wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Glucid

Total questions: 136

Worksheet time: 2hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Glucid là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể, 1 gam glucid trong thực phẩm cung cấp năng lượng khoảng:

a)

5 kcal.

b)

4 kcal.

c)

7 kcal.

d)

9 kcal.

2.

Khi uống nước mía, loại monosaccarid thủy phân từ saccarose trong nước mía có thể hấp thu qua niêm mạc ruột là:

a)

Chỉ thu được glucose.

b)

Glucose và mannose.

c)

Galactose và glucose.

d)

Glucose và fructose.

3.

Maltose có trong mầm lúa, kẹo mạch nha. Khi thủy phân maltose thu được sản phẩm gồm:

a)

Chỉ thu được glucose.

b)

Glucose và mannose.

c)

Galactose và glucose.

d)

Glucose và fructose.

4.

Lactose có trong sữa người và động vật, còn được gọi là đường sữa. Lactose là disaccarid được cấu tạo bởi 2 đơn vị:

a)

Galactose và glucose.

b)

Glucose và mannose.

c)

Galactose và fructose.

d)

Glucose và fructose.

5.

Hai loại đường tham gia cấu trúc nên DNA và RNA là:

a)

Galactose và glucose.

b)

Ribose và glucose.

c)

Ribose và ribulose.

d)

Deoxyribose và ribose.

6.

Đường nào sau đây không có tính khử?

a)

Fructose.

b)

Glucose.

c)

Galactose.

d)

Saccarose.

7.

Trong cơ thể có một chất có khả năng cung cấp từng lượng nhỏ năng lượng dưới dạng ATP trong điều kiện yếm khí, đó là:

a)

Glycerol.

b)

Acid palmitic.

c)

Glycin.

d)

Glucose.

8.

Thoái hoá hoàn toàn một phân tử glucose theo con đường đường phân trong điều kiện ái khí tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

2 ATP.

b)

24 ATP.

c)

38 ATP.

d)

12 ATP.

9.

Thoái hoá hoàn toàn một phân tử glucose theo con đường hexose diphosphat trong điều kiện yếm khí (ở cơ) tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

4 ATP.

b)

12 ATP.

c)

38 ATP.

d)

2 ATP.

10.

Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của glucose qua 10 phản ứng theo con đường đường phân là:

a)

Citrat.

b)

Lactat.

c)

Pyruvat.

d)

Acetyl CoA.

11.

Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của glucose qua 10 phản ứng theo con đường đường phân là:

a)

Citrat.

b)

Lactat.

c)

Pyruvat.

d)

Acetyl CoA.

12.

Đặc điểm nào sau đây của glycogen là đúng?

a)

Cấu tạo gồm các gốc β-D-glucose.

b)

Có chứa liên kết α-1,4-glucosid và α-1,6-glucosid.

c)

Là polysaccarid mạch thẳng, không phân nhánh.

d)

Là dạng glucid dự trữ chủ yếu của thực vật.

13.

Một amino monosaccharide có nhiều trong vỏ tôm cua…tham gia quá trình chuyển hoá tổng hợp nên thành phần của sụn khớp, trùng hợp nên cấu trúc proteoglycan bình thường. Trên lâm sàng chất này được sử dụng để hỗ trợ điều trị thoái hóa khớp, đặc biệt ở người cao tuổi. Chất đó là:

a)

Galactose.

b)

Chitin.

c)

Acid hyaluronic.

d)

Glucosamin.

14.

Que thử test nhanh đường niệu cho phép định tính và sơ bộ bán định lượng đường trong nước tiểu. Đây là một kỹ thuật giúp chẩn đoán sàng lọc bệnh đái tháo đường tại cộng đồng. Các que thử này được sản xuất dựa trên tính chất nào của glucid?

a)

Tính oxy hóa.

b)

Tính khử.

c)

Tạo glucozid.

d)

Tạo ozazon.

15.

Khi nhai kỹ cơm thấy có vị ngọt, đó là do tinh bột bị thủy phân thành đường maltose nhờ enzym có trong nước bọt là:

a)

Maltase.

b)

Lipase.

c)

Hexokinase.

d)

Amylase.

16.

Các monosaccarid được tạo thành từ quá trình thủy phân oligosaccarid và polysaccarid trong thức ăn sẽ được hấp thu chủ yếu ở đoạn nào của đường ống tiêu hóa?

a)

Miệng.

b)

Ruột non.

c)

Dạ dày.

d)

Đại tràng.

17.

Glycogen là dạng glucid dự trữ ở ngư¬ời và động vật. Glycogen có nhiều nhất ở cơ quan nào trong cơ thể?

a)

Hệ thần kinh.

b)

Tim, phổi.

c)

Gan, thận.

d)

Gan, cơ.

18.

Quá trình tân tạo glucose xảy ra chủ yếu ở:

a)

Phổi.

b)

Ruột non.

c)

Cơ.

d)

Gan.

19.

Quá trình thoái hoá glucose theo con đường đường phân xảy ra ở:

a)

Ty thể.

b)

Bào tương.

c)

Golgi.

d)

Nhân tế bào

20.

Chất chuyển hóa có trong cả quá trình đường phân, thoái hóa glycogen là:

a)

Glucose-6-phosphat.

b)

Glucose-1-phosphat.

c)

Fructose-6-phosphat.

21.

Chất chuyển hóa có trong cả quá trình đường phân, thoái hóa glycogen là:

a)

Glucose-6-phosphat.

b)

Glucose-1-phosphat.

c)

Fructose-6-phosphat.

d)

Galactose-1-phosphat.

22.

Ở gan, glucose được chuyển hoá thành acid glucuronic, một thành phần cần thiết cho chức năng nào sau đây của gan?

a)

Chức năng chuyển hóa.

b)

Chức năng khử độc.

c)

Chức năng nội tiết.

d)

Chức năng tổng hợp muối mật.

23.

Nguyên nhân của bệnh Beriberi là do chế độ ăn thiếu vitamin nào sau đây?

a)

Vitamin B12.

b)

Vitamin C.

c)

Vitamin B1.

d)

Vitamin A.

24.

Khi nồng độ glucose trong máu giảm, gan sẽ tăng cường thoái hóa glycogen tạo ra glucose-6-phosphat, chất này tiếp tục bị thủy phân thành glucose tự do bởi một enzym chỉ có ở gan, enzym đó là:

a)

Hexokinase.

b)

Glucokinase.

c)

Glucose-6-phosphatase.

d)

Phosphoglucomutase.

25.

Khi nồng độ glucose trong máu có xu hướng giảm dưới mức bình thường, để điều hòa nồng độ glucose máu, gan sẽ tăng cường hoạt động:

a)

Thoái hóa tinh bột thành glucose.

b)

Tổng hợp glycogen từ glucose.

c)

Thoái hóa glycogen thành glucose.

d)

Tổng hợp tinh bột từ glucose.

26.

Khi nồng độ glucose máu có xu hướng tăng trên mức bình thường (ngay sau bữa ăn),để điều hòa nồng độ glucose máu, gan sẽ tăng cường hoạt động:

a)

Thoái hóa glucose.

b)

Tổng hợp glycogen từ glucose.

c)

Thoái hóa glycogen thành glucose.

d)

Tân tạo glucose.

27.

Khi đói, glycogen ở gan bị thoái hóa tạo ra glucose giúp điều hòa nồng độ glucose trong máu. Tuy nhiên, thoái hóa glycogen ở cơ không tạo ra được glucose, đó là do ở cơ không có enzym:

a)

Glucose-6-phosphatase.

b)

Amylo-a1,6-glucosidase

c)

Glycogen phosphorylase.

d)

Phosphoglucomutase.

28.

Ở bệnh nhân suy hô hấp, do tình trạng thiếu oxy cung cấp cho các mô, tế bào của cơ thể, các tế bào sẽ thoái hóa glucose theo con đường đường phân yếm khí. Hậu quả là:

a)

Nồng độ lactat trong máu tăng, pH máu tăng.

b)

Nồng độ lactat trong máu tăng, pH máu giảm.

c)

Nồng độ lactat trong máu giảm, pH máu tăng.

d)

Nồng độ lactat trong máu giảm, pH máu giảm.

29.

(Case study) Vận động viên điền kinh sau khi chạy đường dài thường có triệu chứng đau mỏi cơ bắp do tích tụ lactate trong cơ. Các bác sỹ thể thao thường khuyên các vận động viên này không nên ngồi nghỉ một chỗ ngay mà cần vận động nhẹ, xoa bóp chân kết hợp với hít thở sâu sau khi chạy. Việc làm này nhằm các mục đích sau:

a)

Làm giãn cơ bắp, giúp máu lưu thông cung cấp O2 cho cơ.

b)

Lactate nhanh chóng từ cơ về gan theo chu trình đường phân để tân tạo glucose.

c)

Hít thở sâu giúp cung cấp đường cho máu.

d)

Lactat tạo ra ở cơ nhanh chóng để cơ tiếp tục hoạt động.

30.

Nồng độ glucose trong huyết tương khi đói ở ngư¬ời bình thư¬ờng là:

a)

7,8 - 11,1 mmol/l.

b)

3,9 - 6,4 mmol/l.

c)

4,2 - 7,0 mmol/l.

d)

5,6 - 7,8 mmol/l.

31.

Trong bệnh đái tháo đường có sự thiếu hụt tuyệt đối hoặc thiếu hụt tương đối chất nào sau đây?

a)

Vitamin B1.

b)

Insulin.

c)

Glucagon.

d)

Amylase.

32.

Chọn tập hợp đúng được sử dụng trên lâm sàng để chẩn đoán xác định đái tháo đường:

a)

(a) + (b) + (c).

b)

(b) + (c) + (d).

c)

(a) + (b) + (d).

d)

(a) + (c) + (d).

33.

Tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh đái tháo đường (theo ADA 2018) là nồng độ glucose huyết tương khi đói:

a)

≥ 7,0 mmol/L.

b)

≥ 7,8 mmol/L.

c)

≥ 11,1 mmol/L

d)

≥ 6,5 mmol/L.

34.

Nồng độ glucose trong huyết thanh của ngư¬ời hạ đư¬ờng huyết là:

(a)  

35.

Nồng độ glucose huyết tương khi đói:

a)

≥ 7,0 mmol/L.

b)

≥ 7,8 mmol/L.

c)

≥ 11,1 mmol/L

d)

≥ 6,5 mmol/L.

36.

Nồng độ glucose trong huyết thanh của ngư¬ời hạ đư¬ờng huyết là:

a)

< 3,9 mmo/L.

b)

< 5,6 mmol/L.

c)

< 4,0 mmol/L.

d)

< 2,8 mmol/L.

37.

Hạ đường huyết khi đói xảy ra do:

a)

Thiếu vitamin B1.

b)

Giảm tiết insulin.

c)

Giảm dự trữ glycogen.

d)

Tăng tân tạo glucose.

38.

Ở bệnh nhân đái tháo đường bị hôn mê do nhiễm toan chuyển hóa, có thể có biểu hiện trong hơi thở có mùi:

a)

Mùi khai.

b)

Mùi acid acetic.

c)

Mùi aceton.

d)

Mùi hạnh nhân.

39.

Thời gian nhịn đói để lấy máu làm xét nghiệm hoá sinh là:

a)

8 đến 9 giờ.

b)

9 đến 10 giờ.

c)

10 đến 12 giờ.

d)

8 đến 12 giờ.

40.

Trong cơ thể, hormon insulin có tác dụng:

a)

Làm tăng nồng độ glucose máu.

b)

Làm tăng vận chuyển glucose ra khỏi tế bào.

c)

Làm giảm nồng độ glucose máu.

d)

Làm tăng thoái hóa glycogen để giải phóng glucose.

41.

Cho các xét nghiệm: (a) Định l¬ượng glucose máu. (b) Định lượng fructosamin. (c) Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống. (d) Định lượng HbA1c. Chọn tập hợp đúng các xét nghiệm để theo dõi điều trị bệnh đái tháo đư¬ờng:

a)

(a) + (b) + (c).

b)

(b) + (c) + (d).

c)

(a) + (b) + (d).

d)

(a) + (c) + (d).

42.

Fructosamin là sản phẩm glycosyl hoá của:

a)

Fructose với albumin máu.

b)

Glucose với albumin máu.

c)

Glucose-1-phosphat với albumin máu.

d)

Glucose-6-phosphat với albumin máu.

43.

Để thực hiện xét nghiệm định lượng HbA1c cần sử dụng loại mẫu bệnh phẩm nào sau đây?

a)

Huyết thanh.

b)

Máu toàn phần.

c)

Huyết tương.

d)

Nước tiểu.

44.

Trong hồng cầu, hemoglobin A1 (HbA1) bị glycosyl hoá thành HbA1c. Tỷ lệ HbA1c có đặc điểm:

a)

Ở người bình thường từ 6,5 - 8,0%.

b)

Có mối tương quan với nồng độ glucose máu.

c)

Không phụ thuộc nồng độ glucose máu.

d)

Giảm ở bệnh nhân đái tháo đường.

45.

Một xét nghiệm vừa giúp bác sỹ lâm sàng chẩn đoán đái tháo đường, vừa có thể theo dõi điều trị, giúp bác sỹ biết được bức tranh toàn cảnh về nồng độ glucose máu trung bình của bệnh nhân trong 2-3 tháng trước đó. Xét nghiệm đó là:

a)

Định lượng fructosamin.

b)

Định lượng HbA1c.

c)

Định lượng glucose máu mao mạch.

d)

Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống.

46.

Trong kỹ thuật lấy máu tĩnh mạch, thời gian buộc garo quá lâu sẽ làm:

a)

Tăng phân hủy glucose theo con đường đường phân ái khí.

b)

Giảm pH máu và giảm lactat máu.

c)

Tăng pH máu và giảm lactat máu.

d)

Giảm pH máu và tăng lactat máu.

47.

Nhận định nào sau đây là đúng về các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm?

a)

Vỡ hồng cầu làm giảm nồng độ kali, phospho trong mẫu huyết thanh.

b)

Tư thế bệnh nhân không ảnh hưởng tới kết quả xét nghiệm.

c)

Nồng độ glucose trong máu tĩnh mạch thường cao hơn trong máu mao mạch.

d)

Nồng độ các chất trong máu có thể thay đổi theo nhịp ngày - đêm.

48.

Đặc điểm của chất chống đông Heparin:

a)

Có bản chất là protein, trong cơ thể được tổng hợp ở tuỵ.

b)

Có bản chất là glucid, trong cơ thể được tổng hợp ở gan.

c)

Heparin dạng đông khô thường gây sai số do pha loãng mẫu máu xét nghiệm.

d)

Không làm thay đổi hình thái tế bào nên được dùng để xét nghiệm công thức máu.

49.

(Case study) Để bảo quản glucose trong mẫu huyết tương của bệnh nhân khi chưa phân tích được ngay, người ta dùng chất bảo quản có tác dụng ức chế con đường đường phân, chống tiêu đường. Chất bảo quản này là:

a)

Natri citrate.

b)

Natri fluoride.

c)

EDTA.

d)

Lithium heparin.

50.

(Case study) Bệnh nhân nữ 35 tuổi, vào viện vì đau ngực, ho khạc đờm kèm theo sốt rét run 1 tuần nay. Tình trạng lúc vào viện bệnh nhân ho nhiều, môi khô, lưỡi bẩn, hơi thở hôi, chóng mặt, buồn nôn, không ăn uống gì 10 tiếng qua, sốt 39,2oC. Xét nghiệm máu cho kết quả như sau: Glucose: 2,6 mmol/l, Bạch cầu 15,2 G/l, Tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính 83%. Nhận định nào

4 lines
51.

ở hôi, chóng mặt, buồn nôn, không ăn uống gì 10 tiếng qua, sốt 39,2oC. Xét nghiệm máu cho kết quả như sau: Glucose: 2,6 mmol/l, Bạch cầu 15,2 G/l, Tỷ lệ bạch cầu đa nhân trung tính 83%. Nhận định nào sau đây đúng nhất về kết quả xét nghiệm trên?

a)

Glucose máu giảm, định hướng do căn nguyên vi khuẩn.

b)

Glucose máu tăng, định hướng do căn nguyên virus.

c)

Glucose máu bình thường, định hướng do căn nguyên vi khuẩn.

d)

Glucose máu giảm, định hướng do căn nguyên virus.

52.

Bệnh nhân nữ, 15 tuổi, tiền sử bản thân và gia đình khỏe mạnh, đang dự lễ Khai giảng thì được bạn dìu vào trạm y tế vì chóng mặt, vã mồ hôi, run tay, cảm giác lạnh. Bệnh nhân chưa ăn sáng, được định lượng Glucose máu mao mạch cho kết quả 2,2 mmol/l. Nhận định kết quả đường máu của bệnh nhân là:

a)

Bình thường.

b)

Tăng đường máu.

c)

Giảm đường máu.

d)

Cần làm xét nghiệm lại.

53.

Bệnh nhân nam, 55 tuổi, tiền sử được chẩn đoán đái tháo đường 5 năm nay, không được điều trị và theo dõi đường huyết thường xuyên. Lần này vào viện vì mắt nhìn mờ dần. Xét nghiệm glucose huyết tương lúc đói: 13,7 mmol/l, tỷ lệ HbA1c: 9,1%. Glucose niệu: dương tính 2+.Ceton niệu: dương tính 2+, Hãy cho biết kết quả xét nghiệm nào trên đây chứng tỏ bệnh nhân không kiểm soát đường huyết tốt trong trong 2-3 tháng qua?

a)

Glucose máu.

b)

Tỷ lệ HbA1c.

c)

Glucose niệu

d)

Ceton niệu

54.

Bệnh nhân nam, 58 tuổi vào viện vì đi tiểu nhiều, thể trạng gầy. Có kết quả xét nghiệm máu khi đói như sau: cholesterol:4,5 mmol/L, triglycerid: 2,1 mmol/L, glucose: 11,5 mmol/L, protein: 82g/L. Xét nghiệm nào của bệnh nhân có kết quả không bình thường:

a)

Cholesterol máu.

b)

Triglycerid máu.

c)

Glucose máu.

d)

Protein máu.

55.

Bệnh nhân nữ, 21 tuổi được người nhà đưa vào viện trong tình trạng hôn mê: thể trạng gầy, hơi thở có mùi ceton. Các xét nghiệm có kết quả: glucose huyết tương: 23,2 mmol/l, glucose niệu: dương tính 3+, Thể ceton niệu: dương tính 2+. Protein huyết tương: 80g/L.

4 lines
56.

Hãy cho biết những chỉ số xét nghiệm nào của bệnh nhân này nằm ngoài khoảng giới hạn bình thường?

a)

Glucose niệu, protein huyết tương

b)

Glucose niệu, thể ceton niệu, protein huyết tương

c)

Glucose huyết tương,thể ceton niệu

d)

Glucose niệu, thể ceton niệu,glucose huyết tương

57.

Một gam lipid trong thực phẩm cung cấp năng lượng khoảng bao nhiêu kcal?

a)

4 kcal.

b)

5 kcal.

c)

7 kcal.

d)

9 kcal.

58.

Các loại vitamin tan trong dầu gồm:

a)

Vitamin A, C, D, E.

b)

Vitamin A, B1, B2, D, E.

c)

Vitamin A, PP, B6, B12.

d)

Vitamin A, D, E, K.

59.

Một số acid béo không bão hoà rất cần thiết mà cơ thể không thể tự tổng hợp đư-ợc đó là:

a)

Acid palmitoleic và acid oleic.

b)

Acid linoleic và acid linolenic.

c)

Acid palmitic và acid stearic.

d)

Acid linoleic và acid oleic.

60.

Sản phẩm của quá trình β-oxy hoá acid béo là:

a)

Acetyl CoA.

b)

Acyl CoA.

c)

Enoyl CoA.

d)

Ceto acylCoA.

61.

Quá trình β-oxy hoá acid béo xảy ra ở:

a)

Bào tương.

b)

Microsom.

c)

Lưới nội nguyên sinh.

d)

Ty thể.

62.

Dạng lipid dự trữ có thành phần chủ yếu là:

a)

Phospholipid và cholesterol.

b)

Triglycerid.

c)

Triglycerid, phospholipid và cholesterol.

d)

Triglycerid và cholesterol.

63.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các lipid đơn giản (lipid thuần)?

a)

Monoglycerid, cerid, cephalin.

b)

Triglycerid, sáp, sterid.

c)

Lecithin, triglycerid, cholesterol este.

d)

Cardiolipin, sphingomyelin, triglycerid.

64.

Số ATP tích trữ được trong quá trình thoái hoá hoàn toàn 1 phân tử acid palmitic(C15H31COOH) là:

a)

129 ATP.

b)

151 ATP.

c)

146 ATP.

d)

131 ATP.

65.

Số ATP tích trữ được trong quá trình thoái hoá hoàn toàn 1 phân tử acid palmitic(C15H31COOH) là:

a)

129 ATP.

b)

151 ATP.

c)

146 ATP.

d)

131 ATP.

66.

Đặc điểm của glycerid:

a)

Là este của acid béo và glycerol.

b)

Glycerid động vật chứa nhiều acid béo không no.

c)

Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên lipid màng tế bào.

d)

Là chất béo trung tính.

e)

Là dạng lipid dự trữ chủ yếu của cơ thể.

67.

Trong chuyển hóa lipid, gan có vai trò oxy hóa acid béo "hộ" các tổ chức khác nhờ hệ enzym hoạt động mạnh chỉ có ở gan. Phần lớn acetyl CoA tạo ra từ quá trình oxy hóa acid béo được tế bào gan sử dụng để:

a)

Tổng hợp thể cetonic đưa vào máu đến mô ngoại vi.

b)

Tổng hợp cholesterol, các hormon steroid.

c)

Tổng hợp acid mật.

d)

Đi vào chu trình acid citric tạo ra năng lượng.

68.

Lipoprotein được phân loại dựa trên:

a)

Thành phần tham gia cấu tạo.

b)

Kích thước của chúng.

c)

Trọng lượng của chúng.

d)

Tỷ trọng của chúng theo siêu ly tâm phân đoạn.

69.

Chylomicron (CM) có tỷ trọng là:

a)

1,063 - 1,210 g/ml.

b)

1,006 - 1,063 g/ml.

c)

0,96 - 1,006 g/ml.

d)

≤ 0,96 g/ml.

70.

Triglycerid nội sinh được vận chuyển trong máu chủ yếu bởi:

a)

Chylomicron (CM).

b)

Albumin.

c)

Lipoprotein tỷ trọng rất thấp (VLDL).

d)

Lipoprotein tỷ trong thấp (LDL).

71.

Chylomicron (CM) là những hạt mỡ nhũ tương hóa lơ lửng trong huyết tương và được tạo thành nhiều nhất bởi tế bào:

a)

Niêm mạc ruột.

b)

Nội mô mạch máu.

c)

Gan.

d)

Tụy.

72.

Vai trò chính của Chylomicron trong cơ thể là:

a)

Vận chuyển cholesterol từ máu tới mô.

b)

Vận chuyển cholesterol từ mô trở về gan.

c)

Vận chuyển triglycerid ngoại sinh tới gan.

d)

Vận chuyển triglycerid nội sinh vào hệ tuần hoàn.

73.

Vai trò chính của VLDL trong cơ thể là:

a)

Vận chuyển cholesterol từ máu tới mô.

b)

Vận chuyển cholesterol từ mô trở về gan.

c)

Vận chuyển triglycerid ngoại sinh tới gan.

d)

Vận chuyển triglycerid nội sinh vào hệ tuần hoàn.

74.

Vai trò chính của LDL trong cơ thể là:

a)

Vận chuyển cholesterol từ máu tới mô.

b)

Vận chuyển cholesterol từ mô trở về gan.

c)

Vận chuyển triglycerid ngoại sinh tới gan.

d)

Vận chuyển triglycerid nội sinh vào hệ tuần hoàn.

75.

Vai trò chính của HDL trong cơ thể là:

a)

Vận chuyển cholesterol từ máu tới mô.

b)

Vận chuyển cholesterol từ mô trở về gan.

c)

Vận chuyển triglycerid ngoại sinh tới gan.

d)

Vận chuyển triglycerid nội sinh vào hệ tuần hoàn.

76.

Trong các loại lipoprotein máu, Chylomicron có tỷ trọng nhỏ nhất, sau đó tỷ trọng tăng dần theo thứ tự VLDL, IDL, LDL và tỷ trọng lớn nhất là HDL, điều này là do:

a)

Trong Chylomicron có chứa nhiều lipid và ít protein nhất.

b)

Trong Chylomicron có chứa ít lipid và nhiều protein nhất.

c)

Trong HDL có chứa nhiều lipid và ít protein nhất.

d)

Trong HDL có chứa nhiều lipid và nhiều protein nhất.

77.

Lipoprotein hoà tan được trong huyết tương nhờ phần vỏ có các thành phần ưa nước sau:

a)

Choleterol este, triglycerid, phospholipid.

b)

Cholesterol tự do, triglycerid, phospholipid.

c)

Apolipoprotein, phospholipid, cholesterol tự do.

d)

Cholesterol este, phospholipid, apolipoprotein.

78.

Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong Chylomicron?

a)

Phospholipid.

b)

Cholesterol este.

c)

Cholesterol tự do.

d)

Triglycerid.

79.

Thành phần lipid nào sau đây có nhiều trong LDL?

a)

Phospholipid.

b)

Triglycerid.

c)

Cholesterol.

d)

Acid béo tự do.

80.

Lipoprotein tỷ trọng cao (HDL) được tổng hợp ở:

a)

Tuỵ.

b)

Mạch máu.

c)

Ruột.

d)

Gan.

81.

Quá trình tiêu hoá lipid bắt đầu tại:

a)

Miệng.

b)

Thực quản.

c)

Dạ dày.

d)

Hành tá tràng.

82.

Sự thuỷ phân triglycerid ở hành tá tràng tạo nên các sản phẩm gồm:

4 lines
83.

nh tiêu hoá lipid bắt đầu tại:

a)

Miệng.

b)

Thực quản.

c)

Dạ dày.

d)

Hành tá tràng.

84.

Sự thuỷ phân triglycerid ở hành tá tràng tạo nên các sản phẩm gồm:

a)

Acetyl CoA, acid béo, glycerol-3-phosphat.

b)

Diglycerid, monoglycerid, acid béo, cholesterol.

c)

Acetyl CoA, acid pyruvic, ATP.

d)

Diglycerid, monoglycerid, acid béo, glycerol.

85.

Dịch mật tham gia nhũ tương hóa lipid được sản xuất ra từ:

a)

Túi mật.

b)

Gan.

c)

Tụy.

d)

Hành tá tràng.

86.

Triglycerid trong thức ăn bị thuỷ phân dưới tác dụng của enzym:

a)

Lipoprotein lipase.

b)

Amylase.

c)

Lipase tuỵ.

d)

Phospholipase.

87.

Trong cơ thể, thể cetonic được tổng hợp ở cơ quan nào sau đây?

a)

Gan.

b)

Thận.

c)

Não.

d)

Cơ.

88.

Cholesterol có nhiều trong các thực phẩm:

a)

Gan, cá hồi, lòng trắng trứng.

b)

Rau xanh, yến mạch, dầu đậu nành.

c)

Gan, não, lòng đỏ trứng.

d)

Thịt bò, rau xanh, dầu đậu nành.

89.

Acid béo nào sau đây là acid béo bão hoà?

a)

Acid oleic.

b)

Acid linoleic.

c)

Acid linolenic.

d)

Acid stearic.

90.

Trong khẩu phần ăn của trẻ em, nếu không có dầu, mỡ thì trẻ có nguy cơ thiếu hụt những vitamin nào sau đây?

a)

Vitamin B1, B6, B12, C.

b)

Vitamin B1, C, D, E.

c)

Vitamin A, B1, C, D.

d)

Vitamin A, D, E, K.

91.

Thể cetonic nào trong cơ thể ngườicó thể chuyển dạng thành acetyl CoA:

a)

Aceton

b)

Acetoacetat

c)

β-hydroxy butyrat.

d)

Cetoglutarat.

92.

Cholesterol được gan thoái hóa và đào thải dưới dạng:

a)

Acid mật, steroid trung tính.

b)

Muối mật, sắc tố mật.

c)

Acid mật, sắc tố mật.

d)

Urobilin, stercobilin.

93.

Thành phần nào sau đây trong dịch mật có tác dụng nhũ tương hóa lipid?

a)

Muối mật.

b)

Sắc tố mật.

c)

Lipase.

d)

Cholesterol.

94.

Rối loạn lipid máu gây xơ vữa động mạch do:

a)

Có sự gia tăng của HDL-C.

b)

Có sự giảm sút của LDL-C.

c)

Chất béo tích tụ gây viêm mạn tính mạch máu và tổn thương thành mạch.

d)

Chất béo lắng đọng hình thành các mảng xơ vữa và thu hẹp lòng mạch.

95.

Ý nghĩa của thể ceton trong cơ thể:

a)

Bình thường thể ceton là những chất có hại đối với cơ thể.

b)

Là dạng năng lượng chủ yếu cho tế bào gan sử dụng.

c)

Là nguyên liệu để gan tổng hợp nên cholesterol.

d)

Là dạng vận chuyển acetyl CoA trong máu từ gan tới các tổ chức khác.

96.

(Case study) Bệnh nhân nam, 46 tuổi, có tiền sử cắt túi mật 1 năm trước do có sỏi gây viêm tái đi tái lại nhiều lần. Sau khi cắt túi mật bệnh nhân thường bị ăn khó tiêu, đầy bụng và rối loạn tiêu hóa. Hiện tượng trên có liên quan đến chuyển hoá chất nào trong các thực phẩm sau?

a)

Thực phẩm nhiều tinh bột.

b)

Thực phẩm giàu đạm.

c)

Thực phẩm nhiều dầu mỡ.

d)

Thực phẩm giàu chất xơ.

97.

Bộ xét nghiệm mỡ máu dùng trên lâm sàng gồm:

a)

Glucose, Triglycerid, Cholesterol, Protein.

b)

HDL-C, LDL-C, VLDL, Chylomicron.

c)

HDL-C, VLDL, Triglycerid, Cholesterol.

d)

Triglycerid, Cholesterol, HDL-C, LDL-C.

98.

Sau bữa ăn 1-2 giờ, huyết tương đục là do sự có mặt nhiều của:

a)

Chylomicron.

b)

LDL.

c)

VLDL.

d)

HDL.

99.

Chỉ số LDL-Cholesterol trong máu tăng sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh:

a)

Đái tháo đường.

b)

Xơ gan.

c)

Bệnh gout.

d)

Xơ vữa động mạch.

100.

Loại lipoprotein "tốt", có vai trò chống lại quá trình xơ vữa động mạch là:

a)

Chylomicron.

b)

VLDL.

c)

LDL.

d)

HDL.

101.

Nguyên nhân chính gây xơ vữa động mạch là

a)

Sự gia tăng của nồng độ LDL-C máu.

b)

Sự gia tăng của nồng độ HDL-C máu.

c)

Sự giảm của nồng độ LDL-C máu.

d)

Sự giảm của nồng độ VLDL-C máu.

102.

Đặc điểm nào sau đây của HDL là đúng?

a)

Thành phần chiếm tỷ lệ thấp nhất trong HDL là protein.

b)

Chứa cholesterol "xấu", gây xơ vữa động mạch.

c)

Có vai trò vận chuyển cholesterol tới các mô.

d)

Hàm lượng HDL-C trong máu ở nữ giới trung bình cao hơn ở nam g.

103.

Đặc điểm nào sau đây của HDL là đúng?

a)

Chứa cholesterol "xấu", gây xơ vữa động mạch.

b)

Có vai trò vận chuyển cholesterol tới các mô.

c)

Hàm lượng HDL-C trong máu ở nữ giới trung bình cao hơn ở nam giới.

104.

Đặc điểm nào sau đây của LDL là đúng?

a)

Có vai trò vận chuyển cholesterol từ mô ngoại vi về gan.

b)

Chứa cholesterol "tốt", giúp bảo vệ thành mạch.

c)

Là sản phẩm thoái hoá của VLDL trong máu.

d)

Trong thành phần có chứa nhiều triglycerid.

105.

Đặc điểm nào sau đây của Chylomicron là đúng?

a)

Là lipoprotein có kích thước nhỏ nhất, được tổng hợp ở ruột.

b)

Có vai trò vận chuyển triglycerid nội sinh từ gan vào hệ tuần hoàn.

c)

Là yếu tố làm huyết tương có màu đục, trắng sữa sau khi ăn.

d)

Giàu cholesterol tự do và cholesterol este.

106.

Đặc điểm nào sau đây của VLDL là đúng?

a)

Giàu cholesterol tự do và cholesterol este.

b)

Có vai trò vận chuyển triglycerid ngoại sinh tới gan.

c)

Được tổng hợp ở tế bào gan.

d)

Là yếu tố bảo vệ, chống xơ vữa động mạch.

107.

(Case study) Bệnh nhân nam, 60 tuổi, có tiền sử tăng huyết áp, xơ vữa động mạch vành, đến bệnh viện khám sức khỏe định kỳ. Kết quả xét nghiệm bộ lipd máu khi đói như sau: triglyceride: 5,1 mmol/l, cholesterol: 5,3 mmol/l, HDL-C: 1,5 mmol/l, LDL-C: 2,7 mmol/l. Chỉ số lipid máu nào tăng ở bệnh nhân này?

a)

Triglyceride: 5,1 mmol/l.

b)

Cholesterol: 5,3 mmol/l.

c)

HDL-C: 1,5 mmol/l.

d)

LDL-C: 2,7 mmol/l.

108.

(Case study) Bệnh nhân nữ, 25 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, khám sức khỏe định kỳ của cơ quan. Kết quả xét nghiệm máu khi đói: glucose: 5,4 mmol/l, triglyceride: 1,8 mmol/l, cholesterol: 4,6 mmol/l, HDL-C: 1,5 mmol/l, LDL-C: 4,8 mmol/l. Bệnh nhân có kết quả xét nghiệm nào tăng hơn bình thường:

a)

Glucose: 5,4 mmol/L.

b)

Triglycerid: 1,8 mmol/L.

c)

Cholesterol: 4,6 mmol/L.

d)

LDL-C: 4,8 mmol/L.

109.

Bệnh nhân nam, 68 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, khám sức khỏe định kỳ cókết quả xét nghiệm máu khi đói: Glucose: 5,5 mmol/l, Acid uric: 256 mmol/L, Triglyceride: 3,4 mmol/l, Cholesterol: 6,5 mmol/l, HDL-C: 1,9 mmol/l, LDL-C: 2,1 mmol/l. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Glucose, Acid uric tăng

b)

Triglyceride, Cholesterol tăng.

c)

HDL-C, LDL-C tăng.

d)

Cholesterol, LDL-C tăng.

110.

Bệnh nhân nam, 28 tuổi, tiền sử khỏe mạnh, làm nghề nhân viên văn phòng, khám sức khỏe định kỳ của công ty. Kết quả xét nghiệm máu khi đói: Glucose: 5,2 mmol/l, Acid uric: 352 mmol/l, Triglyceride: 1,6 mmol/l, Cholesterol: 4,6 mmol/l, HDL-C: 0,8 mmol/l, LDL-C: 3,1 mmol/l. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Bệnh nhân có nguy cơ xơ vữa động mạch do giảm HDL-C máu.

b)

Bệnh nhân có nguy cơ xơ vữa động mạch do tăng cholesterol .

c)

Bệnh nhân có nguy cơ bị bệnh gout do tăng acid uric.

d)

Bệnh nhân có nguy cơ bị bệnh gout do tăng LDL-C máu.

111.

Các acid amin thường gặp trong tự nhiên có đặc điểm:

a)

Hai nhóm chức -NH2 và -COOH cùng liên kết với Cβ.

b)

Có tính chất lưỡng tính.

c)

Thường tồn tại dưới dạng đồng phân quang học dãy D.

d)

Chỉ chứa 4 nguyên tố hóa học C, H, O, N.

112.

Protein nào sau đây là protein thuần?

a)

Albumin.

b)

Hemoglobin.

c)

Glycoprotein.

d)

Lipoprotein.

113.

Các base nitơ có chứa nhân purin gồm:

a)

Cytosin, uracyl.

b)

Adenin, thymin.

c)

Adenin, guanin.

d)

Guanin, cytosin.

114.

Thông tin di truyền được lưu trữ trong:

a)

DNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

115.

Để định tính protein ngư¬ời ta ứng dụng một tính chất của protein là:

a)

Tính lư¬ỡng tính.

b)

Tính khử.

c)

Tính oxy hóa.

d)

Tính hoà tan và kết tủa.

116.

Để phát hiện sự có mặt của acid amin và định lượng nồng độ acid amin trong dịch sinh vật, người ta dùng phản ứng:

a)

Xantoprotein.

b)

Ninhydrin.

c)

Benedict.

d)

Biure.

117.

Sự có mặt của acid amin và định lượng nồng độ acid amin trong dịch sinh vật, người ta dùng phản ứng:

a)

Xantoprotein.

b)

Ninhydrin.

c)

Benedict.

d)

Biure.

118.

Ở người trưởng thành, loại Hb chủ yếu là HbA1, có cấu tạo gồm 4 nhân hem và 4 chuỗi polypeptid là:

a)

α2δ2.

b)

ξ2γ2.

c)

α2β2.

d)

α2γ2.

119.

Thành phần cấu tạo của một nucleotid gồm có Base nitơ và:

a)

Đường pentose, acid phosphoric.

b)

Acid phosphoric.

c)

Đường ribose-5-phosphat, acid phosphoric.

d)

Đường pentose.

120.

Để tìm máu trong nước tiểu, người ta ứng dụng tính chất nào sau đây của Hb?

a)

Kết hợp với CO2.

b)

Tính khử của Hb.

c)

Kết hợp với CO.

d)

Tính enzym của Hb.

121.

Protein có vai trò vận chuyển sắt trong máu là:

a)

Transferrin.

b)

Ceruloplasmin.

c)

Hemoglobin.

d)

Ferritin.

122.

Các protein có vai trò bảo vệ cơ thể chống lại sự xâm nhập của các kháng nguyên lạ được gọi là:

a)

Các hormon.

b)

Các enzym.

c)

Các kháng thể.

d)

Các protein vận chuyển.

123.

Bản chất của enzym là:

a)

Carbohydrat.

b)

Protein.

c)

Lipid.

d)

Acid amin.

124.

Các acid amin tự do được tạo thành từ quá trình thủy phân protein trong thức ăn sẽ được hấp thu chủ yếu ở đoạn nào của đường ống tiêu hóa?

a)

Thực quản.

b)

Ruột non.

c)

Dạ dày.

d)

Đại tràng.

125.

Trong cơ thể, quá trình tổng hợp ure xảy ra ở cơ quan nào sau đây?

a)

Gan.

b)

Thận.

c)

Ruột non.

d)

Tụy.

126.

Acid α-cetonic chủ yếu nào dưới đây là chất nhận nhóm -NH2 của các acid amin trong phản ứng trao đổi amin?

a)

Pyruvat.

b)

Oxaloacetat.

c)

α-Cetoglutarat.

d)

Acetoacetat.

127.

Ion Fe3+ có trong loại hemoglobin nào sau đây?

a)

HbF.

b)

MetHb.

c)

HbO2.

d)

HbCO.

128.

Thành phần chính của sắc tố mật là:

a)

Bilirubin tự do.

b)

Urobilin.

c)

Bilirubin liên hợp.

d)

Biliverdin.

129.

Sản phẩm đầu tiên của sự thoái hoá Hem là:

a)

Globin.

b)

Bilirubin tự do.

c)

Biliverdin.

d)

Bilirubin liên hợp.

130.

Trong máu, bilirubin tự do được gắn với chất nào sau đây để được vận chuyển về gan?

a)

Albumin.

b)

Globulin.

c)

Glucuronat.

d)

Glucose.

131.

Bilirubin tự do, phenol, các dẫn xuất phenol, alcol thơm... được gan đào thải bằng cơ chế khử độc là:

a)

Liên hợp với albumin.

b)

Liên hợp với acid glucuronic.

c)

Liên hợp với glycin.

d)

Liên hợp với glutamin.

132.

Sản phẩm nào dưới đây làm phân có màu vàng?

a)

Bilirubin.

b)

Biliverdin.

c)

Stercobilin.

d)

Urobilinogen.

133.

Trong bệnh Gout, sự lắng đọng tinh thể chất nào đây tại sụn khớp, thận gây nên viêm, sưng đau khớp, sỏi thận?

a)

Pyrimidin.

b)

Purin.

c)

Urat.

d)

Guanin.

134.

Acid uric là sản phẩm thoái hóa của:

a)

Adenin và guanin.

b)

Guanin và cytosin.

c)

Thymin và cytosin.

d)

Adenin và uracil.

135.

NH4+ được sinh ra ở các mô và là chất độc đối với cơ thể. Khi NH4+ tăng cao gây nhiễm độc, thể hiện hôn mê cấp tính do thay đổi pH của tế bào, làm cạn kiệt cơ chất của chu trình acid citric. NH4+ phải được biến đổi thành một chất không độc trước khi được đưa vào máu để tới gan hoặc thận. Chất đó là:

a)

Glutamin.

b)

Ure.

c)

Glutamat.

d)

Arginin.

136.

Albumin là protein chiếm tỷ lệ cao nhất trong máu (chiếm 50 - 55% protein toàn phần), có nhiều vai trò quan trọng trong cơ thể. Ở những bệnh nhân bị giảm albumin máu do giảm tổng hợp (suy gan) hoặc mất qua nước tiểu (hội chứng thận hư), bệnh nhân thường có triệu chứng phù. Điều này là do bình thường albumin có vai trò duy trì:

(a)