WorksheetsKanji 2500 nhận diện chữ Hán Việt 551-600
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
明
a)
MINH-Sáng
b)
HUÂN-Hương thơm
2.
萌
a)
MANH-Mọc mầm
b)
MINH-Sáng
3.
盟
a)
MINH-Đồng minh
b)
MANH-Mọc mầm
4.
主
a)
CHỦ-Ông chủ
b)
MINH-Đồng minh
5.
注
a)
CHÚ-Chú ý
b)
CHỦ-Ông chủ
6.
住
a)
TRÚ-Cư trú, ở
b)
CHÚ-Chú ý
7.
駐
a)
TRÚ-Lưu trú
b)
TRÚ-Cư trú, ở
8.
柱
a)
TRỤ-Trụ cột
b)
TRÚ-Lưu trú
9.
往
a)
VÃNG-Dĩ vãng
b)
TRỤ-Trụ cột
10.
辛
a)
TÂN-Cay
b)
VÃNG-Dĩ vãng
11.
辞
a)
TỪ-Từ điển
b)
TÂN-Cay
12.
宰
a)
TỂ-Tể tướng
b)
TỪ-Từ điển
13.
幸
a)
HẠNH-Hạnh phúc
b)
TỂ-Tể tướng
14.
執
a)
CHẤP-Chấp hành
b)
HẠNH-Hạnh phúc
15.
摯
a)
CHÍ-Mạnh mẽ
b)
CHẤP-Chấp hành
16.
出
a)
XUẤT-Ra ngoài
b)
CHÍ-Mạnh mẽ
17.
拙
a)
CHUYẾT-Vụng về
b)
XUẤT-Ra ngoài
18.
屈
a)
KHUẤT-Bất khuất
b)
CHUYẾT-Vụng về
19.
掘
a)
QUẬT-Khai quật
b)
KHUẤT-Bất khuất
20.
堀
a)
QUẬT-Hài nước
b)
QUẬT-Khai quật
21.
窟
a)
QUẬT-Cái hang
b)
QUẬT-Hài nước
22.
反
a)
PHẢN-Phản đối
b)
QUẬT-Cái hang
23.
返
a)
PHẢN-Trả lại
b)
PHẢN-Phản đối
24.
坂
a)
PHẢN-Con dốc
b)
PHẢN-Trả lại
25.
飯
a)
PHẠN-Cơm
b)
PHẢN-Con dốc
26.
版
a)
BẢN-Xuất bản
b)
PHẠN-Cơm
27.
板
a)
BẢN-Tấm bảng
b)
BẢN-Xuất bản
28.
仮
a)
GIẢ-Giả thuyết
b)
BẢN-Tấm bảng
29.
販
a)
PHIẾN-Buôn bán
b)
GIẢ-Giả thuyết
30.
阪
a)
PHẢN-Osaka
b)
PHIẾN-Buôn bán
31.
服
a)
PHỤC-Đồng phục
b)
PHẢN-Osaka
32.
報
a)
BÁO-Báo cáo
b)
PHỤC-Đồng phục
33.
尚
a)
THƯỢNG-Hoà thượng
b)
BÁO-Báo cáo
34.
常
a)
THƯỜNG-Bình thường
b)
THƯỢNG-Hoà thượng
35.
賞
a)
THƯỞNG-Tiền thưởng
b)
THƯỜNG-Bình thường
36.
償
a)
THƯỜNG-Bồi thường
b)
THƯỞNG-Tiền thưởng
37.
堂
a)
ĐƯỜNG-Võ đường
b)
THƯỜNG-Bồi thường
38.
掌
a)
CHƯỞNG-Lòng bàn tay
b)
ĐƯỜNG-Võ đường
39.
嘗
a)
THƯỜNG-Coi thường
b)
CHƯỞNG-Lòng bàn tay
40.
用
a)
DỤNG-Sử dụng
b)
THƯỜNG-Coi thường
41.
通
a)
THÔNG-Giao thông
b)
DỤNG-Sử dụng
42.
樋
a)
THÔNG-Ống nước mưa
b)
THÔNG-Giao thông
43.
痛
a)
THỐNG-Đau
b)
THÔNG-Ống nước mưa
44.
踊
a)
DŨNG-Nhảy
b)
THỐNG-Đau
45.
桶
a)
DŨNG-Thùng gỗ
b)
DŨNG-Nhảy
46.
備
a)
BỊ-Chuẩn bị
b)
DŨNG-Thùng gỗ
47.
猟
a)
LIỆP-Săn bắn
b)
BỊ-Chuẩn bị
48.
蝋
a)
LẠP-Sáp, nến
b)
LIỆP-Săn bắn
49.
告
a)
CÁO-Quảng cáo
b)
LẠP-Sáp, nến
50.
造
a)
TẠO-Sáng tạo
b)
CÁO-Quảng cáo
100 %
