Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Môn Địa Lí Khối 11

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp

2.

Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với nhóm nước đang phát triển là

a)

tỉ trọng khu vực III rất cao.

b)

tỉ trọng khu vực II rất thấp.

c)

tỉ trọng khu vực I còn cao.

d)

tỉ trọng khu vực III thấp.

3.

Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực

a)

Đông Á.

b)

Trung Đông.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Châu Phi.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự chuyển dịch trong cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.

b)

Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.

c)

Tỉ trọng dịch vụ có sự biến động mạnh.

d)

Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

5.

Các quốc gia phát triển thường có

a)

chỉ số phát triển con người cao.

b)

dịch vụ thấp nhất trong cơ cấu ngành.

c)

thu nhập bình quân đầu người thấp.

d)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

6.

Mạng Internet phát triển đầu tiên ở quốc gia nào dưới đây?

a)

Anh.

b)

Pháp.

c)

Đức.

d)

Hoa Kì.

7.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều.

b)

tốc độ tăng GDP bình quân hàng năm thấp.

c)

chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.

d)

dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.

8.

Các quốc gia đang phát triển thường có

a)

chỉ số phát triển con người thấp.

b)

nên công nghiệp phát triển rất sớm.

c)

thu nhập bình quân đầu người cao.

d)

tỉ suất tử vong người già rất thấp.

9.

Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ng.

10.

Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

c)

GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

d)

năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

11.

Cơ cấu ngành kinh tế là chỉ tiêu phản ánh mức độ đóng góp của

a)

các vùng kinh tế vào GDP của một nước.

b)

các ngành kinh tế vào GDP của một nước.

c)

các lĩnh vực kinh tế vào GDP của một tỉnh.

d)

các ngành kinh tế vào GDP của một vùng.

12.

GNI/người phản ánh điều nào sau đây?

a)

Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một tỉnh.

b)

Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một nước.

c)

Văn hóa và năng suất lao động của người dân trong một nước.

d)

Giáo dục và năng suất lao động của người dân trong một nước.

13.

Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu

a)

tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp.

b)

tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt.

c)

tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm.

d)

cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển.

14.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

khoa học.

d)

chính trị.

15.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hoá kinh tế là

a)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

b)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

c)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

16.

Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải quyết là

a)

hoà bình trong khu vực.

b)

can thiệp vào nội bộ chính trị.

c)

chèn ép các nước nhỏ hơn.

17.

Các quốc gia phải quan tâm giải quyết là

a)

hoà bình trong khu vực.

b)

can thiệp vào nội bộ chính trị.

c)

chèn ép các nước nhỏ hơn.

d)

cấm vận, cô lập về kinh tế.

18.

Các nước có nét đồng về vị trí, văn hoá, chung mục tiêu và lợi ích phát triển liên kết với nhau được gọi là

a)

Toàn cầu hoá.

b)

Liên hợp hoá.

c)

Khu vực hoá.

d)

Hiện đại hoá.

19.

Các nước nhận được sự đầu tư có cơ hội để

a)

tận dụng các lợi thế tài nguyên.

b)

sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.

c)

thu hút vốn, tiếp thu công nghệ.

d)

sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của toàn cầu hóa đến các nước đang phát triển?

a)

Tạo điều kiện chuyển giao các thành tựu mới về khoa học công nghệ.

b)

Tạo cơ hội để các nước thực hiện việc đa phương hóa quan hệ quốc tế.

c)

Tạo cơ hội để các nước nhận công nghệ mới từ các nước phát triển cao.

d)

Tạo điều kiện để xuất khẩu các giá trị văn hóa sang các nước phát triển.

21.

Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến

a)

sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

b)

sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau.

c)

các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn.

d)

sự liên kết giữa các nước đang phát triển với nhau.

22.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng.

b)

gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên.

c)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

23.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa?

a)

Thương mại Thế giới phát triển mạnh.

b)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.

24.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

4 lines
25.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

26.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.

27.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

b)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh.

c)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.

d)

Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời.

28.

Các nước đầu tư có cơ hội để

a)

thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới.

b)

thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh.

c)

giải quyết việc làm và đào tạo lao động.

d)

tận dụng lợi thế về lao động, thị trường.

29.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

30.

Sự phát triển của Thương mại Thế giới là động lực chính của

a)

thay đổi cơ cấu ngành sản xuất.

b)

tăng trưởng kinh tế các quốc gia.

c)

phân bố sản xuất trong một nước.

d)

tăng năng suất lao động cá nhân.

31.

Tác động tích cực của của toàn cầu hóa kinh tế không phải là

a)

làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới.

b)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.

c)

thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hóa giữa các nước.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế man

4 lines
33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?

a)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia.

b)

Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.

c)

Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.

d)

Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa gây ra cho các nước đang phát triển?

a)

Phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn.

b)

Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu.

c)

Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển.

d)

Các giá trị đạo đức lâu đời có nguy cơ xói mòn.

35.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Ngân hàng Thế giới (WB).

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

d)

Liên Hiệp Quốc.

36.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

37.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

38.

Thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu, đảm bảo sự ổn định tài chính, tạo thuận lợi cho thương mại quốc tế, thúc đẩy việc làm, tăng trưởng kinh tế bền vững và giảm nghèo trên toàn thế giới là tôn chỉ hoạt động của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Tổ chức Du lịch Thế giới.

c)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

d)

Liên minh châu Phi.

39.

Cung cấp các khoản hỗ trợ và tri thức cho các nước đang phát triển để giảm nghèo, tăng thịnh vượng chung và thúc đẩy phát triển bền vững l

4 lines
40.

Cung cấp các khoản hỗ trợ và tri thức cho các nước đang phát triển để giảm nghèo, tăng thịnh vượng chung và thúc đẩy phát triển bền vững là tôn chỉ hoạt động của

a)

Cộng đồng các Quốc gia Độc lập.

b)

Ngân hàng Trung ương châu Âu.

c)

Thị trường chung Nam Mỹ.

d)

Ngân hàng Thế giới.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) ?

a)

Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.

b)

Có trên 164 quốc gia tham gia làm thành viên.

c)

Chi phối 95% hoat động thương mại thế giới.

d)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.

42.

Vấn đề nào sau đây thuộc về an ninh truyền thống?

a)

Khủng bố quốc tế.

b)

Xung đột sắc tộc.

c)

Biến đổi khí hậu.

d)

Xung đột vũ trang.

43.

Một trong những giải pháp giải quyết vấn đề an ninh năng lượng là

a)

tăng cường đầu tư xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.

b)

tăng cường sự đối thoại trong giải quyết các mâu thuẫn.

c)

đầu tư khoa học công nghệ vào phát triển nguồn tái tạo.

d)

hướng tới nền nông nghiệp hiện đại phát triển bền vững.

44.

Một trong những giải pháp giải quyết vấn đề an ninh nguồn nước là

a)

tăng cường đầu tư xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.

b)

tăng cường sự đối thoại trong giải quyết các mâu thuẫn.

c)

đầu tư khoa học công nghệ vào phát triển nguồn tái tạo.

d)

đẩy mạnh các hoạt động sản xuất trồng trọt truyền thống.

45.

Hiện nay, nhân tố có vai trò quan trọng nhất trong nền kinh tế tri thức là

a)

tài nguyên và lao động.

b)

giáo dục và văn hóa.

c)

khoa học và công nghệ.

d)

vốn đầu tư và thị trường

46.

Sản phẩm nào là kết quả của nền kinh tế tri thức?

a)

Dệt may.

b)

Xe tự hành.

c)

làm gốm.

d)

khai khoáng.

47.

Biểu hiện nền kinh tế tri thức là

a)

cần nhiều lao động.

b)

cần nhiều năng lượng.

c)

lao động tay nghề cao.

d)

cần nhiều nguyên liệu.

48.

Biểu hiện nền kinh tế tri thức là

a)

cần nhiều lao động.

b)

cần nhiều năng lượng.

c)

lao động tay nghề cao.

d)

cần nhiều nguyên liệu.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?

a)

Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.

b)

Làm xuất hiện rất nhiều ngành dịch vụ mới.

c)

Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.

d)

Làm tăng thất nghiệp và thiếu việc làm.

50.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện với đặc trưng là

a)

sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng các vật liệu mới.

b)

có quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất nhanh chóng.

c)

sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao.

d)

khoa học công nghệ thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

51.

Nghiên cứu sử dụng kĩ thuật số hóa thuộc lĩnh vực công nghệ

a)

sinh học.

b)

vật liệu.

c)

năng lượng.

d)

thông tin.

52.

Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, vì đã

a)

thực sự trực tiếp làm ra sản phẩm.

b)

tham gia vào quá trình sản xuất.

c)

sinh ra nhiều ngành công nghiệp.

d)

tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức.

53.

Cách mạng khoa học và công nghệ thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng

a)

giảm nhanh nông, lâm, ngư; tăng rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.

b)

giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.

c)

tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.

d)

tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư.

54.

Nền kinh tế tri thức được dựa trên

a)

vốn và công nghệ cao.

b)

công nghệ cao và lao động.

c)

công nghệ và kĩ thuật cao.

d)

tri thức và công nghệ cao.

55.

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên

a)

tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.

b)

tri thức, kĩ thuật, tài nguyên giàu.

c)

tri thức, công nghệ cao, lao động.

d)

tri thức, lao động, vốn dồi dào.

56.

tế tri thức là nền kinh tế dựa trên

a)

tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.

b)

tri thức, kĩ thuật, tài nguyên giàu.

c)

tri thức, công nghệ cao, lao động.

d)

tri thức, lao động, vốn dồi dào

57.

Phía Tây khu vực Mỹ La tinh chủ yếu là

a)

đồng bằng.

b)

núi trẻ.

c)

sơn nguyên.

d)

cao nguyên

58.

Quốc gia đông dân nhất Khu vực Mỹ La tinh là

a)

Panama.

b)

Braxin.

c)

Mêhicô.

d)

Êcuado

59.

Khu vực Mỹ La tinh giáp

a)

Ấn Độ Dương.

b)

Đại tây Dương.

c)

Bắc Băng Dương

d)

Địa Trung Hải.

60.

Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về

a)

nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng.

b)

đáp ứng lao động trình độ cao tập trung ở các đô thị.

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, thâm canh cao.

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.

61.

Một trong những biểu hiện đô thị hóa ở khu vực Mỹ Latinh hiện nay

a)

mức độ đô thị hoá thấp, thu nhập người dân cao.

b)

Lao động phổ thông tập trung ở các thành phố lớn.

c)

tỉ lệ dân thành thị thấp và đang có xu hướng tăng.

d)

tỉ lệ dân thành thị cao và đang có xu hướng giảm.

62.

Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là

a)

tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.

b)

tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.

d)

tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.

63.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp.

b)

tỉ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

c)

bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

d)

dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.

64.

Khu vực Mỹ Latinh có p

4 lines
65.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

66.

Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

67.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

68.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế của Bra-xin năm 2000 và năm 2019?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

69.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện sản lượng khai thác dầu mỏ của một số nước Mỹ Latinh năm 2000?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

70.

GNI/người, cơ cấu GDP và HDI của một số nước năm 2020

4 lines
71.

Nước Anh có tỉ trọng ngành nông nghiệp-lâm nghiệp-thuỷ sản cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Các công ty xuyên quốc gia ngày càng mở rộng phạm vi hoạt động. Hệ thống các công ty xuyên quốc gia đã có mặt ở nhiều nước tạo nên sự liên kết chặt chẽ góp phần làm cho quá trình toàn cầu hóa trở nên sâu sắc hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai về vị trí địa lí và lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Lãnh thổ gồm: Mê-hi-cô và eo đất Trung Mỹ, toàn bộ Nam Mỹ và một số đảo, quần đảo ngoài khơi của Ấn Độ Dương.

b)

Phần đất liền ở từ khoảng vĩ độ 33°B - 54°N; tiếp giáp với Hoa Kỳ, vịnh Mê-hi-cô, biển Ca-ri-bê và các đại dương lớn.

c)

Nằm trên tuyến đường biển quan trọng từ Đại Tây Dương sang Thái Bình Dương qua kênh đào Pa-na-ma.

d)

Vùng ven biển phía tây nằm trong 'vành đai lửa Thái Bình Dương'.

74.

Dân số của khu vực Mỹ La Tinh giai đoạn 1970- 2020 liên tục tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Mỹ La Tinh giai đoạn 1970- 2020 liên tục tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Mỹ La Tinh giai đoạn 1970- 2020 đều tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Khu vực Mỹ La Tinh giai đoạn 1970- 2020 có dân số tăng và tỉ lệ gia tăng dân số giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Có mức độ đô thị hoá cao thế giới và tỉ lệ dân thành thị tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Mật độ dân số thấp và phân bố đồng đều.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Cơ cấu dân số trẻ và số lao động đồi dào.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Là khu vực đông dân và dân số tăng nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước Ca-na-đa cao hơn nước In-dô-nê-xi-a.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Nhóm tuổi từ 0-14 chiếm 50% trong cơ cấu dân số của nhóm nước phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Nhóm nước đang phát triển có cơ cấu dân số trẻ, tỉ lệ trẻ em lớn và người già ít.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Tuổi thọ trung bình không phải là chỉ tiêu đánh giá trình độ phát triển của một quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

An ninh mạng là sự đảm bảo các hoạt động trên không gian mạng nhưng không gây hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân. Hiện nay, trên thế giới còn tồn tại các hiện tượng như: + Xâm nhập trái phép vào hệ thống thông tin quan trọng của các quốc gia; + Tấn công hệ thống giám sát điều khiển công nghiệp; + Chiếm đoạt thông tin cá nhân và dữ liệu người dùng để sử dụng vào mục đích chính trị, an ninh, quốc phòng… Việc bảo vệ an ninh mạng đã trở thành nhiệm vụ cấp thiết ở nhiều quốc gia trên thế giới…vì vậy, các cá nhân, tổ chức các quốc gia trên thế giới cần cùng nhau xây dựng chiến lược bảo vệ an ninh mạng…

4 lines
87.

Được phép thoải mái chia sẻ thông tin cá nhân của người khác trên không gian mạng mà không cần sự chấp thuận.

4 lines
88.

Đảm bảo an ninh tư tưởng về thông tin trên không gian mạng hiện nay là góp phần giữ vững ổn định về văn hoá, kinh tế, chính trị, xã hội của 1 quốc gia.

4 lines
89.

An ninh mạng là thuật ngữ dùng diễn tả quá trình bảo mật an toàn cho các hệ thống thông tin, hệ thống mạng và các chương trình máy tính.

4 lines
90.

Đặc điểm về thể chất và hành vi của mỗi người là duy nhất và khó giả mạo nên công nghệ ứng dụng sinh tr��c học ( nhận diện khuôn mặt) là 1 giải pháp bảo mật thông tin cá nhân.

4 lines
91.

Học sinh ôn tập các công thức tính sau - Mật độ dân số. - GDP/ người - Tính tỉ trọng một ngành trong cơ cấu GDP - Tính số dân thành thị từ tỉ trọng cho trước.

4 lines