa mặn
Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản
Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt
Câu 5. Trong sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh, hoạt động kinh tế chính là
Nuôi trồng thủy sản
Trồng cây lúa nương
Chăn nuôi gia súc
Canh tác lúa nước
Câu 6. Về thủ công nghiệp, sản phẩm của người Kinh rất đa dạng và tinh xảo, không những đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Giao lưu
Biếu, tặng
Câu 7. Bữa ăn của người Kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ
Cua biển
Bào ngư
Tôm hùm
Thịt gia cầm
Câu 8. Bữa ăn của người Kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ
Tôm hùm
Thịt gia súc
Bào ngư
Cua biển
Câu 9. Canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của
Người Mường
Người Nùng
Người Thái
Người Kinh
Câu 10. Ở Việt Nam, những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là
Nghề gốm và làm đồ trang sức
Nghề dệt và nghề đan
Nghề rèn, đúc và nghề mộc
Nghề gốm và nghề rèn đúc
Câu 11. Ở Việt Nam, dân tộc thiểu số nào thường tổ chức các lễ hội liên quan đến chùa chiềng?
Người Khơ-me
Người Kinh
Người Chăm
Người Mường
Câu 12. Ở Việt Nam, các lễ hội của dân tộc thiểu số chủ yếu được tổ chức với quy mô
Tập trung ở các đô thị lớn
Diễn ra trên phạm vi cả nước
Nhiều làng/bản hay cả khu vực
Từng làng/bản và tộc người
Câu 13. Tín ngưỡng, tôn giáo nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?
Thờ cúng tổ tiên
Thờ Phật
Thờ Thành hoàng
Thờ anh hùng dân tộc
Câu 14. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng nguyên liệu nào để may trang phục?
Vải lanh, vải phi bóng, vải thổ cẩm
Vải bông, vải tơ tằm, vải lanh
Vải thổ cẩm, vải lụa, vải tơ tằm
Vải lụa, vải thổ cẩm, vải lanh
Câu 15. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phát triển đa dạng ngành nghề nào?
Nghề đánh bắt thủy, hải sản
Nghề chăn nuôi
Nghề nông trồng lúa
Ngành nghề thủ công
Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?
Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.
Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên.
Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.
Dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống.
Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?
Địa bàn sinh sống.
Thành phần dân cư.
Phân hóa xã hội.
Yếu tố tâm lí.
Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?
Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp.
Địa hình bằng phẵng, lộ xi măng.
Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng.
Có nhiều cây cối chặng các lối đi.
Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến
các tôn giáo lớn.
điều kiện tự nhiên.
văn hóa ẩm thực.
chu kì vòng đời.
Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?
Do cư trú chủ ở vùng có địa hình cao.
Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.
Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.
Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.
Tín ngưỡng phổ biến mang tính kế thừa trong các gia đình của người Việt Nam ngày nay là tín ngưỡng
đa thần.
phồn thực.
sùng bái tự nhiên.
thờ cúng tổ tiên.
Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.
Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.
Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân.
Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.
Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.
Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.
Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.
Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.
Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.
Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.
Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.
Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân.
Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?
A. Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.
B. Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.
C. Tạo hồ hứng và chứa nước mưa trên đỉnh núi.
D. Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên.
Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?
A. Điều kiện tự nhiên.
B. Thành phần dân cư.
C. Phân hóa xã hội.
D. Yếu tố tâm lí.
Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?
A. Hoạt động kinh tế, văn hóa.
B. Thành phần dân cư.
C. Phân hóa chính trị, xã hội.
D. Yếu tố tâm lí xã hội.
Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số Việt Nam cũng thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến
A. chu kì canh tác.
B. văn hóa ẩm thực.
C. điều kiện tự nhiên.
D. các tôn giáo lớn.
Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số Việt Nam cũng thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến
A. chu kì thời gian.
B. văn hóa ẩm thực.
C. điều kiện tự nhiên.
D. các tôn giáo lớn.
Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh ở Việt Nam?
A. Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang.
B. Phát triển ngành nuôi trồng thủy - hải sản.
C. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
D. Ngoài lúa nước còn trồng cây lương thực khác.
Nhận định nào dưới đây là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?
Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.
Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.
Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân.
Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.
Nội dung nào dưới đây là điểm tương đồng về tín ngưỡng, tôn giáo của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?
Đều đang duy trì tín ngưỡng đa thần, vạn vật hữu linh.
Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong con người khỏe mạnh.
Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.
Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong vật nuôi tốt tươi.
Nội dung nào sau đây không phải là vai trò quan trọng trong canh tác lúa nước của người Kinh ở Việt Nam?
Chủ yếu hỗ trợ các nước nghèo.
Mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
Đáp ứng nhu cầu trong nước.
Là nguồn lương thực chính.
Điểm tương đồng về phong tục, tập quán, lễ hội của người Kinh và cư dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là
Không ngừng giao lưu, tiếp thu, phát triển văn hóa tiên tiến bên ngoài.
Lễ hội chủ yếu được tổ chức với quy mô làng/bản và tộc người.
Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong cho cây trồng, vật nuôi tốt tươi.
Lễ hội được tổ chức tại cộng đồng làng, của vùng, quốc gia, quốc tế.
Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam có điểm gì giống nhau?
Đều sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước.
Đều canh tác lúa nước ở vùng có địa hình dốc.
Đều đánh bắt và nuôi trồng thủy - hải sản.
Đều canh tác lúa nước ở vùng đồng bằng.
Dân tộc nào là dân tộc đa số ở Việt Nam?
Kinh.
Thái.
Tày.
Mường.
Dân tộc có số dân chiếm trên 50% tổng dân số cả nước coi là
Dân tộc - tộc người.
Dân tộc - quốc gia.
Dân tộc đa số.
Dân tộc thiểu số.
54 dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu ngữ hệ?
54 ngữ hệ.
5 ngữ hệ.
8 ngữ hệ.
10 ngữ hệ.
Căn cứ vào các tiêu chí nào để phân chia các dân tộc - tộc người ở Việt Nam?
Theo dân số và địa bàn phân bố.
Theo dân số và theo ngữ hệ.
Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố.
Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ.
Ngữ hệ là gì?
Là một nhóm các dân tộc nói chung một ngôn ngữ.
Là ngôn ngữ chính của một nhóm các dân tộc.
Là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc với nhau.
Là ngôn ngữ riêng của một hay một nhóm các dân tộc.
Một trong những đặc điểm cư trú của các dân tộc ở Việt Nam là
Vừa tập trung vừa xen kẽ.
Chỉ sinh sống ở đồng bằng.
Chủ yếu sinh sống ở hải đảo.
Chỉ sinh sống ở miền núi.
Khái niệm 'dân tộc Việt Nam' thuộc nghĩa khái niệm nào?
Dân tộc đa số.
Dân tộc - quốc gia.
Dân tộc - tộc người.
Dân tộc thiểu số.
Đâu là cách hiểu đúng về khái niệm 'dân tộc' ?
Một cộng đồng có chung lãnh thổ.
Một bộ phận dân cư của một quốc gia.
Một dân tộc thiểu số.
Một dân tộc ít người.
Nhận xét nào dưới đây đúng về các dân tộc trên đất nước Việt Nam?
Mỗi dân tộc có ngôn ngữ, chữ viết của riêng mình nhưng phải sử dụng ngôn ngữ, chữ viết của dân tộc đa số.
Các dân tộc trên đất nước Việt Nam có cùng chung nguồn gốc là con cháu của Lạc Long Quân-Âu Cơ.
Mỗi dân tộc tự phát triển theo khả năng của mình, không có sự phân biệt giữa dân tộc thiểu số và dân tộc đa số.
Các dân tộc trên đất nước Việt Nam có trình độ phát triển kinh tế - xã hội, địa bàn phân bố đều nhau.
Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ
Khi giặc phương Bắc sang xâm lược.
Khi giành được nền độc lập tự chủ.
Khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.
Thời dựng nước Văn Lang - Âu Lạc.
Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.
tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.
chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.
Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?
Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.
Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.
Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.
Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?
Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.
Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.
Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.
Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.
Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?
Hội phản đế Đông Dương.
Hội phản đế Đồng minh.
Hội phản đế Việt Nam.
Hội phản đế nhân dân.
Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?
Rất quan trọng.
Đặc biệt quan trọng.
Tương đối quan trọng
Tương đối đặc biệt.
Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm bảo về nền độc lập dân tộc ở Việt Nam?
Nghệ thuật quân sự độc đáo.
Tinh thần đấu tranh anh dũng.
Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.
Khối Đại đoàn kết dân tộc.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ.
Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc?
Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
Chủ trương của Đảng trong chính sách về kinh tế là
phát triển kinh tế vườn - ao - chuồng.
phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số.
phát triển kinh tế đồng bằng, đông dân cư.
phát triển vùng kinh tế trọng điểm.
Chủ trương của Đảng trong chính sách về xã hội là
tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du.
tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở đồng bằng.
tập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh.
tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.
Yếu tố nào dưới đây không phải là cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?
Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.
Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.
Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giặc ngoại xâm.
Nhân tố quan trọng, quyết định sự thành công trong các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam là
khối Đại đoàn kết dân tộc.
truyền thống yêu nước.
tinh thần đấu tranh anh dũng.
nghệ thuật quân sự độc đáo.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.
D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.
D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
Câu 55. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
B. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.
C. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
D. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?
Sơn tinh thủy tinh
Con rồng cháu Tiên
Bánh chưng, bánh giầy
Sự tích trầu cau
Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?
Huy động sức mạnh toàn dân tộc
Bảo vệ chủ quyền quốc gia
Chống lại các thế lực thù địch
Củng cố an ninh quốc phòng
Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân nhằm xây dựng khối Đại đoàn kết dân tộc?
Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển
Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống
Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn
Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển
Quan điểm không đúng của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc là đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng
địa phương
đơn vị
vùng miền
dân tộc
Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để từng bước khắc phục vấn đề nào sau đây?
Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc
Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm
Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật
Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ
Dựa trên cơ sở nào để Đảng và Nhà nước Việt Nam thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?
Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội
Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội
Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội
Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội
Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
Môi trường
Xã hội
Văn hóa
Kinh tế
Nội dung bao trùm trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay về văn hóa là xây dựng nền văn hóa
trên nền tảng dân tộc Kinh
tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc
theo từng đặc điểm của vùng miền
hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc
Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào sau đây?
Tập hợp lực lượng chống ngoại xâm
Phát huy ảnh hưởng văn hóa ra bên ngoài
Bảo vệ những giá trị tốt đẹp của dân tộc Việt
Cùng xây dựng và phát triển đất nước
Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?
Mặt trận Dân tộc Thống nhất
Mặt trận Dân tộc Dân chủ
Mặt trận Dân chủ Việt Nam
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Ngày nay sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc tiếp tục được phát huy cao độ và trở thành nhân tố nào sau đây?
Cơ sở để phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đất nước.
Động lực của công cuộc đổi mới toàn diện đất nước.
Nền tảng trong quá trình hội nhập khu vực và thế giới.
Tiền để của công cuộc đổi mới toàn diện và hội nhập.
Chính sách dân tộc của Đảng ta được xây dựng dựa theo những nguyên tắc nào sau đây?
Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng nhau phát triển.
Đoàn kết, nhất trí và tương trợ lẫn nhau để phát triển.
Đoàn kết, dân chủ và tương trợ nhau cùng phát triển.
Đoàn kết, tự chủ và tương trợ lẫn nhau để phát triển.
Quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay, Đại đoàn kết dân tộc được xem là
đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.
nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.
cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.
động lực thúc đẩy tiến tình hội nhập khu vực và thế giới.
Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?
Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.
Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.
Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.
Các dân tộc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.
Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác dụng trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
Phát huy hiệu quả, thực sự đi vào cuộc sống.
Làm thay đổi diện mạo kinh tế, văn hóa, xã hội.
Củng cố giữ vững biên giới và toàn vẹn lãnh thổ.
Làm nền tảng trong quá trình hội nhập hiện nay.
Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
Ngoại giao.
Kinh tế.
Xã hội.
Văn hóa.
"Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vụ". Nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc?
Bình đẳng.
Đoàn kết.
Tương trợ.
Nhất quán.
Ngày 18 tháng 11 hằng năm được lấy làm ngày gì ở nước ta?
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Ngày hội quốc phòng toàn dân
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Khi có giặc ngoại xâm, nhân tố nào là quan trọng, quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh nhằm bảo vệ và giành độc lập dân tộc?
Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.
Nghệ thuật quân sự độc đáo.
Tinh thần đấu tranh anh dũng.
Khối đại đoàn kết dân tộc.
Đâu không phải là nguyên tắc trong xây dựng, phát triển khối đại đoàn kết của Đảng Cộng sản Việt Nam?
Đoàn kết
Thống nhất
Tương trợ
Bình đẳng
UNESCO ghi danh nhiều di sản văn hoá vật thể và phi vật thể của Việt Nam về cộng đồng các dân tộc Việt Nam. Điều đó thể hiện
nội dung của đường lối xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc
sự quan tâm của Đảng và Nhà nước đối với các dân tộc thiểu số
Nơi đây diễn ra nhiều sự kiện lịch sử quan trọng của đất nước.
chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước
