Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10 – HỌC KỲ II

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cho các phản ứng hoá học sau: (a) HCl + KOH → KCl + H2O (b) 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O. (c) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2 (d) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. Số phản ứng oxi hoá – khử là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

2.

Nung KNO3 lên 550°C xảy ra phản ứng: KNO3(s) ---> KNO2(s) +½O2(g) ΔrH°298?

Phản ứng nhiệt phân KNO3 là phản ứng

a)

Tỏa nhiệt, có ΔrH°298<0

b)

Thu nhiệt, có ΔrH°298>0

c)

Tỏa nhiệt, có ΔrH°298>0

d)

Thu nhiệt, có ΔrH°298<0

3.

Cho phản ứng: X  Y. Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2 > t1) nồng độ của chất X bằng C2. Tốc độ trung bình

a)

V = C1-C2/ t1-t2

b)

V = C2-C1/t2-t1

c)

V = C1-C2/t2-t1

d)

V = -C1-C2/t2-t1

4.

Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff càng lớn thì

a)

Tốc độ phản ứng càng nhanh

b)

Tốc độ phản ứng càng chậm

c)

Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh

d)

Ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh

5.

Hằng số tốc độ phản ứng k

a)

Phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ chất phản ứng

b)

Phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất các chất tham gia phản ứng

c)

Chỉ phụ thuộc vào nồng độ chất phản ứng

d)

Chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất phản ứng

6.

Cho phản ứng ở điều kiện thường: Cl2 + NaOH →............... Sản phẩm của phản ứng là

a)

NaCl và H2O

b)

NaCl, NaClO và H2O

c)

NaCl, NaClO3 và H2O

d)

NaClO và H2O

7.

Cho phản ứng hóa học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau: 2NO2(g) → N2O4(g) Biết NO2 và N2O4 có ΔfH0 298 tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng

a)

Tỏa nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2

b)

Thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2

c)

Tỏa nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4

d)

Thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4

8.

Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

9.

Chất bị khử là

a)

A. chất nhận electron

b)

B. chất nhường electron

c)

C. chất có số oxi hoá tăng lên sau phản ứng

d)

D. chất có số oxi hoá không đổi sau phản ứng

10.

Halogen nào sau đây chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất?

a)

A. Chlorine

b)

B. Bromine

c)

C. Iodine

d)

D. Florine

11.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Tốc độ phản ứng ở thí nghiệm 1 nhanh hơn.

b)

B. Tốc độ phản ứng ở thí nghiệm 2 nhanh hơn.

c)

C. Tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm bằng nhau.

d)

D. Tốc độ phản ứng ở thí nghiệm 2 gấp 2 lần tốc độ phản ứng ở thí nghiệm 1.

12.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận

a)

A. electron

b)

B. neutron

c)

C. proton

d)

D. cation

13.

Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là

a)

A. fluorine.

b)

B. bromine.

c)

C. iodine.

d)

D. chlorine.

14.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể rắn?

a)

A. F2

b)

B. Cl2

c)

C. Br2

d)

D. I2

15.

Nguyên tố có tính oxi hoá yếu nhất thuộc nhóm VIIA là

a)

chlorine

b)

iodine

c)

bromine

d)

fluorine

16.

Cho pt nhiệt hóa học của phản ứng : 2H2(g) + O2(g) --> 2H2O(l) ΔrH°298=-571,68kJ

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt

b)

tỏa nhiệt

c)

không có sự thay đổi năng lượng

d)

có sự hấp thụ năng lượng từ môi trường

17.

Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?

a)

A. Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn.

b)

B. Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn.

c)

C. Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh.

d)

D. Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.

18.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất

a)

A. nhận electron

b)

B. nhường electron

c)

C. nhường proton

d)

D. nhận proton

19.

Phản ứng giữa H2 và Cl2 có thể xảy ra trong điều kiện

a)

nhiệt độ thường và bóng tối

b)

ánh sáng khuếch tán

c)

nhiệt độ tuyệt đối 273K

d)

xúc tác MnO2, nhiệt độ

20.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

A. tính khử.

b)

B. tính oxi hóa

c)

C. tính acid

d)

D. tính base

21.

Hydrohalic acid nào sau đây là acid yếu?

a)

A. HCl

b)

B. HBr

c)

C. HF

d)

D. HI

22.

Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng ( ΔrH°298) nào sau đây là đúng?

a)

A. Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH°298 > 0

b)

B. Phản ứng thu nhiệt có ΔrH°298 < 0

c)

C. Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH°298 < 0

d)

D. Phản ứng thu nhiệt có ΔrH°298 = 0

23.

Trong tự nhiên, các halogen chỉ tồn tại ở dạng

a)

A. đơn chất

b)

B. hợp chất

c)

C. cả đơn chất và hợp chất

d)

D. nguyên tử tự do

24.

Nhiệt tạo thành chuẩn của nước lỏng là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng nào sau đây?

a)

H2(g) + 1/2O2(g) → H2O(g)

b)

2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l)

c)

H2(g) + 1/2O2(g) → H2O(l)

d)

H2(g) + 1/2O2(l) → H2O(l)

25.

Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff càng lớn thì

a)

A. tốc độ phản ứng càng nhanh.

b)

B. tốc độ phản ứng càng chậm.

c)

C. ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.

d)

D. ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.

26.

Dung dịch acid nào sau đây được sử dụng phổ biến để loại bỏ gỉ sét trên sắt thép trước khi chuyển sang các công đoạn sản xuất tiếp theo?

a)

A. HF

b)

B. HBr

c)

C. HCl

d)

D. HI

27.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là

a)

v=k. CNO. CO2v=k.\ C_{NO}^{ }.\ C_{O^2}^{ }

b)

v=k. 2CNO. CO22v=k.\ 2C_{NO}^{ }.\ C_{O^2}^2

c)

v=k. CNO2. CO2v=k.\ C_{NO}^2.\ C_{O^2}^{ }

d)

v=k. CNO. CO22v=k.\ C_{NO}^{ }.\ C_{O^2}^2

28.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều

c)

Dạng tấm mỏng

d)

Dạng nhôm dây

29.

Khi tham gia tạo liên kết hóa học, nguyên tử halogen có xu hướng

a)

A. nhận 1 electron từ nguyên tử kim loại hoặc nhường 7 electron cho nguyên tử phi kim

b)

B. nhận 1 electron từ nguyên tử kim loại hoặc góp chung 1 electron với nguyên tử phi kim

c)

C. nhường 1 electron cho nguyên tử kim loại hoặc góp chung 1 electron với nguyên tử phi kim

d)

D. nhận 1 electron từ nguyên tử kim loại hoặc nhường 1 electron cho nguyên tử phi kim

30.

Nung KNO3 lên 550 0 C xảy ra phản ứng: KNO3(s)  KNO2(s) + o 2 r 298 1 O (g) H ? 2 Phản ứng nhiệt phân KNO3 là phản ứng

a)

A. toả nhiệt, có ΔrH 298 > 0

b)

B. thu nhiệt, có ΔrH 298 > 0

c)

C. toả nhiệt, có ΔrH 298 > 0

d)

D. thu nhiệt, có ΔrH 298 < 0

31.

Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?

a)

HCl > HBr > HI > HF

b)

HCl > HBr > HF > HI

c)

HI > HBr > HCl > HF

d)

HF > HCl > HBr > HI

32.

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây có hiện tượng kết tủa màu trắng?

a)

NaBr

b)

NaNO3

c)

NaF

d)

NaCl

33.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

A. Diện tích bề mặt zinc.

b)

B. Nồng độ dung dịch sulfuric acid.

c)

C. Thể tích dung dịch sulfuric acid.

d)

D. Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.

34.

Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?

a)

NaBr

b)

NaOH

c)

KOH

d)

MgCl2

35.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

tính acid

d)

tính base

36.

Đơn chất halogen nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

A. Fluorine

b)

B. Chlorine

c)

C. Bromine

d)

D. Iodine

37.

Tốc độ trung bình của phản ứng (*) có thể được tính theo công thức nào sau đây?

a)

A. v=+ ΔC_NH3 / 3Δt.

b)

B. v=- ΔC_O2 / Δt.

c)

C. v=+ ΔC_NO / 2Δt.

d)

D. v=+ ΔC_H2O / 2Δt.

38.

Cụm Từ thích hợp để điền vào chỗ trông trong câu “Số oxi hóa là ........... quy ước của nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các electron liên kết đều chuyển hoàn toàn về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn” là

a)

A. hóa trị

b)

B. điện tích

c)

C. khối lượng

d)

D. số hiệu

39.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nước Javel?

a)

Sát trùng, tẩy uế và vệ sinh

b)

Làm trắng sợi, vải

c)

Khử trùng nước sinh hoạt

d)

Tẩy uế cho các hố rác

40.

Số oxi hóa của nguyên tử chlorine trong HClO3 là

a)

A. +1

b)

B. +5

c)

C. +7

d)

D. +8

41.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó

a)

A. chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường

b)

B. chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm

c)

C. các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường

d)

D. hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường

42.

Tốc độ phản ứng là

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

b)

độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

c)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

d)

độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

43.

Dung dịch hydrochloric acid không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

A. Fe

b)

B. Cu

c)

C. NaOH

d)

D. NaHCO3

44.

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?

a)

Áp suất 1 bar, nhiệt độ 25°C hoặc 298K

b)

Áp suất 1 bar, nhiệt độ 25°C

c)

Áp suất 1 bar, nhiệt độ 298K

d)

Áp suất 1 bar, nhiệt độ 0°C

45.

Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường). Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây. So sánh nào sau đây đúng?

a)

A. t3 < t2 < t1.

b)

B. t1 < t2 < t3.

c)

C. t1 = t2 = t3.

d)

D. t2 < t1 < t3.

46.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron

b)

Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 electron

c)

Chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất

d)

Các hợp chất với hidrogen đều là hợp chất cộng hóa trị

47.

Chất nào có tính khử mạnh nhất?

a)

HI

b)

HF

c)

HBr

d)

HCl

48.

Dãy gồm các đơn chất halogen được sắp xếp theo chiều tăng nhiệt độ nóng chảy là:

a)

A. Cl2, Br2, I2, F2

b)

B. F2, Cl2, Br2, I2

c)

C. Br2, Cl2, I2, F2

d)

D. F2, I2, Cl2, Br2

49.

Tại sao hydrogen fluoride có nhiệt độ sôi bất thường so với các hydrogen halide khác?

a)

A. Do nguyên tử nguyên tố fluorine có độ âm điện lớn.

b)

B. Do giữa các phân tử hydrogen fluoride có tương tác van der Waals.

c)

C. Do giữa các phân tử hydrogen fluoride tạo liên kết hydrogen với nhau.

d)

D. Do giữa các phân tử hydrogen fluoride tạo liên kết cho – nhận với nhau.

50.

Nước Javel được dùng làm chất tẩy rửa, khử trùng. Phương trình hóa học của phản ứng tạo ra nước Javel là

a)

A. 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O

b)

B. Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O

c)

C. Cl2 + H2 → 2HCl

d)

D. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

51.

Khi nung vôi, người ta sử dụng phản ứng đốt than để cung cấp nhiệt cho phản ứng phân hủy đá vôi. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phản ứng đốt than là phản ứng thu nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

B. Phản ứng đốt than là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.

c)

C. Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.

d)

D. Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.

52.

Phản ứng nào sau đây là đúng?

a)

A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

b)

B. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2

c)

C. 3Fe + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2

d)

D. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2

53.

Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận biết được

a)

A. 1 dung dịch

b)

B. 2 dung dịch

c)

C. 3 dung dịch

d)

D. 4 dung dịch

54.

Cho phản ứng hoá học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:

2NO2(g) (đỏ nâu) -> N2O4(g) (không màu)

          Biết NO2 và N2O4 có  ΔfH2980\Delta fH_{298}^0 tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng

a)

A. tỏa nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.

b)

B. thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.

c)

C. tỏa nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

d)

D. thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

55.

Dùng bình chứa oxygen thay cho dùng không khí để đốt cháy acetylene. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tốc độ của quá trình biến đổi này?

a)

Áp suất

b)

Nhiệt độ

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

56.

Đơn chất halogen nào có mức độ phản ứng với hydrogen mạnh nhất?

a)

A. Florine

b)

B. Chlorine

c)

C. Bromine

d)

D. Iodine

57.

Trong dãy các hydrogen halide, HF có nhiệt độ sôi cao nhất là do

a)

A. các phân tử HF có khả năng tạo liên kết hydrogen với nhau.

b)

B. lực tương tác van der Waals giữa các phân tử HF lớn hơn.

c)

C. phân tử HF có độ dài liên kết nhỏ hơn.

d)

D. phân tử HF có phân tử khối lớn hơn.

58.

Sục khí chlorine vào dung dịch NaOH, đun nóng đến 100oC, phản ứng tạo ra sản phẩm gồm những chất nào sau đây?

a)

A. NaCl, H2O

b)

B. NaCl, NaClO, H2O

c)

C. NaCl, NaClO3, H2O

d)

D. NaCl, NaClO

59.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

(1)Phản ứng nung vôi: CaCO3(s) → CaO (s)+CO2(g)CaCO_3\left(s\right)\ \rightarrow\ CaO\ \left(s\right)+CO_2\left(g\right)

(2)P.ứng đốt cháy khí methane: CH4(g) + 2O2(g) →CO2(g) +2H2O(l)CH_4\left(g\right)\ +\ 2O_2\left(g\right)\ \rightarrow CO_2\left(g\right)\ +2H_2O\left(l\right)

a)

A. Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.

b)

B. Cả hai phản ứng đều toả nhiệt.

c)

C. Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

d)

D. Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

60.

Kim loại tác dụng được với hydrochloric acid (HCl) và khí chlorine cho cùng một loại muối chloride kim loại là

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Ag

61.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng có

a)

ΔrH > 0\Delta rH\ >\ 0

b)

ΔrH < 0\Delta rH\ <\ 0

c)

ΔrH = 0\Delta rH\ =\ 0

d)

ΔrH ≠ 0\Delta rH\ \ne\ 0

62.

Cho dung dịch chứa chất X vào dung dịch AgNO3, xuất hiện kết tủa trắng. X có thể là chất nào sau đây?

a)

A. NaBr

b)

B. NaI

c)

C. NaF

d)

D. NaCl

63.

Ở điều kiện chuẩn, phản ứng có biến thiên enthalpy của phản ứng bằng enthalpy tạo thành của chất sản phẩm là

a)

A. HCl(aq) + NaOH(aq) → NaCl(aq) + H2O.

b)

B. N2(l) + 3F2(g) → 2NF3(g).

c)

C. H2(g) + O2(g) → H2O2(g).

d)

D. H2O(1)+ 1/2O2(g) → H2O2(1).

64.

Dung dịch nào dưới đây không tác dụng với dung dịch AgNO3?

a)

NaF

b)

NaCl

c)

NaBr

d)

NaI

65.

Hiện tượng quan sát được khi cho nước chlorine màu vàng rất nhạt vào dung dịch sodium bromide không màu là

a)

tạo ra dung dịch màu tím đen

b)

tạo ra dung dịch màu vàng tươi

c)

thấy có khí thoát ra

d)

tạo ra dung dịch màu vàng nâu

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi sử dụng thực phẩm có lượng acid hoặc kiềm cao, ăn uống và sinh hoạt không điều độ, cuộc sống căng thẳng, ... sẽ làm thay đổi nồng độ HCl trong dạ dày (bao tử) gây bệnh “đau dạ dày”.

b)

Hydrofluoric acid có độc tính cao và tính ăn mòn rất mạnh.

c)

Các hydrogen halide khó tan trong nước.

d)

Nhiệt độ sôi tăng từ HCl đến HI, đó là do khối lượng phân tử và tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng dần.

67.

Để hạn chế sự ôi thiu thực phẩm do các phản ứng của oxygen cũng như sự hoạt động của vi khuẩn, người ta thường bơm khí nào sau đây vào các túi đựng thực phẩm trước khi đóng gói?

a)

O2

b)

N2

c)

CO2

d)

N2 hoặc CO2

68.

Biến thiên enthalpy çhuaanr của một phản ứng hóa học kí hiệu là

a)

A. ΔfH°298

b)

B. ΔrH°298

c)

C. ΔgH°298

d)

D. ΔtH°298

69.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó

a)

Chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường

b)

Chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm

c)

Các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường

d)

Hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường

70.

Khi nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ của phản ứng Mg(s) với HCl(aq) những mô tả nào sau đây phản ánh đúng hiện tượng quan sát được khi làm thí nghiệm

(1) khi đun nóng bọt khí thoát ra nhanh hơn so với không đun nóng

(2) khi đun nóng bọt khí thoát ra chậm hơn so với không đun nóng

(3) khi đun nóng dây Mg tan nhanh hơn so với không đun nóng

(4) thì đun nóng dây mg tan chậm hơn so với không đun nóng

a)

(1) và (3)

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (4)

d)

(2) và (3)

71.

Cho phản ứng đơn giản sau: 2CO(g) + O2(g) --> 2CO2(g)

Biểu thức tính tốc độ của phản ứng trên là

a)

V = k.(Cco)^2.Co2

b)

V = k.(Cco)^½.Co2

c)

V = k.Cco.Co2

d)

V = k.Cco.(Co2)²

72.

Ở đkc, phản ứng có biến thuên enthalpy của phản ứng bằng enthalpy tạo thành của chất sản phẩm là

a)

HCl(aq) + NaOH(aq) -->NaCl(aq) + H2O

b)

N2(l) + 3Fe(g) --> 2NFe3(g)

c)

H2(g) + O2(g) --> H2O2(g)

d)

H2O(l) + ½O2(g) --> H2O(l)