wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2023 - 2024

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức mômen của lực đối với một trục quay là

a)

M = F.d

b)

M = F/d

c)

F1/d1 = F2/d2

d)

F1.d1 = F2.d2

2.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn đo bằng mã lực (HP).

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

3.

Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng?

a)

Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

b)

Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

c)

Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

d)

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

4.

Chọn câu sai? Công suất là

a)

Đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Đại lượng có giá trị bằng th­ương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.

c)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của ng­ười, máy, công cụ…

d)

Đại lượng cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của ng­ười, máy, công cụ…

5.

Động năng được tính bằng biểu thức?

a)

Wđ=mv22W_đ=\frac{mv^2}{2}

b)

Wđ=m2v22W_đ=\frac{m^2v^2}{2}

c)

Wđ=mv2W_đ=\frac{mv}{2}

d)

Wđ=m2v2W_đ=\frac{m^2v}{2}

6.

Biểu thức tính thế năng trọng trường của vật là

a)

Wt = mgh

b)

Wt = mgv

c)

Wt = gh

d)

Wt = mv

7.

Một ô tô khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì tài xế tắt máy. Công của lực ma sát tác dụng lên xe làm xe dừng lại là

a)

A=mv22A=\frac{mv^2}{2}

b)

A=mv22A=-\frac{mv^2}{2}

c)

A = mv2

d)

A = -mv2

8.

Một người đi xe máy có khối lượng tổng cộng là 300 kg, với vận tốc 36 km/h thì nhìn thấy một cái hố cách 20m. Để không rơi xuống hố thì người đó phải dùng một lực hãm có độ lớn tối thiểu là

a)

1500N

b)

750N

c)

-1500N

d)

-750N

9.

Một chất điểm đang đứng yên bắt đầu chuyển động thẳng biến đổi đều, động năng của chất điểm bằng 200J sau khi chuyển động được 1m. Lực tác dụng vào chất điểm có độ lớn bằng

a)

100N

b)

200N

c)

50N

d)

400N

10.

Cơ năng trọng trường là một đại lượng

a)

có thể dương, âm hoặc bằng không.

b)

luôn luôn khác không.

c)

luôn luôn dương.

d)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

11.

Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực thế thì

a)

cơ năng được bảo toàn.

b)

động năng được bảo toàn.

c)

thế năng được bảo toàn.

d)

động lượng được bảo toàn.

12.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức

a)

W=mv2+mghW=\frac{mv}{2}+mgh

b)

W=m2v2+mghW=\frac{m^2v}{2}+mgh

c)

W=mv22+mghW=\frac{mv^2}{2}+mgh

d)

W=mh22+mgvW=\frac{mh^2}{2}+mgv

13.

Khi một quả bóng được ném lên thì trong quá trình đi lên

a)

động năng chuyển thành thế năng.    

b)

thế năng chuyển thành động năng.

c)

động năng chuyển thành cơ năng.     

d)

cơ năng chuyển thành động năng.

14.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

vật rơi trong không khí.  

b)

vật rơi tự do.

c)

vật rơi trong chất lỏng nhớt.

d)

vật trượt có ma sát.

15.

Một vật khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc vecto v . Động lượng của vật có thể xác định bằng biểu thức

a)

p=mv\overrightarrow{p}=m\overrightarrow{v}

b)

p = mv

c)

p=mvp=m\overrightarrow{v}

d)

p=mv\overrightarrow{p}=mv

16.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ cô lập.

d)

hệ chỉ có ngoại lực.

17.

Một vật khối lượng m đang chuyển động theo phương ngang với vận tốc v thì va chạm vào vật khối lượng 3m đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc. Bỏ qua ma sát, vận tốc của hệ sau va chạm là

a)

v/3

b)

v

c)

v/4

d)

v/2

18.

Một đầu đạn khối lượng 10 g được bắn ra khỏi nòng của một khẩu súng khối lượng 5 kg với vận tốc 500 m/s. Nếu bỏ qua khối lượng của vỏ đạn thì tốc độ giật của súng là

a)

1 cm/s

b)

1 m/s

c)

1,2 cm/s

d)

1,2 m/s

19.

Khối lượng súng là 8kg và của đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s. Tốc độ giật lùi của súng là

a)

5 m/s

b)

10 m/s

c)

5 cm/s

d)

10 cm/s

20.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc w với chu kỳ T và giữa tốc độ góc w với tần số f trong chuyển động tròn đều là

a)

ω=2πT=2πf\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi f

b)

ω=2πT=2πf\omega=2\pi T=\frac{2\pi}{f}

c)

ω=2πT=2πf\omega=2\pi T=2\pi f

d)

ω=2πT=2πf\omega=\frac{2\pi}{T}=\frac{2\pi}{f}

21.

Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?

a)

ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{f}

b)

T=1fT=\frac{1}{f}

c)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

d)

f=1Tf=\frac{1}{T}

22.

Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức gia tốc hướng tâm?

a)

aht=r.ω2=v2ra_{ht}=r.\omega^2=\frac{v^2}{r}

b)

aht=r.v2=ω2ra_{ht}=r.v^2=\frac{\omega^2}{r}

c)

aht=vr=rωa_{ht}=\frac{v}{r}=r\omega

d)

aht=vr2=r2.ωa_{ht}=\frac{v}{r^2}=r^2.\omega

23.

Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật trong chuyển động tròn đều?

a)

có độ lớn bằng 0.

b)

giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.

c)

luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

luôn vuông góc với vectơ vận tốc.

24.

Biến dạng kéo là biến dạng

a)

dưới tác dụng của ngoại lực vuông góc với mặt tiếp xúc và hướng vào phía trong vật.    

b)

dưới tác dụng của ngoại lực vuông góc với mặt tiếp xúc và hướng ra phía ngoài vật.

c)

dưới tác dụng của ngoại lực tiếp tuyến với mặt tiếp xúc và hướng vào phía trong vật.   

d)

dưới tác dụng của ngoại lực tiếp tuyến với mặt tiếp xúc và hướng ra phía ngoài vật.    

25.

Biến dạng đàn hồi

a)

không thể là biến dạng nén. 

b)

không thể là biến dạng kéo.

c)

là biến dạng mà khi không còn tác dụng ngoại lực, vật ở nguyên hình dạng và kích thước đó. 

d)

là biến dạng mà khi không còn tác dụng ngoại lực, vật lấy lại được hình dạng và kích thước ban đầu.  

26.

Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo?

a)

Lực đàn hồi luôn ngược hướng với hướng biến dạng.

b)

Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn.

d)

Lực đàn hồi của lò xo có phương trùng với trục của lò xo.

27.

Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng của chất tạo thành vật đó có dạng nào sao đây?

a)

ρ=mV\rho=\frac{m}{V}

b)

ρ=mV\rho=mV

c)

ρ=Vm\rho=\frac{V}{m}

d)

ρ=2mV\rho=2mV

28.

Đơn vị của công suất là

a)

J.s.

b)

kg.m/s.

c)

Calo.

d)

W.

29.

Công cơ học là đại lượng

a)

không âm

b)

đại số

c)

luôn dương

d)

véc tơ

30.

Đơn vị của động lượng là

a)

A. kg.m/s

b)

B. kg.m.s

c)

C. kg.m2/s

d)

D. kg.m/s2

31.

Đơn vị của mômen lực là

a)

m/s

b)

N.m

c)

kg.m

d)

N.kg

32.

Công thức tính công tổng quát là

a)

A=FscosαA=Fs\cos\alpha

b)

A = Fs

c)

A = Fs.sin

d)

A = -Fs

33.

Biểu thức của định luật 2 Niu - tơn còn được viết dưới dạng nào sau đây?

a)

F=ΔpΔt\overrightarrow{F}=\overrightarrow{\frac{\Delta p}{\Delta t}}

b)

F=ΔpΔt\overrightarrow{F}=\overrightarrow{\frac{\Delta p}{\overrightarrow{\Delta t}}}

c)

F=ΔpΔt\overrightarrow{F}=\frac{\Delta p}{\Delta t}

d)

F=ΔpΔt\overrightarrow{F}=\frac{\Delta p}{\overrightarrow{\Delta t}}

34.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại

c)

động năng bằng thế năng

d)

động năng bằng nữa thế năng

35.

Biểu thức nào sau đây cho phép xác định công suất?

a)

P = F.vt

b)

P = A/t

c)

P = A.t

d)

P = F.v2

36.

Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=Δp\overrightarrow{F}.\Delta t=\overrightarrow{\Delta p}

b)

F.Δt=ΔpF.\Delta t=\Delta p

c)

F.Δt=Δp\overrightarrow{F}.\Delta t=\Delta p

d)

F.Δt=ΔpF.\Delta t=\overrightarrow{\Delta p}

37.

Chọn câu sai? Công suất là

a)

Đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.

c)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của người, máy, công cụ…

d)

Đại lượng cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy, công cụ…

38.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị công suất?

a)

HP

b)

MW

c)

kWh

d)

Nm/s

39.

Chọn câu sai? Công của lực

a)

Là đại lượng vô hướng.

b)

Có giá trị đại số.

c)

Đư­ợc tính bằng biểu thức: A = F.S.cosa       

d)

Luôn luôn dương

40.

Hệ kín (hệ cô lập) là hệ có

a)

Tổng nội lực tác dụng lên hệ bằng không.

b)

Ngoại lực lớn hơn nội lực.

c)

Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không.

d)

Nội lực lớn hơn ngoại lực.

41.

Động năng là đại lượng được xác định bằng

a)

nửa tích khối lượng và vận tốc.

b)

tích của khối lượng và bình phương một nửa vận tốc.

c)

tích của khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

tích của khối lượng và một nửa bình phương vận tốc.

42.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

43.

Chọn câu sai?

a)

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực

b)

Momen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của lực đó

c)

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật

d)

Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

44.

Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực

b)

tác dụng làm quay của lực

c)

tác dụng uốn của lực

d)

tác dụng nén của lực

45.

Khái niệm nào đúng về công cơ học?

a)

Công thành danh toại.

b)

Của chồng công vợ.

c)

Của một đồng công một nén.

d)

Tàu hỏa chuyển động, động cơ của nó thực hiện công.

46.

Lực hướng tâm tác dụng vào vật chuyển động

a)

A. tròn đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.

b)

B. thẳng đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.

c)

C. thẳng nhanh dần đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.

d)

D. thẳng chậm dần đều và gây ra cho vật gia tốc hướng tâm.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng theo định nghĩa công của lực?

a)

Công thành danh toại.

b)

Ngày công của một công nhân là 250 000 đồng.

c)

Có công mài sắt có ngày nên kim.

d)

Công ty trách nhiễm hữu hạn ABC.

48.

Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 20m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là

a)

v1 = 0; v2 = 10m/s

b)

v1 = v2 = 5m/s

c)

v1 = v2 = 10m/s

d)

v1 = v2 = 20m/s

49.

Động lượng là đại lượng véc tơ

a)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

b)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

d)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kỳ

50.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ chỉ có ngoại lực.

d)

hệ cô lập.

51.

Mômen của ngẫu lực được tính theo công thức

a)

M = Fd

b)

M = F.d/2

c)

M = F/2.d

d)

M = F/d

52.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

vận tốc của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

53.

Chọn câu sai?

a)

A. Động lượng của một vật chuyển động, được đo bằng tích số giữa khối lượng của vật và vận tốc chuyển động của nó. Là đại lượng véc tơ cùng hướng với véc tơ vận tốc của vật. Động lượng của hệ bằng tổng véc tơ động lượng từng vật trong hệ.

b)

B. Xung lượng của lực đặc trưng cho trạng thái chuyển động của vật.

c)

C. Xung lượng của lực tác dụng trong một khoảng thời gian t bằng độ biến thiên động lượng trong khoảng thời gian đó.

d)

D. F=ma\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a} tương đương với F.Δt=Δp\overrightarrow{F.}\Delta t=\overrightarrow{\Delta p}

54.

Tần số trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây

c)

thời gian vật đi được một vòng

d)

tổng số vòng vật di chuyển

55.

Thế năng trọng trường là đại lượng

a)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

56.

Toa xe thứ nhất có khối lượng 3 tấn chạy với vận tốc 4m/s đến va chạm với toa xe thứ hai đứng yên có khối lượng 5 tấn làm toa này chuyển động với vận tốc 3m/s. Sau va chạm, toa thứ nhất chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu? Chọn chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của xe thứ nhất.

a)

9m/s

b)

1m/s

c)

-1m/s

d)

-9m/s

57.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Động lượng của vật là một đại lượng vectơ cùng hướng với vecto vận tốc của vật.

b)

B. Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

C. Động lượng của một là đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của vật đó khi tương tác với vật khác.

d)

D. Động lượng của vật trong chuyển động đều luôn không đổi.

58.

Chọn phát biểu sai?

a)

Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa công có ích và công toàn phần do máy sinh ra khi hoạt động

b)

Hiệu suất được tính bằng hiệu số giữa công có ích và công toàn phần

c)

Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần

d)

Hiệu suất có giá trị luôn nhỏ hơn 1

59.

Một chất điểm chuyển động tròn đều thực hiện một vòng mất 16s. Tốc độ góc của chất điểm là

a)

A. ω = π/2 (rad/s).

b)

B. ω = 2/π (rad/s).

c)

C. ω = π/8 (rad/s).

d)

D. ω = 8π (rad/s)

60.

Chu kì trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây

c)

thời gian vật đi được một vòng

d)

thời gian vật di chuyển

61.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

A. Công của lực F.

b)

C. Xung lượng của lực.

c)

B. Công suất.

d)

D. Động lượng.

62.

Trường hợp nào sau đây có công cơ học?

a)

Người lực sỹ giữ quả tạ ở trên cao.

b)

Ấn một lực xuống mặt bàn cứng.

c)

Kéo một gàu nước từ dưới lên.

d)

Quả bóng đứng yên trên mặt bàn.

63.

Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng thương của lực và cánh tay đòn của nó

b)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Có đơn vị là (N.m)

c)

đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực

d)

luôn có giá trị âm

64.

Động năng là đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương.

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

véc tơ, luôn dương.

d)

véc tơ, có thể dương hoặc bằng không.

65.

Một hòn bi khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v đến va chạm mềm vào hòn bi thứ 2 khối lượng m/2 đang nằm yên. Vận tốc hai viên bi sau va chạm là

a)

2v/3

b)

v/4

c)

3v/5

d)

v/2

66.

Tổng động lượng của một hệ không bảo toàn khi nào?

a)

Hệ chuyển động có ma sát.

b)

Hệ là gần đúng cô lập.

c)

Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không.

d)

Hệ cô lập.

67.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 2s thực hiện 3 vòng. Tốc độ góc của chất điểm là

a)

A. ω = 2π/3 (rad/s).

b)

B. ω = 3π/2 (rad/s).

c)

C. ω = 3π (rad/s).

d)

D. ω = 6π (rad/s).

68.

Chọn phát biểu sai? Lực hướng tâm

a)

A. là lực (hợp lực) tác dụng lên vật chuyển động tròn đều.

b)

B. gây ra gia tốc hướng tâm cho vật.

c)

C. là một loại lực trong tự nhiên, xuất hiện khi vật chuyển động tròn đều.

d)

D. luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn.

69.

Trong chuyển động tròn đều, vectơ gia tốc hướng tâm có đặc điểm

a)

Vectơ gia tốc thay đổi cả về hướng và độ lớn.

b)

Vectơ gia tốc chỉ thay đổi về hướng còn độ lớn không đổi.

c)

Vectơ gia tốc không thay đổi cả về hướng và độ lớn

d)

Vectơ gia tốc thay đổi về độ lớn còn hướng không đổi.

70.

Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm

a)

Đặt vào vật chuyển động.

b)

Có hướng không đổi.

c)

Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.

d)

Độ lớn a=v2ra=\frac{v^2}{r}

71.

Muốn tăng áp suất thì

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.

b)

giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.

c)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.

d)

tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

72.

Trong chuyển động tròn đều

a)

vectơ vận tốc luôn không đổi, do đó gia tốc bằng

b)

gia tốc hướng tâm hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương tốc độ.

c)

phương, chiều của vận tốc luôn thay đổi.

d)

gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo, độ lớn tỷ lệ nghịch với bình phương tốc độ góc.

73.

Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi của lò xo?

a)

A. Lực đàn hồi luôn ngược hướng với hướng biến dạng.

b)

B. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

C. Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn.

d)

D. Lực đàn hồi của lò xo có phương trùng với trục của lò xo.

74.

Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo

a)

A. chuyển động.

b)

B. có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.

c)

C. thu gia tốc.

d)

D. vừa biến dạng vừa thu gia tốc.

75.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p=F/S

b)

p = F.S.

c)

p=P/S.

d)

p = P.S.

76.

Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?

a)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

Độ lớn của gia tốc a=v2ra=\frac{v^2}{r} , với v là tốc độ, r là bán kính quỹ đạo.

c)

Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.

d)

Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.

77.

Công thức tính áp suất chất lỏng lên đáy bình là bao nhiêu? Biết chiều cao cột chất lỏng chứa trong bình là h.

a)

A. p = Vgh

b)

B. p = ρgh

c)

C. p = ρgV

d)

D. p = mgh

78.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung định luật Húc?

a)

Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.

b)

Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với bình phương với độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với bình phương độ biến dạng của vật đàn hồi

d)

Lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.

79.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

a)

Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.

b)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm.

d)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.

80.

Trong các cách tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng?

a)

Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.

b)

Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

c)

Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực lực, giữ nguyên diện tích bị ép.

d)

Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực, tăng diện tích bị ép.

81.

Áp suất chất lỏng tại một điểm bất kì trong lòng chất lỏng phụ thuộc vào

a)

khối lượng chất lỏng

b)

trọng lượng của chất lỏng

c)

thể tích của chất lỏng

d)

độ sâu của điểm đang xét (so với mặt thoáng chất lỏng)

82.

Một động cơ xe gắn máy có trục quay 600 vòng/phút. Tốc độ góc của chuyển động quay là

a)

A. 7200 rad/s.

b)

B. 125,7 rad/s.

c)

C. 188,5 rad/s.

d)

D. 62,8 rad/s.

83.

Chuyển động tròn đều là chuyển động có

a)

quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc không đổi

b)

quỹ đạo là một đường tròn, vận tốc biến thiên một cách đều đặn

c)

quỹ đạo là một đường tròn, tốc độ trung bình như nhau trên mọi cung tròn

d)

quỹ đạo là một đường thẳng, tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường

84.

Biến dạng nén là biến dạng

a)

dưới tác dụng của ngoại lực vuông góc với mặt tiếp xúc và hướng vào phía trong vật.

b)

dưới tác dụng của ngoại lực vuông góc với mặt tiếp xúc và hướng ra phía ngoài vật.

c)

dưới tác dụng của ngoại lực tiếp tuyến với mặt tiếp xúc và hướng vào phía trong vật.

d)

dưới tác dụng của ngoại lực tiếp tuyến với mặt tiếp xúc và hướng ra phía ngoài vật.

85.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

vật rơi trong không khí

b)

vật trượt có ma sát

c)

vật rơi tự do

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt