wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T6.ôn HK2.3

Total questions: 55

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính

3,12 . 4,7 + 3,12 . 5,3 1,2= 3,12\ .\ 4,7\ +\ 3,12\ .\ 5,3\ -1,2=\  

a)

31,2.31,2.  

b)

    3030  

c)

312.312.  

d)

đáp án khác 

2.

Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

123%

b)

1,23%

c)

12,3%

d)

12,03%

3.

35% của 100 là:

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

4.

30% của một số là 30. Vậy số đó là:

a)

30

b)

60

c)

90

d)

100

5.

45\frac{4}{5}  của x bằng 20. Thì x bằng

a)

16

b)

25

c)

24

d)

30

6.

Lớp 6A có 24 học sinh nam. Số học sinh nam bằng 45\frac{4}{5} số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh? 


a)

30 học sinh

b)

8 học sinh

c)

đáp án khác

d)

16 học sinh

7.

Lớp 6A có 24 học sinh nam. Số học sinh nam bằng 45\frac{4}{5} số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh nữ? 


a)

30 học sinh

b)

8 học sinh

c)

6 học sinh

d)

16 học sinh

8.

Kết quả của phép tính 35+1710\frac{3}{5}+\frac{17}{10}   viết dưới dạng số thập phân là

a)

2,03.2,03.  

b)

2,3.2,3.  

c)

0,23.0,23.  

d)

0,3.0,3.  

9.

ĐIền vào Kết quả của phép tính

3,25+5,23=3,25+5,23=  

(a)  

10.

Đền vào Kết quả của phép tính

7,31,05=7,3-1,05=  

(a)  

11.

Điền vào Kết quả của phép tính

2,6  5,3=2,6\ \cdot\ 5,3=  

(a)  

12.

Viết lần lượt các hỗn số sau dưới dạng phân số:

634; 112136\frac{3}{4};\ -1\frac{12}{13}  

a)

274; 2513\frac{27}{4};\ -\frac{25}{13}  

b)

274; 1213\frac{27}{4};\ -\frac{12}{13}

c)

34; 2513\frac{3}{4};\ \frac{25}{13}

d)

34; 2513\frac{3}{4};\ -\frac{25}{13}

13.

Câu trả lời đúng là:

a)

2242\frac{2}{4}

b)

2142\frac{1}{4}

c)

2342\frac{3}{4}

d)

2132\frac{1}{3}

14.

Tỉ số phần trăm của 24 và 48 là:

a)

5%

b)

0,5%

c)

50%

d)

2%

15.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

(a)  

16.

Biết 75% của một số là 195. Vậy 5% của số đó là bao nhiêu?

(a)  

17.

Tỉ số phần trăm của 14kg và 5 yến là:

a)

0,28%

b)

2,8%

c)

28%

d)

280%

18.

Trong hộp có 10 lá thư có bì thư giống nhau, bên trong mỗi bì thư có 1 mảnh giấy và được đánh dấu từ 1 đến 10. Mỗi bạn lấy ngẫu nhiên một bì thư, xem số ghi trên lá thư rồi trả lại vào bì và cho vào hộp. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra là

a)

1

b)

10

c)

A = {10}

d)

A = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10}

19.

Trong hộp có 10 lá thư có bì thư giống nhau, bên trong mỗi bì thư có 1 mảnh giấy và được đánh dấu từ 1 đến 10. Mỗi bạn lấy ngẫu nhiên một bì thư, xem số ghi trên lá thư rồi trả lại vào bì và cho vào hộp. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra?

a)

1

b)

10

c)

A = {10}

d)

A = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10}

20.

Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ 1 hộp 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Tính xác suất để thẻ được lấy ghi số 6

a)

1/30

b)

1/5

c)

6

d)

1/6

21.

Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ một hộp 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Tính xác suất để thẻ lấy ra là số chia hết cho 5

a)

1/30

b)

1/5

c)

6

d)

1/6

22.

Thống kê số ca mắc COVID-19 ở 5 nước châu Âu (tính đến 12h05 ngày 8/4/2020) ta có biểu đồ trên. Bao nhiêu nước có nhiều hơn 100.000 ca mắc COVID-19?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

23.

Biểu đồ trên cho biết tỉ lệ diện tích trồng các loại cây ăn quả ở một trang trại. Diện tích trồng các loại cây ăn quả khác chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm?

a)

35%

b)

36%

c)

65%

d)

30%

24.

12x34=14\frac{1}{2}x-\frac{3}{4}=\frac{1}{4}  

a)

3

b)

32\frac{3}{2}  

c)

2

d)

12-\frac{1}{2}  

25.

2x=11.32-x=11.3  

a)

2x=142-x=14  

b)

214=x2-14=x  

c)

2x=332-x=33  

d)

233=x2-33=x  

26.

4.(3)+x=754.\left(-3\right)+x=-75  

a)

12+x=75-12+x=-75  

b)

1+x=751+x=-75  

c)

x=75+12x=-75+12  

d)

x=751x=-75-1  

27.

2x=(11).(3)2-x=\left(-11\right).\left(-3\right)  

a)

2x=142-x=14  

b)

214=x2-14=x  

c)

2x=332-x=33  

d)

233=x2-33=x  

28.

32x=34-\frac{3}{2}x=\frac{3}{4} → x =

(a)  

29.

2x + 4 = 0→ x =

(a)  

30.

3x – 6 = 9→ x =

(a)  

31.

45;710;2325\frac{4}{5};\frac{7}{10};\frac{23}{25}  

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự giảm dần


a)

2325>710>45\frac{23}{25}>\frac{7}{10}>\frac{4}{5}  

b)

2325>45>710\frac{23}{25}>\frac{4}{5}>\frac{7}{10}  

c)

45>2325>710\frac{4}{5}>\frac{23}{25}>\frac{7}{10}  

d)

45>710>2325\frac{4}{5}>\frac{7}{10}>\frac{23}{25}  

32.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số dương

a)

14\frac{1}{4}

b)

23\frac{-2}{3}

c)

57\frac{5}{-7}

d)

49\frac{-4}{-9}

e)

(3)7\frac{-\left(-3\right)}{7}

33.

So sánh hai phân số

35vaˋ 45\frac{-3}{5}và\ \frac{-4}{5}  

a)

35>45\frac{-3}{5}>\frac{-4}{5}  

b)

35=45\frac{-3}{5}=\frac{-4}{5}  

c)

35<45\frac{-3}{5}<\frac{-4}{5}  

d)

Không thể so sánh

34.

Tia nào trùng với tia Ay?

a)

A. Tia Ax

b)

B. Tia OB,By

c)

C. Tia BA

d)

D. Tia AO,AB

35.

Cho hình vẽ sau:

Một cặp tia đối nhau là.

a)

A. Cn,Am

b)

B. AB,An

c)

C. BA,BC

d)

D. CA,Cm

36.

Cho hình vẽ sau.

Một cặt tia đối nhau là:

a)

A. Ut,UV

b)

B. Us,Vt

c)

C. Vs,Vt

d)

D. Vs,Ut

37.

Cho AB và Ax là hai tia đối nhau. Hãy chọn hình vẽ đúng.

a)
b)
c)
d)
38.

Đọc tên góc

a)

Góc BQP

b)

Góc BPQ

c)

Góc QBP

d)

Góc PBQ

39.

Điểm nằm trong góc là

Chọn 1 đáp án đúng nhất

a)

Điểm A , C, D

b)

Điểm B

c)

Điểm A

d)

Điểm B, D

e)

Điểm A, C

40.

Điểm nằm trong góc COF là

a)

Điểm A , C, D

b)

Điểm B

c)

Điểm A

d)

Điểm B, D

e)

Điểm A, C

41.

Điểm nằm trong góc HOF là

a)

Điểm A , C, D

b)

Điểm B

c)

Điểm A

d)

Điểm B, D

e)

Điểm A, B,C

42.

Góc bẹt trong hình là .........

a)

∠BAC

b)

∠BAD

c)

∠CAD

d)

∠BCD

43.

Góc trên hình vẽ trên có số đo là (a)   độ?

44.

Câu 5: Hình trên có mấy góc vuông, mấy góc nhọn?

a)

2 góc vuông, 2 góc nhọn

b)

2 góc vuông, 1 góc nhọn

c)

1 góc vuông, 2 góc nhọn

d)

2 góc vuông, 0 góc nhọn

45.

Hình nào dưới đây chỉ ra cách đo góc bằng thước đo độ chính xác?

a)
b)
c)
d)
46.

Chọn câu sai:

a)

Góc vuông là góc có số đo bằng 90°90\degree

b)

Góc có số đo lớn 0°0\degree và nhỏ hơn 90°90\degree là góc nhọn

c)

Góc tù là góc có số đo lớn hơn 90°90\degree và nhỏ hơn 180°180\degree

d)

Góc có số đo nhỏ hơn 180°180\degree là góc tù

47.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Góc có số đo 120°120\degree là góc vuông

b)

Góc có số đo nhỏ hơn 180°180\degree là góc bẹt

c)

Góc có số đo 100°100\degree là góc nhọn

d)

Góc có số đo 150°150\degree là góc tù

48.

Cho AB = 8cm, BC = 5cm, trong đó điểm B nằm giữa hai điểm A và C thì

a)

Ac = 13cm

b)

AC < 13cm

c)

AC > 13cm

d)

AC = 3cm

49.

Điểm E nằm giữa hai điểm I và K thì:

a)

A. IE+IK=KE

b)

B. IE+EK=IK

c)

C. IK+KE=IE

d)

D. IE−IK=EK

50.

Muốn chứng minh M là trung điểm của đoạn thẳng AB ta phải chỉ ra :

a)

M cách đều A và B

b)

AM = (1/2)AB

c)

M nằm giữa A và B

d)

MA= MB

e)

MA= MB và M nằm giữa A và B

51.

Tổng số cây cả khối Bốn và khối Năm trồng được là bao nhiêu cây? (chỉ cần ghi kết quả kèm đơn vị, ví dụ: 200 cây)

(a)  

52.

Biểu đồ dưới đây nói về các môn thể thao khối lớp Bốn tham gia: Khối lớp Bốn có mấy lớp tham gia, đó là những lớp nào?

a)

2 lớp: lớp 4A, 4B.

b)

3 lớp: lớp 4A, 4B, 4C

c)

2 lớp: lớp 4B, 4C.

d)

3 lớp: lớp 4B, 4C, 4D.

53.

Cho biểu đồ sau:

Quan sát biểu đồ và cho biết nhà ai nuôi nhiều bò nhất?

a)

Nhà Tí

b)

Nhà Sửu

c)

Nhà Dần

d)

Cả ba nhà nuôi số trâu bằng nhau

54.

Xác định tên biểu đồ

a)

A. Biểu đồ thể hiện dân số nước ta vào năm 2006.

b)

B. Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số Việt nam năm 2006.

c)

C. Biểu đồ cơ cấu dân số theo khu vực kinh tế Việt Nam năm 2006.

d)

D. Biểu đồ thể hiện mật độ dân số các vùng kinh tế nước ta năm 2006.

55.

Biểu đồ trên cho biết tỉ số phần trăm về sở thích chơi các trò chơi dân gian của học sinh lớp 5A của một trường Tiểu học. Hãy cho biết biểu đồ đã thống kê bao nhiêu trò chơi dân gian?

a)

1

b)

2

c)

3