wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý cuối kì2

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

q1> 0 và q2< 0

b)

q1< 0 và q2> 0

c)

q1.q2> 0

d)

q1.q2< 0

2.

Vectơ lực tĩnh điện Cu-Lông có các tính chất

a)

có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích

b)

có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện

c)

độ lớn chỉ phụ thuộc vào khỏang cách giữa hai điện tích

d)

chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện tích.

3.

Câu 2: Công thức xác định lực tương tác giữa hai điện tích điểm q1 và q2 đặt trong chân không là:

a)

F=9.10^9|q1q2|/r

b)

F=-9.10^9 q1q2/r²

c)

F=9.10^9|q1q2|/r²

d)

F=-9.10^9 |q1q2|/r²

4.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m²

b)

V.m

c)

V/m

d)

V.m²

5.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích

b)

môi trường chứa các điện tích

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện

6.

cường độ dòng điện được đo bằng

a)

niutơn(N)

b)

ampe(A)

c)

jun (J)

d)

vôn (V)

7.

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường luôn

a)

cùng hướng với lực E tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

b)

.ngược hướng với lực E tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

c)

cùng phương với lực E tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

d)

vuông góc với lực E tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

8.

trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian t là q. Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

I=∆t/∆q

b)

I=∆q/∆t

c)

I= ∆q+∆t

d)

I=∆q.∆t

9.

Chọn câu trả lời đúng ? Cường độ của dòng điện được đo bằng

a)

Lực kế

b)

Công tơ điện

c)

Nhiệt kế

d)

Ampe kế

10.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm.

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng.

c)

Không đổi theo nhiệt độ.

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim.

11.

Khi mắc các điện trở nối tiếp với nhau thành một đoạn mạch. Điện trở tương đương của đoạn mạch sẽ

a)

nhỏ hơn điện trở thành phần nhỏ nhất trong đoạn mạch.

b)

lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất trong đoạn mạch

c)

bằng trung bình cộng các điện trở trong đoạn mạch.

d)

bằng tổng của điện trở lớn nhất và nhỏ nhất trong đoạn mạch

12.

Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là

a)

A = q.ξ.

b)

q =A.ξ.

c)

ξ = q.A.

d)

. A = q2.ξ

13.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

tạo ra điện tích dương trong một giây.

b)

tạo ra các điện tích trong một giây.

c)

thực hiện công của nguồn điện trong một giây.

d)

thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

14.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức

a)

P = UI.

b)

P = I²R.

c)

P=UI²

d)

P=U²/R

15.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

a)

Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

Công suất đạt được khi nó đang hoạt động trong mọi trường hơp.

d)

Công suất đạt được khi sử dụng đúng điện áp định mức.

16.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có huớng như nhau tại mọi điểm

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian

17.

Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch

18.

Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường . Gọi d là độ dài đại số của hình chiếu của MN lên đường sức điện. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là . Công thức nào sau đây đúng?

a)

E=Umn/d

b)

E=dUmn

c)

E=d/Umn

d)

E=U²mn/d

19.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào

a)

vị trí của các điểm M, N.

b)

hình dạng của đường đi MN.

c)

độ lớn của điện tích q.

d)

độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.

20.

tìm phát biểu sai

a)

Tụ điện là dụng cụ thường dùng để tích và phóng điện trong mạch.

b)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện.

c)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.

d)

Điện tích Q mà tụ điện tích được tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt giữa hai bản của nó

21.

chọn một đáp án sai

a)

Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

b)

Hạt tải điện trong kim loại là ion.

c)

Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.

d)

Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi giữ ở nhiệt độ không đổi.

22.

phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

b)

Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các hạt tải điện.

c)

Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các ion dương.

d)

Chiều dòng điện quy ước ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do.

23.

Điện trở của hai điện trở 10  và 30  ghép song song là

a)

b)

7.5Ω

c)

20Ω

d)

40Ω

24.

A. 5 . B. 7,5 . C. 20 . D. 40 .

Câu 24: Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện gồm 2 điện trở 10Ω và 30Ω ghép nối tiếp bằng 20 V. Cường độ dòng điện qua điện trở 10 Ωlà

a)

0.5A

b)

0.67A

c)

1A

d)

2A

25.

Một nguồn điện có suất điện động 6 V và điện trở trong 1Ω thì có thể tạo ra được một dòng điện có cường độ lớn nhất là

a)

2A

b)

4A

c)

6A

d)

8A

26.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:

a)

96V

b)

6V

c)

0,6V

d)

0,166V

27.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi có dòng điện cường độ 2A chạy qua một điện trở thuần 100Ω là

a)

48 KJ

b)

400 J

c)

24 KJ

d)

24 J

28.

Một bóng đèn ghi 220V – 100 W thì điện trở của đèn là

a)

488Ω

b)

448Ω

c)

484Ω

d)

48Ω

29.

Hai điện tích q1 và q2 đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

q1 và q2 cùng là điện tích dương hoặc cùng là điện tích âm

b)

q1 là điện tích âm và q2 là điện tích dương

c)

q1 là điện tích dương và q2 là điện tích âm

d)

q1.q2 = 0

30.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

q1 > 0 và q2 > 0.

b)

q1.q2 < 0.

c)

C. Nếu q1 là điện tích âm thì q2 là điện tích dương.

d)

Lực tương tác giữa hai điện tích đặt trong chân không là: F=k |q1q2|/t²

31.

hai điện tích trái dấu sẽ

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

không tương tác với nhau

d)

vừa hút vừa đẩy nhau

32.

hai điện tích cùng dấu sẽ:

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

không tương tác với nhau

d)

vừa hút vừa đẩy nhau

33.

Điện tích thử là: Điện tích có giá trị nhỏ.

a)

Điện tích dương có điện lượng nhỏ.

b)

Điện tích âm có điện lượng nhỏ.

c)

C. Điện tích có kích thước nhỏ. 

34.

điện trường là

a)

Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.

b)

Dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm.

c)

Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và nam châm, truyền tương tác giữa các điện tích và giữa các nam châm.

d)

Tồn tại ở khắp mọi nơi, tác dụng lực điện vào các vật trong nó

35.

Đại lượng đặc trung cho độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm được gọi là:Vecto điện trường

a)

Điện trường

b)

Từ trường

c)

Cường độ điện trường

36.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N/m

b)

N.m

c)

V/m

d)

V.m

37.

Quỹ đạo chuyển động của hạt điện tích trong điện trường đều là

a)

đường thẳng

b)

elip

c)

đường tròn

d)

cung parabol

38.

Ứng dụng của hạt điện tích chuyển động trong điện trường đều có trong

a)

máy phát điện

b)

máy hút ẩm

c)

máy lọc nước

d)

máy giặt

39.

các đường sức trong điện trường đều là những đường

a)

thẳng vuông góc với nhau

b)

cong cách đều nhau

c)

thẳng song song cách đều

d)

cong

40.

điện trường đều được tao ra ở

a)

hai bản kim loại trái dấu đặt cách nhau 1 khoảng

b)

hai điện tích trái dấu đặt cách nhau 1 khoảng

c)

hai cực nam châm chữ U

d)

hai nam châm thẳng đặt cách nhau 1 khoảng

41.

Lực điện tác dụng lên điện tích cùng phương và cùng chiều với véc tơ cường độ điện trường khi điện tích

a)

q=0

b)

q<0

c)

q>0

d)

q≠0

42.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.

b)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

c)

khả năng sinh công tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

43.

điện thế là đại lượng

a)

đại số

b)

vectơ

c)

luôn luôn dương

d)

luôn luôn âm

44.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức:

a)

VM = q.AM∞.

b)

VM = AM∞/q.

c)

VM = AM∞.

d)

VM = q/AM∞.

45.

đơn vị của hiệu điện thế là

a)

V/m

b)

V

c)

C

d)

J

46.

biểu thức sau đây là sai

a)

Umn=Vm-Vn

b)

U=E.d

c)

A=qEd

d)

Umn=Amn.q

47.

Câu nào sau đây là đúng khi nói đến tụ điện:

a)

Tụ điện dùng để chứa điện tích

b)

Tụ điện có nhiệm vụ tích và phóng điện trong mạch

c)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện

d)

Cả 3 đáp án trên

48.

Cách tích điện cho tụ điện:

a)

đặt tụ điện gần một nguồn điện.

b)

cọ xát các bản tụ điện với nhau.

c)

đặt tụ điện gần vật nhiễm điện.

d)

nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện.

49.

 Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.

b)

Đơn vị của tụ điện là N.

c)

Dưới một hiệu điện thế nhất định, tụ điện có điện dung nhỏ sẽ tích được điện tích lớn.

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

50.

Công thức tính điện dung của tụ điện là

a)

C=Q.U

b)

C=Q².U

c)

C=Q/U

d)

C=U/Q

51.

đơn vị điện dung là

a)

N

b)

V

c)

C

d)

F

52.

1pF bằng

a)

10^-9F

b)

10^-12F

c)

10^-6F

d)

10^-3F

53.

Trong khoảng thời gian 0.2s thì lượng điện dịch chuyển qua tiết diện của một dây dẫn là 2C. Khi đó cường độ dòng diện chạy trong dây dẫn là

a)

I=20A

b)

I=10A

c)

I=5A

d)

I=1A

54.

 Một bóng đèn sáng bình thường khi dòng điện chạy qua nó có cường độ là 2.5A . Nếu cho dòng điện có cường độ là 2A chạy qua thì đèn sẽ

a)

Sáng hơn mức bình thường

b)

Đèn không sáng

c)

Đèn sáng nhấp nháy

d)

Đèn sáng mờ

55.

 Trên một chiếc ac quy có ghi 150 Ah con số đó có ý nghĩ gì?

a)

    Nếu sử dụng ac quy với cường độ dòng diện 150A thì sau 1h ac quy mới hết điện.

b)

    Nếu sử dụng ac quy với cường độ dòng diện 150A thì sau 1h ac quy đã truyền đi một lượng điện là 150C

c)

  Lượng điện tối đa mà ac quy sau khi sạc đầy có thể cung cấp là 150C

d)

    Cường độ dòng điện tối đa mà ac quy sau khi sạc đầy có thể cung cấp là 150A

56.

Dung lượng của một chiếc pin điện thoại là 4323mAh . Biết rằng cường độ dòng điện trung bình để cho điện thoại hoạt động bình thường là 455mA . Như vậy thời gian tối đa mà điện thoại có thể hoạt động liên tục là

a)

khoảng 4h

b)

khoảng 10h

c)

khoảng 9.5h

d)

khoảng 4.5h

57.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng

c)

Không đổi theo nhiệt độ

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

58.

Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức:

a)

R=p1/s

b)

R=R0(1+at)

c)

Q=I²Rt

d)

p=p0(1+at)

59.

Người ta cần một điện trở 100Ω bằng một dây nicrom có đường kính 0,4mm. Điện trở suất nicrom p=110.10^-8Ωm . Hỏi phải dùng một đoạn dây có chiều dài bao nhiêu:

a)

8.9m

b)

10.05m

c)

11,4m

d)

12,6m

60.

Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở nhiệt độ 50°C. Điện trở của sợi dây đó ở 100°C là bao nhiêu biết a=0,004K^-1

a)

66Ω

b)

76Ω

c)

86Ω

d)

96Ω

61.

Một sợi dây đồng có điện trở 37Ω ở 50° C. Điện trở của dây đó ở t° C là 43Ω. Biết a=0,004K^-1 . Nhiệt độ t° C có giá trị:

a)

25°C

b)

75°C

c)

90°C

d)

100°C

62.

Một dây kim loại dài lm, đường kính lmm, có điện trở 0,4Ω. Tính điện trở của một dây cùng chất đường kính 0,4mm khi dây này có điện trở 12,5Ω:

a)

4m

b)

5m

c)

6m

d)

7m

63.

Một dây kim loại dài lm, tiết diện l,5mm2 có điện trở 0,3Ω. Tính điện trở của một dây cùng chất dài 0,4m, tiết diện 0,5mm2:

a)

0.1Ω

b)

0.25Ω

c)

0.36Ω

d)

0.4Ω

64.

Suất điện động của nguồn được tính bằng công của

a)

lực điện làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua nguồn.

b)

lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua nguồn.

c)

lực điện làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua mạch ngoài.

d)

lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua mạch ngoài.

65.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện là:

a)

suất điện động

b)

cường độ dòng điện

c)

hiệu điện thế

d)

điện trở trong

66.

Lực làm di chuyển các hạt tải điện qua nguồn là:

a)

lực điện

b)

lực lạ

c)

Lực tương tác giữa các hạt tải điện và điện cực

d)

Lực tương tác giữa các hạt tải điện

67.

Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là

a)

A = q.ξ

b)

q = A.ξ

c)

ξ = q.A

d)

A = q2.ξ

68.

Định luật Ôm đối với toàn mạch được biểu thị bằng hệ thức?

a)

ξ=A/q

b)

ξ=Uar+I(R=r)

c)

ξ=I(Rn+r)

d)

ξ=p/I

69.

Lực lạ thực hiện một công là 840 mJ khi dịch chuyển một lượng điện tích 7.10^−2 C giữa hai cực bên trong một nguồn điện. Tính suất điện động của nguồn điện này.

a)

12 V

b)

6 V

c)

3 V

d)

9V

70.

Suất điện động của một pin là 1,5 V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2 C từ cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện.

a)

3 mJ

b)

6 mJ

c)

0,6 J

d)

3 J

71.

. Một bộ acquy có thể cung cấp một dòng điện 4 A liên tục trong 1 giờ thì phải nạp lại. Tính suất điện động của acquy này nếu trong thời gian hoạt động trên đây nó sản sinh ra một công là 86,4 kJ.

a)

9 V

b)

12 V

c)

6 V

d)

3 V

72.

Một nguồn điện có suất điện động 12 V và điện trở trong 2 Ω. Nối điện trở R vào hai cực của nguồn điện thành mạch kín thì công suất tiêu thụ trên điện trở R bằng 16 W. Biết giá trị của điện trở R < 2 Ω. Hiệu suất của nguồn là

a)

12,5%

b)

75%

c)

47,5%

d)

33,3%

73.

Nguồn điện có suất điện động là 3V và có điện trở trong là 1 Ω. Mắc song song hai bóng đèn như nhau có cùng điện trở 6 Ω vào hai cực của nguồn điện này. Công suất tiêu thụ điện của mỗi bóng đèn là:

a)

1,08W

b)

0,54W

c)

1,28W

d)

0.64W