Font size
Worksheets10-GỢI Ý ÔN TẬP KTCKII
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Câu 32. Khi áp suất tăng làm cho tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất nào tham gia?
chất khí
Chất rắn
Chất lỏng
Cả 3
Câu 33. Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?
Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn;
Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn;
Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể
thức ăn lâu bị ô thiu hơn khi để trong tủ lạnh
Câu 34. Khi cho cùng một lượng dung dịch sulfuric acid vào hai cốc đựng cùng một thể tích dung dịch Na2S2O3 với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng dung dịch Na2S2O3 có nồng độ lớn hơn thấy kết tủa xuất hiện trước. Điều đó chứng tỏ ở cùng điều kiện về nhiệt độ, tốc độ phản ứng:
Tỉ lệ …………………………… với nồng độ của chất phản ứng.
(a)
câu 35: Kết luận nào sau đây đúng- sai?
Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng;
Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng
Đối với tất cả các phản ứng, tốc độ phản ứng tăng khi áp suất tăng
Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng
Câu 36. Chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học, nhưng vẫn được bảo toàn về chất và lượng khi kết thúc phản ứng là
chất ức chế.
chất sản phẩm
chất phản ứng
chất xúc tác
Tốc độ của phản ứng tăng bao nhiêu lần nếu tăng nhiệt độ từ 200oC đến 240oC, biết rằng khi tăng 10oC thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần
(a)
Câu 38. Thí nghiệm cho 7 gam kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 3M ở nhiệt độ thường. Tác động nào sau đây làm tốc độ của phản ứng thay đổi tăng, giảm hay không thay đổi
Thay 7 gam kẽm hạt bằng 7 gam kẽm bột
Tiến hành ở 40°C.-
Dùng dung dịch H2SO4 3M gấp đôi.
Làm lạnh hỗn hợp.
Câu39 Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là ……………………………
(a)
Câu 40 Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là ……………………………………………………
(a)
Câu 41 Cho 4 đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là: …………………………….
(a)
Câu 42 Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là : ………………………………..
(a)
Câu 43 Các đơn chất halogen không phản ứng với …………………………………………………….
(a)
câu 44 Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
(a)
câu 45 Muối của halogen nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ 3%?
(a)
câu 46: Halogen X với polyvinylpirrotidon kết hợp với nhau tạo thành một loại thuốc được dùng để khử khuẩn và sát khuẩn các vết thương, sát khuẩn da, lau rửa các dụng cụ y tế trước khi tiệt khuẩn ... Halogen X được nhắc ở trên là nguyên tố nào? (a)
câu 47 Hydrogen halide có nhiệt độ sôi thấp nhất là
(a)
Câu 48. Hydrohalic acid nào sau đây là acid yếu, ăn mòn được thủy tinh?
(a)
Câu 49. Trong các phản ứng oxi hóa - khử, ion halide chỉ thể hiện tính chất nào sau đây?
tính khử
Tính oxi hóa
Vừa oxi hóa vừa khử
Câu 50. Tại sao hydrogen fluoride có nhiệt độ sôi bất thường so với các hydrogen halide khác?
Do giữa các phân tử hydrogen fluoride còn tạo liên kết …… (a) ……………………… với nhau
Câu 51. Kim loại tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với khí Cl2 đều thu được cùng một muối là
Fe
Zn
Cu
Ag
Câu 52. Để nhận biết ion halide trong dung dịch người ta dùng thuốc thử là dung dịch (a)
Câu 53. Dãy hydrohalic acid (HX) xếp theo chiều tính acid tăng dần là (a)
câu 54. Chất nào không tác dụng với dung dịch hydrochloric acid trong các chất sau?
(a)
Câu 55 cho phản ứng:
(a)
Câu 56. Điều nào sau đây đúng- sai khi nói về hợp chất của halogen?
Liên kết trong phân tử hydrogen halide (HX) là liên kết cộng hóa trị phân cực
Nhỏ từng giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF thấy xuất hiện kết tủa có màu trắng
Để điều chế HCl người ta có thể cho tinh thể NaCl tác dụng với H2SO4 đậm đặc đun nóng
Trong hợp chất (trừ Fluorine), các halogen còn lại đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7
Câu 57. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
ví dụ cách trả lời: 2H2 + O2 -> 2H2O
(a)
Hoàn thành phương trình phản ứng sau
(a)
Câu 57. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
ví dụ cách trả lời: 2H2 + O2 -> 2H2O
(a)
Câu 57. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
ví dụ cách trả lời: 2H2 + O2 -> 2H2O
(a)
Câu 57. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
ví dụ cách trả lời: 2H2 + O2 -> 2H2O
(a)
Câu 57. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
ví dụ cách trả lời: 2H2 + O2 -> 2H2O
(a)
Câu 57. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
ví dụ cách trả lời: 2H2 + O2 -> 2H2O
(a)
Câu 57. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
ví dụ cách trả lời: 2H2 + O2 -> 2H2O
(a)
Câu 57. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
ví dụ cách trả lời: 2H2 + O2 -> 2H2O
(a)
Câu 57. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau
ví dụ cách trả lời: 2H2 + O2 -> 2H2O
(a)
