wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 1 - ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 SINH 11 - 2024-20255

Total questions: 38

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ có:
a)
Trao đổi chất và sinh sản
b)
Chuyển hóa năng lượng
c)
Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
d)
Trao đổi chất và cảm ứng
2.
Trong quá trình trao đổi chất ở động vật đa bào, trừ khí carbonic (CO2), các sản phẩm phân giải chủ yếu được vận chuyển đến cơ quan nào sau đây để thải ra môi trường?
a)
Cơ quan hô hấp.
b)
Cơ quan sinh dục.
c)
Cơ quan bài tiết.
d)
Cơ quan tiêu hoá.
3.
Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật trên Trái Đất bắt nguồn từ:
a)
Năng lượng ánh sáng và năng lượng nhiệt
b)
Năng lượng nhiệt và năng lượng hóa học
c)
Năng lượng ánh sáng và năng lượng hóa học
d)
Năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng
4.
Điền vào chỗ trống: "Ở sinh vật đa bào, quá trình trao đổi chất và năng lượng diễn ra ở … thông qua ba giai đoạn."
a)
Cấp độ cơ thể và tế bào
b)
Dạng đơn bào và đa bào
c)
Duy nhất cấp độ tế bào
d)
Duy nhất cấp độ cơ thể
5.
Dị dưỡng là sinh vật:
a)
Có khả năng tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ
b)
Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất hữu cơ có sẵn
c)
Có khả năng tổng hợp chất dinh dưỡng thông qua quang hợp
d)
Không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ có sẵn
6.
Sinh vật tự dưỡng đóng vai trò:
a)
Là sinh vật sản xuất, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác
b)
Là sinh vật sản xuất, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác
c)
Là sinh vật tiêu thụ, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác
d)
Là sinh vật tiêu thụ, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác
7.
Sinh vật nào sau đây trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng bằng phương thức quang tự dưỡng
a)
Thực vật.
b)
Giun đất.
c)
Nấm hoại sinh.
d)
Vi khuẩn phân giải.
8.
Năng lượng được giải phóng trong dị hoá cuối cùng cũng đều biến thành:
a)
Quang năng
b)
Hoá năng
c)
Nhiệt năng
d)
Cơ năng
9.
Điền vào chỗ trống: "Theo dòng năng lượng, quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm: …, phân giải và … năng lượng."
a)
Tổng hợp – huy động
b)
Huy động – tổng hợp
c)
Biến đổi – huy động
d)
Biến đổi – tổng hợp
10.
Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây là nguyên tố
a)
thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.
b)
có thể thay thế bởi một nguyên tố khác khi cây cần sử dụng.
c)
tham gia gián tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất.
d)
chiếm hàm lượng lớn hơn các nguyên tố khác trong cơ thể
11.
Lá nhỏ, màu lục đậm, thân và rễ kém phát triển là triệu chứng điển hình khi thiếu ion nào?
a)
Fe
b)
S
c)
P
d)
Ca
12.
Đâu là nhận định SAI về vai trò của nước?
a)
Nước chiếm một phần rất lớn trong sinh khối tươi của thực vật
b)
Nước quyết định sự phân bố của thực vật trên Trái Đất
c)
Thành phần quan trọng của tế bào, tạo môi trường liên kết các cơ quan với nhau
d)
Nước là thành phần màng tế bào, hoạt hóa enzyme và truyền tín hiệu
13.
Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự?
a)
Hấp thụ nước ở rễ ( thoát hơi nước ở lá ( vận chuyển nước ở thân.
b)
Hấp thụ nước ở rễ ( vận chuyển nước ở thân ( thoát hơi nước ở lá.
c)
Vận chuyển nước ở thân ( thoát hơi nước ở lá ( hấp thụ nước ở rễ.
d)
Vận chuyển nước ở thân ( hấp thụ nước ở rễ ( thoát hơi nước ở lá.
14.
Lông hút được hình thành từ
a)
tế bào nội bì.
b)
tế bào biểu bì thân.
c)
tế bào biểu bì rễ.
d)
mạch rây của rễ.
15.
Phần lớn các chất khoáng được vận chuyển từ đất vào rễ theo cơ chế chủ động
a)
từ nơi nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.
b)
từ nơi nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.
c)
từ nơi nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.
d)
từ nơi nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.
16.
Nước và khoáng chất di chuyển hướng tâm qua tế bào chất của các lớp tế bào vỏ ở rễ đến mạch gỗ, thông qua ……………….
a)
Caspary
b)
Khoảng trống giữa các bó sợi cellulose
c)
Cầu sinh chất
d)
Khoảng trống giữa các tế bào
17.
Các chất hữu cơ được vận chuyển ở thân chủ yếu
a)
qua mạch rây.
b)
từ mạch gỗ sang mạch rây.
c)
từ mạch rây sang mạch gỗ.
d)
qua mạch gỗ.
18.
Thực vật hấp thụ nitrogen chủ yếu ở dạng nào sau đây?
a)
NO2- và NH3.
b)
NO3- và NH3.
c)
NO3- và NH4+.
d)
NH3 và NH4+.
19.
Nguồn chủ yếu cung cấp Nitrogen tự nhiên cho cây là 
a)
Nitrogen trong không khí
b)
Nitrogen trong đất
c)
Nitrogen trong nước
d)
Nitrogen trong đất và trong không khí.
20.
Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác?
a)
Trọng lực của trái đất.
b)
Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa rễ với môi trường đất.
c)
Áp suất của lá.
d)
Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa.
21.
Động lực làm đóng mở khí khổng là gì?
a)
Áp suất rễ
b)
Nồng độ ưu trương trong mạch gỗ và mạch rây
c)
Sự thay đổi nhiệt độ môi trường
d)
Sự thay đổi sức trương nước trong tế bào khí khổng
22.
Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu của cây là gì?
a)
Hoa
b)
Vỏ quả
c)
d)
Vỏ thân
23.
Vì sao trong trồng trọt, người ta thường sử dụng các loại phân vô cơ (đạm, kali) để bón thúc?
a)
Vì thành phần dinh dưỡng của chúng ở dạng không hòa tan, cây không sử dụng được ngay mà từ từ hấp thụ.
b)
Vì các loại phân này cần có thời gian phân hủy thành các chất hòa tan cây mới sử dụng được.
c)
Vì các loại phân này cây có thể hấp thụ được ngay, tỉ lệ dinh dưỡng cao, thúc đẩy cây sinh trưởng và phát triển mạnh.
d)
Vì các loại phân này cây có thể hấp thụ được ngay, tỉ lệ dinh dưỡng thấp, kìm hãm sự sinh trưởng và phát triển quá nhanh của cây trồng.
24.
Quang hợp ở thực vật là
a)
quá trình sắc tố quang hợp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng hoặc hoáhọc để chuyển hoá CO2 và H2O thành hợp chất hữu cơ (C6H12O6) đồng thời giải phóng O2.
b)
quá trình sắc tố quang hợp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hoá CO2 và H2Othành hợp chất hữu cơ (C6H12O6) đồng thời giải phóng O2.
c)
quá trình sắc tố quang hợp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hoá CO2 và chất khoáng thành hợp chất hữu cơ (C6H12O6) đồng thời giải phóng O2.
d)
quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hoá CO2và H2Othành hợp chất hữu cơ (C6H12O6) đồng thời giải phóng O2.
25.
Trong quang hợp ở thực vật, H2O đóng vai trò gì?
a)
Chất nhận điện tử.
b)
Chất cho điện tử để oxygen hoá CO2.
c)
Chất nhận hydrogen .
d)
Chất cho hydrogen và điện tử để khử CO2.
26.
Phát biểu nào sau đây về vai trò của quang hợp là không đúng?
a)
Tích luỹ năng lượng cho tế bào.
b)
Hình thành chất hữu cơ.
c)
Điều hoà nhiệt độ và không khí.
d)
Giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào.
27.
Nơi diễn ra pha sáng của quang hợp ở thực vật?
a)
Chất nền lục lạp.
b)
Màng trong ti thể.
c)
Chất nền ti thể.
d)
Màng thylakoi
28.
Các sắc tố quang hợp của lá có màu đỏ hấp thụ ánh sáng và truyền năng lượng hấp thụ theo sơ đồ nào sau đây?
a)
Diệp lục b ( diệp lục a ( diệp lục a ở trung tâm phản ứng ( carotenoid.
b)
Carotenoid ( diệp lục b ( diệp lục a ( diệp lục a ở trung tâm phản ứng.
c)
Carotenoid ( xanthophyl ( diệp lục b ở trung tâm phản ứng.
d)
Diệp lục b ( diệp lục a ( Carotenoid ( diệp lục a ở trung tâm phản ứng.
29.
Trong quang hợp, pha tối ở nhóm thực vật C3, C4, CAM diễn ra ở đâu?
a)
Diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp.
b)
Diễn ra trong vùng hạt (grana) của lục lạp.
c)
Diễn ra trong vùng hạt (grana) của ty thể.
d)
Diễn ra trong chất nền của ty thể.
30.
Vì sao gọi là thực vật C4?
a)
Vì có sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất có 4 nguyên tử cacbon.
b)
Vì nhóm thực vật này thường sống ở điều kiện khô hạn kéo dài.
c)
Vì có sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất có 3 nguyên tử cacbon.
d)
Vì tạo ra 4 loại sản phẩm khác nhau trong pha tối.
31.
Cây thuộc nhóm thực vật CAM là
a)
Dứa.
b)
Ngô.
c)
Lúa.
d)
Khoai.
32.
Các con đường đồng hoá carbon dioxide ở thực vật là:
a)
Con đường tổng hợp chất hữu cơ.
b)
Con đường dự trữ năng lượng.
c)
Con đường C3, C4 và CAM.
d)
Chu trình C3, C4 và cố định CO2
33.
Hô hấp là quá trình:
a)
Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
b)
Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
c)
Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
d)
Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
34.
Điều nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp đối với cơ thể thực vật?
a)
Sản phẩm là nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho mọi sinh vật.
b)
Năng lượng ATP được sử dụng cho nhiều hoạt động sống của cây: vận chuyển, sinh trưởng, tổng hợp,...
c)
Năng lượng nhiệt cần để duy trì hoạt động của cơ thể.
d)
Tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khá
35.
Giai đoạn chung của quá trình lên men và hô hấp hiếu khí là
a)
chuỗi truyền electron.
b)
chương trình Krebs.
c)
đường phân.
d)
tổng hợp Acetyl – CoA
36.
Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, diễn ra giai đoạn theo trình tự nào?
a)
Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.
b)
Đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Krebs.
c)
Chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp.
d)
Chuỗi truyền electron hô hấp → đường phân → chu trình Krebs.
37.
Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp ở thực vật là gì?
a)
C6H12O6 + 6O_x001F_2 → 6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt).
b)
C6H12O6 + 6O_x001F_2 → 6CO2 + 6H2O.
c)
6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O_x001F_2 .
d)
6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O_x001F_2 + Q (ATP + nhiệt)
38.
Các giai đoạn của quá trình phân giải kị khí diễn ra theo trật tự nào?
a)
Đường phân → Lên men.
b)
Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi chuyền electron.
c)
Đường phân → Lên men → Chuỗi chuyền electron.
d)
Lên men→ Đường phân.