Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Vốn gene của quần thể là tập hợp tất cả các

a)

Kiểu gene trong quần thể

b)

gên trong một cá thể

c)

allele có trong quần thể

d)

allele của 1 gen trong quần thể

2.

ở ng, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nst thường qui định. Trong một quần thể ng đang cân bằng di truyền có tỉ lệ người bị bạch tạng là 4%. Tần số allele gây bệnh trong quần thể là

a)

0,04

b)

0,2

c)

0,14

d)

0,1

3.

đặc trưng di truyền của quần thể thể hiện ở

a)

tần số allele và tphan kiểu gen

b)

tỉ lệ giới tính của quần thể

c)

mật độ cá thể của quần thể

d)

tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể

4.

một quần thể giao phối có cấu trúc di truyền P: 0,25AA ; 0,5Aa ; 0,25aa. tần số allele A và allele a của quần thể lần lượt là

a)

0,5 và 0,5

b)

0,6 và 0,4

c)

0,35 và 0,65

d)

0,55 và 0,45

5.

ở 1 loài thực vật gen trội A - quả đỏ, a - quả vàng. một quần thể của loài trên đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 84% số cây quả đỏ, 16% số cây quả vàng. tần số tương đối của các allele trong quần thể là

a)

0,5A và 0,5a

b)

0,6A và 0,4a

c)

0,4A và 0,6a

d)

0,2A và 0,8a

6.

Điều luật cấm kết hôn gần dựa trên cơ sở di truyền nào

a)

Ngăn chặn tổ hợp allele trội lm thoái hóa giống

b)

hạn chế dị tật do allele lặn gây ra

c)

đảm bảo luân thường đạo lí làm người

d)

thực hiện thuần phong mỹ tục của dân tộc

7.

một quần thể có 4000 cá thể gồm 2 loại allele A và a , đang cân bằng di truyền với tần số a = 0,7. số cá thể mang allele trội là

a)

360

b)

2040

c)

1960

d)

840

8.

một quần thể gồm 2 loại allele A và a đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số allele A=0,6. Tần số kiểu gen aa của quần thể là

a)

0,16

b)

0,48

c)

0,36

d)

0,42

9.

theo quan niệm hiện đại, dvi nhỏ nhất có thể tiến hóa là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

quần xã

d)

loài

10.

bằng chứng tiến hóa nào là bằng chứng trực tiếp

a)

bằng chứng giải phẫu ss

b)

bằng chứng sinh học phân tử

c)

bằng chứng tế bào học

d)

bằng chứng hóa thạch

11.

theo quan niệm hóa hiện đại, yếu tố nào dưới đây là nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa

a)

biến dị tổ hợp

b)

biến dị đột biến

c)

thường biến

d)

biến dị cá thể

12.

theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây KHÔNG phải là nhân tố tiến hóa

a)

các yếu tố ngẫu nhiên

b)

giao phối không ngẫu nhiên

c)

giao phối ngẫu nhiên

d)

chọn lọc tự nhiên

13.

theo QUAN ĐIỂM hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

a)

kiểu hình

b)

kiểu gen

c)

allele

d)

nhiễm sắc thể

14.

theo quan điểm thuyết tiến hóa hiện đại, dvi tiến hóa CẤP CƠ SỞ là

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

quần xã

d)

hệ sinh thái

15.

nhân tố nào sau đây KHÔNG làm thay đổi tần số allele của quần thể

a)

các yếu tố ngẫu nhiên

b)

giao phối không ngẫu nhiên

c)

đột biến

d)

chọn lọc tự nhiên

16.

cho các NHÂN TỐ sau:

(1) giao phối ngẫu nhiên

(2) giao phối không ngẫu nhiên

(3) đột biến gen

(4) chọn lọc tự nhiên

a)

2 và 4

b)

2 và 3

c)

1 và 4

d)

3 và 4

17.

nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gen của quần thể sinh vật theo 1 HƯỚNG XÁC ĐỊNH

a)

di - nhập gen

b)

giao phối không ngẫu nhiên

c)

đột biến

d)

chọn lọc tự nhiên

18.

nhân tố tiến hóa nào sau đây có khả năng LÀM PHONG PHÚ thêm vốn gen của quần thể

a)

di - nhập gen

b)

giao phối không ngẫu nhiên

c)

các yếu tố ngẫu nhiên

d)

chọn lọc tự nhiên

19.

nhân tố tiến hóa KHÔNG làm thay đổi tần số allele nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể giao phối là

a)

các yếu tố ngẫu nhiên

b)

giao phối không ngẫu nhiên

c)

đột biến

d)

di - nhập gene

20.

ở 1 loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 THEO GIÓ BAY SANG quần thể 2 và thụ phấn cho các cây của quần thể 2. đây là ví dụ về

a)

phiêu bạt di truyền

b)

giao phối không ngẫu nhiên

c)

chọn lọc tự nhiên

d)

di - nhập gene

21.

nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gen của quần thể sinh vật 1 CÁCH ĐỘT NGỘT

a)

các yếu tố ngẫu nhiên

b)

giao phối không ngẫu nhiên

c)

đột biến

d)

chọn lọc tự nhiên

22.

kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là hthanh nên

a)

chi mới

b)

loài mới

c)

bộ mới

d)

họ mới

23.

cho những ví dụ sau

(1) cánh dơi và cánh côn trùng

(2) vây ngực của cá voi và cánh dơi

(3) mang cá và mang tôm

(4) chi trước của thú và tay người

a)

1 và 2

b)

1 và 3

c)

2 và 4

d)

1 và 4

24.

theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, tác động của giao phối ko ngẫu nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên (PHIÊU BẠT DI TRUYỀN) tới quần thể đều có thể dẫn đến kqua là

a)

làm giảm sự đa dạng di truyền

b)

tăng tần số allele trội theo 1 hướng xác định

c)

tăng cường biến dị tổ hợp

d)

xuất hiện các allele mới

25.

quần thể nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền

a)

0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04aa

b)

0,7 AA : 0,2 Aa : 0,1aa

c)

0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2aa

d)

0,6 AA : 0,2 Aa : 0,2aa

26.

một quần thể có cấu trúc di truyền P: 0,5Aa : 0,5aa tự thụ phấn liên tiếp qua 2 thế hệ. theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen Aa ở THẾ HỆ F2 là

a)

0,5

b)

0,25

c)

0,125

d)

0,625

27.

trong các nhân tố tiến hóa sau đây, có bao nhiêu nhân tố KO THAY ĐỔI TẦN SỐ ALLELE của quần thể

(1) đột biến

(2) chọn lọc tự nhiên

(3) phiêu bạt di truyền

(4) dòng gen

(5) giao phối không ngẫu nhiên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

phát biểu nào sau đây về đột biến là ko đúng

a)

đột biến có thể được di truyền từ bố mẹ sang con cháu

b)

đột biến có thể ko ảnh hưởng đến kiểu hình của cơ thể sinh vật

c)

các đột biến có lợi có tần số xảy ra cao hơn

d)

đột biến làm tăng mức biến dị trong quần thể

29.

khi nói về đặc điểm của phiêu bạt di truyền, nhận định nào ko đúng

a)

phiêu bạt di truyền là sự thay đổi tần số allele của quần thể do các yếu tố ngẫu nhiên

b)

phiêu bạt di truyềncó khả năng dẫn đến sự biến mất hoặc cố định 1 allele nào đó qua tgian dài

c)

phiêu bạt di truyền tác động mạnh đến các quần thể có kích thước nhỏ

d)

phiêu bạt di truyền là nhân tố làm tăng mức biến dị di truyền trong quần thể

30.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

cách li sinh sản là dấu hiệu rõ ràng nhất cho biết loài mới hthanh

b)

sự khác biệt về hình thái của các cá thể bướm vàng cho thấy chúng là thuộc về các loài khác nhau

c)

vịt và ngan có thể giao phối sinh ra con vịt pha ngan (mulard ko có khả năng sinh sản) nên vit và ngan thuộc cùng loại sinh học

d)

sự hthanh loài chỉ có thể xra khi 1 nhóm cá thể cách li địa lý với quần thể ban đầu

31.

quá trình phát sinh và phát triển của sự sống trên trái đất gồm các giai đoạn

(1) tiến hóa tiền sinh học

(2) tiêns hóa hóa học

(3) tiến hóa sinh học

trình tự đúng là

a)

2-1-3

b)

1-2-3

c)

2-3-1

d)

3-2-1

32.

trong nhóm vượn người ngày nay, loài có quan hệ gần gũi nhất với ng là

a)

tinh tinh

b)

đười ươi

c)

gôrila

d)

vượn

33.

nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh

a)

độ ẩm

b)

vật ăn thịt

c)

thực vật

d)

vật kí sinh

34.

khi nói về tác động tổng hợp của các nhân tố ính thái, phát biểu nào ko đúng

a)

các nhân tố sinh thái gắn bó chặt chẽ với nhau thành 1 tổ hợp sinh thái và cùng tác động lên sinh vật

b)

sinh vật ko thể tồn tại và phát triển nếu 1 nhân tố sinh thái nằm ngoài giới hạn sinh thái của sinh vật

c)

sự thay đổi của 1 nhân tố sinh thái nào đó sẽ ko ảnh hưởng tới mức độ tác động của nhân tố sinh thái khác

d)

sinh vật sẽ phát triển tốt nhất nếu các nhân tố sinh thái đều nằm trong khoẳng thuận lợi

35.

cá rô phi nuôi ở việt nam có các giá trị giới hạn duwois và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5.6C và 42C. khoảng gtri nhiệt độ trên dc gọi là

a)

khoảng chống chịu

b)

khoảng gây chết

c)

khoảng thuận lợi

d)

giới hạn sinh thái

36.

giới hạn sinh thái là

a)

khoảng gtri xác định của 1 nhân tố sinh thái nào đó, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo tgian

b)

khoảng gtri xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bth nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu

c)

khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi

d)

khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất

37.

nhiều loài cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở 20c và 30c. nhìn chung, khi nhiệt độ xuống duới 0C và cao hơn 40C, cây ngừng quang hợp. khoảng 20-30 dgl

a)

khoảng thuận lợi

b)

giới hạn dứoi

c)

khoảng chống chịu

d)

giới hạn sinh thái về nhiệt độ

38.

khoảng gtri các nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lí đối với cơ thể sinh vật dgl

a)

giới hạn sinh thái

b)

khoảng thuận lợi

c)

ổ sinh thái

d)

khoảng chống chịu

39.

1 kgian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của mt nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài tồn tại và phát triển là

a)

ổ sinh thái

b)

nơi ở

c)

giới hạn sinh thái

d)

sinh cảnh

40.

tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật

a)

những con tê giác 1 sừng sống ở Vườn quốc gia

b)

những cây cỏ sống trên đồng cỏ ba vì

c)

những con cá sống trong hồ tây

d)

những con chim sống rừng cúc phương

41.

một số cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau (liền rễ). hiện tượng này thể hiện mqh

a)

hỗ trợ cùng loài

b)

hỗ trợ khác loài

c)

cộng sinh

d)

cạnh tranh cùng loài

42.

bồ nông xếp thành hàng bắt dc nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng. MQH sinh thái này là

a)

hỗ trợ cùng loài

b)

ức chế

c)

cộng sinh

d)

kí sinh

43.

khi thức ăn khan hiếm, cá mập cạnh tranh, cá lướn ăn cá bé, cá mập con nở ra trc các phôi non hay trứng chưa nở. nhờ đó quần thể cá mập có thể tồn tại trc điều kiện thiếu thức ăn. MINH HỌA MQH

a)

cạnh tranh cùng loài

b)

sinh vật ăn sinh vật

c)

cộng sinh

d)

hỗ trợ cùng loài

44.

nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng

a)

từ dạng đường cong J -> S

b)

đường cong J

c)

đường cong S

d)

từ dạng đường cong S -> J

45.

vdu nào sau đây không thuộc về hỗ trợ cùng loài

a)

rận và bét cùng hút máu trâu

b)

cây thông nối liền rễ

c)

tre mọc thành bụi

d)

chó rừng cùng săn mồi

46.

phần lớn các quần thể sinh vật trong thiên nhiên tăng trưởng theo dạng

a)

tăng dần đều

b)

đường cong J

c)

đường cong S

d)

giảm dần đều

47.

ví dụ nào sau đây minh họa sự biến động số lượng cá thể không theo chu kì

a)

muỗi xuất hiện nhiều vào mùa mưa

b)

chim cu gáy xuất hiện nhiều vào hè

c)

khi nhiệt độ xuống dưới 8c số lượng ếch nhái giảm mạnh

d)

số lượng cá cơm vùng peru biến động khi có dòng nc nóng chảy qua

48.

ở biển peru, sự biến động số lượng cá cơm lquan đến hoạt động của hiện tg El-Nino là kiểu biến động

a)

ko theo chu kì

b)

theo chu kì mùa

c)

theo chu kì ngày đêm

d)

theo chu kì nhiều năm

49.

sự biến động số lượng thỏ rừng bắc mĩ và mèo rừng diễn ra theo chu kì nào

a)

chu kì tuần trăng

b)

chu kì mùa

c)

chu kì ngày đêm

d)

chu kì nhiều năm

50.

trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố nào là nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể

a)

mức độ sinh sản

b)

độ ẩm

c)

ánh sáng

d)

nhiệt độ

51.

phát biểu nào sau đây đúng về quần xã sinh vật

a)

quần xã có đặc trưng cơ bản về số lượng và thành phần các loài sinh vật

b)

loài ưu thế là loài chỉ có ở 1 quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn 1 loài khác

c)

loài đặc trưng là loài có vai trò quan trọng trong quần xã

d)

tập hợp cá rô phi trong ao thành quần xã

52.

tập hợp sinh vật nào sau đây là quần xã sinh vật

a)

tập hợp sinh vật trong hồ tây

b)

tập hợp ốc bươu vàng trong 1 ruộng

c)

tập hợp các cây cọ trên 1 quả đồi phú thọ

d)

tập hợp cá trắm cỏ trong 1 cái ao

53.

đặc trưng nào sau đây có ở quần xã mà ko có ở quần thể

a)

độ đa dạng

b)

tỉ lệ giới tính

c)

thành phần nhóm tuổi

d)

mật độ

54.

Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào là đặc trưng của quần xã sinh vật

a)

Sự phân bố của các loài trong kgian         

b)

Tỉ lệ giới tính

c)

Số lượng cá thể cùng loài trên 1 đơn vị diện tích hay thể tích

d)

Nhóm tuổi

55.

 

Trong quần xã sinh vật, loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lướn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã là

a)

Loài ưu thế

b)

Loài chủ chốt

c)

Loài đặc trưng

d)

Loài ngẫu nhiên

56.

quần thể nào duới đây thường có kích thước lớn nhất

a)

chuột thảo nguyên

b)

trâu rừng

c)

ngựa văn

d)

voi rừng

57.

Khi nói về quần xã sinh vật, phát biểu nào ko đúng

a)

Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản

b)

Svat trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi trường

c)

Mức độ đa dạng của quần xã được thể hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể của mỗi loài

d)

Phân bố cá thể trong kgian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài

58.

Trong 1 cái ao, kiểu quan hệ có thể xra giữa 2 loài cá có cùng nhu cầu thức ăn là

a)

Ký sinh

b)

Cạnh tranh

c)

Svat ăn svat

d)

ức chế

59.

nấm và vi khuẩn lam trong địa y có MQH

a)

cộng sinh

b)

ký sinh

c)

hội sinh

d)

cạnh tranh

60.

vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần của cây họ đậu là biểu hiện của MQH

a)

cộng sinh

b)

kí sinh

c)

hội sinh

d)

hợp tác

61.

thú túi có sống phổ biến úc, cừu dc nhập vào úc, thích ứng với mtruong sống mới dễ dàng và phát triển mạnh, giành lấy những nơi ở tốt, làm cho nơi cư trú của thú túi phải thu hẹp. Quan hệ giữa cừu và thú là MQH

a)

cạnh tranh khác loài

b)

dvat ăn thịt và con mồi

c)

ức chế

d)

hội sinh

62.

cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở xung quanh là vdu về MQH

a)

cạnh tranh

b)

hợp tác

c)

ức chế

d)

hội sinh

63.

trong MQH giữa 1 loài hoa và loài ong hút mật hoa đó thì

a)

cả hai loài đều có lợi

b)

loài ong có lợi, hoa bị hại

c)

cả hai loài đều ko lợi và ko hại

d)

loài ong có lợi còn loài hoa ko lợi ko hại

64.

mối quan hệ nào sau đây đem lại lợi ích or ít nhất ko có hại cho các loài tham gia

a)

loài cá chép sống bám trên các cá lớn

b)

một số tảo biển nở hoa và các loài tôm, cá sống cùng 1 mt

c)

cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ

d)

dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng

65.

trong quần xã sinh vật, kiểu qhe giữa 2 loài, tỏng đó 1 loài có lợi còn loài kia ko có lợi cx ko bị hại gọi là

a)

quan hệ hội sinh

b)

quan hệ cộng sinh

c)

quan hệ vật chủ - kí sinh

d)

quan hệ ức chế

66.

tổ chức sinh học bao gồm các quần xã sinh vật và nơi sống của chúng dgl

a)

ổ sinh thái

b)

quần tụ sinh vật

c)

quần thể sinh vật

d)

hệ sinh thái

67.

MQH quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bõ giữa các loài trong quần xã sinh vật là qhe

a)

Dinh dưỡng

b)

Cạnh tranh

c)

Hợp tác

d)

Sinh sản

68.

Cho chuỗi thức ăn : cây ngô – sâu ăn lá ngô – nhái – rắn hổ mang – diều hâu. Trong chuỗi thức ăn, sinh vật nào là sinh vật tiêu thụ bậc 1

a)

Cây ngô

b)

Sâu ăn lá ngô

c)

Nhái

d)

Rắn hổ mang

69.

Cho chuỗi thức ăn : cây ngô – sâu ăn lá ngô – nhái – rắn hổ mang – diều hâu. Trong chuỗi thức ăn, sinh vật nào là sinh vật sản xuất

a)

Cây ngô

b)

Sâu ăn lá ngô

c)

Nhái

d)

Rắn hổ mang

70.

Cho chuỗi thức ăn : cây ngô – sâu ăn lá ngô – nhái – rắn hổ mang – diều hâu. Trong chuỗi thức ăn, sinh vật nào là sinh vật thuộc bậc sinh dưỡng số 3

a)

Cây ngô

b)

Sâu ăn lá ngô

c)

Nhái

d)

Rắn hổ mang