wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SinhCK II

Total questions: 63

Worksheet time: 3hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Quần xã sinh vật là

a)

tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc cùng loài, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.

b)

tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng ít quan hệ với nhau.

c)

tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc hai loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau.

d)

một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian và thời gian nhất định, có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất.

2.

Trong các đặc trưng sau, có bao nhiêu đặc trưng của quần xã sinh vật?

(1) Mật độ cá thể.

(2) Loài ưu thế.

(3) Loài đặc trưng.

(4) Nhóm tuổi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Quan hệ hỗ trợ trong quần xã biểu hiện ở

a)

cộng sinh, hội sinh, hợp tác.

b)

quần tụ thành bầy hay cụm và hiệu quả nhóm.

c)

kí sinh, ăn loài khác, ức chế cảm nhiễm.

d)

cộng sinh, hội sinh, kí sinh.

4.

Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào:

a)

cạnh tranh cùng loài.

b)

khống chế sinh học.

c)

cân bằng sinh học.

d)

cân bằng quần thể.

5.

Quần xã rừng thường có cấu trúc nổi bật là

a)

phân tầng thẳng đứng.

b)

phân tầng theo chiều ngang.

c)

phân bố ngẫu nhiên.

d)

phân bố đồng đều

6.

Trong quần xã sinh vật, loài có số lượng cá thể nhiều và hoạt động mạnh được gọi là.

a)

Loài đặc trưng.

b)

Loài đặc hữu.

c)

Loài ưu thế.

d)

Loài ngẫu nhiên

7.

Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã

a)

Do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau.

b)

Để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.

c)

Để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau và tăng không gian phân bố của các cá thể sinh vật.

d)

Để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích và tạo ra sự giao thoa ổ sinh thái giữa các quần thể sinh vật.

8.

Hệ sinh thái là:

a)

bao gồm quần xã sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã

b)

bao gồm quần thể sinh vật và môi trường vô sinh của quần xã.

c)

bao gồm quần xã sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã.

d)

bao gồm quần thể sinh vật và môi trường hữu sinh của quần xã.

9.

Sinh vật sản xuất là những sinh vật:

a)

phân giải vật chất (xác chết, chất thải) thành những chất vô cơ trả lại cho môi trường.

b)

động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật

c)

có khả năng tự tổng hợp nên các chất hữu cơ để tự nuôi sống bản thân

d)

chỉ gồm các sinh vật có khả năng hóa tổng hợp.

10.

Các kiểu hệ sinh thái trên Trái Đất được phân chia theo nguồn gốc bao gồm:

a)

hệ sinh thái trên cạn và hệ sinh thái dưới nước.

b)

hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo.

c)

hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt.

d)

hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái trên cạn.

11.

Thành phần hữu sinh của một hệ sinh thái bao gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.

b)

sinh vật sản xuất, sinh vật ăn thực vật, sinh vật phân giải.

c)

sinh vật ăn thực vật, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải.

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật, sinh vật phân giải

12.

Bể cá cảnh được gọi là:

a)

hệ sinh thái nhân tạo.

b)

hệ sinh thái “khép kín”.

c)

hệ sinh thái vi mô.

d)

hệ sinh thái tự nhiên.

13.

Chuỗi thức ăn là ?

a)

Là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

b)

Là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có cùng nơi ở với nhau.

c)

Là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có cùng nguồn thức ăn với nhau.

d)

Là một dãy gồm nhiều loài sinh vật không cùng nguồn thức ăn với nhau.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật ?

a)

Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài chỉ có thể tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định.

b)

Trong một lưới thức ăn, một sinh vật tiêu thụ có thể được xếp vào nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau.

c)

Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có một loài sinh vậ

d)

Quần xã càng đa dạng về thành phần loài, thì lưới thức ăn càng đơn giản.

15.

Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, cá rô là

a)

SVTT bậc 1 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3.

b)

SVTT bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2.

c)

SVTT bậc 3 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2.

d)

SVTT bậc 2 và thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

16.

Chu trình sinh địa hóa là?

a)

Chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên

b)

Sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã

c)

Sự trao đổi vật chất giữa các loài sinh vật thông qua lưới thức ăn.

d)

Sự trao đổi vật chất giữa sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất

17.

Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?

a)

Hô hấp của sinh vật.

b)

Quang hợp của cây xanh.

c)

Phân giải chất hữu cơ.

d)

Khuếch tán.

18.

Trên Trái Đất, sinh quyển bao gồm những khu sinh học chủ yếu là?

a)

Các khu sinh học trên cạn, trong đất.

b)

Các khu sinh học dưới nước, trên nước

c)

Các khu sinh học trên cạn , nước ngọt và biển

d)

Khu sinh học nước ngọt, nước lợ và biển.

19.

nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho sự sống trên trái đất.

a)

Mặt trời.

b)

Mặt trăng

c)

Cây trồng.

d)

Nước.

20.

Hiệu suất sinh thái là tỉ lệ phần trăm (%)

a)

năng lượng được tích lũy ở bậc dinh dưỡng thấp so với bậc dinh dưỡng cao liền kề.

b)

năng lượng được tích lũy ở mỗi bậc dinh dưỡng thấp so với năng lượng đầu vào của chuỗi thức ăn.

c)

chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng.

d)

năng lượng đầu vào so với đầu ra cuối cùng.

21.

Nguyên nhân quyết định sự phân bố sinh khối của các bậc dinh dưỡng trong một hệ sinh thái theo dạng hình tháp do

a)

sinh vật thuộc mắt xích phía trước là thức ăn của sinh vật thuộc mắt xích phía sau nên số lượng luôn phải lớn hơn.

b)

sinh vật thuộc mắt xích càng xa vị trí của sinh vật sản xuát thì có sinh khối trung bình càng nhỏ.

c)

sinh vật thuộc mắt xích phía sau phải sử dụng sinh vật thuộc mắt xích phía trước làm thức ăn, nên sinh khối của sinh vật dùng làm thức ăn phải lớn hơn nhiều lần.

d)

năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng thường bị hao hụt dần nên sinh khối của sinh vật dùng làm thức ăn phải nhỏ hơn nhiều lần.

22.

Loài đặc trưng khác loài ưu thế ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Loài có sinh khối lớn nhất trong quần xã.

b)

Loài có số lượng nhiều hơn hẳn các loài khác.

c)

Loài có vai trò quan trọng trong quần xã hơn các loài khác.

d)

Loài chỉ có ở một quần xã nào đó

23.

Trong quan hệ giữa 2 loài, cả hai bên đều có lợi nhưng mối quan hệ này không chặt chẽ. Đây là hình thức quan hệ gì?

a)

Cộng sinh.

b)

Hợp tác.

c)

Hội sinh.

d)

Ức chế cảm nhiễm.

24.

Quần xã là

a)

một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định.

b)

một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian và thời gian xác định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất và có cấu trúc tương đối ổn định.

c)

một tập hợp các quần thể khác loài và môi trường sống của chúng, cùng sống trong một khoảng thời gian xác định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất và có cấu trúc tương đối ổn định.

d)

một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định.

25.

Diễn thế sinh thái là quá trình

a)

biến đổi tuần tự từ quần xã này đến quần xã khác mà không làm thay đổi môi trường

b)

thay thế liên tục từ quần xã này đến quần xã khác

c)

phát triển của quần xã sinh vật

d)

thay thế quần xã này thành quần xã khác tương ứng với sự biến đổi của môi trường

26.

Trong nền nông nghiệp sạch, người ta sử dụng biện pháp “khống chế sinh học” để khống chế côn trùng gây bệnh ở cây trồng. Ứng dụng mối quan hệ sinh thái nào sau đây để thực hiện biện pháp “khống chế sinh học”?

a)

Cạnh tranh cùng loài.

b)

Cạnh tranh khác loài.

c)

Hỗ trợ khác loài

d)

Sinh vật ăn sinh vật.

27.

Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ đối kháng trong quần xã sinh vật?

a)

Chim sáo thường đậu lên lưng trâu, bò bắt chấy, rận để ăn.

b)

Cây phong lan sống bám trên các cây thân gỗ khác.

c)

Trùng roi có khả năng phân giải xenlulôzơ sống trong ruột mối.

d)

Cây tầm gửi sống trên các cây gỗ khác

28.

Ý nghĩa của sự phân tầng trong quần xã là:

a)

làm tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.

b)

làm tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau.

c)

làm giảm sự cạnh tranh nguồn sống giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống.

d)

giúp các loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau.

29.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, xác các sinh vật.

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải.

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ,sinh vật phân giải, xác các sinh vật.

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.

30.

Các hệ sinh thái trên cạn nào có tính đa dạng sinh học cao nhất?

a)

các hệ sinh thái thảo nguyên

b)

các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng

c)

các hệ sinh thái hoang mạc

d)

các hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới.

31.

Trong cấu trúc hệ sinh thái gồm có quần xã và sinh cảnh, thành phần nào sau đây thuộc sinh cảnh?

a)

Thực vật.

b)

Các loài động vật ăn thực vật và ăn thịt.

c)

Sinh vật phân giải.

d)

Xác động vật, thực vật.

32.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ về

a)

Sinh sản

b)

Dinh dưỡng

c)

Nơi ở

d)

Ổ sinh thái

33.

Điểm khác nhau cơ bản của hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiên là ở chỗ:

a)

Để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con người thường bổ sung năng lượng cho chúng.

b)

Hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín.

c)

Do có sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên.

d)

Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên.

34.

Có những dạng tháp sinh thái nào?

a)

Tháp số lượng và tháp sinh khối

b)

Tháp sinh khối và tháp năng lượng

c)

Tháp năng lượng và tháp số lượng

d)

Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng

35.

Cho chuỗi thức ăn sau: Cỏ → châu chấu → gà → rắn → vi khuẩn. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chuỗi thức ăn này?

a)

Chuỗi thức ăn trên có 4 bậc dinh dưỡng.

b)

Chuỗi thức ăn được mở đầu bằng sinh vật phân giải.

c)

Gà thuộc nhóm sinh vật tiêu thụ bậc 3.

d)

Số lượng gà tăng sẽ làm số lượng châu chấu tăng theo.

36.

Cho các nhóm sinh vật trong một hệ sinh thái:

(1) Động vật ăn động vật.

(2) Động vật ăn thực vật.

(3) Sinh vật sản xuất.

Sơ đồ thể hiện đúng thứ tự truyền của dòng năng lượng qua các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái là

a)

(1) →(3) →(2).

b)

(1) →(2) →(3).

c)

(3) →(2) →(1).

d)

(2) →(3) →(1).

37.

Chu trình sinh địa hóa là

a)

chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên.

b)

sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã.

c)

sự trao đổi vật chất giữa các loài sinh vật thông qua lưới thức ăn.

d)

sự trao đổi vật chất giữa sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất

38.

Các khu sinh học (Biôm) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ đa dạng sinh học là:

a)

Đồng rêu hàn đới -> Rừng mưa nhiệt đới -> Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa)

b)

Đồng rêu hàn đới -> Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa) -> Rừng mưa nhiệt đới

c)

Rừng mưa nhiệt đới -> Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa) -> Đồng rêu hàn đới

d)

Rừng mưa nhiệt đới -> Đồng rêu hàn đới -> Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa)

39.

Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?

a)

hô hấp của sinh vật

b)

quang hợp của cây xanh

c)

phân giải chất hữu cơ

d)

Lên men

40.

Nhóm sinh vật nào không có mặt trong quần xã thì dòng năng lượng và chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên vẫn diễn ra bình thường

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật ăn động vật.

b)

động vật ăn động vật, sinh vật sản xuất.

c)

động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật

d)

sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất

41.

Trong một hệ sinh thái

a)

năng lượng và vật chất đều được truyền theo một chiều, không được tái sử dụng

b)

năng lượng được truyền theo một chiều, còn vật chất theo chu trình tuần hoàn

c)

năng lượng được tái sử dụng, còn vật chất thì không được tái sử dụng

d)

cả vật chất và năng lượng đều được truyền theo chu trình tuần hoàn khép kín

42.

Để khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay, cần tập trung vào mấy biện pháp trong các biện pháp sau đây?

I. Xây dựng các nhà máy xử lý và tái chế rác thải

II. Quản lí chặt chẽ các chất gây ô nhiễm môi trường

III. Tăng cường khai thác rừng đầu nguồn và rừng nguyên sinh

IV. Giáo dục để nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho mọi người

V. Tăng cường khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

43.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể

a)

cá rô phi và cá chép

b)

ếch đồng và chim sẻ

c)

chim sâu và sâu đo

d)

tôm và tép

44.

Hai loài ếch sống trong cùng 1 hồ nước, số lượng của loài A giảm chút ít, còn số lượng của loài B giảm đi rất mạnh. Điều đó chứng minh cho mối quan hệ

a)

hội sinh

b)

vật dữ - con mồi

c)

ức chế - cảm nhiễm

d)

cạnh trạnh

45.

Mối quan hệ nào sau đây là biểu hiện của quan hệ cộng sinh?

a)

Dây tơ hồng bám trên thân cây lớn

b)

Làm tổ tập đoàn giữa nhạn và cò biển

c)

Sâu bọ sống trong các tổ mối

d)

Trùng roi sống trong ống tiêu hóa của mối

46.

Các đặc trung cơ bản của quần xã là

a)

thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ

b)

độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong không gian quần xã

c)

thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong

d)

thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong không gian quần xã

47.

Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do

a)

số lượng cá thể nhiều

b)

sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh

c)

có khả năng tiêu diệt các loài khác

d)

số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn hoặc hoạt động mạnh

48.

Các cây tràm ở rừng U Minh là loài

a)

ưu thế

b)

đặc trưng

c)

đặc biệt

d)

có số lượng nhiều

49.

Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế

a)

nguyên sinh

b)

thứ sinh

c)

liên tục

d)

phân hủy

50.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

51.

Hệ sinh thái bao gồm

a)

quần xã sinh vật và sinh cảnh

b)

tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài

c)

các loài quần tụ với nhau tại 1 không gian xác định

d)

quần thể sinh vật và sinh cảnh

52.

Các hệ sinh thái trên cạn nào có tính đa dạng sinh học cao nhất?

a)

các hệ sinh thái thảo nguyên

b)

các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng

c)

các hệ sinh thái hoang mạc

d)

các hệ sinh thái rừng (rừng mưa nhiệt đới, rừng lá rộng)

53.

Một hệ sinh thái mà năng lượng ánh sáng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, có các chu trình chuyển hóa vật chất và có số lượng loài sinh vật phong phú là

a)

hệ sinh thái biển

b)

hệ sinh thái nông nghiệp

c)

hệ sinh thái thành phố

d)

hệ sinh thái tự nhiên

54.

Hệ sinh thái nào sau đây cần phải bổ sung thêm nguồn vật chất để nâng cao hiệu quả sử dụng?

a)

Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới

b)

Hệ sinh thái biển

c)

Hệ sinh thái sông, suối

d)

Hệ sinh thái nông nghiệp

55.

Lưới thức ăn

a)

gồm nhiều chuỗi thức ăn

b)

gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

c)

gồm nhiều chuỗi thức ăn có các mắt xích chung

d)

gồm nhiều loài sinh vật trong đó có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

56.

Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → người, thì một loài động vật bất kì trong chuỗi có thể được xem là

a)

sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật dị dưỡng

c)

sinh vật phân hủy

d)

sinh vật sản xuất

57.

Giả sử có 1 lưới thức ăn như sau:

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Cào cào là mắt xích chung của 2 chuỗi thức ăn

b)

Cá rô được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 2

c)

Nếu cào cào bị tiêu diệt thì ếch và cá rô có nguy cơ bị chết

d)

Cò là bậc dinh dưỡng cấp 4

58.

Chu trình sinh địa hóa là

a)

chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên

b)

sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã

c)

sự trao đổi vật chất giữa các loài sinh vật thông qua lưới thức ăn

d)

sự trao đổi vật chất giữa sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất

59.

Khi nói về chu trình của nước trong tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nước là thành phần không thể thiếu và chiếm phần lớn khối lượng cơ thể sinh vật

b)

Nguồn nước sạch không phải là vô tận mà đang bị suy giảm nghiêm trọng

c)

Nước là nguồn tài nguyên không tái sinh

d)

Nước trên trái đất luân chuyển theo vòng tuần hoàn

60.

Trật tự đúng của các khu sinh học được sắp xếp theo vĩ độ từ thấp đến cao là:

a)

Đồng rêu → rừng Taiga → rừng rụng lá ôn đới → rừng mưa nhiệt đới

b)

Đồng rêu → rừng Taiga → rừng mưa nhiệt đới → rừng rụng lá ôn đớ

c)

Rừng mưa nhiệt đới → rừng rụng lá ôn đới → rừng Taiga → đồng rêu

d)

Rừng rụng lá ôn đới → rừng mưa nhiệt đới → rừng Taiga → đồng rêu

61.

Hiệu suất sinh thái là tỉ lệ phần trăm (%)

a)

năng lượng được tích lũy ở bậc dinh dưỡng thấp so với bậc dinh dưỡng cao liền kề

b)

năng lượng được tích lũy ở mỗi bậc dinh dưỡng thấp so với năng lượng đầu vào của chuỗi thức ăn

c)

chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng

d)

năng lượng đầu vào so với đầu ra cuối cùng

62.

Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền từ mặt trời rồi theo chiều nào sau đây?

a)

Sinh vật này sang sinh vật khác và quay trở lại sinh vật ban đầu

b)

Sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường

c)

Môi trường vào sinh vật phân giải sau đó đến sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật tiêu thụ vào sinh vật sản xuất và trở về môi trườn

63.

Cho các loại tài nguyên sau:

I-Khoáng sản;

II- Nước;

III- Năng lượng gió;

IV- Năng lượng mặt trời;

V- Đất;

VI- Không khí sạch.

Tài nguyên vĩnh cửu là:

( ko bt đáp án )

a)

I, V

b)

III, IV

c)

IV, VI

d)

II, III