wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Giữa Kỳ 1 Hóa 11

Total questions: 62

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch ?

a)

N2 + 3H2 ⇌ 2NH3.

b)

Fe + 2HCl ⟶ FeCl2 + H2.

c)

H2 + Cl2 ⟶ 2HCl.

d)

2H2 + O2 ⟶ 2H2O.

3.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

Mg + 2HCl ⟶ MgCl2 + H2.

b)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3.

c)

C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O.

d)

2KClO3 2KCl + 3O2

4.

Cho các phản ứng : (1) NaOH + HCl ⟶ NaCl + H2O (2) H2 + I2 ⇌ 2HI (3) CaCO3 ⇌ CaO + CO2 (4) 2KClO3 ⟶ 2KCl + 3O2 Các phản ứng thuận nghịch là :

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(1), (4).

d)

(3), (4)

5.

Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?

a)

Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.

b)

Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.

c)

Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.

d)

Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

6.

Cho các nhận xét sau: (a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. (b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau. (c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ các chất đầu. (d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi. Các nhận xét đúng là

a)

(a) và (b).

b)

(b) và (c).

c)

(a) và (c).

d)

(a) và (d).

7.

Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó :

a)

tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.

b)

tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.

d)

ttốc độ phản ứng không thay đổi

8.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn.

b)

vt=vn # 0.

c)

vt=0,5vn.

d)

vt=vn=0.

9.

Một cân bằng hóa học đạt được khi :

a)

Nhiệt độ phản ứng không đổi.

b)

Tốc độ phản ứng thuận = tốc độ phản ứng nghịch.

c)

Nồng độ chất phản ứng = nồng độ sản phẩm.

d)

Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như : nhiệt độ, nồng độ, áp suất.

10.

Khi hệ hóa học ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là :

a)

Cân bằng tĩnh.

b)

Cân bằng động.

c)

Cân bằng bền.

d)

Cân bằng không bền.

11.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là :

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

12.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học ? (1) nồng độ (2) nhiệt độ (3) chất xúc tác (4) áp suất (5) diện tích bề mặt.

a)

(1), (2), (4).

b)

(3), (4).

c)

(3), (5).

d)

(2), (3), (5).

13.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(màu nâu đỏ)N2O4 (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

a)

ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt

b)

ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt

c)

ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt

d)

ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt

14.

Xét cân bằng sau: 2SO2(g) + O2(g) 2SO3(g) Nếu tăng nồng độ SO2(g) (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc chiều nghịch tuỳ thuộc vào lượng SO2 thêm vào.

d)

Không thay đổi.

15.

Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng : 4NH3(g) + 3O2(g) 2N2(g) + 6H2O(g) < 0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi :

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Thêm chất xúc tác.

c)

Tăng áp suất.

d)

Loại bỏ hơi nước.

16.

Cho phương trình hoá học : N2(g) + O2(g) <--> 2NO(g) A H > 0 Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên ?

a)

Nhiệt độ và nồng độ.

b)

Áp suất và nồng độ.

c)

Nồng độ và chất xúc tác

d)

Chất xúc tác và nhiệt độ.

17.

Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

a)

C2H5OH.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

HNO3.

18.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

HI trong dung môi nước.

b)

KOH nóng chảy.

c)

MgCl2 nóng chảy.

d)

NaCl rắn, khan.

19.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2

b)

HClO3

c)

C6H12O6 (glucozo)

d)

Ba(OH)2

20.

Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh?

a)

NaCl, HCl, NaOH

b)

HF, C6H6, KCl.

c)

H2S, H2SO4, NaOH

d)

H2S, CaSO4, NaHCO3.

21.

Dãy nào chỉ gồm những chất điện li mạnh?

a)

H2S, H2SO4, CaCO3.

b)

H2O, HF, H2S.

c)

CH3COOH, H2S, H2O.

d)

HCl, NaOH, Na2CO3.

22.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M

b)

[H+] < [CH3COO-]

c)

[H+] > [CH3COO-]

d)

[H+] < 0,10M

23.

Cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?

a)

MgCl2 và Na2SO4.

b)

HCl và NaHCO3

c)

BaCl2 và Na2CO3

d)

NaCl và AgNO3

24.

Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

BaCl2 và NaHCO3.

b)

Mg(NO3)2 và K2SO4.

c)

NaHS và HCl.

d)

BaCl2 và KOH.

25.

Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

a)

NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.

b)

2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl.

c)

KOH + HNO3 → KNO3 + H2O.

d)

NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O.

26.

Một dung dịch A có [OH-] = 1,0.10-3 M. Dung dịch A có

a)

pH = 3, làm quỳ tím hóa đỏ.

b)

pH = 11, làm hồng phenolphtalein.

c)

pH = 3, làm quỳ tím hóa xanh.

d)

pH = 11, làm xanh phenolphtalein.

27.

Một dung dịch có [OH-] = 1,5.10-5M. Môi trường của dung dịch này là

a)

acid.

b)

trung tính.

c)

base.

d)

không xác định được.

28.

Cho quỳ tím vào dung dịch X có pH = 9, màu quỳ tím sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Xanh.

b)

Đỏ.

c)

Mất màu.

d)

Không đổi.

29.

Một dung dịch X có [H+] = 2.10-3M sẽ có môi trường

a)

acid.

b)

base.

c)

trung tính.

d)

lưỡng tính.

30.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

HCl.

b)

NaCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

H2SO4.

31.

Để điều trị bệnh đau dạ dày do dư acid, ta có thể dùng chất nào sau đây?

a)

NaHCO3.

b)

H2SO4.

c)

NaCl.

d)

MgSO4.

32.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M.

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M.

c)

Dung dịch NaOH 0,1M.

d)

Dung dịch NaOH 0,01M.

33.

Ðo pH của một cốc nước chanh được giá trị bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

Nồng độ của ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.

34.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Ozone.

d)

Argon.

35.

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng

a)

NaNO3.

b)

KNO3.

c)

HNO3.

d)

Ba(NO3)2.

36.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

37.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride.

b)

Potassium sulfate.

c)

Sodium nitrate.

d)

Potassium nitrate.

38.

Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là

a)

Ca(NO3)2.

b)

NH4NO3.

c)

NH4Cl.

d)

NaNO3.

39.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen:

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.

b)

Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

c)

Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

40.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?

a)

14N.

b)

13N.

c)

15N.

d)

12N.

41.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là:

a)

1s22s22p1

b)

1s22s22p5

c)

1s22s22p4

d)

1s22s22p3

42.

Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VA.

b)

chu kì 3, nhóm VA.

c)

chu kì 2, nhóm VIA.

d)

chu kì 3, nhóm IVA.

43.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là

a)

có 1 liên kết ba.

b)

có 1 liên kết đôi.

c)

Có 2 liên kết đôi.

d)

có 2 liên kết ba.

44.

Số liên kết sigma (σ) và số liên kết pi (π) trong phân tử nitrogen lần lượt là

a)

2 và 1.

b)

0 và 3.

c)

3 và 0.

d)

1 và 2.

45.

Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

a)

0 và +5

b)

-3 và 0

c)

-3 và +5

d)

-2 và +4

46.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nguyên tố nitơ thuộc

a)

chu kì 2, nhóm VIIA

b)

chu kì 2, nhóm IIIA

c)

chu kì 3, nhóm VA

d)

chu kì 2, nhóm VA

47.

Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất NH3, NO, HNO3 lần lượt là

a)

-3, +2, +5

b)

+3, +2, +5

c)

-3, +4, +5

d)

-3, +2, -5

48.

Ở điều kiện thích hợp, kim loại liti và nhôm tác dụng với khí N2 thu được muối liti nitrua và nhôm nitrua. Công thức của muối liti nitrua và nhôm nitrua lần lượt là

a)

LiN3 và Al3N

b)

Li3N và AlN

c)

Li2N3 và Al2N3

d)

Li3N2 và Al3N2

49.

Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Al

b)

Li

c)

O2

d)

H2

50.

Cho các kết luận sau: (a) NH3 có mùi khai. (b) NH3 tan nhiều trong nước. (c) dd NH3 làm quỳ hóa xanh. (d) NH3 có tính bazơ yếu. Số kết luận đúng là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

51.

Để tổng hợp được 17,0 gam NH3 thì cần dùng ít nhất là bao nhiêu lít khí N2 và bao nhiêu lít khí H2 (biết các khí đo ở đktc và biết hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 bằng 25%)

a)

44,8 và 134,4

b)

22,4 và 134,4

c)

22,4 và 67,2

d)

44,8 và 67,2

52.

Có 4 dung dịch mất nhãn đựng trong 4 lọ riêng biệt: NaNO3, (NH4)2SO4, NH4NO3, K2SO4. Có thể nhận biết 4 dung dịch trên bằng một thuốc thử

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Dung dịch Ba(OH)2.

c)

Dung dịch BaCl2.

d)

Dung dịch HCl đặc.

53.

Cho phản ứng: N2 (k)+ 3H2(K) <---> 2NH3(k) ΔH= -92 KJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận :

a)

tăng P, tăng to

b)

giảm P, giảm to

c)

tăng P, giảm to

d)

giảm P, tăng to

54.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào sau đây là không đúng?

a)

NH4Cl ---> NH3 + HCl.

b)

NH4NO3 ---> NH3 + HNO3.

c)

NH4HCO3 ---> NH3 + CO2 + H2O.

d)

NH4NO2 ---> N2 + 2H2O.

55.

Dãy muối nào sau đây nhiệt phân thu được NH3 sau phản ứng?

a)

NH4Cl, (NH4)2CO3, NH4HCO3.

b)

NH4Cl, NH4NO2, NH4HCO3.

c)

NH4NO3, (NH4)2CO3, NH4HCO3.

d)

NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2.

56.

Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.

d)

phân tử nitơ không phân cực.

57.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

a)

NH4NO2.

b)

HNO3.

c)

không khí.

d)

NH4NO3.

58.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

b)

cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

59.

Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?

a)

CaCl2 khan, P2O5, CuSO4 khan.

b)

H2SO4 đặc, CaO khan, P2O5.

c)

NaOH rắn, Na, CaO khan.

d)

CaCl2 khan, CaO khan, NaOH rắn.

60.

Cho phản ứng sau: Zn + HNO3(loãng) Zn(NO3)2 + NO + H2O. Hệ số của HNO3 trong phản ứng trên là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

10

61.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính acid là:

a)

CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.

b)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

c)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.

d)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

62.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:

a)

Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.

b)

Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.

c)

Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.

d)

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.