NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetschương 2
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
1. Điền vào chỗ trống sau: “ Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về… kết quả đầu ra hoạt động của 1 nền kinh tế trong thời kỳ nhất định so với kỳ gốc ”
a)
A. Lượng
b)
B. Chất
c)
C. Cả hai đều đúng
d)
D. Cả hai đều sai
2.
2. Nhận định: “ Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về lượng” đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
3.
3. Sự gia tăng về lượng của tăng trưởng kinh tế thể hiện ở:
a)
A. Quy mô (tuyệt đối) và tốc độ (tương đối)
b)
B. Quy mô
c)
C. Tốc độ
d)
D. Cả ba đáp án trên đều sai
4.
4. Tăng trưởng kinh tế là
a)
A. Sự gia tăng về lượng kết quả đầu ra hoạt động của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định (thường là năm) so với kỳ gốc.
b)
B. Sự gia tăng về chất kết quả đầu ra hoạt động của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định (thường là năm) so với kỳ gốc.
c)
C. Sự phát triển toàn diện về kinh tế của mỗi quốc gia
d)
D. Sự thay đổi theo hướng tiến bộ cả về kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia
5.
5. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: ….. là sự gia tăng về lượng kết quả đầu ra hoạt động của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định (thường là năm) so với kỳ gốc.
a)
A. Tăng trưởng kinh tế
b)
B. Phát triển kinh tế
c)
C. Công nghiệp hóa
d)
D. Hiện đại hóa
6.
6. Nhận định: “ Tốc độ tăng trưởng kinh tế phản ánh mức tăng tương đối” Đúng hay Sai ?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
7.
7. Nhận định: “Quy mô tăng trưởng kinh tế phản ánh sự gia tăng tuyệt đối” Đúng hay Sai ?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
8.
8. Điền vào chỗ trông: “Để biểu thị tăng trưởng kinh tế, người ta thường dùng mức…. của GDP hay GNI”
a)
A. Tăng lên
b)
B. Giảm xuống
c)
C. Biến động
d)
D. Cả ba đáp án trên
9.
10. Điền vào chỗ trống: “ Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về lượng kết quả đầu ra hoạt động của nền kinh tế trong …. So với kỳ gốc”
a)
A. 1 năm
b)
B. 1 tháng
c)
C. Thời kỳ nhất định
d)
D. 1 quý
10.
Mức tăng trưởng tuyệt đối (quy mô tăng trưởng kinh tế) được tính theo công thức nào:
a)
A. ∆ GDPn = GDPn – GDP0
b)
B. g = (GDPn – GDP0)/GDP0 x 100%
c)
C. cả 2 đáp án trên đều sai
d)
D. Cả 2 đáp án trên đều đúng
11.
12. Mức tăng trưởng tương đối (Tốc độ tăng trưởng kinh tế) được tính theo công thức nào:
a)
A. ∆ GDPn = GDPn – GDP0
b)
B. g = (GDPn – GDP0)/GDP0 x 100%
c)
C. cả 2 đáp án trên đều sai
d)
D. Cả 2 đáp án trên đều đúng
12.
13. Tăng trưởng kinh tế:
a)
A. Là điều kiện cần cho phát triển kinh tế vì cung cấp nguồn lực tài chính
b)
B. Là điều kiện cần và đủ cho phát triển kinh tế
c)
C. Thể hiện mức độ phát triển của một quốc gia
d)
D. Tất cả các đáp án trên
13.
14. Phát triển kinh tế có những nội dung nào
a)
A. Tăng trưởng kinh tế ổn định và trong dài hạn
b)
B. Cơ cấu kinh tế xã hội chuyển dịch theo hướng tiến bộ
c)
C. Chất lượng cuộc sống của người dân được cải thiện và nâng cao
d)
D. Tất cả các đáp án trên
14.
15. Nhận định “ Phát triển kinh tế là nội dung cơ bản nhất, là điều kiện cần để tăng trưởng kinh tế” đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
15.
16. “Tăng trưởng kinh tế là điều kiện cần, nội dung cơ bản nhất của phát triển kinh tế” đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
16.
17. Các chỉ tiêu tổng quát dùng để đo lường sự tăng trường kinh tế 1 quốc gia:
a)
A. chỉ tiêu GDP
b)
B. Chỉ tiêu GO
c)
C. Chỉ tiêu GNI
d)
D. Các đáp án trên đều đúng
17.
18. Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2021 là:
a)
A. 2.91%
b)
B. 7.08%
c)
C. 2.58%
d)
D. Các đáp án trên đều sai
18.
. Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2022 là:
a)
A. 3.04%
b)
B. 8.02%
c)
C. 7.3%
d)
D. 9.3%
19.
. Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2023 là:
a)
A. 6.07%
b)
B. 5.05%
c)
C. 8.3%
d)
D. 2.6%
20.
21. Chỉ tiêu đo lường đóng góp của các nhân tố không thể lượng hóa được đến tăng trưởng kinh tế là:
a)
A. GDP
b)
B. HDI
c)
C. GO
d)
D. TFP
21.
22. Nhận định: “ Tổng cầu suy giảm sẽ tác động tiêu cực đến tăng trưởng kinh tế” đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
22.
23. Khi tổng cung và các yếu tố khác không đổi, nếu nền kinh tế đang hoạt động ở dưới mức sản lượng tiềm năng, tổng cầu gia tăng ảnh hưởng như thế nào đến TTKT
a)
A. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
b)
B. Không ảnh hưởng
c)
C. Hạn chế tăng trưởng kinh tế
d)
D. Tất cả các câu trên đều sai
23.
24. Khi tổng cung và các yếu tố khác không đổi, nếu nền kinh tế đang hoạt động ở tại mức sản lượng tiềm năng, tổng cầu gia tăng ảnh hưởng như thế nào đến TTKT
a)
A. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
b)
B. Không ảnh hưởng
c)
C. Hạn chế tăng trưởng kinh tế
d)
D. Tất cả các câu trên đều sai
24.
25. Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng dựa vào:
a)
A. Sự tăng đầu tư, khai thác tài nguyên, sức lao động giá rẻ và một
b)
B. Trình độ công nghệ, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và
c)
C. Trình độ quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu
d)
D. Trình độ công nghệ và quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả.
25.
26. Nhận định nào sau đây là đúng ?
a)
A. Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về lượng kết quả hoạt động của 1 nền
b)
B. Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng cả về lượng và chất kết quả đầu ra
c)
C. Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về lượng kết quả đầu ra hoạt động của 1 nền kinh tế trong 1 thời kì nhất định ( thường là năm) so với kỳ gốc
d)
D. Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về chất kết quả đầu ra hoạt động của 1 nền kinh tế trong 1 thời kì nhất định ( thường là năm) so với kỳ gốc
26.
27. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam năm 2020?
a)
A. 6,81%
b)
B. 7,08%
c)
C. 7,02%
d)
D. 2,91%
27.
28. Ưu điểm của việc sử dụng đồng tiền mạnh trong đánh giá các chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế là:
a)
A. Tính toán về cùng một đơn vị tiền tệ
b)
B. Có thể so sánh giữa các chỉ tiêu
c)
C. Đánh giá thực chất về mức sống dân cư
d)
D. Cả A và B
28.
29. Lợi ích của tăng trưởng kinh tế là gì ?
a)
A. Là cơ sở, điều kiện để cải thiện sâu rộng và nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của dân cư.
b)
B. Là tiền đề quan trọng bậc nhất để cải thiện, phát triển mọi mặt, khía cạnh của đời sống KT-XH như khoa học, giáo dục, y tế, thể dục thể thao,…
c)
C. Cả hai câu đều đúng
d)
D. Cả hai câu đều sai
29.
30. Đâu không phải là lợi ích của tăng trưởng kinh tế
a)
A. Là cơ sở, điều kiện để cải thiện sâu rộng và nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của dân cư.
b)
B. Là tiền đề quan trọng bậc nhất để cải thiện, phát triển mọi mặt, khía cạnh của đời sống KT-XH như khoa học, giáo dục, y tế, thể dục thể thao,…
c)
C. Có thể dẫn đến lạm phát cao, ảnh hưởng đến mức sống dân cư
d)
D. Tất cả các câu trên đều sai
30.
31. Hạn chế của tăng trưởng kinh tế là gì?
a)
A. Có thể dẫn đến lạm phát cao, ảnh hưởng đến mức sống dân cư
b)
B. Sẽ làm nhu cầu khai thác và sử dùng tài nguyên càng lớn, nguồn tài nguyên càng sớm bị cạn kiệt.
c)
C. Làm nảy sinh nhiều vấn đề xã hội, do đó xã hội sẽ mất nhiều chi phí để bù đắp cho những tổn hại đó
d)
D. Tất cả các ý trên đều đúng
31.
32. Nhận định nào sau đây là đúng nhất
a)
A. Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2021 tăng 2,91% so với năm 2020
b)
B. Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2021 tăng 5,58%, cao hơn mức 2,91% của năm 2020.
c)
C. Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2021 giảm 2,58%, thấp hơn mức tăng 2,91% của năm 2020 và cũng là mức tăng thấp nhất trong thập kỷ gần đây.
d)
D. Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam năm 2021 tăng 2,58%, thấp hơn mức tăng 2,91% của năm 2020 và cũng là mức tăng thấp nhất trong thập kỷ gần đây
32.
33. Giá so sánh là gì?
a)
A. Là giá được xác định theo mặt bằng của 1 năm tính toán
b)
B. Là giá được xác định theo mặt bằng của thời kỳ nghiên cứu
c)
C. Là giá được xác định theo mặt bằng của một năm gốc
d)
D. Tất cả các ý trên đều sai
33.
34. Nhận định: “Để tránh ảnh hưởng của yếu tố giá, khi xác định tốc độ tăng trưởng kinh tế không sử dụng GDP giá thực tế mà phải sử dụng giá cố định” – đúng hay sai ?
a)
A. Sai
b)
B. Đúng
34.
35. Khi muốn so sánh và đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa các thời kì, chỉ tiêu phản ánh
a)
A. Giá thực tế
b)
B. Giá hiện hành
c)
C. Giá so sánh
d)
D. Tất cả đều sai
35.
36. Giá sử dụng để tính chỉ tiêu TTKT bao gồm
a)
A. Giá so sánh, giá hiện hành
b)
B. Giá so sánh, giá sức mua tương đương
c)
C. Giá hiện hành, giá sức mua tương đương
d)
D. Giá so sánh, giá hiện hành, giá sức mua tương đương
36.
37. Loại đo lường nào được sử dụng để khắc phục tình trạng sai lêch khi so sánh về thu nhập thực giữa các quốc gia ?
a)
A. Đồng tiền nội địa
b)
B. Tỷ giá hối đoái tính bằng đồng USD
c)
C. Giá sức mua tương đương
d)
D. Tất cả các đáp án trên
37.
38. Chỉ số HDI là chỉ tiêu tổng hợp yếu tố cơ bản nào:
a)
A. Thu nhập, tri thức, sức khỏe
b)
B. Thu nhập, nghèo đói, sức khỏe
c)
C. Dinh dưỡng, học tập, thu nhập
d)
D. Tất cả các câu trên đều sai
38.
39. GDP sẽ bằng GNI khi:
a)
A. Thu nhập nước ngoài chuyển về trong nước bằng không
b)
B. Thu nhập trong nước chuyển ra nước ngoài bằng không
c)
C. Thu nhập nước ngoài chuyển về trong nước bằng Thu nhập trong nước chuyển ra nước ngoài
d)
D. Tất cả các câu đều sai
39.
40. Phát triển kinh tế là:
a)
A. Quá trình thay đổi theo hướng tiến bộ về mọi mặt của nền kinh tế, bao gồm sự thay đổi về số lượng và chất lượng, là quá trình hoàn thiện cả kinh tế và chính trị của mỗi quốc gia.
b)
B. Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển gồm tăng trưởng kinh tế, cải thiện xã hội và bảo vệ môi trường.
c)
C. Quá trình thay đổi theo hướng tiến bộ về mọi mặt của nền kinh tế, bao gồm sự thay đổi về số lượng và chất lượng , là quá trình hoàn thiện cả kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia.
d)
D. Quá trình thay đổi về mọi mặt của nền kinh tế, bao gồm sự thay đổi về số lượng và chất lượng, là quá trình hoàn thiện cả kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia.
40.
41. Có mấy nội dung của phát triển kinh tế?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D.5
41.
42. Nhận định nào sau đây là đúng nhất
a)
A. Tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế có tác động qua lại với nhau.
b)
B. Chỉ có tăng trưởng kinh tế tác động tới phát triển kinh tế.
c)
C. Chỉ có phát triển kinh tế tác động tới tăng trưởng kinh tế.
d)
D. Tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế không có mối quan hệ ràng buộc
42.
43. Chỉ tiêu tổng thu nhập quốc dân (GNI) là:
a)
A. Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất cuối cùng do công dân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm)
b)
B. Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất và dịch vụ do công dân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm)
c)
C. Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng do công dân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm)
d)
D. Là tổng thu nhập từ sản phẩm dịch vụ cuối cùng do công dân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm)
43.
44. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) dự báo tăng trưởng kinh tế toàn cầu năm 2022 là bao nhiêu?
a)
A. 3,8%
b)
B. 3,6%
c)
C. 3,9%
d)
D. 5,2%
44.
45. Đâu không phải là nội dung của phát triển kinh tế ?
a)
A. Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn
b)
B. Cơ cấu kinh tế - xã hội chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lý
c)
C. Hoàn thiện về môi trường mỗi quốc gia
d)
D. Chất lượng cuộc sống của người dân được cải thiện và nâng cao từ kết quả tăng trưởng
45.
46. Phát triển kinh tế là một quá trình thay đổi theo hướng hoàn thiện về:
a)
A. Mặt kinh tế trong một thời gian nhất định
b)
B. Mặt xã hội trong một thời gian nhất định
c)
C. Mặt kinh tế - xã hội của mỗi quốc gia
d)
D. Mặt kinh tế - chính trị của mỗi quốc gia
46.
47. Tổng giá trị sản xuất (GO – Gross output) là gì?
a)
A. Là tổng giá trị sản phẩm được tạo nên trên phạm vi lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kì nhất định (thường là một năm).
b)
B. Là tổng giá trị sản phẩm và dịch vụ được tạo nên trên phạm vi lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kì nhất định (thường là một năm).
c)
C. Là tổng giá trị sản phẩm và dịch vụ được tạo nên trong một thời kì nhất định (thường là một năm).
d)
D. Là tổng giá trị sản phẩm và dịch vụ mới được tạo nên trên phạm vi lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kì nhất định (thường là một năm).
47.
48. Sự khác nhau về lượng giữa chỉ tiêu GDP và GNI là:
a)
A. Phần chênh lệch về chi phí trung gian của ngành.
b)
B. Phần chênh lệch thu nhập nhân tố với nước ngoài.
c)
C. Phần chênh lệch về giá trị gia tăng của toàn nền kinh tế
d)
D. Phần chênh lệch về khấu hao vốn cố địn
48.
49. Nhận định: “GDP là chỉ tiêu phản ánh chính xác kết quả sản xuất và dịch vụ của nền kinh tế và là chỉ tiêu hoàn hảo khi sử dụng để phân tích và đánh giá tăng trưởng kinh tế” -đúng hay sai?
a)
A. Sai
b)
B. Đúng
49.
50. Nhận định nào là đúng nhất?
a)
A. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện đủ để phát triển kinh tế
b)
B. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện cần và đủ để phát triển kinh tế
c)
C. Tăng trưởng kinh tế là điều kiện cần để phát triển kinh tế
d)
D. Phát triển kinh tế là điều kiện cần để tăng trưởng kinh tế
50.
51. Điền từ thích hợp: “Cơ cấu kinh tế - xã hội chuyển đổi theo hướng tiến bộ, hợp lý phản ánh sự thay đổi về…. của nền kinh tế”
a)
A. Chất
b)
B. Lượng
c)
C. Tính chất
d)
D. Quy mô
51.
52. Điền từ thích hợp: “tăng trưởng kinh tế ổn định, dài hạn phản ánh sự thay đổi về…. của nền kinh tế”
a)
A. Chất
b)
B. Lượng
c)
C. Tính chất
d)
D. Quy mô
52.
53. Điền từ thích hợp: “chất lượng cuộc sống người dân cải thiện phản ánh sự thay đổi về…. của nền kinh tế”
a)
A. Chất
b)
B. Lượng
c)
C. Tính chất
d)
D. Quy mô
Reset
