wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Độc Tố và Miễn Dịch

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Về nội độc tố, câu nào sau đây có ý ĐÚNG?

a)

Thường thấy ở các vi khuẩn kỵ khí gram dương

b)

Bản chất là protein có M. W > 100 000

c)

Dễ bị hủy bởi nhiệt

d)

Gắn liền với thành tế bào vi khuẩn, chỉ có được khi vi khuẩn bị tan vỡ

e)

Có tính kháng nguyên mạnh

2.

Loại vaccin được sản xuất từ ngoại độc tố được gọi là:

a)

Vaccin chết

b)

Kháng độc tố

c)

Vaccin sống

d)

Vaccin vỏ nang

e)

Giải độc tố

3.

Một loại vaccin được chế tạo từ độc tố do vi khuẩn tiết ra khi còn sống, được gọi là:

a)

Nội độc tố

b)

Ngoại độc tố

c)

Kháng độc tố

d)

Giải độc tố

4.

Độc tố của vi khuẩn nào sau đây gây độc thần kinh?

a)

Clostridium botulinum

b)

Corynebacterium diphtheria

c)

Vibrio cholerae

d)

Staphylococcus aureus

5.

Những yếu tố nào sau đây góp phần làm giảm khả năng chống đỡ của cơ thể ký chủ, ngoại trừ:

a)

Sử dụng nhiều kháng sinh phổ rộng

b)

Cơ thể suy dinh dưỡng

c)

Nhiễm virus gây suy giảm miễn dịch

d)

Chủng ngừa

e)

Xạ trị

6.

Các giai đoạn của nhiễm trùng, NGOẠI TRỪ:

a)

Lây truyền mầm bệnh

b)

Tiền phát

c)

Toàn phát

d)

Kết thúc

7.

Những yếu tố sau thuộc quá trình đáp ứng không đặc hiệu, NGOẠI TRỪ:

a)

Bổ thể

b)

Kháng thể

c)

Lysozyme

d)

Phản ứng viêm

8.

Các thành phần tham gia miễn dịch không đặc hiệu, NGOẠI TRỪ:

a)

Interferon

b)

Bổ thể

c)

Kháng thể

d)

Lysozyme

9.

Kháng thể là gì?

a)

Đại thực bào

b)

Bổ thể

c)

Kháng thể

d)

Interferon

10.

Những yếu tố nào sau đây không thuộc về quá trình miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Da và niêm mạc

b)

Phản ứng viêm tại chỗ, hiện tượng thực bào

c)

Phản ứng kháng thể - kháng nguyên

d)

Bổ thể, Interferon

11.

Hiện tượng nhiễm trùng nội bào là do:

a)

Thực bào thiếu enzyme tiêu hóa trong lysosome

b)

Ngăn cản sự liên kết giữa lysosome và phagosome để tạo thành Lyso Phagosome

c)

Khiếm khuyết của C3b

d)

Không đủ số lượng thực bào

12.

Bổ thể là một chất:

a)

Có khả năng kết hợp với kháng nguyên và làm tan kháng nguyên

b)

Chịu được nhiệt 100°C/20 phút

c)

Protein đặc hiệu có trong huyết thanh người và động vật

d)

Enzyme bị hủy ở nhiệt độ 56°C/20 phút

e)

Có khả năng kết hợp với phức hợp kháng nguyên - kháng thể đặc hiệu và làm tan kháng nguyên đó

13.

Bổ thể có những hoạt tính sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Hoạt tính làm tan tế bào

b)

Hoạt tính phân vệ

c)

Hoạt tính thực bào

d)

Hoạt tính hướng động hóa

e)

Hoạt tính miễn dịch kết dính

14.

Hoạt tính quan trọng nhất của bổ thể là:

a)

Làm tan tế bào

b)

Phân vệ

c)

Hóa ứng động

d)

Miễn dịch kết dính

e)

Huy động bạch cầu

15.

Hoạt hóa bổ thể có tác dụng:

a)

Làm giảm bạch cầu trong máu

b)

Làm tăng bạch cầu trong máu

c)

Làm giảm hồng cầu trong máu

d)

Làm tăng hồng cầu trong máu

e)

Làm tăng tiểu cầu, hồng cầu, bạch cầu trong máu

16.

Hoạt động opsonin hóa của bổ thể bị ngăn chặn bởi thành phần nào sau đây của vi khuẩn?

a)

Lông

b)

Pili

c)

Nang

17.

Thành phần nào sau đây là chất đầu tiên chống lại virus khi nó xâm nhập vào cơ thể?

a)

Kháng thể tác động lên kháng nguyên màng trong của virus

b)

Kháng thể tác động lên kháng nguyên màng ngoài của virus

c)

IgG

d)

IgM

e)

Interferon

18.

Interferon có tác dụng gián tiếp chống lại:

a)

Vi khuẩn gây bệnh

b)

Rickettsia gây bệnh

c)

Một vài loài virus gây bệnh

d)

Tất cả các loài virus gây bệnh

19.

Cơ thể sinh ra Interferon là do sự kích thích của:

a)

Tế bào nhiễm virus, đơn bào ký sinh, Rickettsia

b)

Tế bào nhiễm virus, đơn bào ký sinh, Rickettsia, đại thực bào

c)

Tế bào nhiễm virus, đơn bào ký sinh, Rickettsia, lympho bào

d)

Tế bào tuỷ xương

e)

Tế bào tuyến ức

20.

Tác dụng của Interferon:

a)

Bảo vệ tế bào chống lại sự nhiễm và nhân lên của virus

b)

Kích thích tế bào diệt tự nhiên

c)

Kích thích hoạt động của đại thực bào

d)

Có thể chống lại tế bào bướu

e)

Tất cả các câu trên

21.

Về tính chất của Interferon, câu nào sau đây đúng?

a)

Có khả năng ngăn cản sự tổng hợp protein của virus trong tế bào ký chủ

b)

Diệt được mọi mầm bệnh do các vi sinh vật gây ra

c)

Có tính đặc hiệu với từng loài virus

d)

Có thể hoạt động giống kháng thể

22.

Interferon giúp cơ thể đề kháng với các loài virus:

a)

Đặc hiệu và trực tiếp

b)

Đặc hiệu và gián tiếp

c)

Không đặc hiệu và trực tiếp

d)

Không đặc hiệu và gián tiếp

e)

Bằng cách hoạt hóa bổ thể

23.

Interferon có khả năng kích hoạt:

a)

Tế bào diệt

b)

Tế bào diệt tự nhiên

c)

Kháng thể

d)

Bổ thể

e)

C-reactive protein

24.

Cơ chế tác động của interferon đối với virus:

a)

Ức chế sự chuyển hóa của tế bào ký chủ

b)

Kích thích sản xuất kháng thể

c)

Tăng cường hoạt động của đại thực bào

d)

Làm tăng sự nhân lên của virus

25.

Nhiệm vụ chính của Interferon gamma là gì?

a)

Tác động lên tế bào bị nhiễm virus

b)

Tác động lên tế bào bị nhiễm vi khuẩn

c)

Ngăn cản sự tổng hợp protein của vi khuẩn gây bệnh

d)

Hoạt hóa đại thực bào

26.

Về chất Interferon, câu nào sau đây có ý ĐÚNG?

a)

Do nhà bác học Erlich người Đức tìm ra đầu tiên

b)

Có khả năng ngăn cản sự tổng hợp protein của virus trong tế bào ký chủ

c)

Diệt được mọi mầm bệnh do các vi sinh vật gây ra

d)

Có tính đặc hiệu với từng loại virus

27.

Những câu sau đây đều đúng về đặc tính của chất interferon, NGOẠI TRỪ:

a)

Là những protein khác nhau về trọng lượng phân tử

b)

Chịu được nhiệt và pH từ 2 - 4

c)

Tồn tại vài tháng đến vài năm trong cơ thể sau khi bị nhiễm virus

d)

Virus, vi khuẩn và Rickettsia đều có thể là những tác nhân cảm ứng kích thích tế bào sản xuất interferon

28.

Tình trạng suy yếu miễn dịch khiến cơ thể dễ bị nhiễm nấm và virus là do thiếu hụt chủ yếu tế bào nào?

a)

Đại thực bào

b)

Bạch cầu đa nhân trung tính

c)

Tế bào lympho B

d)

Tế bào lympho T

29.

Sự tạo ra kháng thể chống lại vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể ký chủ trong quá trình sống được gọi là:

a)

Miễn dịch thu được tự nhiên

b)

Miễn dịch thu được, chủ động, nhân tạo

c)

Miễn dịch thu được, tự nhiên, chủ động, đặc hiệu

d)

Miễn dịch thu được, tự nhiên, thụ động, đặc hiệu

30.

Một thí dụ về miễn dịch tự nhiên thụ động là gì?

a)

Kháng thể của mẹ cho con qua nhau thai

b)

Tình trạng nhiễm trùng tiềm ẩn

c)

Có sự bảo vệ của hệ thống vi khuẩn thường trú

d)

Khả năng thực bào và giết chết vi khuẩn

31.

Miễn dịch thu được thụ động là gì?

a)

Là tình trạng cơ thể chủ động tạo ra kháng thể

b)

Không phụ thuộc loại và số lượng kháng thể

c)

Kháng thể được truyền từ bên ngoài vào cơ thể

d)

Chỉ xảy ra khi bị nhiễm virus

32.

Dùng kháng thể trong quá trình điều trị, tức là chúng ta tạo ra quá trình:

a)

Miễn dịch thu được, nhân tạo

b)

Miễn dịch thu được, tự nhiên, chủ động, đặc hiệu

c)

Miễn dịch thu được, thụ động, đặc hiệu, có ngay nhưng không bền

d)

A và C đều đúng

33.

Đáp ứng miễn dịch tạo kháng thể sau khi cơ thể bị nhiễm khuẩn rồi khỏi là:

a)

Miễn dịch thu được tự nhiên, chủ động

b)

Miễn dịch thu được tự nhiên, thụ động

c)

Miễn dịch thu được nhân tạo, chủ động

d)

Miễn dịch thu được nhân tạo, thụ động

34.

Interferon giúp cơ thể để kháng với các loại virus có tính chất:

a)

Đặc hiệu và trực tiếp

b)

Đặc hiệu và gián tiếp

c)

Không đặc hiệu và trực tiếp

d)

Không đặc hiệu và gián tiếp

35.

Miễn dịch chống bệnh nhiễm khuẩn bao gồm những cơ chế sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Vi khuẩn bị tan qua trung gian kháng thể và bổ thể

b)

Hiện tượng opsonin hóa qua trung gian kháng thể và bổ thể để tăng cường thực bào

c)

Hoạt hóa đại thực bào để thực hiện diệt khuẩn nội bào

d)

Trung hòa độc tố bằng kháng thể

e)

Vi khuẩn bị tan qua trung gian tế bào T gây độc tế bào

36.

Miễn dịch có được qua miễn dịch thu được, nhân tạo, chủ động là do:

a)

Cơ thể tự sinh ra sau khi nhiễm bệnh

b)

Mẹ truyền sang con qua nhau thai

c)

Sau khi tiêm phòng vac xin

d)

Cơ thể được tiêm kháng huyết thanh để phòng bệnh khẩn cấp

37.

Khi dùng vaccin phòng bệnh, ta có:

a)

Miễn dịch thu được, thụ động, nhân tạo, đặc hiệu

b)

Miễn dịch thu được, chủ động, nhân tạo, đặc hiệu

c)

Miễn dịch thu được, thụ động, nhân tạo

d)

Miễn dịch thu được, chủ động, tự nhiên, đặc hiệu

38.

Yếu tố nào sau đây không liên quan đến miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Bổ thể

b)

Interferon

c)

Transferrin

d)

Kháng huyết thanh

39.

Những tác nhân sau làm giảm khả năng chống đỡ của cơ thể ký chủ, trừ:

a)

Sử dụng nhiều loại kháng sinh phổ rộng

b)

Nhiễm virus HIV

c)

Chúng ngừa bằng giải độc tố

d)

Suy dinh dưỡng

40.

Một chất lạ vào cơ thể có khả năng kích thích cơ thể sinh ra một chất khác và có phản ứng đặc hiệu với chất lạ đó được gọi là:

a)

Bổ thể (complement)

b)

Kháng thể (antibody)

c)

Kháng nguyên (antigen)

d)

Bán kháng nguyên (hapten)

41.

Một chất có tính kháng nguyên phải có đủ các điều kiện sau:

a)

Chất lạ đối với cơ thể, trọng lượng phân tử lớn

b)

Cấu trúc hóa học đặc biệt, trọng lượng phân tử nhỏ

c)

Là chất protein, trọng lượng phân tử lớn

d)

Chất lạ đối với cơ thể, trọng lượng phân tử lớn, cấu trúc hóa học vững chắc và vật chủ phải có “gen” nhận ra kháng nguyên

42.

Thành phần liên quan đến kháng nguyên H của vi khuẩn là:

a)

Vách tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Pili

d)

Lông

43.

Kháng nguyên hạt của virus:

a)

Từ kháng nguyên lông H

b)

Kháng nguyên bề mặt

c)

Là toàn bộ con virus nguyên vẹn

d)

Kháng nguyên ngưng kết hồng cầu

44.

Về các điều kiện để có một chất có tính kháng nguyên ở các câu sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

a)

Phải là chất lạ đối với cơ thể

b)

Trọng lượng phân tử lớn > 10 000

c)

Có cấu trúc hóa học phức tạp

d)

Vật chủ phải có gen nhận biết kháng nguyên

e)

Thành phần hóa học phải là chất lipid

45.

Liên quan đến kháng nguyên, chọn câu ĐÚNG:

a)

Không có tính sinh miễn dịch

b)

Trọng phân tử < 100 Daltons

c)

Luôn luôn là chuỗi homopolymers

d)

Có một hoặc vài quyết định kháng nguyên

e)

Không thể tạo ra từ hapten

46.

Định nghĩa về kháng thể, câu nào sau đây có ý sai?

a)

Là chất có sẵn trong cơ thể để chống lại các tác nhân gây bệnh

b)

Là chất do cơ thể sinh ra sau khi có sự xâm nhập và kích thích của kháng nguyên

c)

Là chất có phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên tương ứng

d)

Bản chất là protein của thể gamma-globulin

47.

Kháng thể có mấy lớp?

a)

2 lớp: IgG, IgA

b)

5 lớp: IgG, IgM, IgA, IgD, IgE

c)

3 lớp: IgM, IgA, IgA

d)

1 lớp: IgG

48.

Kháng thể tạo ra chủ yếu do thành phần nào?

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Polysaccharide

d)

Gamma globulin miễn dịch

49.

Hiệu giá kháng thể là gì?

a)

Là nồng độ kháng thể cho phản ứng với kháng nguyên tương ứng rõ rệt nhất

b)

Là độ pha loãng huyết thanh cần thiết để chẩn đoán

c)

Là độ pha loãng huyết thanh cao nhất mà còn xảy ra phản ứng rõ rệt với kháng nguyên tương ứng

d)

Là sự chênh lệch giữa nồng độ kháng thể trong huyết thanh lần II và I

50.

Về các đặc tính của kháng thể, câu nào sau đây SAI?

a)

Bản chất là protein, còn gọi là globulin miễn dịch

b)

Có phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên tương ứng

c)

Có trọng lượng phân tử thấp <10000

d)

Dễ bị hủy ở nhiệt độ 70°C

51.

Điều trị bằng kháng thể, câu nào sau đây SAI?

a)

Đưa từ ngoài vào cơ thể một lượng kháng thể đặc hiệu để trung hòa nguyên nhân gây bệnh

b)

Tạo ra miễn dịch thu được nhân tạo thụ động

c)

Là loại miễn dịch có ngay và tương đối bền

d)

Phải dùng liều lượng cao ngay từ đầu

52.

Đại thực bào, bạch cầu đa nhân trung tính đều có những tính chất sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Thực bào

b)

Hóa hướng động

c)

Có những hạt men tan trong nước

d)

Thụ thể gắn vào đầu Fc và IgG

53.

Loại kháng thể nào vận chuyển qua được màng nhau thai?

a)

IgM

b)

IgG

c)

IgE

d)

IgA

54.

Đầu Fc của kháng thể IgG liên quan đến:

a)

Các quyết định kháng nguyên

b)

Khả năng qua nhau thai của kháng thể

c)

Điểm gắn kháng nguyên chuyên biệt

d)

Điểm gắn bổ thể

55.

Các phản ứng kháng nguyên - kháng thể là gì?

a)

Là phương tiện giúp chẩn đoán hoặc theo dõi điều trị nhiều bệnh khác nhau

b)

Là một kỹ thuật trong chẩn đoán vi sinh học

c)

Dựa vào lý thuyết về miễn dịch học

d)

Là những kỹ thuật ứng dụng của sinh học phân tử

56.

Phản ứng kháng nguyên - kháng thể có tính chất gì nổi bật?

a)

Có tính đặc hiệu cao mặc dù đôi khi cũng xảy ra phản ứng chéo

b)

Xảy ra trên bề mặt kháng nguyên - kháng thể

c)

Cho kết quả có lợi hoặc có hại

d)

Nhiều thành phần tham gia phản ứng

57.

Mục đích của phản ứng kháng nguyên - kháng thể là gì?

a)

Xác định hoặc chuẩn đoán một kháng nguyên

b)

Xác định hoặc định lượng hiệu giá một kháng thể

c)

Xác định hoặc đo lường một phức hợp kháng nguyên - kháng thể

d)

Kiểm tra hoạt tính của bổ thể

58.

Phản ứng kháng nguyên - kháng thể nào dựa trên sự tạo thành “hạt”?

a)

Ngưng kết

b)

Trung hòa

c)

Kết tủa

d)

Kết hợp bổ thể

59.

Phản ứng kháng nguyên - kháng thể nào dựa trên hoạt động sinh học của kháng thể?

a)

Ngưng kết

b)

Trung hòa

c)

Kết tủa

d)

Kết hợp bổ thể

60.

Phản ứng miễn dịch gắn men (ELISA) là gì?

a)

Nguyên tắc như phản ứng miễn dịch huỳnh quang nhưng chất đánh dấu là enzyme phản ứng với một cơ chất

b)

Quan sát phản ứng cơ chất bằng mắt thường hoặc đo bằng quang phổ kế

c)

Dễ định lượng so với miễn dịch huỳnh quang

d)

Rất nhạy cảm

61.

Yếu tố nào liên quan đến xét nghiệm “huyết thanh đôi”?

a)

Cần xét nghiệm huyết thanh đôi để chẩn đoán các trường hợp bệnh nhiễm trùng mạn tính

b)

Phải thực hiện xét nghiệm huyết thanh hai lần trong 5 ngày đầu của bệnh

c)

Chỉ thực hiện trong những trường hợp bệnh nặng

d)

Để xác định sự biến động kháng thể trong huyết thanh của bệnh nhân

62.

Tại sao lại phải lấy huyết thanh đôi trong chẩn đoán huyết thanh bệnh nhân nghi bị bệnh do virus?

a)

Để xem kháng thể nhiều hay ít

b)

Để xem bệnh nhân sắp khỏi bệnh hay chưa

c)

Để xem biến động kháng thể

d)

Để có nhiều huyết thanh làm phản ứng cho dễ

63.

Thuốc kháng sinh có nguồn gốc tổng hợp hóa học là:

a)

Metronidazole

b)

Erythromycin

c)

Chlortetracyclin

d)

Streptomycin

64.

Cơ chế tác động nào sau đây KHÔNG phải là của kháng sinh lên vi khuẩn?

a)

Ức chế sự tổng hợp vách tế bào vi khuẩn

b)

Thay đổi khả năng thấm thấu của màng bào tương

c)

Thay đổi cấu trúc màng nhân

d)

Ức chế sự tổng hợp acid nucleic của tế bào vi khuẩn

65.

Thuốc kháng sinh nào sau đây KHÔNG thuộc họ kháng sinh β - lactam?

a)

Penicillin G

b)

Oxacillin

c)

Methicillin

d)

Bacitracin

66.

Đặc tính nào sau đây là ĐÚNG về nhóm kháng sinh β - lactam?

a)

Một số vi khuẩn kháng Penicillin là do tiết men phá hủy vòng β - lactam

b)

Penicillin G bền với acid dạ dày nên được sử dụng bằng đường uống

c)

Amoxicillin không bị hủy bởi men β - lactamase

d)

Penicillin chỉ có tác động trên VK Gram (+)

67.

Khi sử dụng kháng sinh điều trị các bệnh nhiễm trùng, nhận định nào sau đây là SAI?

a)

Làm kháng sinh đồ (KSD) để xác định sự nhạy cảm hoặc đề kháng của một chủng vi khuẩn đối với kháng sinh

b)

Dựa vào kết quả KSD để lựa chọn kháng sinh thích hợp, có hiệu quả tốt để diệt mầm bệnh

c)

Chỉ cần sử dụng một loại kháng sinh mạnh nhất để điều trị bất kỳ bệnh lý nhiễm trùng nào mà không cần phải làm thử nghiệm kháng sinh đồ

d)

Phối hợp thuốc kháng sinh để có tác động hiệp đồng nhất thiết phải dùng hai loại thuốc kháng sinh ở hai nhóm khác nhau

68.

Về thuốc kháng sinh, câu nào sau đây có ý SAI?

a)

Có nguồn gốc từ vi sinh vật, bán tổng hợp hoặc tổng hợp hóa học

b)

Chỉ dùng để điều trị các bệnh nhiễm trùng nặng hoặc mạn tính

c)

Không độc hoặc ít độc cho cơ thể ký sinh

d)

Có tác động ức chế hoặc giết chết vi sinh vật

69.

Ức chế sự thành lập thành (vách) tế bào vi khuẩn là cơ chế tác động của:

a)

Cephalosporin

b)

Gentamycin

c)

Amphotericin B

d)

Erythromycin

70.

Về kháng thuốc sinh monolactam, câu nào sau đây có ý SAI?

a)

Có tác dụng chống vi khuẩn Gram (-)

b)

Không có tác động đối với vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn kỵ khí

c)

Nhạy cảm với β - lactamase

d)

Được sử dụng để điều trị các bệnh nhiễm trùng do trực khuẩn gram âm có tình trạng đa kháng thuốc

71.

Tự cầu đề kháng với penicillin là do tác động của:

a)

Đột biến điểm gắn trên thành tế bào vi khuẩn

b)

Men beta lactamase

c)

Sự thay đổi thành phần D-Ala-d-Lac dipeptide của thành tế bào vi khuẩn

d)

Sự giảm khả năng thấm thấu của màng tế bào vi khuẩn

72.

Thuốc kháng sinh có cơ chế tác dụng lên màng bào tương của vi khuẩn:

a)

Polymyxin E (Colistin)

b)

Bacitracin

c)

Tyrothricin

d)

A, B, C đều đúng

73.

Thuốc kháng sinh có cơ chế tác dụng lên sự tổng hợp protein của vi khuẩn:

a)

Aminoglycosides

b)

Macrolides

c)

Lincosamides

d)

A, B, C đều đúng

74.

Thể L (L-forms) của vi khuẩn nhạy cảm với kháng sinh nào?

a)

Streptomycin

b)

Bacitracin

c)

Tetracyclin

d)

Penicillin

75.

Ngăn chặn sự tổng hợp protein bằng cách gắn vào tiểu đơn vị 50S là cơ chế tác động của kháng sinh:

a)

Erythromycin

b)

Chloramphenicol

c)

Streptomycin

d)

Gentamycin

76.

Liên quan đến Fluoroquinolones, câu nào sau đây có ý sai:

a)

Là nhóm quinolones thế hệ mới

b)

Hấp thụ tốt qua đường tiêu hóa

c)

Phổ tác động rộng, được sử dụng trong các trường hợp nhiễm bệnh toàn thân khác nhau

d)

Tác động không tốt trên các vi khuẩn nội bào

77.

Tác động hiệp đồng có thể xảy ra giữa 2 loại thuốc:

a)

Penicillin G và Amoxicillin

b)

Sulfonamides và Trimethoprim

c)

Erythromycin và Azithromycin

d)

Streptomycin và Kanamycin

e)

Penicillin và Cloramphenicol

78.

Về tác dụng của kháng sinh đối với một số tác nhân gây bệnh, chọn câu SAI:

a)

Clindamycin để điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn kỵ khí

b)

Clindamycin đặc biệt hữu hiệu đối với viêm tủy xương do Staphylococcus

c)

Rifampicin chỉ có tác dụng trên vi khuẩn lao

d)

Erythromycin được dùng để điều trị tiêu chảy do Campylobacter jejuni

79.

Loại thuốc nào sau đây có độc tính cao, chỉ được dùng để điều trị tại chỗ:

a)

Colistin

b)

Bacitracin

c)

Gentamycin

d)

Thiamphenicol

e)

Vancomycin

80.

Kháng sinh có tác dụng phụ gây độc cho dây thần kinh thính giác (dây TK VIII):

a)

Aminoglycosides

b)

Macrolides

c)

Sulfonamides

d)

Lincosamides

81.

Kháng thuốc có nguồn gốc không do di truyền có liên quan đến:

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Plasmid

c)

Vi khuẩn ở trạng thái không nhân lên

d)

Tính trạng đáp ứng miễn dịch của cơ thể ký chủ

e)

Các thể bệnh nhiễm trùng cấp tính hay mạn tính

82.

Trực khuẩn mủ xanh là loại có sức đề kháng cao, lại kháng lại nhiều loại kháng sinh, nên trong điều trị cần chú ý:

a)

Sử dụng một lúc nhiều loại kháng sinh với liều cao ngay từ đầu

b)

Làm kháng sinh đồ, chọn kháng sinh thích hợp, có thể dùng phối hợp trên kết quả kháng sinh đồ

c)

Tăng cường dinh dưỡng, tăng sức chống đỡ của cơ thể

d)

A và C đều đúng

83.

Biện pháp phòng chống sự kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn là:

a)

Sử dụng kháng sinh liều cao cho mọi trường hợp

b)

Chỉ sử dụng kháng sinh khi thật sự cần thiết và theo chỉ định của bác sĩ

c)

Tự ý mua kháng sinh khi có triệu chứng bệnh

d)

Dùng kháng sinh không đủ liều

84.

Dùng kháng sinh lâu ngày bị tiêu chảy là do:

a)

Loạn khuẩn đường ruột

b)

Thiếu men bài tiết tụy tạng

c)

Tổn thương lớp nhung mao ruột non

d)

Rối loạn sự bài tiết mật

85.

Thuốc điều trị virus cúm A với tác động ức chế giai đoạn cởi bỏ vỏ capsid để giải phóng RNA vào tế bào ký chủ của virus có tên là:

a)

Acyclovir

b)

Amantadine

c)

Ribavirin

d)

Foscarnet

86.

Thuốc kháng virus có tác dụng theo cơ chế ức chế reverse transcriptase của HIV:

a)

Zidovudine (Azidothymidine - AZT)

b)

Zalcitabine (Dideoxycytidine - ddC)

c)

Didanosine (Didanosine - ddl)

d)

Cả A, B, C đều đúng

87.

Thuốc kháng virus có cơ chế tác động gây ức chế quá trình sao chép genome của virus:

a)

Dextran Sulfate

b)

Rimantadine

c)

Acyclovir

d)

Interferon

88.

Các virus đề kháng lại thuốc kháng virus chủ yếu là nhờ cơ chế:

a)

Biến đổi thụ thể ngõ vào

b)

Đột biến NST

c)

Đột biến gen

d)

Cả A,B,C đều đúng

89.

Để phòng bệnh có hiệu quả, người ta đòi hỏi vaccin phải có những điều kiện cần thiết, câu nào sau đây có ý sai:

a)

An toàn khi sử dụng

b)

Công hiệu

c)

Phải là vaccin chết, để không gây nguy hiểm khi dùng

d)

Dễ sản xuất, dễ bảo quản, dễ dùng và rẻ tiền

90.

Nguyên tắc dùng kháng huyết thanh để chữa bệnh là:

a)

Tiêm bắp hay dưới da, liều cao ngay từ đầu càng sớm càng tốt, sau khi đã thử phản ứng

b)

Tiêm tĩnh mạch liều thấp tới cao

c)

Uống 1 liều duy nhất

d)

Tiêm liều duy nhất

91.

Tên và đặc điểm hình thể của tụ cầu gây bệnh là:

a)

Diplococcus pneumoniae, song cầu hình ngọn nến, Gram (+)

b)

Staphylococcus aureus, tụ thành đám, Gram (+)

c)

Neisseria meningitidis, song cầu hạt cà phê, Gram (-)

d)

Neisseria gonorrhoeae, song cầu hạt cà phê, Gram (-)

92.

Yếu tố nào sau đây giúp Staphylococcus aureus lan tràn dễ dàng trong mô của cơ thể kí chủ?

a)

Hyaluronidase

b)

Coagulase

c)

Staphylokinase

d)

Proteinase

93.

Enzyme nào sau đây làm tan fibrin:

a)

Staphylokinase

b)

Lipase

c)

Hyaluronidase

d)

Dnase

94.

Staphylococcus aureus có những đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Có men làm đông huyết tương

b)

Gây nốt phát ban đỏ

c)

Gây mụn nhọt

d)

Gây bệnh hậu bối

95.

Dạng viêm nào sau đây là do Staphylococcus aureus gây ra thường ở thể mãn tính?

a)

Nhiễm trùng da

b)

Viêm phổi

c)

Viêm tuỷ xương

d)

Viêm màng não

96.

Vi khuẩn nào sau đây là nguyên nhân gây viêm màng não mủ ở trẻ sơ sinh:

a)

Streptococcus pyogenes (nhóm A)

b)

Streptococcus agalactiae (nhóm B)

c)

Streptococcus sanguis (viridans streptococci)

d)

Streptococcus pneumoniae (type huyết thanh B)

97.

Các cầu khuẩn thuộc bộ Neisseriaceae có các đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Song cầu hạt cà phê

b)

Gram âm

c)

Không di động

d)

Tụ thành đám

98.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vi khuẩn lậu?

a)

Là các VK Gram (-)

b)

Không sinh nha bào

c)

Không di động

d)

Đa-kỵ khí tùy nghi

e)

Có dạng song cầu hình ngọn nến úp lưng vào nhau

99.

Chọn câu ĐÚNG về CK lậu và CK màng não:

a)

Cầu khuẩn lậu và cầu khuẩn màng não có sức đề kháng cao

b)

Có thể dễ dàng phân biệt CK lậu và CK màng não dưới KHVQH

c)

Môi trường nuôi cấy không cần bổ sung huyết thanh, máu,...

d)

Oxydase (+)

e)

Kháng lại kháng sinh rất mạnh

100.

Tính chất sinh hóa khác nhau giữa CK màng não và CK lậu là:

a)

CK lậu không lên men maltose, CK màng não lên men maltose

b)

CK lậu lên men maltose, CK màng não không lên men maltose

c)

CK lậu không lên men sucrose, CK màng não có lên men sucrose

d)

CK màng não lên men glucose, CK lậu không lên men glucose

e)

Không có đáp án đúng