Font size
WorksheetsCHUYỂN HOÁ HEMOGLOBIN
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Liên quan đến nồng độ bilirubin trong huyết thanh, câu nào sau đây đúng?
Bình thường, nồng độ bilirubin trực tiếp trong huyết thanh cao hơn nồng độ bilirubin giáp tiếp
Nồng độ bilirubin toàn phần trong huyết thanh người bình thường là: 0,05-0,1 g/l
Khi bilirubin tự do cao trong máu sẽ được đào thải qua nước tiểu
Vàng niêm mạc và vàng da bắt đầu xuất hiện trong trường hợp bệnh lý khi bilirubin toàn phần huyết thanh lớn hơn 20 mg/l
Trong số những trường hợp bệnh lý gây vàng da, bệnh nào gây tăng bilirubin trực tiếp?
Sốt rét
Truyền nhầm nhóm máu
Tắc mật
Thiếu men G6PD
Về đặc điểm của bilirubin tự do, câu nào sau đây đúng?
Tan trong nước
Cho phản ứng diazo nhanh
Kết hợp với albumin khi di chuyển trong máu
Không độc
Về 2 loại bilirubin, câu nào sau đây đúng?
Bilirubin tự do là bilirubin trực tiếp
Bilirubin kết hợp là bilirubin gián tiếp
Bilirubin trực tiếp sau khi được tạo thành thì đổ xuống ruột theo đường mật
Bilirubin tự do được tạo thành ở gan nhiều nhất
Nồng độ bình thường của bilirubin toàn phần trong huyết thanh là bao nhiêu?
< 10 mg/dl
< 1 mg/dl
< 1 g/l
< 1 mg/l
Khi phân tích hemoglobin của một trẻ 10 tuổi ta được kết quả sau: HbF 10%, HbA 90%. Kết luận nào sau đây đúng?
Những giá trị này bình thường
Các giá trị này bất thường
Có rối loạn trong sự hình thành chuỗi a
Có rối loạn trong sự hình thành chuỗi B
Về hemoglobin , câu nào sau đây SAI?
Khi hemoglobin bị OXH sẽ tạo thành COHb không có khả năng gắn oxy
Người ta tìm hemoglobin trong nước tiểu bằng cách ứng dụng tính chất enzym của hemoglobin
Hemoglobin ở động vật có vú có trọng lượng phân tử khoảng 65.000D
Phân tử hemoglobin ở người gồm 4 chuỗi polypeptid và 4 nhóm hem
Khi sắp xếp các thành phần có trong cấu trúc của hemoglobin theo thứ tự từ đơn giản đến phức tạp, thứ tự nào sau đây đúng?
Pyrol, porrphyrin, porphin, hem
Pyrol, porphyrin, hem, porphin
Pyrol, porphin, porphyrin, hem
Porphin, pyrol, porphyrin, hem
Câu nào sau đây đúng về quá trình tổng hợp hem?
Qua 3 giai đoạn: giai đoạn đầu và cuối xảy ra trong bào tương, giai đoạn giữa trong ty thể
Quá trình tổng hợp bắt đầu từ 2 chất là lysin và succinyl CoA
Giai đoạn tạo ALA xảy ra trong ty thể
Tất cả các câu trên đều đúng
Câu nào sau đây SAI về bilirubin liên hợp?
15% diglucuronat, 85% monooglucoronat
Không độc
Phản ứng diazo nhanh -> còn gọi là bilirubin trực tiếp
Chiếm khoảng 15% bilirubin toàn phần
Ngoài Hb, trong cơ thể có các chất có cấu tạo nhân porphyrin :
Myoglobin, cytocrom, globulin
Peroxydase, catalase, cytocrom
Globin, catalase, myoglobin
Catalase, oxydase, globulin
eroxydase, diaphorase, globin
19.Enzym xúc tác phản ứng chuyển MetHb thành Hb :
Peroxydase
Catalase
Oxydase
Diaphorase
Reductase
Nguyên liệu tổng hợp Hem :
Succinyl CoA, glycin, Fe
Coenzym A, Alanin, Fe
Malonyl CoA, glutamin, Fe
Succinyl CoA, serin, Fe
Malonyl CoA, Alanin, Fe
21.Các giai đoạn tổng hợp hem :
Succinyl CoA +Glycin (1) ALA (2) porphobilinogen III(3)
Coproporphyrinogen III (4) -> Uroporphyrinogen III (5) ->protoporphyrin IX (6)->hem
Trình tự sắp xếp đúng :
1,2,3,4,5,6
1,3,2,4,5,6
1,3,2,5,4,6
1,2,4,3,5,6
1,2,3,5,4,6
22.Enzym xúc tác kết hợp protoporphyrin IX và Fe 2+ :
Ferrochetase
ALA Synthetase
Dehydratase
Decarboxylase
Oxydase
Quá trình thoái hóa Hb một đầu bằng cách oxy hóa mở vòng prophyrin giữa :
Vòng pyrol I và II ở C Beta
Vòng pyrol I và II ở C alpha
Vòng pyrol II và III ở C Beta
Vòng pyrol III và IV ở C gamma
Vòng pyrol I và IV ở C delta
Mở vòng pyrol xúc tác bởi enzym :
Hem synthetase
Hem decarboxylase
Hem oxygenase
Ferrochetase
Hem reductase
Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành :
Bilirubin
Biliverdin
Urobilin
Stercobilin
Urobilinogen
Công thức bên dưới đây có tên :
Biliverdin
Bilirubin liên hợp
Bilirubin tự do
Verdoglobin
Stercobilin
Bilirubin liên hợp gồm :
Bilirubin tự do liên kết với albumin
Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic
Bilirubin tự do liên kết với globin
Bilirubin tự do liên kết với globulin
Bilirubin tự do liên kết với acid gluconic
Enzym xúc tác tạo bilirubin liên hợp :
Acetyl transferase
Carbamyl transferase
Amino transferase
Glucuronyl transferase
Transaldolase
Bilirubin tự do có tính chất :
Tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm
Tan trong nước, cho phản ứng diazo nhanh
Không tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm
Tan trong metanol, không cho phản ứng diazo
Tan trong ête, không cho phản ứng diazo
Bilirubin liên hợp thủy phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu .
1.Mesobilirubin .
2.Mesobilirubinogen .
3.Stercobilinogen .
4.Stercobilin .
5.Bilirubin .
Chọn tập hợp đúng :
1,2
2,3
4,5
1,5
3,4
Phân thường màu vàng do có :
Bilirubin
Biliverdin
Stercobilin
Urobilin
Mesobilirubin
Vàng da do tắc mật :
1.Bilirubin không có trong nước tiểu.
2.Stercobilin trong phân tăng .
3.Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu .
4.Bilirubin có trong nước tiểu .
5.Urobilin trong nước tiểu tăng .
1,2,3
1,3,4
3,4,5
1,4,5
2,4,5
Trong vàng da dung huyết, trong máu chủ yếu tăng:
Bilirubin liên hợp
Bilirubin tự do
Urobilinogen
Bilirubin toàn phần
Stecobilinogen
Nguyên liệu trực tiếp để tổng hợp Hb là:
Glycin
Glycin và succinyl CoA
Glutamin
Glutamin và Succinyl CoA
Tất cả các câu trên đều đúng
Trong hội chứng vàng da do viêm gan:
1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu
2. Bilirubin trực tiếp tăng trong máu
3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu
4. Urobilinogen không tăng trong nước tiểu
5. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu
Chọn tập hợp đúng:
1,2,4
2,3,4
1,2,3
3,4,5
1,4,5
Trong vàng da do dung huyết:
1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu
2. Bilirubin gián tiếp không tăng trong máu
3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu
4. Urobilinogen tăng trong nước tiểu
5. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu
Chọn tập hợp đúng:
1,2,4
1,3,4
1,2,3
3,4,5
1,4,5
Trong vàng da do tắc mật:
1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu
2. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu
3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu
4. Sắc tố mật có trong nước tiểu
5. Bilirubin trực tiếp tăng trong máu
Chọn tập hợp đúng:
1,2,4
1,3,4
1,2,3
3,4,5
1,4,5
Công thức cấu tạo của Protoporphyrin IX:
Công thức cấu tạo của Coproporphyrin I:
Công thức cấu tạo của Uroporphyrin I
Enzyme chuyển bilirubin tự do thành kết hợp?
UDP-glucuronyl transferase
Hem oxynase
Biliverdin reductase
ferrochelatase
Transferrine có chức năng ?
Lưu trữ Fe
Thoái hoá hem
Mở vòng hem
mở cầu nối methenyl
Thí nghịêm tìm máu,Hb trong nước tiểu là tên là gì?
Phản ứng enzyme
phản ứng mayer
phản ứng feling
phản ứng Diazol
Vàng da do tắc mật (sau gan) thì sẽ như thế nào
không xuất hiện urobilin
không xuất hiện Bi liên hợp
Không xuất hiện muối mật
Không xuất hiện sắc tố mật
Vàng da do tại gan là do
Bệnh sốt rét
Ung thư gan
Sốt xuất huyết
Ung thư đầu tuỵ
Khi bị vàng da xét nghiệm đầu tiên cần làm là gì?
Xét nghiệm Bi
Xét nghiệm HbA1c
Xét nghiệm sắc tố mật
Xét nghiệm muối mật
Billi trực tiếp và billi gián tiếp là gì
dựa vào cơ chất tham gia trong phản ứng diazo
Do phản ứng diazo chậm
Dựa vào thành phần Bi trong máu
Được xác định bằng enzym UDP-glucuronyl transferase
Bilirubin trước gan và sau gan phân biệt nhờ gì
Bilirubin do tán
huyết thì không xuất hiện trong nước tiểu do Bilirubin tự do không ra được tới
nước tiểu
câu này nhớ đáp án nha
chế đáp án mệt
khộ
Bilirubin gián tiếp + ? để tạo Bilirubin trực tiếp
acid glucuronic
NADPH
Fe 2+
UDP
Phân không có màu vàng (mất màu) do không có sự hiện diện chất nào sau đây:
Bilirubin
Biliverdin
Urobilinogen
Stercobilin
Khi oxy gắn vào hem tạo cấu trúc Oxyhemoglobin do các liên kết nào đảm nhận
Gắn O2 vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí
Gắn O2 vào nhân pyrol với acid amin Histidin
Gắn O2 vào Fe++ bằng liên kết phối trí và acid amin Histidin
Oxy hóa hem bằng O2 với acid amin Histidin
G6PD có tác dụng như thế nào đối với hồng cầu?
Tất cả đều đúng
Chuyển Hydro cho phản ứng NADP tạo NADPH
Khử H2O2
Tham gia cấu trúc màng hồng cầu
Bilirubin liên hợp là gì?
Bilirubin tự do liên kết với albumin trong máu
Bilirubin tự do liên kết với globin trong hồng cầu
Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic trong máu
Bilirubin tự do liên kết với acid glucronic tại gan
Vàng da tại gan,câu nào sai?
Bilirubin tự do tăng
Bilirunbin liên hợp tăng
Urobillnogen trong nước tiểu tăng
Bilirubin toàn phần tăng
Phân biệt vàng da do tán huyết khác vàng da do tắc mật qua
muối mật trong nước tiểu
Bi tự do
Bi LH
Bi hỗn hợp
Transfferin có chức năng gì ?
Vận chuyển sắt
Dự trữ sắt
OXH sắt
Gắn sắt
Hiện tượng phân có màu trắng/giảm sắc tố vàng có thể gặp trong:
Vàng da tán huyết và vàng da tắc mật
Vàng da nhu mô (tại gan) và vàng da tắc mật.
Cả 3 loại vàng da là vàng da tán huyết, vàng da nhu mô (tại gan) và vàng da tắc mật.
Vàng da nhu mô (tại gan) và vàng da tán huyết.
Ở ruột bilirubin liên hợp sẽ chuyển hóa tạo thành Urobilinogen là sản phẩm không màu đó là nhóm các chất nào sau đây:
1.Mesobilirubin
2.Mesobilirubinogen
3.Stercobilinogen
4.Stercobilin
5.Bilirubin
Chọn tập hợp đúng:
1,2
2,3
1,4
4,5
Vàng da do tắc mật, chọn các ý đúng: (1) Bilirubin không có trong nước tiểu;
(2) Stercobilin trong phân tăng; (3) Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu;
(4) Bilirubin có trong nước tiểu; (5) Urobilin trong nước tiểu giảm.
2,4,5
1,2,3
3,4,5
1,3,5
Sự thiếu hụt các enzym trong tổng hợp Hb trong di truyền hay mắc phải gây tác động đến trình chuyển hoá ntn ?
Tăng các sp trung gian trong máu, nước tiểu, phân
Tất cả đều đúng
Tạo hồng cầu ko hiệu quả
Ứ đọng sp của chuyển hoá porphyria
Giải thích vì sao Hb trong hồng cầu có màu đỏ là do cấu trúc nào quy định
A. Do màu của Fe quy định
B. Hb là Chromoprotein có màu đỏ
C. Do Hb có màu đỏ quy định
D. Cả B và C đều đúng
Bi gián tiếp có tính chất nào sau đây?
Có ái lực cao với lipid và albumin
Không tan trong nước nên dễ đàng đào thải qua phân
Tan trong nước nên dễ dàng đào thải qua nước tiểu
Không gây tổn hại màng TB nhất là TB tkinh
Chọn câu đúng:
Bình thường nồng độ bilirubin trực tiếp trong huyết thanh cao hơn nồng độ Bi gián tiếp
Nồng độ Bi toàn phần trong huyết thanh người bình thường là: 0,05-0,1 g/L
Khi Bi tự do trong máu sẽ được đào thải qua nước tiểu
Viêm niêm mạc và vàng da bắt đầu xuất hiện trong trường hợp bệnh lý khi Bi toàn phần lớn hơn 20 mg/L
Bi trực tiếp khi di chuyển trong máu phải kết hợp với albumin
Trong số những trường hợp bệnh lý sau gây vàng da, bệnh nào gây tăng Bi trực tiếp:
Sốt rét
Truyền nhầm nhóm máu
Tắc mật
Thiếu G6PD
Vàng da do thiếu enzym glucuronyl transferase
Chọn câu đúng:
Trong trường hợp tắc mật, Bi liên hợp tăng trong máu và urobilinogen tăng trong nước tiểu
Ở gan, bilirubin trực tiếp được tạo thành từ Bi gián tiếp nhờ hệ thống men liên hợp
Trong vàng da do truyền nhầm nhóm máu, Bi toàn phần tăng và có sắc tố mật trong nước tiểu
Khi Bi tự do tăng cao trong máu sẽ được đào thải theo đường tiểu
Khi Bi liên hợp tăng cao trong máu sẽ lên não qua hàng rào máu não gây vàng da nhân
Chọn câu sai:
Bilirubin liên hợp trong nước tiểu gọi là sắc tố mật
Một phần urobilinogen ở ruột được tái hấp thu trở về gan qua TM cửa
Urobilin và stercobilin là các sắc tố tạo nên màu vàng của nước tiểu và màu nâu của phân
Bi liên hợp sẽ theo mật xuống ruột non
Ở gan, Bi gián tiếp được tạo thành từ Bi trực tiếp nhờ hệ thống men liên hợp
Quá trình tổng hợp hem
Được kiểm soát nhờ cơ chế phản hồi âm, tức là hem được tạo thành có khả năng ức chế delta amino levulinatr synthase (ALA synthase)
Qua 3 giai đoạn: giai đoạn đầu và cuối xảy ra trong ty thể, giai đoạn giữa trong bào tương
Giai đoạn tạo ALA xảy ra trong ty thể
Quá trình tổng hợp bắt đầu từ 2 chất là glycin và succinyl CoA
Tất cả câu trên đều đúng
Chọn câu SAI về Bi liên hợp:
Chiếm khoảng 85% Bi toàn phần
85% diglucuronate, 15% monoglucuronate
Tan trong nước
Không độc
Cho pư diazo nhanh còn gọi là Bi GT
Nguyên nhân nào sau đây gây vàng da trước gan:
Sốt rét
Truyền nhầm nhóm máu
Thiếu men G6PD
Vàng da sơ sinh
Tất cả đều đúng
Chọn câu SAI:
Hb được giải phóng chủ yếu từ hồng cầu ở hệ thống liên võng nội mô
Quá trình thoái hoá từ Hb thành Bi tự do chủ yếu xảy ra ở lách
Bi tự do kết hợp với albumin di chuyển trong máu đến gan
Gan là cơ quan khử độc, biến Bi tự do thành Bi liên hợp
Bi liên hợp chủ yếu là monoglucuronyl bilirubin
Chọn tập hợp đúng:
1. Bi tự do độc, ko tan trong nước
2. Bi tự do trong nước tiểu gọi là sắc tố mật
3. Biliverdin là sắc tố chính của mật người
4. Bi liên hợp còn gọi là Bi trực tiếp
5. Hơn 20% urobilinogen ở ruột được tái hấp thu theo TM cửa trở về gan
1,2,3
1,4,5
2,4,5
3,4,5
1,3,5
Chọn câu đúng:
Bi tự do sẽ theo mật đổ vào ruột non
Ở cuối ruột non, đầu ruột già, Bi tự do bị khử để tạo thành 3 hợp chất ko màu gọi chung là urobilinogen
Bi tự do được lọc qua thận
Bi trực tiếp là thành phần chính của Bi toàn. phần
Thận là cơ quan khử độc Bi
Trong vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh, trong máu:
Tăng biliverdin
Tăng Bi tự do
Tăng urobilinogen
Tăng Bi liên hợp
Tăng hem
Bệnh lý nào sau đây là nguyên nhân vàng da tăng Bi liên hợp:
Sốt rét
Truyền nhầm nhóm máu
Bệnh Hb (HbS, Minkowski Chauffard,...)
Tắc mật
Thiếu men G6PD
Biểu hiện tkinh trong ngộ độc chì là do
A. Chì
B. Acid delta levulinic (ALA) vì chì ức chế quá trình tổng hợp Hb, ngộ độc chì làm tăng tổng hợp ALA
C. GABA
Câu A và B đúng
Tất cả đều đúng
Giai đoạn tạo acid delta aminolevulinic (ALA) trong quá trình tổng hợp hem xảy ra tại:
Bào tương
Nhân
Ty thể
Khoảng gian bào
Hồng cầu
Chất nào sau đây không tham gia vào quá trình tổng hợp hem:
Glycin
Succinyl CoA
ALA synthase
Hem oxynase
ALA dehydratase
Enzym nào sau đây tăng cao trong vàng da sau gan:
GOT và GPT
LDH và GOT
LDH và gamma-GT
gamma-GT và phosphate kiềm
GPT và phosphatase kiềm
Phân cứt cò (phân trắng như vôi) gặp trong:
Vàng da trước gan
Vàng da tại gan
Vàng da sau gan
Vàng da trước gan và sau gan
Vàng da tại gan và sau gan
Enzym nào sau đây tăng cao trong vàng da tại gan
GOT và GPT
LDH và GOT
LDH và gamma-GT
gamma-GT và phosphatase kiềm
GPT và phosphatase kiềm
Chọn tập hợp đúng: Trong huyết thanh các trường hợp vàng da trước gan:
1. Bi tự do tăng cao
2. Có sắc tố mật trong nước tiểu
3. Tăng urobilinogen trong nước tiểu
4. Có muối mật trong nước tiểu
5. Tăng Bi toàn phần
1,3,5
1,2,3
1,2,5
2,3,4
3,4,5
Các gen quyết định cấu trúc của chuỗi a globin trong phân tử Hb nằm trên NST:
X
Y
10
11
16
Các gen quyết định cấu trúc chuỗi B globin trong phân tử Hb nằm trên NST
X
Y
10
11
16
TB, mô hay thành phần nào sau đây không có khả năng tạo hem:
Gan
Tuỷ xương
Nguyên bào hồng cầu
Hồng cầu trưởng thành
Ty thể
Enzym nào sau đây có vai trò gắn ion Fe2+ vào protoporphyrin IX trong quá trình tổng hợp hem:
A. Hem synthase
B. Ferrochelatase
C.Protophorphyrinogen oxidase
D. ALA synthase
A và B đúng
Chất nào sau đây tạo nên màu vàng đặc trưng của nước tiểu
Urobilinogen
Bi liên hợp
Biliverdin
Urobilin
Stercobilin
Trên 1 bệnh nhân ung thư đầu tuỵ có vàng da niêm, xét nghiệm có thể thấy dẫn xuất porphyrin nào sau đây tăng trong máu, chất này cũng là thành phần chính của mật:
Bi diglucuronid
Biliverdin
Bi tự do
Hem
Urobillinogen
Quá trình tổng hợp globin của Hb xảy ra ở:
Ribosom
Bào tương
Nhân
Ty thể
ko câu nào đúng
Quá trình tổng hợp globin của Hb bắt đầu vào tuần thứ mấy của thai kì
1
9
3
5
7
Enzym điều hoà chính yếu trong quá trình tổng hợp hem là :
ALA synthase
ALA dehydratase
Uroporphyrinogen decarboxylase
Hem synthase
Hem oxigenase
Sản phẩm của quá trình thoái hoá globin của Hb là:
Hematin
Bilirubin
Biliverdin
Acid amin
CO2 và H2O
Bất thường trong quá trình tổng hợp Hb, nếu tổng hợp thiếu 1 hay nhiều chuỗi globin sẽ liên quan bệnh lý nào sau dây:
A. a-Thalassemia
B. B-Thalassemia
C. Thiếu máu HC hình liềm (HbS)
D. A và B đúng
Tất cả đúng
Trong quá trình tổng hợp Hb, nếu số lượng chuỗi đầy đủ nhưng trên chuỗi PP có bất thường ở một hoặc nhiều aa nào đó có thể liên quan bệnh lý nào sau đây:
A. a-Thalassemia
B. B-Thalassemia
C. Bệnh Hb bất thường như thiếu máu HC hình liềm (HbS), hình bia (HbC)
D. A và B đúng
Tất cả đúng
Quá trình gắn sắt vào protoporphyrin IX tạo hem xảy ra ở:
Ty thể
Bào tương
ADN
Ribosom
Bộ Golgi
Quá trình tổng hợp Hb được điều hoà bởi các các cơ chế nào sau đây
Sự điều hoà tổng hợp globin
Cơ chế ức chế ngược trong điều hoà tổng hợp hem
Nồng độ của sắt
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành:
Bilirubin
Biliverdin
Urobilin
Stercobilin
Urobilinogen
Trong vàng da do viêm gan
Tăng Bi liên hợp
Giảm Bi liên hợp
Tăng Bi tự do
Tất cả câu trên đều sai
Giảm Bi tự do
Urobilinogen phân tăng trong
Vàng da huyết tán
Tắc ống mật
Sỏi mật
Phình mạch bạch huyết
Một hỗn hợp liên hợp và ko liên hợp Bi được tìm thấy trong sự lưu thông trong
Vàng da tán huyết
Vàng da do gan
Vàng da tắc ống mật
Urobilinogen phân giảm trong
Tắc ống mật
Vàng da tán huyết
Hấp thụ quá mức chất béo
Hấp thu ít chất béo
Sự hiện diện của bilirubin trong nước tiểu mà không có urobilinogen chỉ ra
Vàng da tắc mật
Vàng da trong gan
Vàng da tán huyết
Trong xét nghiệm nước tiểu của 1 bệnh nhân thấy có sắc tố mật và muối mật bệnh nhân có thể bị một trong các bệnh sau, ngoại trừ:
Viêm gan
Xơ gan
Ung thư gan
Tắc mật
Vàng da tán huyết
Khoá $B có vai trò:
Quyết định cấu trúc 2 chuỗi gamma
Biểu hiện gen gamma trong suốt thời kỳ bào thai
Quyết định cấu trúc a và epsilon
