WorksheetsHSK2-B7
Total questions: 53
Worksheet time: 26mins
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
Nghe và chọn đáp án?
游泳
踢足球
买手机
Nghe và chọn đáp án?
看不懂
不爱读
太忙了
Nghe và chọn đáp án?
很热
天阴了
天晴了
Nghe và chọn đáp án?
妈妈
孩子
同学
Nghe và chọn đáp án?
机场
汽车站
火车站
Nghe và chọn đáp án?
很大
很好吃
颜色不好
Nghe và chọn đáp án?
铅笔
报纸
面条儿
Nghe và chọn đáp án?
多休息
少喝茶
多喝牛奶
Nghe và chọn đáp án?
走路
开车
坐出租车
Nghe và chọn đáp án?
手机号
有多少人
几点回家
Nghe và chọn đáp án?
星期一
星期六
星期日
Nghe và chọn đáp án?
宾馆
商店
教室
Nghe và chọn đáp án?
太小了
和不错
东西贵
Nghe và chọn đáp án?
弟弟
女儿
白老师
Nghe và chọn đáp án?
跳舞
听歌
打电话
Nhà bạn cách công ty bao xa
你家离公司远吗
你家离公司多远
你家公司什么远
你公司离家远吗
我去过咖啡店了吗?
Bạn đã từng đi uống cà phê chưa
Bạn đã từng đi cà phê không
Bạn đã từng đi tiệm cà phê chưa
Bạn đã từng đi cà phê chưa
Viết chữ hán " đi sân bay đón anh ấy"
(a)
Học sinh ở trong lớp
学校在教室里
学生在教室里
教室里学生
学生在里教室
Viết chữ Hán " trải qua năm mới như thế nào"
(a)
Bởi vì bên ngoài rất lạnh cho nên lái xe chậm chút
因为天气很冷所以开车慢一点
因为外面很热所以开车慢一点
因为外面很冷所以开车慢一点
因为外很冷所以开车慢
