wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập KHTN 7

Total questions: 55

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Việc tìm hiểu tự nhiên được thực hiện bằng các phương pháp, kĩ năng khoa học theo một tiến trình. Bước làm nào sau đây không thuộc phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Quan sát, đặt câu hỏi.

b)

Thu thập ý kiến cá nhân của ít nhất 3 chuyên gia khoa học.

c)

Xây dựng giả thuyết

d)

Viết, trình bày báo cáo.

2.

Dùng thước để đo chiều dài mặt bàn bằng đơn vị centimét. Trong hoạt động này đã sử dụng kĩ năng

a)

quan sát.

b)

liên hệ.

c)

đo.

d)

phân loại.

3.

Nguyên tử là

a)

những hạt cực kì nhỏ bé, mang điện tích dương, cấu tạo nên chất.

b)

những hạt cực kì nhỏ bé, mang điện tích âm, cấu tạo nên chất.

c)

những hạt cực kì nhỏ bé, không mang điện, cấu tạo nên chất.

d)

những hạt có kích thước gần như hạt gạo, không mang điện, cấu tạo nên chất.

4.

Vỏ nguyên tử được tạo bởi

a)

một hay nhiều proton chuyển động xung quanh hạt nhân.

b)

một hay nhiều electron chuyển động xung quanh hạt nhân.

c)

một hay nhiều neutron chuyển động xung quanh hạt nhân.

d)

các proton và neutron.

5.

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi

a)

proton và neutron.

b)

proton và electron.

c)

electron và neutron.

d)

electron.

6.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

proton và neutron.

b)

electron và neutron.

c)

proton, electron và neutron.

d)

proton và electron.

7.

Nguyên tử oxygen có 8 proton nên oxygen có

a)

điện tích hạt nhân là +7, số đơn vị điện tích hạt nhân là 7.

b)

điện tích hạt nhân là 7, số đơn vị điện tích hạt nhân là +7.

c)

điện tích hạt nhân là +8, số đơn vị điện tích hạt nhân là 8.

d)

điện tích hạt nhân là 8, số đơn vị điện tích hạt nhân là +8.

8.

Theo mô hình của Rơ - đơ - pho - Bo, trong nguyên tử, các electron chuyển động như thế nào?

4 lines
9.

Theo mô hình của Rơ - đơ - pho - Bo, trong nguyên tử, các electron chuyển động như thế nào?

a)

Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định.

b)

Các electron chuyển động trên những quỹ đạo xác định xung quanh hạt nhân.

c)

Các electron chuyển động ở một góc xung quanh hạt nhân.

d)

Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân và có va chạm với hạt nhân.

10.

Cho mô hình cấu tạo nguyên tử aluminium: Nguyên tử aluminium có bao nhiêu lớp electron và có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

Có 3 lớp electron và có 6 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.

b)

Có 3 lớp electron và có 2 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.

c)

Có 3 lớp electron và có 3 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.

d)

Có 4 lớp electron và có 3 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.

11.

Tổng số proton, neutron và electron của nguyên tử X là 46. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số proton, số neutron, số electron của nguyên tử lần lượt là

a)

15, 16, 15

b)

15, 15, 16

c)

16, 15, 15

d)

15, 16, 16

12.

Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide được diễn ra tại hệ cơ quan nào trong cơ thể?

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ hô hấp.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ thần kinh.

13.

Quá trình trao đổi chất của con người thải ra môi trường những chất nào?

a)

Khí carbon dioxide, nước tiểu, mô hôi.

b)

Khí oxygen, nước tiểu, mồ hôi, nước mắt.

c)

Khí oxygen, khí carbon dioxide, nước tiểu.

d)

Khí oxygen, phân, nước tiểu, mồ hôi.

14.

Dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm. Đó là

a)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

b)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng.

c)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

d)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng

15.

Dạng năng lượng được dữ trữ chủ yếu trong các tế bào của cơ thể sinh vật là:

a)

Nhiệt năng

b)

Điện năng

c)

Hóa năng

d)

Quang năng

16.

Khi một người dùng tay nâng tạ, dạng năng lượng được biến đổi chủ yếu trong quá trình này là:

a)

Cơ năng thành hóa năng

b)

Hóa năng thành cơ năng

c)

Hóa năng thành nhiệt năng

d)

Cơ năng thành nhiệt năng

17.

Chuyển hóa năng lượng là

a)

quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

c)

quá trình biến đổi năng lượng hóa học thành nhiệt năng.

d)

quá trình biến đổi năng lượng để hoạt động hàng ngày.

18.

Trong quá trình trao đổi chất luôn có sự:

a)

Giải phóng năng lượng

b)

Tích lũy năng lượng

c)

Giải phóng năng lượng hoặc tích lũy năng lượng

d)

Phản ứng dị hóa

19.

Trao đổi chất ở động vật gồm những hoạt động nào sau đây:

a)

(1),(2),(5)

b)

(1),(2),(4)

c)

(2),(3),(5)

d)

(1),(3),(4)

20.

Những vai trò nào sau đây là vai trò của sự trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh vật?

a)

(1) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

(2) Cung cấp nhiệt năng sưởi ấm không khí xung quanh cơ thể.

c)

(3) Xây dựng, duy trì, sửa chữa các tế bào, mô, cơ quan của cơ thể.

d)

(4) Loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể.

e)

(5) Hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

21.

Những sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp trong điều kiện có ánh sáng?

a)

Tảo lục.

b)

Thực vật.

22.

Những sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp trong điều kiện có ánh sáng?

a)

(1) Tảo lục.

b)

(2) Thực vật.

c)

(3) Ruột khoang.

d)

(4) Nấm.

e)

(5) Trùng roi xanh.

23.

Quang hợp ở cây xanh là quá trình chuyển hóa năng lượng từ

a)

hóa năng thành quang năng.

b)

quang năng thành hóa năng.

c)

hóa năng thành nhiệt năng.

d)

quang năng thành nhiệt năng.

24.

Quá trình quang hợp góp phần làm giảm lượng khí nào sau đây trong khí quyển?

a)

Hydrogen.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Carbon dioxide.

25.

Để phát hiện ra tinh bột có trong lá cây, người ta sử dụng loại thuốc thử nào sau đây?

a)

Quỳ tím.

b)

Xanh metylen.

c)

Dung dịch iodine.

d)

Ethanol 70%.

26.

Trong thí nghiệm phát hiện tinh bột trong lá cây, việc bịt một phần lá thí nghiệm bằng giấy màu đen nhằm mục đích

a)

tạo ra điều kiện chiếu sáng khác nhau để chứng minh ảnh hưởng của điều kiện ánh sáng đến quá trình quang hợp của cây xanh.

b)

tạo ra điều kiện thoát hơi nước khác nhau để chứng minh ảnh hưởng của điều kiện nước đến quá trình quang hợp của cây xanh.

c)

tạo ra điều kiện nhiệt độ khác nhau để chứng minh ảnh hưởng của điều kiện nhiệt độ đến quá trình quang hợp của cây xanh.

d)

tạo ra điều kiện hấp thụ khí khác nhau để chứng minh ảnh hưởng của điều kiện khí carbon dioxide/ khí oxygen đến quá trình quang hợp của cây xanh.

27.

Khí cần cho quá trình quang hợp của cây xanh là

a)

Khí carbon dioxide.

b)

Khí methane.

c)

Khí oxygen.

d)

Khí nitrogen.

28.

Để xác định chất khí cần cho quá trình tổng hợp tinh bột, nên người ta tiến hành thí nghiệm gồm các bước sau:

4 lines
29.

Để xác định chất khí cần cho quá trình tổng hợp tinh bột, nên người ta tiến hành thí nghiệm gồm các bước sau: 1. Sau 4 - 6 giờ, ngắt lá của mỗi cây để thử tinh bột bằng dung dịch iodine. 2. Đặt hai chậu cây khoai lang vào chỗ tối trong 3 - 4 ngày. 3. Trong chuông A đặt thêm một cốc nước vôi trong. Đặt cả hai chuông thí nghiệm ra chỗ có ánh sáng. 4. Lấy hai tấm kính, đổ nước lên toàn bộ bề mặt tấm kính. Sau đó, đặt mỗi chậu cây lên một tấm kính ướt, dùng hai chuông thủy tinh (hoặc hộp nhựa trong suốt) úp vào mỗi chậu cây. Quy trình thí nghiệm đúng là

a)

1 - 2 - 3 - 4.

b)

2 - 4 - 3 - 1.

c)

1 - 2 - 4 - 3.

d)

2 - 4 - 1 - 3.

30.

Cho các yếu tố sau: 1. Ánh sáng 2. Nhiệt độ 3. Hàm lượng khí carbon dioxide 4. Nước. Trong các yếu tố kể trên, yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình quang hợp

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 3, 4.

c)

1, 2, 4.

d)

2, 3, 4.

31.

Cho các đặc điểm sau: 1. Thường mọc ở những nơi quang đãng 2. Phiến lá thường nhỏ 3. Lá thường có màu xanh sẫm 4. Lá thường có màu xanh sáng 5. Thường mọc dưới tán cây khác 6. Phiến lá thường rộng. Những đặc điểm của cây ưa ánh sáng mạnh là

a)

1, 2, 3.

b)

1, 2, 4.

c)

3, 5, 6.

d)

2, 3, 5.

32.

Trong nhóm các loài thực vật dưới đây, đâu là nhóm thực vật ưa ánh sáng mạnh?

a)

Cây hoa giấy, cây lúa, cây cau, cây hoa sứ.

b)

Cây hoa giấy, cây lúa, cây vạn niên thanh, cây cam.

c)

Cây cam, cây chanh, cây sâm ngọc linh, cây ổi.

d)

Cây hoa giấy, cây lá bỏng, cây lúa, cây vạn niên thanh

33.

Trong nhóm cây dưới đây, nhóm cây trồng nào cần ít nước?

a)

Cây cải, cây khoai môn, cây sen đá, cây lô hội, cây lưỡi hổ.

b)

Cây sen đá, cây lô hội, cây lưỡi hổ, cây kim tiền, cây lá bỏng.

c)

Cây cải, cây ráy, cây lưỡi hổ, cây kim tiền, cây lá bỏng.

d)

Cây sen đá, cây ráy, cây lưỡi hổ, cây kim tiền, cây lá b

34.

Hô hấp tế bào là

a)

quá trình tế bào phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

quá trình tế bào phân giải chất vô cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

quá trình tế bào phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sinh sản.

d)

quá trình tế bào phân giải chất vô cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sinh trưởng và phát triển.

35.

Nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào là

a)

khí oxygen.

b)

khí carbon dioxide.

c)

nước.

d)

không khí

36.

Quá trình hô hấp tế bào thải ra môi trường

a)

khí carbon dioxide.

b)

khí oxygen.

c)

khí nitrogen.

d)

khí methane.

37.

Hô hấp tế bào có vai trò như thế nào trong hoạt động sống của sinh vật?

a)

Cung cấp khí oxygen cho hoạt động sống của sinh vật.

b)

Cung cấp khi carbon dioxiode cho hoạt động sống của sinh vật.

c)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của sinh vật.

d)

Cung cấp nước và nhiệt cho hoạt động sống của sinh vật.

38.

Theo em, sau khi đưa nhanh que kim loại có cây nến đang cháy vào trong hai bình thì có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Bình A ngọn nến cháy mạnh hơn còn bình B thì ngọn nến tắt.

b)

Cả bình A và bình B ngọn nến đề

39.

Sau khi đưa nhanh que kim loại có cây nến đang cháy vào trong hai bình thì có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Bình A ngọn nến cháy mạnh hơn còn bình B thì ngọn nến tắt.

b)

Cả bình A và bình B ngọn nến đều tắt.

c)

Cả bình A và bình B ngọn nến đều cháy mạnh hơn.

d)

Bình A ngọn nến tắt còn bình B ngọn nến cháy bình thường.

40.

Dựa vào kiến thức về hô hấp tế bào, giải thích vì sao trong trồng trọt người nông dân cần phải làm đất tơi xốp, thoáng khí?

a)

Để tạo điều kiện cho rễ cây có thể hấp thụ đầy đủ các chất khí tham gia quá trình hô hấp tế bào.

b)

Để tạo điều kiện cho rễ cây có thể hấp thụ đầy đủ các chất khí tham gia quá trình quang hợp.

c)

Để tạo điều kiện cho lá cây có thể hấp thụ đầy đủ các chất khí tham gia quá trình hô hấp tế bào.

d)

Để tạo điều kiện cho lá cây có thể hấp thụ đầy đủ các chất khí tham gia quá trình quang hợp.

41.

Quang hợp và hô hấp tế bào khác nhau ở điểm nào?

a)

Quang hợp giải phóng ATP, còn hô hấp tế bào dự trữ ATP.

b)

Quang hợp sử dụng oxygen, còn hô hấp tế bào tạo ra oxygen.

c)

Quang hợp giải phóng năng lượng, còn hô hấp tế bào tích trữ năng lượng.

d)

Quang hợp sử dụng khí carbon dioxide, còn hô hấp tế bào tạo ra khí carbon dioxide.

42.

Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của tốc độ ?

a)

Km.h.

b)

m/s.

c)

m.s.

d)

s/m.

43.

Nhà Quang cách nhà An 210 m. Quang đi bộ sang nhà An hết thời gian 2,5 phút. Quang đi với tốc độ là:

a)

4,8 km/h.

b)

1,19 m/s.

c)

4,8 m/ phút.

d)

1,4 m/s.

44.

Một máy bay bay với tốc độ 800 km/h từ Hà Nội đến Thành Phố Hồ Chí Minh. Nếu đường bay Hà Nội - Hồ Chí minh dài 1400 km thì thời gian bay của máy bay là:

a)

1 giờ 20 phút.

b)

1 giờ 30 phút.

c)

1 giờ 45 phút.

d)

2 giờ.

45.

Điền vào chỗ trống sao cho phù

4 lines
46.

Nếu đường bay Hà Nội - Hồ Chí minh dài 1400 km thì thời gian bay của máy bay là:

a)

1 giờ 20 phút.

b)

1 giờ 30 phút.

c)

1 giờ 45 phút.

d)

2 giờ.

47.

Điền vào chỗ trống sao cho phù hợp : 20 m/s = … km/h ?

a)

10 km/h.

b)

45 km/h.

c)

72 km /h.

d)

36 km/h.

48.

Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động ?

a)

Quãng đường.

b)

Thời gian.

c)

Tốc độ.

d)

Cả ba đại lượng trên.

49.

Bạn Mai đi với tốc độ 16 km/h trong thời gian là 30 phút. Hỏi Mai đã đi được quãng đường dài bao nhiêu?

a)

10 km.

b)

8 km.

c)

180 km.

d)

36 km.

50.

Trong các con vật sau, con vật nào chuyển động nhanh nhất ?

a)

Con báo đốm.

b)

Con thỏ.

c)

Con mèo.

d)

Con rùa.

51.

Một ô tô đi với tốc độ 60 km/h. Cần thời gian bao lâu để ô tô đi được quãng đường dài 60000 m ?

a)

100 giờ.

b)

100 phút.

c)

1 giờ.

d)

59 giờ.

52.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

a)

m/s.

b)

s/m.

c)

km/s.

d)

km/h.

53.

Tốc độ của một xe máy là 40 km/h. Điều đó cho biết điều gì?

a)

Xe máy chuyển động được 40 km.

b)

Xe máy chuyển động được 1 giờ.

c)

Trong mỗi giờ xe máy đi được 40 km.

d)

Xe máy đi 1 km hết 40 giờ.

54.

Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống: 45 km/h = …. m/s ?

a)

10.

b)

12,5.

c)

15.

d)

17,5.

55.

Một ô tô đang chuyển động với tốc độ 22 m/s. Ô tô sẽ đi được bao xa trong khoảng thời gian 1 phút?

a)

22 m.

b)

22 km.

c)

1320 m.

d)

1320 km.