wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ESTE -LIPIT

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch hở có dạng

a)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2)

b)

CnH2nO2 (n ≥ 3)

c)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-2O2 (n ≥ 4)

2.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat

b)

metyl propionat

c)

metyl axetat

d)

propyl axetat.

3.

Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?

a)

Este có mùi thơm

b)

Este không độc

c)

este không tan trong nước

d)

Este thơm và không độc

4.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:

a)

este hóa

b)

hai chiều

c)

xà phòng hóa

d)

đốt cháy

5.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:

a)

este hóa

b)

hai chiều

c)

xà phòng hóa

d)

đốt cháy

6.

Este nào có mùi chuối chín?

a)

metyl fomat

b)

etyl fomat

c)

isoamyl axetat

d)

etyl axetat

7.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

8.

C4H8O2 có mấy đồng phân este

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

10.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

11.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5OH

12.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

13.

Một số este được ứng dụng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm do:

a)

Mùi thơm

b)

Không độc

c)

Có mùi thơm và không độc

d)

Ít tan trong nước

14.

Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

15.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3.

16.

Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:

a)

A. Propyl axetat

b)

B. iso-propyl axetat

c)

C. Sec-propyl axetat

d)

D. Propyl fomat

17.

benzyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

CH3COOC6H5

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOCH2C6H5

d)

C2H5COOH

18.

Benzyl axetat có mùi thơm của:

a)

Hoa hồng

b)

Hoa cúc

c)

Hoa nhài

d)

Hoa huệ

19.

C4H8O2 có mấy đồng phân mạch hở, đơn chức

a)

2

b)

6

c)

3

d)

4

20.
Phản ứng của ancol và axit tạo thành este và nước là
a)
Phản ứng trung hòa.
b)
Phản ứng ngưng tụ.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng este hóa.
21.
Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường………là phản ứng hai chiều.
a)
kiềm.
b)
axit.
c)
trung tính.
d)
rượu.
22.
Tìm câu sai trong các câu sau:
a)
Este thường là những chất lỏng dễ bay hơi.
b)
Có liên kết hidro giữa các phân tử este.
c)
Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit đồng phân.
d)
Este thường có mùi thơm hoa, quả.
23.

Este metyl fomiat phản ứng với dd NaOH(đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

HCOOH và CH3ONa.

b)

CH3ONa và HCOONa.

c)

HCOONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

24.
Chất béo là
a)
Tri este của glixerol với axit vô cơ.
b)
Tri este của ancol với axit.
c)
Tri este của glixerol vớ axit hữu cơ.
d)
Tri este của glixerol với axit béo.
25.
Nhóm chức có trong tristearin là
a)
Andehit.
b)
Este.
c)
Axit.
d)
Ancol.
26.
Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo
a)
chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
b)
chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no.
c)
chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm.
d)
dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
27.

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3.

b)

C15H31COOC3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)2C3H5.

28.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:
a)
phenol.
b)
ancol.
c)
este.
d)
glixerol.
29.
Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
a)
Hidro hóa axit béo.
b)
Hidro hóa chất béo lỏng.
c)
Xà phòng hóa chất béo lỏng.
d)
Xà phòng hóa axit béo.
30.
Trong cơ thể người, trước khi bị oxi hóa thì lipit
a)
Không thay đổi.
b)
Bị phân hủy thành CO2 và nước.
c)
Bị thủy phân thành glixerin và các axit béo.
d)
Bị hấp thụ.
31.

Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thủy phân thành.

a)

CO2 và H2O.

b)

NH3, CO2, H2O.

c)

axit béo và glixerol.

d)

axit cacboxylic và glixerol.

32.

Este nào sau đây có mùi dứa chín:

a)

etyl isovalerat.

b)

etyl butirat.

c)

benzyl axetat.

d)

isoamyl axetat.

33.

Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl acrylat.

b)

propyl fomat.

c)

metyl axetat.

d)

etyl axetat.

34.

Chất nào sau đây là este?

a)

HCOOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3OH.

d)

CH3COOC2H5.

35.

metyl fomat có côngl thức là:

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO.

d)

HCOOCH3

36.

Phản ứng đặc trưng của este là:

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng thủy phân

d)

Phản ứng este hóa

37.

Este nào sau đây có tham gia phản ứng tráng bạc ?

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOCH3

c)

C2H5COOCH3

d)

CH2=CHCOOCH3

38.

Cho các phản ứng sau:

1) Thủy phân este trong môi trường axit.

2) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, đun nóng.

3) Cho este tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng.

4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng.

5) Cho axit hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH.

Các phản ứng KHÔNG được gọi là phản ứng xà phòng hóa là:

a)

A. 1, 2, 3, 4

b)

B. 1, 4, 5

c)

C. 1, 3, 4, 5

d)

D. 3, 4, 5

39.

Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:

a)

A. số mol CO2 = số mol H2O

b)

B. số mol CO2 > số mol H2O

c)

C. số mol CO2 < số mol H2O

d)

D. không đủ dữ kiện để xác định.

40.

Thực hiện phản ứng este hóa 9,2g glixerol với 60g axit axetic. Giả sử chỉ thu được glixerol triaxetat có khối lượng 17,44g. Tính hiệu suất của phản ứng este hóa:

a)

80%

b)

62,5%

c)

70%

d)

75%

41.

Thực hiện phản ứng este hóa 9,2g glixerol với 60g axit axetic. Giả sử chỉ thu được glixerol triaxetat có khối lượng 17,44g. Tính hiệu suất của phản ứng este hóa:

a)

80%

b)

62,5%

c)

70%

d)

75%

42.

Thành phần nguyên tố trong este gồm:

a)

C;H và N.

b)

C; O và N.

c)

C; H và O.

d)

chỉ có C và O.

43.

Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8g hỗn hợp hai este etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là:

a)

A. 200ml

b)

B. 500ml

c)

C. 400ml

d)

D. 600ml

44.

Thủy phân 26,4g este X có CTPT C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 13,8g ancol Y và:

a)

A. 12,3g muối

b)

B. 12,6g muối

c)

C. 24,6g muối

d)

D. 10,2g muối

45.

Xà phòng hóa 14,08 g este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 13,12g muối. X có công thức là:

a)

A. HCOOC3H7

b)

B. CH3COOC2H5

c)

C. HCOOC3H5

d)

D. C2H5COOCH3

46.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 7,2 g H2O và V lít CO2(đktc). Giá trị của V là:

a)

A. 2,24 lít

b)

B. 3,36 lít

c)

C. 1,12 lít

d)

D. 8,96 lít

47.

Cho 12 g một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là:

a)

Etyl axetat

b)

B. propyl fomiat

c)

C. metyl axetat

d)

D. metyl fomat

48.

Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng:

a)

A. hiđro hóa

b)

B. este hóa

c)

C. xà phòng hóa

d)

D. polime hóa

49.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

A. ancol etylic

b)

B. glixerol

c)

C. ancol metylic

d)

D. etylen glicol

50.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

51.

Đốt cháy hoàn toàn 7,4g hỗn hợp hai este đồng phân A, B thu được 1,68 lít CO2(đktc) và 5,4g H2O. A, B có CT phù hợp là:

a)

A. CH2=CHCOOCH­3 và HCOOOCH2-CH=CH2

b)

B.CH3COOCH3 và HCOOC2H5

c)

C.CH2=CHCOOCH3 và CH3COOCH2-CH=CH2

d)

D. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5

52.

Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8g hỗn hợp hai este etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là:

a)

A. 200ml

b)

B. 500ml

c)

C. 400ml

d)

D. 600ml

53.

Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:

a)

A. 12,3g

b)

B. 6,15g

c)

C. 8,1 g

d)

D. 9,15 g

54.
Đun sôi a gam một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92 gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là :
a)
9.84
b)
9.91
c)
8.82
d)
8.93
55.

Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:

a)

Etyl fomiat

b)

Amyl propionat

c)

Isoamyl axetat

d)

Metyl axetat

56.

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng

a)

xà phòng hoá

b)

một chiều

c)

lên men

d)

thuận nghịch

57.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COONa và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C15H31COOH và glixerol

58.

Tên nào đúng đối với chất béo có công thức sau: (C17H33COO)3C3H5

a)

A. Trilinolein.

b)

B. Triolein.

c)

C. Tripanmitin.

d)

D. Tristearin.

59.

Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:

a)

A. C15H31COOH và glixerol.

b)

B. C17H35COOH và glixerol.

c)

C. C15H31COONa và glixerol.

d)

D. C17H35COONa và glixerol.

60.
Tên gọi của monome trùng hợp tạo thủy tinh hữu cơ là
a)
metyl acrylat.
b)
metyl metacrylat.
c)
benzyl axetat.
d)
vinyl fomat.
61.

Công thức (C17H33COO)3C3H­5 ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Khí

c)

Hơi

d)

Lỏng

62.

Tripanmitin có công thức là:

a)

(C17H31COO)3C3H5

b)

(C17H29COO)3C3H5

c)

(C17H33COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

63.

Thực phẩm nào sau đây giàu chất béo?

a)

Rau cải xanh.

b)

Đậu phộng.

c)

Củ dền.

d)

Rau muống.

64.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

65.

Chất nào sau đây thuộc loại chất béo no?

a)

Tripanmitin

b)

Triolein

c)

Trilinolein

d)

Etyl axetat

66.

Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

a)

1 muối và 1 ancol

b)

1 muối và 2 ancol

c)

2 muối và 1 ancol

d)

2 muối và 2 ancol

67.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

CH3COOH và C6H5ONa

b)

CH3COOH và C6H5OH

c)

CH3OH và C6H5ONa

d)

CH3COONa và C6H5ONa

68.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa?

a)

chủ yếu gốc axit béo không no

b)

glixerol trong phân tử

c)

chủ yếu gốc axit béo no.

d)

gốc axit béo.

69.

Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là

a)

9

b)

2

c)

6

d)

4

70.

Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 thể tham gia phản ứng tráng bạc

a)

metyl propionat.

b)

propyl fomat.

c)

isopropyl fomat.

d)

etyl axetat.

71.

Xà phòng hóa hoàn toàn 1,85 g HCOOC2H5 bằng 1 lượng vừa đủ dd NaOH. Cô cạn dd sau pứ thu đc m(g) muối khan. Giá trị của m là:

a)

3,4

b)

1,7

c)

4,7

d)

5,2

72.
Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
a)
Etyl axetat.
b)
Propyl axetat.
c)
Vinyl axetat.
d)
Phenyl axetat.
73.

Thủy phân 26,4g este X có CTPT C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 13,8g ancol Y và:

a)

A. 12,3g muối

b)

B. 12,6g muối

c)

C. 24,6g muối

d)

D. 10,2g muối

74.

Chọn đáp án đúng

a)

Chất béo là trieste của ancol với axit béo

b)

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

c)

Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

d)

Chất béo là trieste của glixerol với axit

75.

Loại dầu nào sau đây KHÔNG phải là este của axit béo và glixerol

a)

Dầu vừng (mè)

b)

Dầu lạc (đầu phộng)

c)

Dầu dừa

d)

Dầu bôi trơn máy

76.

Công thức của axit oleic là:

a)

C17H33COOH

b)

C17H31COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H35COOH

77.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Chất béo nhẹ hơn nước

b)

C15H31COOH là axit béo

c)

Chất béo thường là chất lỏng

d)

Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

78.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần lớn lipit là các este phức tạp, gồm chất béo, sáp, steroit và photpholipit...

b)

Lipit là chất béo

c)

Chát béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

d)

Chất béo là ddiesste của etylen glicol với axit béo

79.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

axit adipic

b)

axit axetic

c)

axit glutamic

d)

axit stearic

80.

Lipit gồm

a)

Chất béo, sáp, steroit và photpholipit.

b)

Sáp.

c)

Steroit.

d)

Chất béo.