wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn luyện các câu dễ VHPT chủ đề 1, 2

Total questions: 63

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Dao động được mô tả bằng phương trình như hình vẽ được gọi là dao động gì?

a)

Dao động tuần hoàn

b)

Dao động cưỡng bức

c)

Dao động tự do

d)

Dao động điều hòa

2.

Chọn phát biểu sai về sóng điện từ

a)

Sóng điện từ là sóng dọc truyền được trong chân không.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc 3.108 m/s.

d)

Sóng điện từ mang năng lượng khí truyền đi.

3.

Chất khí được cấu tạo từ các hạt vô cùng nhỏ bé được gọi là

a)

phân tử.

b)

electron

c)

hạt nhân.

d)

proton.

4.

Sóng điện từ, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gama (tia phóng xạ) có cùng bản chất là

a)

sóng điện từ.

b)

không truyền trong chân không.

c)

bức xạ không nhìn thấy.

d)

bức xạ nhìn thấy.

5.

Một vật dao động điều hòa với phương trình dao động là x=10cos(πt+π6)x=10\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{6}\right) (cm), t tính bằng s. Lấy π2\pi^2 =10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại amax

a)

100π cms2100\pi\ \frac{cm}{s^2}

b)

100 cm/s2

c)

10π10\pi cm/s2

d)

10 cm/s2

6.

Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động như hình vẽ. Tần số góc của dao động là

a)

A

b)

x

c)

ω\omega

d)

Ψ\Psi (phi)

7.

Một lượng khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích V1 đến thể tích V2 = 10 lít, Áp suất của chất khí khi đó tăng từ p1 = 0,5 atm đến p2 = 1 atm. Thể tích V1 của lượng khí là bao nhiêu?

a)

20 lít

b)

10 lít

c)

5 lít

d)

8 lít

8.

Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động như hình vẽ. Trong đó đại lượng A được gọi là

a)

li độ.

b)

biên độ.

c)

tần số góc.

d)

pha ban đầu.

9.

Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động như hình vẽ. Độ dài quỹ đạo của vật là

a)

L = A

b)

L = 2A

c)

L = 3A

d)

L = 4A

10.

Đơn vị của động năng là

a)

N

b)

m/s

c)

J

d)

kg

11.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì tần số của dao động là

a)

2πT2\pi T

b)

2πT\frac{2\pi}{T}

c)

1T\frac{1}{T}

d)

T

12.

Một khối khí được đem giãn nở đẳng áp từ nhiệt độ tuyệt đối T1 = 305K đến nhiệt độ tuyệt đố T2 = 390K. Thể tích khối khí tăng thêm 1,7 lít. Thể tích khối khí V2 sau khi giãn nở là

a)

7,8 lít

b)

9,1 lít

c)

8,2 lít.

d)

3,4 lit.

13.

Quá trình đẳng áp là quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí khi

a)

nhiệt độ không đổi.

b)

áp suất không đổi.

c)

thể tích không đổi.

d)

khối lượng không đổi.

14.

Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí khi

a)

nhiệt độ không đổi.

b)

áp suất không đổi.

c)

thể tích không đổi.

d)

khối lượng không đổi.

15.

Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí khi

a)

nhiệt độ không đổi.

b)

áp suất không đổi.

c)

thể tích không đổi.

d)

khối lượng không đổi.

16.

Xét đồng vị 612C có năng lượng liên kết là Elk = 92,466 MeV. Năng lượng liên kết riêng Elkr của hạt cacbon xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

7,7055 MeV.

b)

5,4396 MeV.

c)

8,1352 MeV.

d)

6,2704 MeV.

17.

Biết số Avogadro là NA = 6,02 . 1023 hạt/mol và khối lượng mol hạt nhân bằng số khối của nó. Số proton có trong 0,135 g 1327Al là

a)

9,913 . 1022 hạt

b)

8,826 . 1022 hạt.

c)

3,913 . 1022 hạt

d)

6,826 . 1022 hạt

18.

Chọn câu trả lời đúng: Tần số dao động là

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

b)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này đến bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

19.

Trong nguyên tử hạt mang điện là

a)

Proton.

b)

Neutron.

c)

proton và electron

d)

electron.

20.

Trong sóng cơ sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

rắn và bề mặt chất lỏng.

c)

rắn, khí và chân không.

d)

lỏng, khí và chân không.

21.

Sóng dọc là sóng mà có các phần tử

a)

có phương dao động nằm ngang.

b)

có phương dao động thẳng đứng.

c)

có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

d)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

22.

Sóng ngang là sóng mà có các phần tử

a)

có phương dao động nằm ngang.

b)

có phương dao động thẳng đứng.

c)

có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

d)

có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

23.

Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường

a)

rắn, khí và lỏng

b)

rắn, lỏng và khí

c)

lỏng, khí và rắn.

d)

khí, rắn và lỏng.

24.

Dao động có li độ được mô tả bằng định luật hàm sin (hoặc cos) được gọi là dao động gì?

a)

Dao động tuần hoàn.

b)

Dao động cưỡng bức. 

c)

Dao động tự do.    

d)

Dao động điều hòa.

25.

Một vật dao động điều hòa với phương trình: x=8 cos⁡(2πt-π/3)cm. Biên độ dao động của vật là:

a)

4 cm

b)

2π2\pi cm

c)

8 cm

d)

-8 cm

26.

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x =10cos(2πtπ4)x\ =10\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{4}\right) cm.  Pha ban đầu của vật là:

a)

π\pi rad.

b)

π4\frac{-\pi}{4} rad

c)

π4\frac{\pi}{4} rad

d)

(2πtπ4)\left(2\pi t-\frac{\pi}{4}\right) rad

27.

Trong hệ SI, đơn vị của tần số góc w trong dao động điều hòa là:

a)

cm/s.

b)

Hz.

c)

rad.   

d)

rad/s.

28.

Trong hệ SI, đơn vị của tần số f trong dao động điều hòa là:

a)

s.  

b)

Hz.   

c)

rad.

d)

rad/s.

29.

Trong hệ SI, đơn vị của chu kì T trong dao động điều hòa là:

a)

s.  

b)

Hz.   

c)

rad.

d)

rad/s.

30.

Vật dao động điều hòa, độ lớn vận tốc của vật cực tiểu |v|min = 0 khi vật qua:

a)

vị trí cân bằng.     

b)

vị trí biên. 

c)

vị trí x = A/2.

d)

vị trí x = - A/2.

31.

Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại |v|max tại thời điểm:

a)

Khi vật qua vị trí biên.

b)

Khi t = T.

c)

Khi t = T/2.

d)

Khi vật qua VTCB.

32.

Cho vật dao động điều hòa. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại tại:

a)

vị trí biên.  

b)

vị trí cân bằng. 

c)

vị trí x = A/2. 

d)

vị trí x = -A/2.

33.

Biểu thức tính cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa là:

a)

W=12mωA2W=\frac{1}{2}m\omega A^2

b)

W=12m.ω2.AW=\frac{1}{2}m.\omega^2.A

c)

W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2

d)

W=12kAW=\frac{1}{2}kA

34.

Đơn vị của động năng là:

a)

J

b)

m

c)

rad/s  

d)

rad

35.

Sóng cơ là:

a)

Sự truyền chuyển động trong không khí.

b)

Biến dạng cơ lan truyền trong một môi trường vật chất đàn hồi.

c)

Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

36.

Trong sóng cơ, biểu thức tính bước sóng  nào sau đây là đúng:      

a)

λ=vT\lambda=\frac{v}{T}

b)

λ=Tv\lambda=\frac{T}{v}

c)

λ=fv\lambda=\frac{f}{v}

d)

λ=vT\lambda=vT

37.

Sóng dọc:

a)

Chỉ truyền được trong chất khí.

b)

Chỉ truyền được trong chất rắn.

c)

Chỉ truyền được trong chất lỏng.

d)

Truyền được cả trong chất rắn, lỏng và khí.

38.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Sóng điện từ là sóng dọc lan truyền trong không gian

b)

Sóng điện từ là từ trường lan truyền trong không gian

c)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian

d)

Sóng điện từ là điện trường lan truyền trong không gian.

39.

Tia gamma không có ứng dụng là: 

a)

Điều trị các bệnh có liên quan tới khối u. 

b)

Điều trị các bệnh chức năng của não. 

c)

Sấy ấm, sưởi khô.

d)

Tất cả đều đúng

40.

Cơ thể con người có nhiệt độ 37oC phát ra bức xạ nào sau đây?

a)

Tia X.

b)

Tia tử ngoại. 

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Tia gamma.

41.

Nguồn phát của tia tử ngoại là:

a)

Vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh

b)

Vật có nhiệt độ nhỏ hơn 0oC.

c)

Vật có nhiệt độ trên 2000oC.  

d)

Mọi vật đều có thể phát ra tia tử ngoại.

42.

Tia hồng ngoại:

a)

Là bức xạ có màu hồng. 

b)

Không truyền được trong chân không.

c)

Không là sóng điện từ.  

d)

Có tác dụng nhiệt rất mạnh.

43.

Khi đi máy bay, các cơ quan có thể kiểm tra hành lí của hành khách là nhờ ứng dụng của:

a)

Tia X.

b)

Tia hồng ngoại.   

c)

Tia tử ngoại.  

d)

Tia gamma.

44.

Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:

a)

Tổng hợp của hai sóng dao động

b)

Tạo thành các gợn lồi, lõm.

c)

Giao nhau của hai sóng tại một điểm.

d)

Hai sóng khi gặp nhau có những điểm chúng luôn tăng cường nhau, có những điểm chúng luôn triệt tiêu nhau.

45.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng là:

a)

Hai nguồn sáng đơn sắc.

b)

Hai nguồn sáng bất kì.

c)

Hai nguồn sáng kết hợp.

d)

Hai nguồn sáng có cùng cường độ sáng.

46.

Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi :

a)

Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng. 

b)

Bước sóng gấp ba chiều dài của dây.

c)

Chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.  

d)

Chiều dài của dây bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

47.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:

a)

Hai lần bước sóng.

b)

Một nửa bước sóng.

c)

Một bước sóng.  

d)

Một phần tư bước sóng.

48.

Dao động điều hòa được mô tả bằng biểu thức có dạng như hình vẽ, trong đó (ωt+Ψ)\left(\omega t+\Psi\right) được gọi là:

a)

Tần số dao động. 

b)

Pha ban đầu.

c)

Pha dao động.

d)

Biên độ dao động.

49.

Trong dao động điều hòa, đồ thị li độ - thời gian có dạng là:

a)

Đường parabol.  

b)

Đường hình sin.

c)

Đường thẳng. 

d)

Đường tròn.

50.

Xác định biên độ của dao động điều hòa được cho bởi đồ thị sau:

a)

A = 5 cm.

b)

A = 2,5 cm.

c)

A = 10 cm.

d)

A = 20 cm.

51.

Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc ω, tần số f và chu kỳ T của dao động điều hòa

a)

T=1f=ω2πT=\frac{1}{f}=\frac{\omega}{2\pi}

b)

ω=πf=πT\omega=\pi f=\frac{\pi}{T}

c)

ω=2πT=2πf\omega=2\pi T=\frac{2\pi}{f}

d)

ω=2πf=2πT\omega=2\pi f=\frac{2\pi}{T}

52.

Chọn câu trả lời đúng. Tần số dao động là:

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

b)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này đến bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

53.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất, mà sau đó trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được gọi là gì?

a)

Tần số dao động. 

b)

Chu kì dao động.

c)

Chu kì riêng của dao động. 

d)

Tần số riêng của dao động.

54.

Đại lượng đặc trưng cho dao động điều hòa là:

a)

Pha ban đầu, tần số, chu kỳ, tần số góc.

b)

Biên độ, pha dao động, chu kỳ, tần số.

c)

Biên độ, tần số, chu kỳ, tần số góc.

d)

Li độ, tần số, chu kỳ, pha dao động.

55.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + π/3) cm. Tần số của dao động là

a)

1 Hz.

b)

0,5 Hz.

c)

π Hz.  

d)

0,5π rad/s.

56.

Một chất điểm dao động điều hòa có chu kỳ dao động là 0,5s. Tần số góc của dao động là

a)

2 rad/s

b)

4π rad/s

c)

2π rad/s

d)

π rad/s

57.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω=20π\omega=20\pi rad/s. Tần số dao động f của vật bằng:

a)

10 Hz.

b)

20π20\pi Hz. 

c)

20 Hz. 

d)

5 Hz

58.

Vận tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

li độ có độ lớn cực đại.   

b)

gia tốc cực đại.

c)

li độ bằng 0.

d)

li độ bằng biên độ.

59.

Gia tốc của vật dđđh bằng không khi :

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại 

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không  

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

60.

Một vật dao động điều hòa với phương trình . Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax= A2ωA^2\omega

b)

vmax= AωA\omega

c)

vmax= Aω-A\omega

d)

vmax= Aω2A\omega^2

61.

Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà.

a)

Gia tốc sớm pha π so với li độ.

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

c)

Vận tốc luôn trễ pha  so với gia tốc.  

d)

Vận tốc luôn sớm pha  so với li độ.

62.

Một vật dđđh, khi vật đi qua VTCB thì

a)

độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

b)

độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.

c)

độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không

d)

độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.

63.

Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc w = 1 rad/s; biên độ A = 5 cm. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc |v|max là:    

a)

0,5 cm/s.

b)

2 cm/s. 

c)

5 cm/s.

d)

1 cm/s.