Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiem tra ester - lipid

Total questions: 35

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất este là

a)

CH3CH2Cl

b)

HCOOC6H5.

c)

CH3CH2NO3

d)

C2H5COOH.

2.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng là
a)
Phản ứng ngưng tụ.
b)
Phản ứng xà phòng hóa.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng hidrat hóa.
3.

Phản ứng của ancol và axit carboxylic tạo thành este và nước là

a)
Phản ứng trung hòa.
b)
Phản ứng ngưng tụ.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng este hóa.
4.
Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường………là phản ứng hai chiều.
a)
kiềm.
b)
axit.
c)
trung tính.
d)
rượu.
5.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3.

c)

C3H7COOH.

d)

C2H5COOH.

6.

Este metyl fomiat phản ứng với dd NaOH(đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

HCOOH và CH3ONa.

b)

CH3ONa và HCOONa.

c)

HCOONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

7.

Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

C2H5COONa và CH3OH.

b)

C2H5ONa và CH3COOH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

C2H5COOH và CH3ONa.

8.
Chất béo là
a)
Tri este của glixerol với axit vô cơ.
b)
Tri este của ancol với axit.
c)
Tri este của glixerol vớ axit hữu cơ.
d)
Tri este của glixerol với axit béo.
9.
Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo
a)
chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
b)
chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no.
c)
chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm.
d)
dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
10.

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3.

b)

C15H31COOC3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)2C3H5.

11.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:
a)
phenol.
b)
ancol.
c)
este.
d)
glixerol.
12.
Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
a)
Hidro hóa axit béo.
b)
Hidro hóa chất béo lỏng.
c)
Xà phòng hóa chất béo lỏng.
d)
Xà phòng hóa axit béo.
13.

Dầu mỡ để lâu dễ bị ôi thiu là do chất béo dễ bị :

a)

A. vỡ ra .

b)

B. thủy phân với nước trong không khí .

c)

C. oxygen hóa chậm bởi oxygen không khí .

d)

D. phân hủy thành các có mùi khó chịu.

14.

Dân gian ta có câu :

“Thịt mỡ , dưa hành, câu đối đỏ

Cây nêu ,tràng pháo , bánh chưng xanh ‘’

Thịt mỡ và dưa hành nên được ăn với nhau là do :

a)

A. acid lactic trong dưa giúp thủy phân mỡ thành acid béo dễ hấp thụ hơn .

b)

B. dưa hành chứa nhiều vi khuẩn có ích cho đường ruột .

c)

C. hành chứa nhiều hợp chất có thể làm máu trở nên loãng , giúp giảm cholesterol ,ngăn ngừa xơ cứng động mạch .

d)

D. củ hành có tác dụng ngăn ngừa ung thư dạ dày .

15.

Đặc điểm của phản ứng este hóa là:

a)

A. phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì.

b)

B. phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.

c)

C. phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.

d)

D. phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác.

16.

Đun nóng ester HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

A. CH3COONa và C2H5OH.

b)

B. HCOONa và CH3OH.

c)

C. HCOONa và C2H5OH.

d)

D. CH3COONa và CH3OH.

17.

Metyl fomat có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

HCOOCH3.

18.

Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:

a)

A. vinyl propioat

b)

B. vinyl axetat

c)

C. etyl axetat

d)

D. etyl propioat

19.

Chất nào dưới đây không phải là este?

a)

A. HCOOCH3

b)

B. CH3COOH

c)

C. CH3COOCH3

d)

D. HCOOC6H5

20.
Este etyl axetat có công thức là?
a)
CH3COOC2H5.
b)
CH3COOH.
c)
CH3CHO.
d)
CH3CH2OH.
21.

Chọn phát biểu đúng

a)

Chất béo là triete của glixerol với axit

b)

Chất béo là triete của glixerol với axit béo

c)

Chất béo là trieste của ancol với axit béo

d)

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

22.

Số nguyên tử H trong một phân tử etyl axetat là

a)

4

b)

8

c)

2

d)

6

23.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

Axit axetic

b)

Axit fomic

c)

Axit stearic

d)

Axit oxalic

24.

Chất nào sau đây thuộc loại chất béo no?

a)

Tripanmitin

b)

Triolein

c)

Trilinolein

d)

Etyl axetat

25.

Thành phần chính của xà phòng là

a)

Muối của acid béo

b)

Muối của acid vô cơ

c)

Muối sodium hoặc potassium của acid béo

d)

Muối sodium hoặc potassium của acid

26.

Để tẩy vết dầu, mỡ bán trên quần áo, sử dụng chất nào sau dây là phù hợp

a)

Nước cất

b)

Dung dịch sodium hydroxide

c)

Dung dịch nước Javel

d)

Dung dịch xà phòng

27.

Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm

a)

Dễ kiếm

b)

Rẻ tiền hơn xà phòng.

c)

Có thể dùng giặt rửa cả trong nước cứng

d)

Có khả năng hòa tan tốt trong nước.

28.

Cấu tạo phổ biến của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp gồm mấy phần?

a)

1 phần.  

b)

2 phần.

c)

3 phần.    

d)

4 phần.

29.

 Phần kị nước trong xà phòng và chất giặt rửa là

a)

nhóm carboxylate.

b)

nhóm sulfate.    

c)

gốc hydrocarbon dài.

d)

nhóm sulfonate.

30.

Xà phòng có thể được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây? 

a)

Glycerol và dầu mỏ.          

b)

Nước bồ hòn, bồ kết.  

c)

Dầu thực vật và củ cải đường.

d)

Mỡ động vật và dầu mỏ.

31.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tổng hợp? 

a)

Dầu mỏ.

b)

Mỡ động vật.    

c)

Mật ong. 

d)

Tinh bột.

32.

Công dụng quan trọng nhất của xà phòng và chất giặt rửa là

a)

làm nhiên liệu.  

b)

tẩy rửa.

c)

làm đẹp.  

d)

chất phụ gia.

33.

Phản ứng điều chế xà phòng từ chất béo được gọi là phản ứng

a)

este hóa.  

b)

xà phòng hóa.

c)

trung hòa. 

d)

hydrate hóa.

34.

Điều chế xà phòng bằng thí nghiệm nào sau đây?

a)

Cho chất béo tác dụng với acid.

b)

cho chất beo tác dụng với dung dịch kiềm.

c)

Cho chất béo tác dụng với muối.    

d)

Cho chất béo tác dụng với ammonia.

35.

Chất nào sau đây có thể là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C2H5COONa        

b)

CH3[CH2]16COOK.

c)

CH3(CH2)10CH2OSO3NA

d)

CH3[CH2]11CO3Na.