wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật

Total questions: 87

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là vai trò của nước đối với cơ thể thực vật?

a)

Là thành phần cấu tạo của tế bào

b)

Cấu trúc nên các thành phần của tế bào và điều tiết các quá trình sinh lí

c)

Là nguyên liệu, môi trường của phản ứng sinh hóa

d)

Điều hòa nhiệt độ cho cơ thể thực vật

2.

Ở thực vật, nước không có vai trò nào sau đây?

a)

Là thành phần cấu tạo của tế bào

b)

Là nguyên liệu, môi trường của phản ứng sinh hóa

c)

Nước là dung môi hòa tan các chất, giúp vận chuyển các chất trong cây

d)

Nước cung cấp năng lượng cho các phản ứng sinh hóa của tế bào và cơ thể

3.

Vận chuyển nước và các chất trong cây theo những con đường nào?

a)

Đường mạch gỗ và dòng mạch rây

b)

Qua rễ lên thân lên lá

c)

Con đường gian bào và con đường tế bào chất

d)

Qua khí khổng và qua cutin

4.

Đâu không phải là vai trò của quang hợp?

a)

Cung cấp nguồn chất hữu cơ là nguyên liệu, nhiên liệu cho các ngành công nghiệp, xây dựng, y dược

b)

Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển

c)

Cung cấp nguồn năng lượng lớn duy trì hoạt động của sinh giới

d)

Cung cấp nguồn chất hữu cơ, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của hầu hết sinh vật

5.

Phương trình tổng quát của quá trình quang hợp ở thực vật là:

a)

6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O

b)

6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2

c)

CO2 + H2O → C6H12O6 + 6O2 + H2O

d)

6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2

6.

Chọn phát biểu sai khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật

a)

Quang hợp tạo ra nguyên liệu và năng lượng cung cấp cho các sinh vật khác

b)

Quang hợp góp phần phòng ngừa các cung cấp đủ dưỡng khí cho nhiều sinh vật trên Trái Đất

c)

Quang hợp giúp điều hòa không khí, kiến tạo và duy trì tầng ozone, nhưng làm tăng hiệu ứng nhà kính

d)

Quang hợp quyết định năng suất cây trồng

7.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quang hợp: 1. ánh sáng, 2 nồng độ o2, 3 nồng độ co2, 4 nhiệt độ, 5 nc, 6 chất khoáng

a)

12345

b)

1, 2, 3, 4, 6

c)

1,3,4,5,6

d)

1, 2, 3, 4, 5, 6

8.

Nhận định nào sau đây không đúng với vai trò của hô hấp?

a)

Nhiệt năng được giải phóng ra trong hô hấp giúp duy trì nhiệt độ cơ thể, đảm bảo hoạt động sống của cơ thể thực vật diễn ra bình thường

b)

Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian là nguyên liệu để tổng hợp nên các hợp chất hữu cơ trong cơ thể

c)

Năng lượng sinh ra từ hô hấp được sử dụng cho hầu hết các hoạt động sống của cây

d)

Nhiệt năng được giải phóng ra từ hô hấp có thể làm tăng nhiệt độ lá, dẫn đến lá cây héo dần

9.

Phương trình tổng quát của hô hấp là:

a)

6CO2 + C6H12O6 → 6H2O + 6CO2 + ATP + Nhiệt

b)

6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + H2O + ATP + Nhiệt

c)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + ATP + Nhiệt

d)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O − Nhiệt

10.

Vì sao hô hấp không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?

a)

Giải phóng năng lượng ở dạng nhiệt

b)

Giải phóng năng lượng dạng ATP

c)

Tạo các sản phẩm trung gian

d)

tổng hợp các CHC

11.

Khi nói về vai trò của hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể

b)

B. Hô hấp giúp điều hòa cân bằng nồng độ O2 trong khí quyển

c)

C. Hô hấp tạo ATP cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cây

d)

D. Hô hấp tạo nhiệt để duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cây

12.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

A. lấy O2 từ môi trường thông qua cơ quan hô hấp chuyên biệt để đốt cháy các hợp chất hữu cơ tạo ra năng lượng.

b)

B. sử dụng O2 từ phản ứng sáng để cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

C. phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt

d)

D. tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản, đồng thời tạo ra ATP và nhiệt

13.

Quá trình dinh dưỡng ở dộng vật gồm các giai đoạn?

a)

lấy nước, lấy thức ăn, hấp thụ nước và đồng hóa các chất.

b)

lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất.

c)

C. lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn và bài tiết chất thải.

d)

D. tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất.

14.

Phát biểu nào sai khi nói về giai đoạn tiêu hóa thức ăn?

a)

A. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và nội bào.

c)

C. Tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa có ở hầu hết động vật không xương sống và có xương sống.

d)

D. Tiêu hóa nội bào là tiêu hóa thức ăn diễn ra bên trong tế bào.

15.

Tiêu hóa là quá trình

a)

A. tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn của cơ thể

b)

B. tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể

c)

C. biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất vô cơ mà cơ thể có thể hấp thu

d)

D. biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thu.

16.

Tiêu hóa nội bào diễn ra ở vị trí nào?

a)

Bên trong tế bào

b)

Trong lòng ống tiêu hóa

c)

Trong khoang miệng

d)

Tại dạ dày

e)

Ngoài cơ thể trong môi trường

17.

Đặc điểm đúng của tiêu hóa ngoại bào là gì?

a)

Diễn ra trong bào quan tiêu hóa

b)

Diễn ra ngoài tế bào, trong ống tiêu hóa

c)

Không cần enzyme tiêu hóa

d)

Chỉ có ở động vật đơn bào

e)

Không tạo chất đơn giản

18.

Phát biểu nào đúng khi nói về các kiểu lấy thức ăn của động vật?

a)

A. Động vật lấy thức ăn từ môi trường sống theo 2 kiểu chính: ăn lọc và ăn hút.

b)

B. Ăn hút là kiểu lọc nước qua bộ phận chuyên hóa để lấy thức ăn.

c)

C. Động vật lấy thức ăn theo kiểu ăn hút có cấu tạo miệng phù hợp với đục lỗ và hút dịch.

d)

D. Hổ là động vật lấy thức ăn từ môi trường theo kiểu ăn hút.

19.

Bệnh không phải là bệnh hô hấp ở đường dẫn khí là

a)

viêm xoang

b)

viêm thanh quản

c)

viêm phổi

d)

viêm mũi

20.

Nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là

a)

khói thuốc lá

b)

cháy rừng

c)

hoạt động công nghiệp

d)

ô nhiễm nguồn nước

21.

Số ý đúng khi nói về các tác nhân gây bệnh được chứa trong không khí bị ô nhiễm? 1. Virus 2. Vi khuẩn 3. Nấm mốc 4. Các chất độc hại 5. Bụi 6. Nicotin

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Điều nào đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người?

1. Giảm sử dụng O2 và phân giải glycogen ở cơ.

2. Tăng tốc độ vận động và sự dẻo dai của các cơ hô hấp.

3. Tăng thể tích O2 khuếch tán vào máu.

a)

12

b)

13

c)

23

d)

2

23.

Nối cột: 1. O₂ và CO₂ được khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào hoặc lớp biểu bì bao quanh cơ thể
2. O₂ trong không khí khuếch tán qua các lỗ thở vào động khí rồi đến mọi tế bào của cơ thể
3. O₂ hòa tan trong nước được khuếch tán vào máu, CO₂ từ máu khuếch tán vào nước khi nước chảy qua màng, thành mạch
4. O₂ và CO₂ được khuếch tán qua màng các phế nang trong phổi
a. trao đổi qua ống khí
b. qua mang
c. qua bề mặt cơ thể
d. qua phổi

a)

1b 2c 3a 4d

b)

1b 2a 3c 4d

c)

1c 2a 3d 4b

d)

1c 2a 3b 4d

24.

Hệ tuần hoàn có chức năng nào?

a)

Thu và đẩy đầy máu chảy trong hệ thống mạch máu, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất

b)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

c)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất

d)

Hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

25.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực như thế nào và tim hồi máu ra sao?

a)

Áp lực cao hoặc trung bình, tim hồi máu nhanh

b)

Áp lực thấp, tim hồi máu chậm

c)

Áp lực thấp hoặc trung bình, tim hồi máu nhanh

d)

Áp lực cao, tim hồi máu chậm

26.

Trong các nhận định sau đây về hệ tuần hoàn, có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Trong hệ tuần hoàn kín, tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.
(2) Trong hệ tuần hoàn đơn, máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp.
(3) Trong hệ tuần hoàn kép, máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh.
(4) Hệ tuần hoàn kín có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép.

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

27.

Hình bên mô tả hệ tuần hoàn gì?

a)

Hệ tuần hoàn kép

b)

Hệ tuần hoàn đơn

c)

Hệ tuần hoàn kín

d)

Hệ tuần hoàn hở

28.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là:

a)

tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim

b)

tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim

c)

tim → tĩnh mạch → mao mạch → động mạch → tim

d)

tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim

29.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là:

a)

tim → động mạch → hỗn hợp máu - dịch mô → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim

b)

tim → động mạch → trao đổi chất với tế bào → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → tĩnh mạch → tim

c)

tim → động mạch → khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào → hỗn hợp máu - dịch mô → tĩnh mạch → tim

d)

tim → động mạch → khoang cơ thể → hỗn hợp máu - dịch mô → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → tim

30.

Hệ tuần hoàn ở động vật có xương sống và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì

a)

còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô

b)

máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn

c)

giữa mạch đi từ tim và mạch đến các tim không có mạch nối

d)

tốc độ máu chảy chậm

31.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực (1)… hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

thấp; nhanh

b)

cao; nhanh

c)

cao; chậm

d)

thấp; chậm

32.

Cho các cơ quan: da, gan, tim, thận và phổi. Có bao nhiêu cơ quan bài tiết chủ yếu ở người?

a)

Một cơ quan bài tiết chủ yếu

b)

Ba cơ quan bài tiết chủ yếu

c)

Hai cơ quan bài tiết chủ yếu

d)

Bốn cơ quan bài tiết chủ yếu

33.

Tiêu hóa ngoại bào, là quá trình tiêu hóa thức ăn

a)

A. bên ngoài cơ thể, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa.

b)

B. bên ngoài tế bào, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa.

c)

C. bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.

d)

D. bên ngoài cơ thể, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chế độ ăn uống khoa học

a)

A. Là chế độ ăn uống cân đối, đủ chất, đủ lượng

b)

B. Là chế độ ăn uống cân bằng dưỡng chất để có sức khỏe tốt

c)

C. Là chế độ ăn uống đủ năng lượng và đủ chất mà cơ thể cần

d)

D. Là chế độ dinh dưỡng cung cấp theo nhu cầu và sở thích cá nhân

35.

Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần:

a)

A. Ăn thật no, ăn nhiều thực phẩm cung cấp chất béo

b)

B. ăn nhiều bữa, ăn đủ dinh dưỡng

c)

C. ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm

36.

Hô hấp ở động vật gồm:

                                  

a)

A.Trao đổi khí và hô hấp tế bào.    

b)

B.Trao đổi khí và thải khí độc.

c)

C.Hô hấp ngoài và thải khí độc.

d)

D.Trao đổi khí và hô hấp nội bào.

37.

Vai trò không đúng khi nói về hô hấp ở động vật là:

1. Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể

2. Cung cấp O2 cho tế bào tạo năng lượng.

3. Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp

4. Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất

a)

2,3

b)

3,4

c)

3

d)

4

38.

Hô hấp là quá trình lấy…(1)… liên tục từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải …(2)… sinh ra từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

(1), (2) lần lượt là

a)

CO2, H2O

b)

H2O, CO2

c)

CO2, O2

d)

O2, CO2

39.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là

a)

A. hô hấp bằng phổi.

b)

  B. hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

C. hô hấp qua bề mặt cơ thể

d)

  D. hô hấp bằng mang.

40.

Động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang là

a)

tôm

b)

cua

c)

cá sấu

d)

trai

41.

Động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang là

a)

rùa

b)

lươn

c)

chim

d)

cá sấu

42.

Động vật sau đây không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là

1. Ruột khoang 2. Giun tròn 3. Lưỡng cư            4. Cá                 5. Ruồi

a)

123

b)

45

c)

12

d)

345

43.

Động vật sau đây trao đổi khi qua ống khí là

a)

giun đốt, châu chấu

b)

lươn, dế mèn

c)

ong, gián

d)

chim bồ câu, chim cánh cụt

44.

Nhóm động vật trao đổi khí qua mang là

a)

động vật thủy sinh

b)

sinh vật đơn bào

c)

côn trùng

d)

chim

45.

Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là

a)

A. phế quản phân nhánh nhiều. 

b)

B. khí quản dài. 

c)

C. có nhiều phế nang.    

d)

         D. có nhiều túi khí.

46.

Đặc điểm phổi của thú có cấu tạo khác với phổi của chim là

a)

A.có bề mặt trao đổi khí rộng. 

b)

B. có nhiều phế nang. 

c)

C. có các ống khí.         

d)

D. có nhiều mao mạch.

47.

Động vật có túi khí thông với phổi là

a)

sư tử

b)

chim bồ câu

c)

ếch nhái

d)

châu cjaaus

48.

Cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất là

a)

A.da của giun đất        

b)

      B. phổi và da của ếch nhái    

c)

C. phổi của bò sát          

d)

    D. phổi của chim

49.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là

a)

A. phế nang             

b)

         B. phế quản           

c)

            C. tiểu phế quản         

d)

       D. khí quản

50.

Câu 32.  Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau:

a)

A. dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.                

b)

B. động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.

c)

C. tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.              

d)

D. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.

51.

Hệ tuần hoàn gồm các dạng:

a)

A. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép.

b)

B. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.

c)

C. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín.     

d)

D. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép.

52.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới ………(1)………, tim thu hồi máu ………(2)……… Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

A. (1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.

b)

B. (1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.

c)

C. (1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.

d)

D. (1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.

53.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự là

a)

A. nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje → các tâm nhĩ, tâm thất co.

b)

B. nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng lưới Purkinje → các tâm nhĩ, tâm thất co.

c)

C. nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng lưới Purkinje → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co.

d)

D. nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje → các tâm nhĩ, tâm thất co.

54.

Hệ tuần hoàn ở đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì:

a)

A. tốc độ máu chảy chậm.                 

b)

B. giữa mạch đi từ tim và mạch đến các tim không có mạch nối.

c)

C. máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn.      

d)

  D. còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô.

55.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về hệ tuần hoàn:

1. Hệ tuần hoàn hở

2. Hệ tuần hoàn kín

a. Máu chảy với áp lực thấp, tốc độ chậm.

b. Dòng máu: máu từ tim " động mạch " xoang cơ thể " tĩnh mạch " về tim.

c. Máu chảy với áp lực cao, tốc độ nhanh.

d. Dòng máu: máu từ tim " động mạch " mao mạch " tĩnh mạch " về tim.

a)

1cd 2ab

b)

1ac 2bd

c)

1bd 2ac

d)

1ab 2cd

56.

. Hệ tuần hoàn ở đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn …(1)… vì giữa mạch đi từ tim và mạch đến các tim …(2)… mạch nối. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là: 

a)

A. 1 – hở; 2 – không có.    

b)

B. 1 – hở; 2 – có.     

c)

C. 1 – kín; 2 – không có.

d)

D. 1 – kín; 2 – có.

57.

Câu 49.  “Máu trao đổi chất với tế bào thông qua dịch mô”. Đây không phải là đặc điểm của:

a)

                 A. Hệ tuần hoàn kín.     

b)

B. Hệ tuần hoàn hở

c)

C. Hệ tuần hoàn đơn.   

d)

  D. Hệ tuần hoàn kép.

58.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định sai về hệ dẫn truyền tim?

(1)       Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

(2)       Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện.

(3)       Nút nhĩ thất phát xung điện lan ra khắp cơ tâm thất làm 2 tâm thất co.

(4)       Sau khi tâm thất co, xung điện lan đến nút xoang nhĩ, bó His rồi theo mạng lưới Purkinje lan ra khắp cơ tâm nhĩ làm 2 tâm nhĩ co

a)

1

b)

3

c)

2

59.

Bệnh là do sai lệch hoặc tổn thương về:

a)

A. cấu trúc của các tế bào, mô, cơ quan hay bộ phận của cơ thể

b)

B. chức năng của các tế bào, mô, cơ quan hay bộ phận của cơ thể

c)

C. cấu trúc và chức năng của các tế bào, mô, cơ quan, hay bộ phận của cơ thể

d)

D. hình thái bên ngoài của các tế bào, mô, cơ quan hay bộ phận của cơ thể

60.

Đâu là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?

a)

vi khuẩn

b)

virut

c)

nấm

d)

rối loạn di truyền

61.

Đâu không phải là tác nhân bên ngoài gây ra bệnh cho người và động vật?

a)

tác nhân vật lí

b)

tác nhân hóa học

c)

tác nhân sinh học

d)

chế độ dinh dưỡng

62.

Khi nói về nguy cơ mắc bệnh và xác suất bị bệnh ở người, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Nguy cơ mắc bệnh và xác suất bị bệnh ở nguời đều rất nhỏ

b)

B. Nguy cơ mắc bệnh và xác suất bị bệnh ở nguời đều rất lớn

c)

C. Nguy cơ mắc bệnh ở người rất lớn nhưng xác suất bị bệnh ở nguời rất nhỏ

d)

D. Nguy cơ mắc bệnh ở người rất nhỏ nhưng xác suất bị bệnh ở nguời rất lớn

63.

Nguy cơ mắc bệnh ở người rất lớn, nhưng xác suất bị bệnh rất nhỏ là do:

a)

A. trong môi trường có rất ít tác nhân gây bệnh và cơ thể người có khả năng miễn dịch

b)

B.. trong môi trường có rất nhiều tác nhân gây bệnh nhưng  cơ thể người có khả năng miễn dịch

c)

B.. trong môi trường có rất nhiều tác nhân gây bệnh nhưng  cơ thể người có khả năng miễn dịch

d)

D. trong môi trường có rất nhiều tác nhân gây bệnh nhưng  chúng không có khả năng lây nhiễm

64.

Phát biểu nào sai khi nói về các tác nhân vật lí và cách thức gây bệnh của chúng?

a)

A. Nhiệt độ cao gây biến tính protein, gây bỏng.

b)

B. Ánh sáng mặt trời mạnh gây tổn thương DNA, có thể gây ung thư da.

c)

C. Âm thanh lớn kéo dày gây giập nát, phá hủy, tổn thương mô và cơ quan.

d)

D. Dòng điện gây giật, bỏng tại chỗ hoặc toàn thân.

65.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về tác nhân và cách thức gây bệnh:

1. Nấm 2. Giun ,sán 3. Virut 4. Vi khuẩn

a. Xâm nhập vào tế bào và can thiệp vào hoạt động của tế bào để tạo ra các phần tử mới gây suy yếu, hủy hoại các tế bào cơ thể.

b. Xuyên thủng tế bào cơ thể, lấy chất dinh dưỡng từ tế bào, hủy hoại các tế bào mà chúng kí sinh.

c. Lấy chất dinh dưỡng trong ống tiêu hóa của người, làm suy yếu cơ thể, có thể gây tử vong.

d. Giải phóng độc tố, hủy hoại các tế bào cơ thể.

a)

1c 2b 3d 4a

b)

1b 2a 3d 4c

c)

1c 2a 3b 4d

d)

1b 2c 3a 4d

66.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về tác nhân vật lí và cách thức gây bệnh của nó:

1. Dòng điện 2. Nhiệt độ cao 3. Âm thanh lớn kéo dài 4. Ánh sáng mặt trời mạnh

a. Gây giảm thính lực hoặc điếc.

b. Gây biến tính protein, gây bỏng.

c. Gây giật, bỏng tại chỗ hoặc toàn thân.

d. Gây tổn thương DNA, có thể gây ung thư da.

a)

1-c, 2-b, 3-a, 4-d

b)

1-a, 2-d, 3-c, 4-b

c)

1-c, 2-a, 3-b, 4-d.

d)

1-a, 2-c, 3-d, 4-b.

67.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về tác nhân hóa học và cách thức gây bệnh của nó:

1. Khí CO, CO2 trong mỏ than 2. Cyanid trong nấm, măng. 3. Acid, kiềm 4. Tetrodotoxin trong cá nóc.

a. Gây bỏng trên diện rộng hoặc hẹp.

b. Gây ngộ độc cấp tính, có thể gây tử vong.

c. Gây ngộ độc đường hô hấp, có thể tử vong.

d. Là độc tố thần kinh, gây liệt cơ, ngừng hô hấp.

a)

A. 1-c, 2-b, 3-a, 4-d.  

b)

B. 1-b, 2-d, 3-c, 4-a. 

c)

C. 1-c, 2-a, 3-b, 4-d.  

d)

D. 1-b, 2-c, 3-d, 4-a.

68.

Bài tiết là quá trình:

a)

A. thải chất dư thừa, chất độc sinh ra do quá trình trao đổi chất của các tế bào mô, cơ quan trong cơ thể.

b)

B. thải chất có hại và hấp thu chất có lợi vào cơ thể.

c)

C. duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu.

d)

D. duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể.

69.

Các cơ quan sau đây tham gia bài tiết, ngoại trừ:

a)

tim

b)

thận

c)

gan

d)

phổi

70.

Bài tiết giúp:

a)

A. tái hấp thụ nước và giải độc cho cơ thể.

b)

B. thải độc cho cơ thể và điều tiết lượng máu.

c)

C. điều tiết lượng nước tiểu và duy trì cân bằng nội môi.

d)

D. giải độc cho cơ thể và duy trì cân bằng nội môi.

71.

Cơ quan làm nhiệm vụ điều hòa lượng đường glucose trong máu là

a)

tim

b)

thận

c)

gan

d)

phổi

72.

Thận duy trì cân bằng nội môi của cơ thể thông qua việc tham gia vào điều hòa các yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

A. huyết áp     

b)

      B. thể tích máu.      

c)

           C. pH.

d)

D. lượng chất thải dư thừa, chất độc trong nước tiểu.

73.

Đâu không phải là cách phòng bệnh liên quan đến hệ bài tiết nước tiểu?

a)

A. Lối sống lành mạnh.

b)

B. Ăn thức ăn chế biến sẵn chứa nhiều muối.

c)

C. uống đủ nước.

d)

D. Tình dục an toàn.

74.

Trong các nguyên nhân dưới đây, có bao nhiêu nguyên nhân gây ra bệnh sỏi thận?

(1) Ăn uống không lành mạnh.

(2) Thường xuyên nhịn đi vệ sinh.

(3) Lười vận động.

(4) Nồng độ chất khoáng trong nước tiểu cao.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Trường hợp nào sau đây không làm suy giảm chức năng của thận?

a)

A. Uống dư nước 

b)

        B. Lạm dụng rượu, bia 

c)

     C. Sử dụng nhiều loại thuốc

d)

D. Có khẩu phần ăn hợp lý

76.

Bệnh nào sau đây không phải là bệnh hệ tiết  niệu?

a)

sỏi thận

b)

thận đào thải đường

c)

suy thận

d)

viêm thận

77.

Khi nói đến ý nghĩa sự thoát hơi nước ở lá, phát biểu nào sai?

a)

  A. Tạo ra lực hút nước ở rễ.

b)

B. Điều hoà nhiệt độ bề mặt thoát hơi nước.

c)

C. Tạo lực liên kết giữa các phân tử nước.

d)

D. Tạo điều kiện cho CO2 từ không khí vào lá thực hiện chức năng quang hợp.

78.

Khi nói đến vai trò của thoát hơi nước ở lá, phát biểu nào sai?

a)

A, Giúp vận chuyển nước và ion khoáng, tạo môi trường liên kết các bộ phận của cây, tạo độ cứng cho thực vật than thảo

b)

B. Làm mở khí khổng giúp CO2 khuếch tán vào lá, cung cấp cho quá trình quang hợp.

c)

C. làm mở khí khổng giúp cây hấp thu nhiều tia sáng thuận lợi cho quá trình quang hợp

d)

D. Giúp hạ nhiệt độ cho lá vào những ngày nắng nóng

79.

Khi nói về dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào đúng ngoài

B. tiêu hóa nội bào là hình thức tiêu hóa chỉ gặp ở nhóm động vật chưa có cơ quan tiêu hóa

C. có 2 hình thức tiêu hóa là: tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào.

D. tiêu hóa ngoại bào , thức ăn có thể được tiêu hóa hóa học hoặc cơ hoc

I. Sử dụng thực phẩm sạch đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh và tránh mắc bệnh

K. Để phòng tránh các bệnh liên quan đến đường tiêu hóa cần có chế độ dinh dưỡng và thói quen sống khoa học

a)

A. Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm 3 giai đoạn

b)

E. Chế độ ăn uống khoa học là chế độ ăn uống cân đối, đủ chất và đủ lượng

c)

F. ở người, nhu cầu năng lượng mà cơ thể cần phụ thuộc vào độ tuổi, giới tính, trạng thái sinh lý

d)

G. Nước không được xem là chất dinh dưỡng do không có năng lượng nhưng nước có vai trò quan trọng đối với cơ thể

e)

H. Thực phẩm sạch là thực phẩm không chứa chất độc hại, tạp chất, các vi sinh vật gây bệnh, đmả bảo an toàn và tốt cho sức khở con người

80.

Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào đúng

a)

A. Hô hấp là quá trình tiếp nhận O2 và CO2  của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng năng lượng

b)

B. Hô hấp cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động sống của cơ thể

c)

C. Hô hấp mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp.

d)

D. Có 4 hình thức trao đổi khí: qua bề mặt cơ thể, TĐK qua mang, TĐK qua hệ thống túi khí, TĐK qua phổi

e)

E. Hô hấp bằng phổi gặp ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú

81.

Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào đúng

ngoài

J. Khói thuốc lá chứa nhiều thành phần gây ảnh hưởng xấu đến hệ hô hấp của người hút thuốc hay hít phải khói thuốc

L. Để hạn chế khả năng xâm nhập của các tác nhân gây bệnh về hô hấp cần: rửa tay thường xuyên, đeo khẩu trang nơi công cộng….

 

a)

F. bệnh về hô hấp có thể xảy ra ở nhiều cơ quan hô hấp như mũi, thanh quản, họng, khí quản, phế quản, phế nang

b)

G. Các bệnh hô hấp thường gặp như viêm mũi, viêm phế quản, viêm phổi, lao phổi, hen suyễn..

c)

H. Tất cả các vi khuẩn hoặc virus đều gây ra bệnh liên quan đường hô hấp

d)

I. Khí thải của các nhà máy ở khu công nghiệp, giao thông vân tải, cháy rừng là một trong những nguyên nhân gây ra các bệnh đường hô hấp ở người

e)

K. Luyện tập thể dục thể thao đúng cách và thường xuyên thì không bị các bệnh liên quan đường hô hấp

82.

Cho: virus, vi khuẩn, rối loạn di truyền, thoái hóa do tuổi già và nấm. Có bao nhiêu nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

83.

Cho: tác nhân sinh học, tác nhân hóa học, tác nhân vật lí, rối loạn di truyền, thoái hóa do tuổi già, chế độ dinh dưỡng và ô nhiễm mỗi trường. Có bao nhiêu nguyên nhân bên ngoài gây bệnh cho người và động vật?

a)

1

b)

6

c)

3

d)

5

e)

7

84.

. Cho: , , . Có bao nhiêu nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?

a)

tác nhân sinh học

b)

tác nhân hóa học, tác nhân vật lí

c)

rối loạn di truyền

d)

thoái hóa do tuổi già, chế độ dinh dưỡng

e)

ô nhiễm môi trường

85.

có bao nhiêu cơ quan bài tiết chủ yếu ở người

a)

da

b)

gan

c)

tim

d)

thận

e)

phổi

86.

có bao nhiêu cơ quan tham gia điều hòa cân bằng nội môi ở người

a)

da

b)

gan

c)

tim

d)

thận

e)

phổi

87.

biện pháp bảo vệ thận

a)

không uống nhiều rượu bia

b)

không sử dụng quá nhiều loại thuốc

c)

uống nhiều nước

d)

chế độ ăn hợp lý

e)

ăn nhiều và chia nhỏ bữa ăn