wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUYỂN HOÁ HEMOGLOBIN

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Liên quan đến nồng độ bilirubin trong huyết thanh, câu nào sau đây đúng?

a)

Bình thường, nồng độ bilirubin trực tiếp trong huyết thanh cao hơn nồng độ bilirubin giáp tiếp

b)

Nồng độ bilirubin toàn phần trong huyết thanh người bình thường là: 0,05-0,1 g/l

c)

Khi bilirubin tự do cao trong máu sẽ được đào thải qua nước tiểu

d)

Vàng niêm mạc và vàng da bắt đầu xuất hiện trong trường hợp bệnh lý khi bilirubin toàn phần huyết thanh lớn hơn 20 mg/l

2.

Trong số những trường hợp bệnh lý gây vàng da, bệnh nào gây tăng bilirubin trực tiếp?

a)

Sốt rét

b)

Truyền nhầm nhóm máu

c)

Tắc mật

d)

Thiếu men G6PD

3.

Về đặc điểm của bilirubin tự do, câu nào sau đây đúng?

a)

Tan trong nước

b)

Cho phản ứng diazo nhanh

c)

Kết hợp với albumin khi di chuyển trong máu

d)

Không độc

4.

Về 2 loại bilirubin, câu nào sau đây đúng?

a)

Bilirubin tự do là bilirubin trực tiếp

b)

Bilirubin kết hợp là bilirubin gián tiếp

c)

Bilirubin trực tiếp sau khi được tạo thành thì đổ xuống ruột theo đường mật

d)

Bilirubin tự do được tạo thành ở gan nhiều nhất

5.

Nồng độ bình thường của bilirubin toàn phần trong huyết thanh là bao nhiêu?

a)

< 10 mg/dl

b)

< 1 mg/dl

c)

< 1 g/l

d)

< 1 mg/l

6.

Khi phân tích hemoglobin của một trẻ 10 tuổi ta được kết quả sau: HbF 10%, HbA 90%. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Những giá trị này bình thường

b)

Các giá trị này bất thường

c)

Có rối loạn trong sự hình thành chuỗi a

d)

Có rối loạn trong sự hình thành chuỗi B

7.

Về hemoglobin , câu nào sau đây SAI?

a)

Khi hemoglobin bị OXH sẽ tạo thành COHb không có khả năng gắn oxy

b)

Người ta tìm hemoglobin trong nước tiểu bằng cách ứng dụng tính chất enzym của hemoglobin

c)

Hemoglobin ở động vật có vú có trọng lượng phân tử khoảng 65.000D

d)

Phân tử hemoglobin ở người gồm 4 chuỗi polypeptid và 4 nhóm hem

8.

Khi sắp xếp các thành phần có trong cấu trúc của hemoglobin theo thứ tự từ đơn giản đến phức tạp, thứ tự nào sau đây đúng?

a)

Pyrol, porrphyrin, porphin, hem

b)

Pyrol, porphyrin, hem, porphin

c)

Pyrol, porphin, porphyrin, hem

d)

Porphin, pyrol, porphyrin, hem

9.

Câu nào sau đây đúng về quá trình tổng hợp hem?

a)

Qua 3 giai đoạn: giai đoạn đầu và cuối xảy ra trong bào tương, giai đoạn giữa trong ty thể

b)

Quá trình tổng hợp bắt đầu từ 2 chất là lysin và succinyl CoA

c)

Giai đoạn tạo ALA xảy ra trong ty thể

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

10.

Câu nào sau đây SAI về bilirubin liên hợp?

a)

15% diglucuronat, 85% monooglucoronat

b)

Không độc

c)

Phản ứng diazo nhanh -> còn gọi là bilirubin trực tiếp

d)

Chiếm khoảng 15% bilirubin toàn phần

11.

Ngoài Hb, trong cơ thể có các chất có cấu tạo nhân porphyrin :

a)

Myoglobin, cytocrom, globulin

b)

Peroxydase, catalase, cytocrom

c)

Globin, catalase, myoglobin

d)

Catalase, oxydase, globulin

e)

eroxydase, diaphorase, globin

12.

19.Enzym xúc tác phản ứng chuyển MetHb thành Hb :

a)

Peroxydase

b)

Catalase

c)

Oxydase

d)

Diaphorase

e)

Reductase

13.

Nguyên liệu tổng hợp Hem :

a)

Succinyl CoA, glycin, Fe

b)

Coenzym A, Alanin, Fe

c)

Malonyl CoA, glutamin, Fe

d)

Succinyl CoA, serin, Fe

e)

Malonyl CoA, Alanin, Fe

14.

21.Các giai đoạn tổng hợp hem :

Succinyl CoA +Glycin (1) ALA (2) porphobilinogen III(3)

Coproporphyrinogen III (4) -> Uroporphyrinogen III (5) ->protoporphyrin IX (6)->hem

Trình tự sắp xếp đúng :

a)

1,2,3,4,5,6

b)

1,3,2,4,5,6

c)

1,3,2,5,4,6

d)

1,2,4,3,5,6

e)

1,2,3,5,4,6

15.

22.Enzym xúc tác kết hợp protoporphyrin IX và Fe 2+ :

a)

Ferrochetase

b)

ALA Synthetase

c)

Dehydratase

d)

Decarboxylase

e)

Oxydase

16.

Hb được tổng hợp chủ yếu ở :

a)

Cơ, lách, thận

b)

Thận, cơ, tủy xương

c)

Cơ, lách, hồng cầu non

d)

Thận, nảo, hệ võng mạc nội mô

e)

Tủy xương, hồng cầu non

17.

Quá trình thoái hóa Hb một đầu bằng cách oxy hóa mở vòng prophyrin giữa :

a)

Vòng pyrol I và II ở C Beta

b)

Vòng pyrol I và II ở C alpha

c)

Vòng pyrol II và III ở C Beta

d)

Vòng pyrol III và IV ở C gamma

e)

Vòng pyrol I và IV ở C delta

18.

Mở vòng pyrol xúc tác bởi enzym :

a)

Hem synthetase

b)

Hem decarboxylase

c)

Hem oxygenase

d)

Ferrochetase

e)

Hem reductase

19.

Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành :

a)

Bilirubin

b)

Biliverdin

c)

Urobilin

d)

Stercobilin

e)

Urobilinogen

20.

Công thức bên dưới đây có tên :

a)

Biliverdin

b)

Bilirubin liên hợp

c)

Bilirubin tự do

d)

Verdoglobin

e)

Stercobilin

21.

Bilirubin liên hợp gồm :

a)

Bilirubin tự do liên kết với albumin

b)

Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic

c)

Bilirubin tự do liên kết với globin

d)

Bilirubin tự do liên kết với globulin

e)

Bilirubin tự do liên kết với acid gluconic

22.

Enzym xúc tác tạo bilirubin liên hợp :

a)

Acetyl transferase

b)

Carbamyl transferase

c)

Amino transferase

d)

Glucuronyl transferase

e)

Transaldolase

23.

Bilirubin tự do có tính chất :

a)

Tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm

b)

Tan trong nước, cho phản ứng diazo nhanh

c)

Không tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm

d)

Tan trong metanol, không cho phản ứng diazo

e)

Tan trong ête, không cho phản ứng diazo

24.

Bilirubin liên hợp thủy phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu .

1.Mesobilirubin .

2.Mesobilirubinogen .

3.Stercobilinogen .

4.Stercobilin .

5.Bilirubin .

Chọn tập hợp đúng :

a)

1,2

b)

2,3

c)

4,5

d)

1,5

e)

3,4

25.

Phân thường màu vàng do có :

a)

Bilirubin

b)

Biliverdin

c)

Stercobilin

d)

Urobilin

e)

Mesobilirubin

26.

Phân có màu xanh do :

1.Bilirubin không bị khử .

2.Vi khuẩn ruột giảm sút .

3.Vi khuẩn ruột hoạt động mạnh .

4.Có sự hiện diện của biliverdin .

5.Stercobilinogen không oxy hóa .

Chọn tập hợp đúng :

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,2,4

d)

1,3,5

e)

3,4,5

27.

Vàng da do tắc mật :

1.Bilirubin không có trong nước tiểu.

2.Stercobilin trong phân tăng .

3.Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu .

4.Bilirubin có trong nước tiểu .

5.Urobilin trong nước tiểu tăng .

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

3,4,5

d)

1,4,5

e)

2,4,5

28.

Trong vàng da dung huyết, trong máu chủ yếu tăng:

a)

Bilirubin liên hợp

b)

Bilirubin tự do

c)

Urobilinogen

d)

Bilirubin toàn phần

e)

Stecobilinogen

29.

Người ta phân biệt vàng da do dung huyết (với vàng da tắc mật) dựa vào:

a)

Tăng Bilirubin toàn phần

b)

Giảm Bilirubin liên hợp

c)

Giảm bilirubin tự do

d)

Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu

e)

Bilirubin không xuất hiện trong nước tiểu

30.

Trong vàng da do viêm gan:

a)

Tăng Bilirubin liên hợp

b)

Giảm Bilirubin liên hợp

c)

Tăng bilirubin tự do

d)

Giảm bilirubin tự do

e)

Tất cả các câu trên đều sai

31.

Nguyên liệu trực tiếp để tổng hợp Hb là:

a)

Glycin

b)

Glycin và succinyl CoA

c)

Glutamin

d)

Glutamin và Succinyl CoA

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

32.

Trong hội chứng vàng da do viêm gan:

1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu

2. Bilirubin trực tiếp tăng trong máu

3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu

4. Urobilinogen không tăng trong nước tiểu

5. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu

Chọn tập hợp đúng:

a)

1,2,4

b)

2,3,4

c)

1,2,3

d)

3,4,5

e)

1,4,5

33.

Trong vàng da do dung huyết:

1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu

2. Bilirubin gián tiếp không tăng trong máu

3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu

4. Urobilinogen tăng trong nước tiểu

5. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu

Chọn tập hợp đúng:

a)

1,2,4

b)

1,3,4

c)

1,2,3

d)

3,4,5

e)

1,4,5

34.

Trong vàng da do tắc mật:

1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu

2. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu

3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu

4. Sắc tố mật có trong nước tiểu

5. Bilirubin trực tiếp tăng trong máu

Chọn tập hợp đúng:

a)

1,2,4

b)

1,3,4

c)

1,2,3

d)

3,4,5

e)

1,4,5

35.

Công thức cấu tạo của Protoporphyrin IX:

a)

b)

c)

d)

e)

36.

Công thức cấu tạo của Coproporphyrin I:

a)

b)

c)

d)

e)

37.

Công thức cấu tạo của Uroporphyrin I

a)

b)

c)

d)

e)

38.

Enzyme chuyển bilirubin tự do thành kết hợp?

a)

UDP-glucuronyl transferase

b)

Hem oxynase

c)

Biliverdin reductase

d)

ferrochelatase

39.

Transferrine có chức năng ?

a)

Lưu trữ Fe

b)

Thoái hoá hem

c)

Mở vòng hem

d)

mở cầu nối methenyl

40.

Thí nghịêm tìm máu,Hb trong nước tiểu là tên là gì?

a)

Phản ứng enzyme

b)

phản ứng mayer

c)

phản ứng feling

d)

phản ứng Diazol

41.

Vàng da do tắc mật (sau gan) thì sẽ như thế nào

a)

không xuất hiện urobilin

b)

không xuất hiện Bi liên hợp

c)

Không xuất hiện muối mật

d)

Không xuất hiện sắc tố mật

42.

Vàng da do tại gan là do

a)

Bệnh sốt rét

b)

Ung thư gan

c)

Sốt xuất huyết

d)

Ung thư đầu tuỵ

43.

Khi bị vàng da xét nghiệm đầu tiên cần làm là gì?

a)

Xét nghiệm Bi

b)

Xét nghiệm HbA1c

c)

Xét nghiệm sắc tố mật

d)

Xét nghiệm muối mật

44.

Billi trực tiếp và billi gián tiếp là gì

a)

dựa vào cơ chất tham gia trong phản ứng diazo

b)

Do phản ứng diazo chậm

c)

Dựa vào thành phần Bi trong máu

d)

Được xác định bằng enzym UDP-glucuronyl transferase

45.

Bilirubin trước gan và sau gan phân biệt nhờ gì

a)

Bilirubin do tán

huyết thì không xuất hiện trong nước tiểu do Bilirubin tự do không ra được tới

nước tiểu

b)

câu này nhớ đáp án nha

c)

chế đáp án mệt

d)

khộ

46.

Bilirubin gián tiếp + ? để tạo Bilirubin trực tiếp

a)

acid glucuronic

b)

NADPH

c)

Fe 2+

d)

UDP

47.

Phân không có màu vàng (mất màu) do không có sự hiện diện chất nào sau đây:

a)

Bilirubin

b)

Biliverdin

c)

Urobilinogen

d)

Stercobilin

48.

Khi oxy gắn vào hem tạo cấu trúc Oxyhemoglobin do các liên kết nào đảm nhận

a)

Gắn O2 vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí

b)

Gắn O2 vào nhân pyrol với acid amin Histidin

c)

Gắn O2 vào Fe++ bằng liên kết phối trí và acid amin Histidin

d)

Oxy hóa hem bằng O2 với acid amin Histidin

49.

G6PD có tác dụng như thế nào đối với hồng cầu?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Chuyển Hydro cho phản ứng NADP tạo NADPH

c)

Khử H2O2

d)

Tham gia cấu trúc màng hồng cầu

50.

Bilirubin liên hợp là gì?

a)

Bilirubin tự do liên kết với albumin trong máu

b)

Bilirubin tự do liên kết với globin trong hồng cầu

c)

Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic trong máu

d)

Bilirubin tự do liên kết với acid glucronic tại gan

51.

Vàng da tại gan,câu nào sai?

a)

Bilirubin tự do tăng

b)

Bilirunbin liên hợp tăng

c)

Urobillnogen trong nước tiểu tăng

d)

Bilirubin toàn phần tăng

52.

Phân biệt vàng da do tán huyết khác vàng da do tắc mật qua

a)

muối mật trong nước tiểu

b)

Bi tự do

c)

Bi LH

d)

Bi hỗn hợp

53.

Transfferin có chức năng gì ?

a)

Vận chuyển sắt

b)

Dự trữ sắt

c)

OXH sắt

d)

Gắn sắt

54.

Hiện tượng phân có màu trắng/giảm sắc tố vàng có thể gặp trong:

a)

Vàng da tán huyết và vàng da tắc mật

b)

Vàng da nhu mô (tại gan) và vàng da tắc mật.

c)

Cả 3 loại vàng da là vàng da tán huyết, vàng da nhu mô (tại gan) và vàng da tắc mật.

d)

Vàng da nhu mô (tại gan) và vàng da tán huyết.

55.

Ở ruột bilirubin liên hợp sẽ chuyển hóa tạo thành Urobilinogen là sản phẩm không màu đó là nhóm các chất nào sau đây:

1.Mesobilirubin

2.Mesobilirubinogen

3.Stercobilinogen

4.Stercobilin

5.Bilirubin

Chọn tập hợp đúng:

a)

1,2

b)

2,3

c)

1,4

d)

4,5

56.

Vàng da do tắc mật, chọn các ý đúng: (1) Bilirubin không có trong nước tiểu;

(2) Stercobilin trong phân tăng; (3) Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu;

(4) Bilirubin có trong nước tiểu; (5) Urobilin trong nước tiểu giảm.

a)

2,4,5

b)

1,2,3

c)

3,4,5

d)

1,3,5

57.

Sự thiếu hụt các enzym trong tổng hợp Hb trong di truyền hay mắc phải gây tác động đến trình chuyển hoá ntn ?

a)

Tăng các sp trung gian trong máu, nước tiểu, phân

b)

Tất cả đều đúng

c)

Tạo hồng cầu ko hiệu quả

d)

Ứ đọng sp của chuyển hoá porphyria

58.

Giải thích vì sao Hb trong hồng cầu có màu đỏ là do cấu trúc nào quy định

a)

A. Do màu của Fe quy định

b)

B. Hb là Chromoprotein có màu đỏ

c)

C. Do Hb có màu đỏ quy định

d)

D. Cả B và C đều đúng

59.

Bi gián tiếp có tính chất nào sau đây?

a)

Có ái lực cao với lipid và albumin

b)

Không tan trong nước nên dễ đàng đào thải qua phân

c)

Tan trong nước nên dễ dàng đào thải qua nước tiểu

d)

Không gây tổn hại màng TB nhất là TB tkinh

60.

Chọn câu đúng:

a)

Bình thường nồng độ bilirubin trực tiếp trong huyết thanh cao hơn nồng độ Bi gián tiếp

b)

Nồng độ Bi toàn phần trong huyết thanh người bình thường là: 0,05-0,1 g/L

c)

Khi Bi tự do trong máu sẽ được đào thải qua nước tiểu

d)

Viêm niêm mạc và vàng da bắt đầu xuất hiện trong trường hợp bệnh lý khi Bi toàn phần lớn hơn 20 mg/L

e)

Bi trực tiếp khi di chuyển trong máu phải kết hợp với albumin

61.

Trong số những trường hợp bệnh lý sau gây vàng da, bệnh nào gây tăng Bi trực tiếp:

a)

Sốt rét

b)

Truyền nhầm nhóm máu

c)

Tắc mật

d)

Thiếu G6PD

e)

Vàng da do thiếu enzym glucuronyl transferase

62.

Chọn câu đúng:

a)

Trong trường hợp tắc mật, Bi liên hợp tăng trong máu và urobilinogen tăng trong nước tiểu

b)

Ở gan, bilirubin trực tiếp được tạo thành từ Bi gián tiếp nhờ hệ thống men liên hợp

c)

Trong vàng da do truyền nhầm nhóm máu, Bi toàn phần tăng và có sắc tố mật trong nước tiểu

d)

Khi Bi tự do tăng cao trong máu sẽ được đào thải theo đường tiểu

e)

Khi Bi liên hợp tăng cao trong máu sẽ lên não qua hàng rào máu não gây vàng da nhân

63.

Chọn câu sai:

a)

Bilirubin liên hợp trong nước tiểu gọi là sắc tố mật

b)

Một phần urobilinogen ở ruột được tái hấp thu trở về gan qua TM cửa

c)

Urobilin và stercobilin là các sắc tố tạo nên màu vàng của nước tiểu và màu nâu của phân

d)

Bi liên hợp sẽ theo mật xuống ruột non

e)

Ở gan, Bi gián tiếp được tạo thành từ Bi trực tiếp nhờ hệ thống men liên hợp

64.

Quá trình tổng hợp hem

a)

Được kiểm soát nhờ cơ chế phản hồi âm, tức là hem được tạo thành có khả năng ức chế delta amino levulinatr synthase (ALA synthase)

b)

Qua 3 giai đoạn: giai đoạn đầu và cuối xảy ra trong ty thể, giai đoạn giữa trong bào tương

c)

Giai đoạn tạo ALA xảy ra trong ty thể

d)

Quá trình tổng hợp bắt đầu từ 2 chất là glycin và succinyl CoA

e)

Tất cả câu trên đều đúng

65.

Chọn câu SAI về Bi liên hợp:

a)

Chiếm khoảng 85% Bi toàn phần

b)

85% diglucuronate, 15% monoglucuronate

c)

Tan trong nước

d)

Không độc

e)

Cho pư diazo nhanh còn gọi là Bi GT

66.

Nguyên nhân nào sau đây gây vàng da trước gan:

a)

Sốt rét

b)

Truyền nhầm nhóm máu

c)

Thiếu men G6PD

d)

Vàng da sơ sinh

e)

Tất cả đều đúng

67.

Chọn câu SAI:

a)

Hb được giải phóng chủ yếu từ hồng cầu ở hệ thống liên võng nội mô

b)

Quá trình thoái hoá từ Hb thành Bi tự do chủ yếu xảy ra ở lách

c)

Bi tự do kết hợp với albumin di chuyển trong máu đến gan

d)

Gan là cơ quan khử độc, biến Bi tự do thành Bi liên hợp

e)

Bi liên hợp chủ yếu là monoglucuronyl bilirubin

68.

Chọn tập hợp đúng:

  1. 1. Bi tự do độc, ko tan trong nước

  2. 2. Bi tự do trong nước tiểu gọi là sắc tố mật

  3. 3. Biliverdin là sắc tố chính của mật người

  4. 4. Bi liên hợp còn gọi là Bi trực tiếp

  5. 5. Hơn 20% urobilinogen ở ruột được tái hấp thu theo TM cửa trở về gan

a)

1,2,3

b)

1,4,5

c)

2,4,5

d)

3,4,5

e)

1,3,5

69.

Chọn câu đúng:

a)

Bi tự do sẽ theo mật đổ vào ruột non

b)

Ở cuối ruột non, đầu ruột già, Bi tự do bị khử để tạo thành 3 hợp chất ko màu gọi chung là urobilinogen

c)

Bi tự do được lọc qua thận

d)

Bi trực tiếp là thành phần chính của Bi toàn. phần

e)

Thận là cơ quan khử độc Bi

70.

Trong vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh, trong máu:

a)

Tăng biliverdin

b)

Tăng Bi tự do

c)

Tăng urobilinogen

d)

Tăng Bi liên hợp

e)

Tăng hem

71.

Bệnh lý nào sau đây là nguyên nhân vàng da tăng Bi liên hợp:

a)

Sốt rét

b)

Truyền nhầm nhóm máu

c)

Bệnh Hb (HbS, Minkowski Chauffard,...)

d)

Tắc mật

e)

Thiếu men G6PD

72.

Biểu hiện tkinh trong ngộ độc chì là do

a)

A. Chì

b)

B. Acid delta levulinic (ALA) vì chì ức chế quá trình tổng hợp Hb, ngộ độc chì làm tăng tổng hợp ALA

c)

C. GABA

d)

Câu A và B đúng

e)

Tất cả đều đúng

73.

Giai đoạn tạo acid delta aminolevulinic (ALA) trong quá trình tổng hợp hem xảy ra tại:

a)

Bào tương

b)

Nhân

c)

Ty thể

d)

Khoảng gian bào

e)

Hồng cầu

74.

Chất nào sau đây không tham gia vào quá trình tổng hợp hem:

a)

Glycin

b)

Succinyl CoA

c)

ALA synthase

d)

Hem oxynase

e)

ALA dehydratase

75.

Enzym nào sau đây tăng cao trong vàng da sau gan:

a)

GOT và GPT

b)

LDH và GOT

c)

LDH và gamma-GT

d)

gamma-GT và phosphate kiềm

e)

GPT và phosphatase kiềm

76.

Phân cứt cò (phân trắng như vôi) gặp trong:

a)

Vàng da trước gan

b)

Vàng da tại gan

c)

Vàng da sau gan

d)

Vàng da trước gan và sau gan

e)

Vàng da tại gan và sau gan

77.

Enzym nào sau đây tăng cao trong vàng da tại gan

a)

GOT và GPT

b)

LDH và GOT

c)

LDH và gamma-GT

d)

gamma-GT và phosphatase kiềm

e)

GPT và phosphatase kiềm

78.

Chọn tập hợp đúng: Trong huyết thanh các trường hợp vàng da trước gan:

  1. 1. Bi tự do tăng cao

    1. 2. Có sắc tố mật trong nước tiểu

    2. 3. Tăng urobilinogen trong nước tiểu

    3. 4. Có muối mật trong nước tiểu

    4. 5. Tăng Bi toàn phần

a)

1,3,5

b)

1,2,3

c)

1,2,5

d)

2,3,4

e)

3,4,5

79.

Các gen quyết định cấu trúc của chuỗi a globin trong phân tử Hb nằm trên NST:

a)

X

b)

Y

c)

10

d)

11

e)

16

80.

Các gen quyết định cấu trúc chuỗi B globin trong phân tử Hb nằm trên NST

a)

X

b)

Y

c)

10

d)

11

e)

16

81.

TB, mô hay thành phần nào sau đây không có khả năng tạo hem:

a)

Gan

b)

Tuỷ xương

c)

Nguyên bào hồng cầu

d)

Hồng cầu trưởng thành

e)

Ty thể

82.

Enzym nào sau đây có vai trò gắn ion Fe2+ vào protoporphyrin IX trong quá trình tổng hợp hem:

a)

A. Hem synthase

b)

B. Ferrochelatase

c)

C.Protophorphyrinogen oxidase

d)

D. ALA synthase

e)

A và B đúng

83.

Chất nào sau đây tạo nên màu vàng đặc trưng của nước tiểu

a)

Urobilinogen

b)

Bi liên hợp

c)

Biliverdin

d)

Urobilin

e)

Stercobilin

84.

Trên 1 bệnh nhân ung thư đầu tuỵ có vàng da niêm, xét nghiệm có thể thấy dẫn xuất porphyrin nào sau đây tăng trong máu, chất này cũng là thành phần chính của mật:

a)

Bi diglucuronid

b)

Biliverdin

c)

Bi tự do

d)

Hem

e)

Urobillinogen

85.

Quá trình tổng hợp globin của Hb xảy ra ở:

a)

Ribosom

b)

Bào tương

c)

Nhân

d)

Ty thể

e)

ko câu nào đúng

86.

Quá trình tổng hợp globin của Hb bắt đầu vào tuần thứ mấy của thai kì

a)

1

b)

9

c)

3

d)

5

e)

7

87.

Enzym điều hoà chính yếu trong quá trình tổng hợp hem là :

a)

ALA synthase

b)

ALA dehydratase

c)

Uroporphyrinogen decarboxylase

d)

Hem synthase

e)

Hem oxigenase

88.

Sản phẩm của quá trình thoái hoá globin của Hb là:

a)

Hematin

b)

Bilirubin

c)

Biliverdin

d)

Acid amin

e)

CO2 và H2O

89.

Bất thường trong quá trình tổng hợp Hb, nếu tổng hợp thiếu 1 hay nhiều chuỗi globin sẽ liên quan bệnh lý nào sau dây:

a)

A. a-Thalassemia

b)

B. B-Thalassemia

c)

C. Thiếu máu HC hình liềm (HbS)

d)

D. A và B đúng

e)

Tất cả đúng

90.

Trong quá trình tổng hợp Hb, nếu số lượng chuỗi đầy đủ nhưng trên chuỗi PP có bất thường ở một hoặc nhiều aa nào đó có thể liên quan bệnh lý nào sau đây:

a)

A. a-Thalassemia

b)

B. B-Thalassemia

c)

C. Bệnh Hb bất thường như thiếu máu HC hình liềm (HbS), hình bia (HbC)

d)

D. A và B đúng

e)

Tất cả đúng

91.

Quá trình gắn sắt vào protoporphyrin IX tạo hem xảy ra ở:

a)

Ty thể

b)

Bào tương

c)

ADN

d)

Ribosom

e)

Bộ Golgi

92.

Quá trình tổng hợp Hb được điều hoà bởi các các cơ chế nào sau đây

a)

Sự điều hoà tổng hợp globin

b)

Cơ chế ức chế ngược trong điều hoà tổng hợp hem

c)

Nồng độ của sắt

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

93.

Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành:

a)

Bilirubin

b)

Biliverdin

c)

Urobilin

d)

Stercobilin

e)

Urobilinogen

94.

Trong vàng da do viêm gan

a)

Tăng Bi liên hợp

b)

Giảm Bi liên hợp

c)

Tăng Bi tự do

d)

Tất cả câu trên đều sai

e)

Giảm Bi tự do

95.

Urobilinogen phân tăng trong

a)

Vàng da huyết tán

b)

Tắc ống mật

c)

Sỏi mật

d)

Phình mạch bạch huyết

96.

Một hỗn hợp liên hợp và ko liên hợp Bi được tìm thấy trong sự lưu thông trong

a)

Vàng da tán huyết

b)

Vàng da do gan

c)

Vàng da tắc ống mật

97.

Urobilinogen phân giảm trong

a)

Tắc ống mật

b)

Vàng da tán huyết

c)

Hấp thụ quá mức chất béo

d)

Hấp thu ít chất béo

98.

Sự hiện diện của bilirubin trong nước tiểu mà không có urobilinogen chỉ ra

a)

Vàng da tắc mật

b)

Vàng da trong gan

c)

Vàng da tán huyết

99.

Trong xét nghiệm nước tiểu của 1 bệnh nhân thấy có sắc tố mật và muối mật bệnh nhân có thể bị một trong các bệnh sau, ngoại trừ:

a)

Viêm gan

b)

Xơ gan

c)

Ung thư gan

d)

Tắc mật

e)

Vàng da tán huyết

100.

Khoá $B có vai trò:

a)

Quyết định cấu trúc 2 chuỗi gamma

b)

Biểu hiện gen gamma trong suốt thời kỳ bào thai

c)

Quyết định cấu trúc a và epsilon