wayground logo

Тегін басып шығаруға болатын жұмыс парақтары

Қаріп өлшемі

S
M
L
XL
Жұмыс парақтары

sinh gk2 (2 đề)

Total сұрақ: 65

Worksheet time: 33mins

Аты
Сынып
Күн
1.

Câu 1: Mô phân sinh ở thực vật là

a)

A. nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế

b)

   B. nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân.

c)

C. nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân

d)

D. nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng.

2.

Câu 2: Ưu điểm của động vật có hệ thần kinh dạng ống so với hệ thần kinh dạng lưới là

a)

A. tiêu tốn nhiều năng lượng hơn.

b)

B. kích thước lớn hơn.

c)

C. số lượng nơron lớn, phân hoá cao.

d)

D. số lượng phản xạ ít hơn

3.

Câu 3: Khi nói về tập tính bẩm sinh, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Tập tính sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài.

b)

B. Tập tính sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

c)

C. Tập tính sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

d)

D. Tập tính sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài.

4.

Câu 4: Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác được gọi là

a)

A. myelin.

b)

B. synapse

c)

C. neuron.

d)

D. Ranvier.

5.

Câu 5: Chức năng của mô phân sinh đỉnh là gì?

a)

A. Làm cho thân và rễ cây dài ra.

b)

B. Làm cho rễ dài và to ra.

c)

C. Làm cho thân cây dài và to ra

d)

D. Làm cho thân cây, cành cây to ra.

6.

Câu 6: Hình dạng chim bồ câu không giống với hình dạng các loài khác là do

a)

A. quá trình thay đổi cấu trúc tế bào.

b)

B. quá trình phát sinh chức năng của cơ thể.

c)

   C. quá trình phân hóa tế bào.

d)

D. quá trình phát sinh hình thái.

7.

Câu 7: Cho các nhân tố chi phối quá trình phát triển của thực vật có hoa:

I. yếu tố di truyền     II. hormone thực vật   III. ánh sáng      IV. nhiệt độ    V. chất dinh dưỡng

Các nhân tố bên trong là:

a)

A. I, II, V.

b)

B. I, II.

c)

C. I, II, IV.

d)

D. III, IV, V.

8.

Câu 8: Khi nói về tuổi thọ của sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Thời gian sinh trưởng của sinh vật.

b)

B. Thời gian sinh con của sinh vật.

c)

C. Thời gian tuổi già của sinh vật.

d)

D. Thời gian sống của một sinh vật.

9.

Câu 9: Những tâp tính nào là những tập tính bẩm sinh?

a)

A. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

b)

B. Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

c)

C. Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

d)

D. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

10.

Câu 10: Khi nói về các hình thức học tập ở động vật. Hình thức học tập nào sau đây là đơn giản nhất?

a)

A. Học xã hội.

b)

B. Quen nhờn

c)

C. In vết.

d)

D. Học liên kết.

11.

Câu 11: Đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh là

a)

A. neuron.

b)

B. Ranvier.

c)

C. myelin.

d)

D. synapse.

12.

Câu 12: Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

   A. quá trình tăng kích thước và tuổi của cơ thể.

b)

B. quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể.

c)

   C. quá trình tăng khối lượng và tuổi của cơ thể.

d)

D. Quá trình tăng thể tích và khối lượng của cơ thể.

13.

Câu 13: Thứ tự đúng về vòng đời của các loài sinh sản hữu tính

1. Phôi                                      2. Hợp tử                        3. Con non hoặc cây non

4. Cá thể trưởng thành                        5. Cá thể chết

a)

A. 2→ 1 → 4 → 3 → 5

b)

B. 1 → 2 → 4 → 3 → 5

c)

C. 1 → 2 → 3 → 4 → 5

d)

D. 2→ 1 → 3 → 4 → 5

14.

Câu 14: Khi nói về đặc điểm cảm ứng ở thực vật so với cảm ứng của động vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Phản ứng thường diễn ra nhanh, dễ nhận thấy.

II. Phản ứng đa dạng với kích thích.

III. Không dựa trên nguyên tắc phản xạ.

IV. Hầu hết có hệ thần kinh tham gia.

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 1.

d)

D. 3.

15.

Câu 16: Tập tính nào sau đây có vai trò quan trọng hàng đầu với sự sinh tồn của động vật?

a)

A. Tập tính kiếm ăn.

b)

B. Tập tính xã hội.

c)

C. Tập tính di cư.

d)

D. Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

16.

Câu 15: Phát sinh hình thái cơ quan là đặc trưng cơ bản của quá trình

a)

            A. sinh trưởng.

b)

B. phát triển.

c)

C. sinh sản.

d)

D. biệt hóa.

17.

Câu 17: Khi bị kích thích, động vật có hệ thần kinh lưới phản ứng

a)

A. toàn thân, không tiêu tốn năng lượng.

b)

B. toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng.

c)

            C. định khu, không tiêu tốn năng lượng.

d)

D. định khu, tiêu tốn nhiều năng lượng.

18.

Câu 18: Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây do

a)

   A. mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra.

b)

   B. mô phân sinh lóng của cây tạo ra.

c)

   C. mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra.

d)

   D. mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra.

19.

Câu 19: Điều đúng khi nói về vòng đời của cá thể sinh sản vô tính là:

a)

            A. Theo hình thức nguyên phân

b)

B. Bắt đầu từ hợp tử

c)

C. Trải qua các giai đoạn phôi

d)

D. cây non có khả năng sinh sản

20.

Câu 20: Cơ sở giải thích tại sao học tập có thể đưa đến hình thành tập tính mới và khi cần thiết có thể thay đổi tập tính đáp ứng với những thay đổi của môi trường sống?

a)

   A. Sự hình thành mối liên hệ thần kinh mới giữa các neuron.

b)

   B. Sự hình thành gene mới.

c)

   C. Do có sự phối hợp giữa các cá thể trong loài.

d)

   D. Do tiết ra nhiều hormone mới.

21.

Câu 21: Hormone thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra

a)

   A. có tác dụng điều hòa hoạt động của cây.

  

b)

   B. chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây.

c)

   C. có tác dụng kháng bệnh cho cây.

d)

   D. chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.

22.

Câu 22: Thụ thể nào có vai trò “phát hiện nóng, lạnh, gửi thông tin đến trung khu điều hòa thân nhiệt”?

a)

            A. Thụ thể cơ học.

b)

B. Thụ thể đau.

c)

C. Thụ thể nhiệt.

d)

D. Thụ thể hóa học.

23.

Câu 23: Cho các thành phần cấu trúc của synapse hoá học như sau:

(1) Chùy synapse.    (2) Khe synapse.           (3) Màng trước synapse.    (4) Màng sau synapse.

            Qua trình truyền tin qua xynapse diễn ra theo trật tự là

a)

            A. 1 → 3 → 4 → 2.

b)

B. 1 → 2 → 3 → 4.

c)

C. 1 → 3 → 2 → 4.

d)

D. 1 → 4 → 3 → 2.

24.

Câu 24: Cấu tạo hệ thần kinh ống bao gồm

a)

   A. hạch thần kinh và dây thần kinh.

b)

   B. não bộ và tuỷ sống.

c)

   C. não bộ và dây thần kinh.

d)

   D. thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.

25.

Câu 25: Loại mô phân sinh không có ở cây lúa là

a)

A. mô phân sinh đỉnh rễ.        

b)

B. mô phân sinh lóng.

c)

            C. mô phân sinh bên.

d)

D. mô phân sinh đỉnh thân.

26.

Câu 26: Hormone được ứng dụng để kích thích ra rễ của cành giâm, cành chiết trong nhân giống vô tính là

a)

            A. gibberellin.

b)

B. auxin

c)

C. cytokinin.

d)

D. kinetin.

27.

Câu 27: Các hormone kích thích sinh trưởng bao gồm

a)

            A. auxin, gibberellin, cytokinin.        

b)

B. auxin, abscisic acid, cytokinin.

c)

C. auxin, ethylene, abscisic acid.

d)

D. auxin, gibberellin, ethylene.

28.

Câu 28: Tuổi thọ của các loài sinh vật khác nhau thì do yếu tố nào quy định?

a)

A. Lối sống.

b)

B. Thức ăn.

c)

C. Môi trường sống.

d)

D. Kiểu gene.

29.

Câu 29: Sinh trưởng của cơ thể động vật là:

a)

   A. Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.

b)

   B. Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

c)

   C. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.

d)

D. Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

30.

Câu 30: Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a)

            A. Ở thân.

b)

B. Ở chồi nách.

c)

C. Ở chồi đỉnh.

d)

D. Ở đỉnh rễ

31.

Câu 31: Tuổi của cây một năm được tính theo:

a)

            A. Số lá.

b)

B. Số cành.

c)

C. Số chồi nách.

d)

D. Số lóng.

32.

Câu 32: Người ta sử dụng Auxin tự nhiên (AIA) và Auxin nhân tạo (ANA, AIB) để:

a)

A. Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

b)

B. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

c)

C. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

d)

D. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

33.

Câu 33: Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

a)

A. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.

b)

B. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

c)

C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

d)

D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

34.

Câu 34: Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là:

a)

A. Auxin, Gibêrelin, êtylen.

b)

B. Auxin, Gibêrelin, xitôkinin.

c)

C. Auxin, Etylen, Axit absixic.

d)

D. Auxin, Gibêrelin, Axit absixic.

35.

Câu 35: Cây cà chua đến tuổi lá thứ mấy thì ra hoa?

a)

A. Lá thứ 14.

b)

B. Lá thứ 15.

c)

C. Lá thứ 13.

d)

D. Lá thứ 12.

36.

Câu 36: Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:

a)

A. Điều kiện hoá hành động.

b)

B. Học khôn.

c)

C. Học ngầm.

d)

D. Quen nhờn

37.

Câu 37: Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì:

a)

A. Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.

b)

B. Không có enzim phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại đối với người và gia súc.

c)

C. Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ.

d)

D. Làm giảm năng suất của cây sử dụng thân.

38.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng về khái niệm “cảm ứng ở thực vật”?

a)

A. Khả năng phản ứng của thực vật đối với kích thích của môi trường đảm bảo thực vật thích ứng với điều kiện sống thường xuyên thay đổi.

b)

B. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước một tác nhân kích thích theo một hướng xác định đảm bảo thực vật thích ứng với điều kiện sống thường xuyên thay đổi.

c)

C. Hình thức phản ứng của cây trước một tác nhân kích thích không định hướng đảm bảo thực vật thích ứng với điều kiện sống thường xuyên thay đổi.

d)

D. Khả năng tiếp nhận và trả lời kích thích của thực vật đối với các kích thích từ môi trường đảm bảo thực vật thích ứng với điều kiện sống thường xuyên thay đổi.

39.

Câu 2.  Phản xạ là gì?

a)

A. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

b)

B. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể.

c)

 C. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

d)

D. Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích đồng thời thông qua mạng lưới thần kinh bên ngoài cơ thể.

40.

Câu 3.  Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây do

a)

A. mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra.

b)

B. mô phân sinh lóng của cây tạo ra.

c)

C. mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra.

d)

D. mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra.

41.

Câu 4. Phát triển là:

a)

A. toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, gồm thay đổi chiều cao và cân nặng.

b)

B. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái, trạng thái sinh lý.

c)

C. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm chiều cao, cân nặng

d)

D. toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý

42.

Câu 5. Tập tính là

a)

A. những hoạt động của cơ thể động vật thích nghi với môi trường sống.

b)

B. sự vận động sinh trưởng về mọi phía theo các tác nhân bên trong hay bên ngoài.

c)

C. vận động sinh trưởng định hướng theo các tác nhân một phía của môi trường sống.

d)

D. những hành động của động vật trả lời lại kích thích từ môi trường trong và ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

43.

Câu 6. Sinh trưởng sinh vật là quá trình tăng

a)

A. kích thước và khối lượng cơ thể.

b)

B. chiều dài của cơ thể do tăng chiều dài của tế bào.

c)

C. bề mặt của cơ thể do tăng bề mặt của tế bào.

d)

D. về kích thước của cơ thể do tăng thể tích của tế bào.

44.

Câu 7. Mô phân sinh ở thực vật là

a)

A. nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế.

b)

 B. nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân.

c)

C. nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân.

d)

D. nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng.

45.

Câu 8. Hormone thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra

a)

A. có tác dụng điều hòa hoạt động của cây.

b)

B. chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây.

c)

C. có tác dụng kháng bệnh cho cây.

d)

D. chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.

46.

Câu 9. Các số (1) và số (2) trong hình sau tương ứng với thành phần nào trong cấu trúc của neuron?

a)

A. Sợi nhánh và thân neuron.

b)

B. Nhân và sợi nhánh.

c)

C. Thân neuron và sợi nhánh..

d)

D. Sợi trục và nhân

47.

Câu 10: thời gian sống (thời gian tồn tại) của một loài sinh vật hoặc con người là

a)

A. Tuổi đời

b)

B. Chu kỳ chết

c)

C. Tuổi thọ

d)

D. Vòng đời

48.

Câu 11. Nếu muốn cây trồng phát triển thẳng đứng, chúng ta nên:

a)

A. Tăng nồng độ ethylene xung quanh cây.

b)

   B. Giảm nồng độ auxin xung quanh cây.

c)

C. Tăng cường độ chiếu sáng.    

d)

  D. Giảm cường độ chiếu sáng.

49.

Câu 12.  Người ta sử dụng auxin tự nhiên (IAA) và auxin nhân tạo (AIB) nhằm mục đích

a)

A. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

b)

B. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

c)

C. Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

d)

D. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

50.

Câu 13. Chức năng của mô phân sinh đỉnh là gì?

a)

A. Làm cho thân và rễ cây dài ra.

b)

B. Làm cho rễ dài và to ra.

c)

C. Làm cho thân cây dài và to ra.

d)

D. Làm cho thân cây, cành cây to ra.

51.

Câu 14. Tập tính quen nhờn là tập tính động vật không trả lời khi kích thích

a)

A. không liên tục và không gây nguy hiểm gì.

b)

B. lặp đi lặp lại nhiều lần và không gây nguy hiểm gì.

c)

C. Làm cho thân cây dài và to ra.

d)

D. giảm dần cường độ và không gây nguy hiểm gì.

52.

Câu 15. Hình thức học tập đơn giản nhất của động vật là

a)

A. in vết.

b)

B. quen nhờn.

c)

C. học xã hội

d)

D. học liên kết

53.

Câu 16: Sinh trưởng thứ cấp của cây thân gỗ nhờ hoạt động của

a)

A. mô phân sinh bên.    

b)

B. mô phân sinh đỉnh.    

c)

C. mô phân sinh lóng.     

d)

D. phần gỗ và vỏ

54.

Câu 17: Những động vật sinh trưởng và phát triển thông qua biến thái không hoàn toàn là:

a)

A. Châu chấu, ếch, muỗi.

b)

B. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

c)

C. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

d)

D. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

55.

Câu 18: Êtylen có vai trò:

a)

A. Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.

b)

B. Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.

c)

C. Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.

d)

D. Thúc quả chóng chín,  rụng quả, kìm hãm rụng lá.

56.

Câu 19: Những nét hoa văn trên đồ gỗ có xuất xứ từ:

a)

A. cây không có vòng đời

b)

B. cây có vòng đời trung bình

c)

C. vòng gỗ hàng năm

d)

D. cây có vòng đời ngắn

57.

Câu 20: Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:

a)

A. đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.

b)

B. đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

c)

C. đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.

d)

D.  đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý.

58.

Câu 21: Khi cây mướp có độ cao nhất định thì người ta tiến hành bấm ngọn cây. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về hiện tượng này?

I. Bấm ngọn cây mướp để hạn chế sự vươn dài của ngọn giúp bố trí mướp leo dàn một cách hợp lí.

II. Bấm ngọn cây mướp để kích thích sự phát triển của chồi bên.

III. Bấm ngọn cây mướp để giảm bớt hàm lượng auxin (là một hoocmôn kích thích sinh trưởng) trong ngọn cây.

IV. Bấm ngọn cây mướp nhằm mục đích tăng năng suất cho cây mướp.

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 2.

d)

D. 1

59.

Câu 22: Gibêrelin có vai trò:

a)

A. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

b)

B. Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

c)

C. Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.

d)

D. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.

60.

Câu 23: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

A. Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm.

b)

B. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.

c)

C. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.

d)

D. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).

61.

Câu 26: Hoocmôn thực vật là:

a)

A. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.

b)

B. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây.

c)

C. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây.

d)

D. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây.

62.

Câu 27: Người ta sử dụng Gibêrelin để:

a)

A. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.

b)

B. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ lá, tạo quả không hạt.

c)

C. Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.

d)

D. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt.

63.

Câu 1. Một cây non được trồng trong một chậu có nhiều lỗ hổng (lỗ thủng), treo nghiêng và chứa mùn ẩm. Sau một thời gian, ngọn cây mọc thẳng còn rễ mọc uốn lượn xuyên qua các lỗ của hộp xốp như Hình 3.

a)

a. Ngọn cây mọc thẳng do có tính hướng trọng lực âm, còn rễ mọc uốn lượn do có tính hướng trọng lực dương và hướng nước dương.

b)

b. Hiện tượng rễ mọc uốn theo hình sóng là kết quả của sự tác động đồng thời của hướng trọng lực và hướng sáng.

c)

c. Khả năng hướng nước và hướng trọng lực của rễ giúp cây thích nghi với môi trường để tồn tại và phát triển tốt hơn.

d)

d. Để giảm bớt sự uốn lượn của rễ trong thí nghiệm này, có thể thêm nhiều ánh sáng hơn vào hộp để kích thích rễ hướng sáng.

64.

Câu 2: Dựa trên hình và kiến thức về sinh trưởng ở thực vật. Xác định phát biểu đúng, phát biểu sai?

a)

 a. Ngắt chồi ngọn để các chồi nách phát triển.

b)

 b. Ngắt chồi ngọn để nhằm tạo ra nhiều nhánh để tăng năng suất của một số cây trồng lấy quả, ngọn.

c)

c. Trước khi ngắt và sau khi ngắt quá trình sinh trưởng hai chậu vẫn không thay đổi.

d)

d. Ngắt chồi ngọn để tăng năng suất lá.

65.

Câu 3: Khi nói về ứng dụng của hướng động vào trồng trọt. Theo lí thuyết, phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

A. Làm đất tơi xốp, bón phân, tưới nước đều quanh gốc.

b)

B. Gieo trồng với mật độ cao khi cây còn non và tỉa thưa khi cây đã lớn.

c)

C. Làm giàn đối với cây thân leo.

d)

D. Kéo dài thời gian ngủ của hạt bằng cách giảm nhiệt độ, độ ẩm.