wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý cuối ký 2

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của mômen lực M = F. d là:

a)

A. m/s.   

b)

     B. N. m.

c)

     C. kg. m.   

d)

  D. N. kg.

2.

mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

b)

vecto

c)

để xác định độ lớn của lực

d)

luôn có giá trị dương

3.

cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

d)

khoảng cách từ trọng tâm của vật đến giá của trục quay

4.

điều kiện cân bằng của một vật có trục quay cố định còn được gọi là

a)

quy tắc hợp lực đồng quy

b)

quy tắc hợp lực song song

c)

quy tắc hình bình hành

d)

quy tắc mômen lực

5.

Hệ hai lực cân bằng và ba lực cân bằng có chung tính chất

a)

tổng mômen lực bằng 0

b)

cùng giá và cùng độ lớn

c)

ngược chiều và cùng độ lớn

d)

đồng phẳng và đồng quy

6.

một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

200N.m

b)

200N/m

c)

2N.m

d)

2N/m

7.

đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W

b)

mkg

c)

J

d)

N

8.

công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian

b)

luôn đo bằng mã lực (HP)

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra

9.

chọn phát biểu sai

công của lực

a)

là đại lượng vô hướng

b)

có giá trị đại số

c)

được tính bằng biểu thức F.s.cosα

d)

luôn luôn dương

10.

lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang là

a)

lực ma sát

b)

lực phát động

c)

lực kéo

d)

trọng tâm

11.

một vật thực hiện công khi

a)

giá của lực vuông góc với phương chuyển động

b)

giá của lực song song với phương chuyển động

c)

lực đó làm vật biến dạng

d)

lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời

12.

mot gáu nước khối lượng 10kg được kéo đều lên cao 5m trong khoảng thời gian 1p40s lấy g=10m/s2

công suất trung bình của lực kéo bằng

a)

4W

b)

6W

c)

5W

d)

7W

13.

một vật khối lượng 2kg rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất, bỏ qua sức cản không khí lấy g=9,8m/s2

sau khoảng thời gian 1,2s trọng lực đã thực hiện của công là

a)

138,3J

b)

150J

c)

180J

d)

205,4J

14.

một vật đang chuyển động có thể không có

a)

động lượng

b)

động năng

c)

thế năng

d)

cơ năng

15.

trong quá trình rơi tự do của một vật thì

a)

động năng tăng thế năng giảm

b)

động năng giảm thế năng giảm

c)

động năng tăng thế năng tăng

d)

động năng giảm thế năng tăng

16.

một vật có khối lượng 1kg rơi tự do từ độ cao h=50cm xuống đất , lấy g= 10m/s2

xác định cơ năng của vật tại giá trị cao nhất

a)

8,0J

b)

10,4J

c)

4,0J

d)

16J

17.

Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5W kéo một vật có trọng lượng 12kN lên cao theo phương thẳng đứng 30m với t= 90s với vận tốc không đổi

hiệu suất động cơ bằng

a)

100%

b)

80%

c)

60%

d)

40%

18.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng

a)

động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

b)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật

c)

động lượng của một vật là đại lượng vecto

d)

trong hệ kín động lượng của hệ được bảo toàn

19.

va chạm nào sau đây là va chạm mềm

a)

quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

viên đạn bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó

d)

quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

20.

Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Động lượng của hai vật có quan hệ 

a)

100kgm/s

b)

25kgm/s

c)

50kgm/s

d)

200kgm/s

21.

Trong thí nghiệm xác định động lượng của 2 xe sau va chạm, đệm khí có tác dụng gì:

    

a)

A. giảm ma sát của xe với đường ray.  

b)

B. giúp 2 xe chuyển động được

c)

   C. xác định vận tốc của 2 xe sau va chạm.

d)

D. xác định khối lượng của 2 xe.

22.

Chọn công thức đúng của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

aht=4π2.rT2a_{ht}=\frac{4\pi^2.r}{T^2}

b)

aht=rω2a_{ht}=\frac{r}{\omega^2}

c)

aht = r.v2

d)

aht=4π2.rf2a_{ht}=\frac{4\pi^2.r}{f^2}

23.

Trong các công thức sau đây, liên hệ giữa các đại lượng đặc trưng cho chuyển động tròn đều, công thức nào sai?

a)

. Độ dài cung ∆s và góc ở tâm ∆φ quét bởi bán kính r là ∆s = r. ∆φ

b)

Tốc độ góc ω và tốc độ dài v là ω = r. v

c)

Tốc độ góc ω và chu kì T là ω T = 2π

          

d)

Tần số f và tốc độ góc ω là f =

24.

Chọn đúng tần số quay của kim giờ trên mặt đồng hồ

  

a)

  A. fg = 4,62.10-5 Hz.     

b)

B. fg = 2,31.10-5 Hz.   

c)

C. fg = 2,78.10-4 Hz.

d)

D. fg = 1,16.10-5 Hz.

25.

Một chiếc xe đạp chuyển động đều trên một đường tròn bán kính 100m. Xe chạy một vòng hết 2 phút. Xác định gia tốc hướng tâm của xe.

 

a)

A. aht= 0,27 m/s2.    

b)

B. aht= 0,72 m/s2.      

c)

C. aht= 2,7 m/s2

d)

   D. aht= 0,0523 m/s2.

26.

: Chọn đáp án đúng. Nội dung định luật Hooke?

 

a)

  A. Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.

b)

B. Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.

c)

C. Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn.

d)

D. Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi càng nhỏ, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn.

27.

Vật nào dưới đây biến dạng kéo?

  

a)

   A. Trụ cầu.       

b)

B. Móng nhà.

c)

C. Dây cáp của cần cẩu đang chuyển hàng

d)

   D. Cột nhà.

28.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20 cm. Khi lò xo có chiều dài 24 cm thì lực đàn hồi của nó bằng 5 N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10 N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?

 

a)

  A. 22 cm.  

b)

   B. 28 cm.    

c)

    C. 40 cm.     

d)

  D. 48 cm.

29.

Muốn tăng áp suất thì:

   

a)

A. giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.

b)

B. giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.

c)

C. tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.

d)

D. tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

30.

: Một thùng đựng đầy nước cao 80 cm. Áp suất tại điểm A cách đáy 20 cm là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3.

    

a)

A. 8000 N/m2.  

b)

B. 2000 N/m2.

c)

C. 6000 N/m2.   

d)

  D. 60000 N/m2.

31.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

A. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

b)

B. véctơ.

c)

C. để xác định độ lớn của lực tác dụng

d)

D. luôn có giá trị dương.

32.

: Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 20 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 30cm. Moment của ngẫu lực là

a)

A. 600 N.m.      

b)

   B. 60 N.m. 

c)

C. 6 N.m.   

d)

   D. 0,6 N.m

33.

Xét biểu thức tính công . Lực sinh công dương khi  nhận giá trị nào sau đây?

a)

  α>π2\alpha>\frac{\pi}{2}

b)

π2\frac{\pi}{2} <α≤π

c)

α= π2\frac{\pi}{2}

d)

α=0

34.

Khi kéo một vật trượt lên trên mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

A. Trọng lực.   

b)

B. Phản lực.   

c)

   C. Lực ma sát.   

d)

  D. Lực kéo.

35.

Một người kéo thùng gỗ trên mặt sàn nằm ngang với lực kéo theo phương ngang có độ lớn 10 N. Công của lực kéo vật dịch chuyển được quãng đường 10m bằng

a)

A. 100J.         

b)

  B. 1J.     

c)

  C. 0 J.      

d)

    D. 10J.

36.

: Công suất được xác định bằng

a)

A. tích của công và thời gian thực hiện công.  

b)

B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.  

c)

C. công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài. 

d)

D. giá trị công thực hiện được.

37.

1W bằng:

a)

A. 1 J.s.            

b)

   B. 1 J/s.    

c)

    C. 10 J.s.

d)

D. 10 J/s.

38.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100W tiêu thụ năng lượng 1000J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

A. 1s.       

b)

  B. 10s.  

c)

C. 100s. 

d)

  D. 1000s.

39.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

a)

A. động năng cực đại, thế năng cực tiểu. 

b)

B. động năng cực tiểu, thế năng cực đại.

c)

C. động năng bằng thế năng. 

d)

D. động năng bằng nửa thế năng.

40.

Một vật có khối lượng 1tấn đang chuyển động với tốc độ 20m/s thì động năng của nó là

a)

A. 7200J  

b)

B. 200J    

c)

   C. 200kJ   

d)

D. 72kJ

41.

Vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 2m/s từ độ cao 1m so với mặt đất. Lấy gia tốc trọng trường bằng10m/s2. Cơ năng của vật khi vật chuyển động bằng

a)

A. 2,4J.   

b)

     B. 1,6J.       

c)

C. 2,2J.   

d)

  D. 4J.

42.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

A. vật rơi trong không khí.

b)

  B. vật trượt có ma sát.     

c)

C. vật rơi tự do.      

d)

  D. vật rơi trong dầu nhớt.

43.

Một quả bóng có khối lượng 200 g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu là 15 m/s. Nó đạt được độ cao 10 m so với vị trí ném. Lấy g = 10 m/s2, tính phần cơ năng của vật đã bị biến đổi thành nội năng do lực cản không khí?

a)

A. 5J    

b)

  B. 2,5J  

c)

  C. 2J    

d)

        D. 4J

44.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của một vật khi tương tác với vật khác gọi là

a)

A. động năng.  

b)

B. động lượng.     

c)

C. thế năng.   

d)

  D. Cơ năng.

45.

Một vật có khối lượng 0,5kg chuyển động thẳng dọc theo trục tọa độ 0x với vận tốc 10m/s. Động lượng của vật bằng

a)

A. 9 kg.m/s   

b)

    B. 5 kg.m/s    

c)

C. 10 kg.m/s  

d)

D. 4,5 kg.m/s

46.

Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

A. Ôtô tăng tốc.

b)

B. Ôtô chuyển động tròn.   

c)

    D. Ôtô chuyển động thẳng đều.

47.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên. Coi va chạm giữa hai vật là va chạm mềm. Sau va chạm, hai vật dính nhau và chuyển động với cùng vận tốc là

   

a)

  A. 2 m/s.        

b)

   B. 1 m/s.    

c)

C. 3 m/s.   

d)

D. 4 m/s.

48.

Để xác định động lượng của hai xe trước và sau va chạm cần đo các đại lượng nào sau đây?

a)

A. Khối lượng, độ dài tấm chắn sáng và thời gian vật chắn cổng quang điện.

b)

B. Khối lượng, thời gian vật chắn cổng quang điện.

c)

C. Khối lượng, độ dài tấm chắn sáng.

d)

D. Độ dài tấm chắn sáng và thời gian vật chắn cổng quang điện.

49.

Trong chuyển động tròn đều, vận tốc

a)

A. cùng hướng với vecto gia tốc

b)

B. hướng vào tâm đường tròn.

c)

C. hướng ra xa tâm đường tròn. 

d)

D. có phương tiếp tuyến với đường tròn.

50.

Chọn câu trả lời đúng Một quạt máy quay được 180 vòng trong thời gian 30s, cánh quạt dài 0,4m. Vận tốc dài của một điểm ở đầu cánh quạt là

a)

A. π3\frac{\pi}{3}  m/s       

b)

  B. 2,4π m/s

c)

  C. 4,8π m/s           

d)

       D. 3,6 π m/s

51.

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm

a)

A. cùng hướng với vận tốc.  

b)

B. ngược hướng với vận tốc.

c)

C. luôn hướng vào tâm.  

d)

       D. tiếp tuyến với quỹ đạo

52.

Chọn câu trả lời đúng Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính

R = 15m, với vận tốc dài 54 km/h. Gia tốc hướng tâm của chất điểm là

a)

A. 1m/s2               

b)

B. 15m/s2

c)

C. 225m/s2   

d)

  D. 3,6m/s2

53.

Khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.

b)

B. Trong giới hạn đàn hồi, khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn.

c)

C. Lực đàn hồi có chiều cùng với chiều của lực gây biến dạng.

d)

D. Lực đàn hồi luôn ngược chiều với chiều của lực gây biến dạng.

54.

Một vật có khối lượng 200g được treo vào một lò xo theo phương thẳng đứng thì chiều dài của lò xo là 20 cm. Biết khi chưa treo vật thì lò xo dài 18 cm. Lấy g = 10 m/s2. Độ cứng của lò xo này là

a)

 A. 200 N/m.    

b)

B. 150 N/m. 

c)

   C. 100 N/m.     

d)

D. 50 N/m.

55.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

A. Chất lỏng

gây áp suất theo mọi phương.

b)

B. Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

C. Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

D. Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

56.

Một thùng hình trụ cao 1,5 m đựng đầy nước. Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy bình? Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Lấy g = 10 m/s2.

a)

A. 150 Pa.   

b)

   B. 1500 Pa.

c)

C. 15000 Pa

d)

   D. 150000 Pa.