Font size
Worksheetsđiện tử cơ bản
Total questions: 97
Worksheet time: 24hrs 46mins
Cho biết giá trị & dung sai điện trở có vòng màu sau: vàng, tím, vàng kim, vàng kim.
4,7 10%
0,47 5%
47 5%
4,7 5%
Cho biết giá trị & dung sai điện trở có vòng màu sau: vàng, tím, bạc kim, vàng kim.
4,7 10%
0,47 5%
47 5%
4,7 5%
Cho biết giá trị & dung sai điện trở ghi theo quy ước : 563J.
563 5%
56000 5%
5600 10%
56000 10%
Cho biết giá trị điện trở đo được trên thân là 4R7.
470
4,7K
4,7
47
Cho biết giá trị điện trở dàn có ghi trên thân là 3K3.
3,3K
33K
3,3
330
Cho biết giá trị và dung sai của tụ điện có ghi trên thân là : 473J
4700pF 5%
47nF 5%
47000pF 10%
47000nF 5%
Nhiệt độ trồi có giá trị điện trở thay đổi khi:
Khi nhiệt độ tăng giá trị điện trở tăng.
Khi nhiệt độ tăng giá trị điện trở giảm.
Khi nhiệt độ giảm giá trị điện trở tăng.
Tất cả đều sai.
Nhiệt độ trừ âm có giá trị điện trở thay đổi khi:
Khi nhiệt độ tăng giá trị điện trở tăng.
Khi nhiệt độ tăng giá trị điện trở giảm.
Khi nhiệt độ giảm giá trị điện trở tăng.
Câu b & c đúng.
Cho biết cấu tạo của tụ điện.
Gồm 2 bản cực bằng kim loại đặt song song nhau.
Gồm 2 bản cực đặt song song nhau ở giữa là chất cách điện.
Gồm 2 bản cực bằng kim loại đặt song song nhau ở giữa là chất cách điện.
Tất cả đều đúng.
Tụ điện xếp vào loại linh kiện nào.
Linh kiện thủ động.
Linh kiện tích cực.
Tất cả đều đúng.
Tất cả đều sai.
Nguyên lý hoạt động của tụ điện là:
Có khả năng tích điện & xả điện.
Có khả năng trữ điện
có khả năng xả điện
tất cả đều
cho biết cấu tạo của cuộn cảm
cuộn cảm gồm nhiều vòng dây cuốn sát nhau
cuộn cảm gồm nhiều vòng dây cuốn sát nhau ngay cả chồng lên nhau, nhưng không chạm nhau
khi có dòng điện chạy qua cuộn cảm nó sẽ sinh ra từ trường đều bên trong cuộn dây như 1 nam châm
tất cả đều
Nguyên lý hoạt động của tụ điện
a) Có khả năng tích điện & xả điện.
b) Có khả năng trữ điện.
c) Có khả năng xả điện.
d) Tất cả đều sai.
Cho biết cấu tạo của cuộn cảm.
a) Cuộn cảm gồm nhiều vòng dây quấn sát nhau.
b) Cuộn cảm gồm nhiều vòng dây quấn sát nhau ngay cả khi lên nhau, nhưng không chạm nhau.
c) Khi có dòng điện chạy qua cuộn cảm, nó sẽ sinh ra từ trường đều bên trong cuộn dây như 1 nam châm.
d) Tất cả đều đúng.
Cho biết các loại cuốn cảm.
a) Cuốn cảm có loại không khí & loại sét miền.
b) Cuốn cảm có loại không khí & loại sét bụi.
c) Cuốn cảm có loại sét bụi & loại sét miền.
d) Tất cả đều đúng.
Câu hỏi cảm được xếp vào loại linh kiện nào.
a) Linh kiện thủ động.
b) Linh kiện tích cực.
c) Tất cả đều đúng.
d) Tất cả đều sai.
Cho biết ký hiệu của cuộn cảm có lõi sắt bùi trong sơ đồ mạch điện.
a)
b)
c)
d) Tất cả đều đúng.
Cho biết công thức tính chu vi hình tròn tương đương với hình vẽ.
a) L = L1 + L2
b) L = L1.L2/L1+L2
c) L = L1 + L2/L1.L2
d) L = L1 + L2 + 2M
Cho biết diode được chế tạo từ loại vật liệu gì?
a) Chất bán dẫn loại P.
b) Chất bán dẫn loại N.
c) Chất bán dẫn loại Si & Ge.
d) Tất cả đều đúng.
Cho biết các loại diode mà anh/chị đã học thì diode nào cho dòng qua lớn nhất?
a) Diode chỉnh lưu.
b) Diode zener.
c) Diode phát quang.
d) Quang diode.
Cho biết các loại diode mà anh/chị đã thì diode nào có công suất lớn nhất?
a) Diode chỉnh lưu.
b) Diode zener.
c) Diode phát quang.
d) Quang diode.
Diode nào có công suất lớn nhất?
Diode chỉnh lưu.
Diode zener.
Diode phát quang.
Quang diode.
Cho biết các loại diode mà anh/chị đã học thì diode nào ứng dụng trong mạch điện ở chế độ phân cực thuận?
Diode chỉnh lưu & diode zener.
Diode zener & diode phát quang.
Diode phát quang & diode chỉnh lưu.
Quang diode & diode zener.
Cho biết các loại diode mà anh/chị đã biết thì diode nào ứng dụng trong mạch điện ở chế độ phân cực nghịch?
Diode chỉnh lưu & diode zener.
Diode zener & diode phát quang.
Diode phát quang & diode chỉnh lưu.
Diode zener.
Cho biết khi diode được phân cực thuận thì suất áp trên diode gọi là:
U AK = Uγ
U AK = 0,2V
U AK = 0,6V
U AK = 0,3V
Cho biết khi diode được phân cực thuận (đối với loại Si) thì suất áp trên diode là bao nhiêu?
U AK = Uγ
U AK = 0,2V
U AK = 0,6V
U AK = 0,3V
Cho biết khi diode được phân cực thuận (đối với loại Ge) thì suất áp trên diode là bao nhiêu?
U AK = Uγ
U AK = 0,2V
U AK = 0,6V
U AK = 0,8V
Transistor lưỡng cực có cấu tạo:
Gồm 3 lớp bán dẫn p – n ghép nối tiếp nhau.
Gồm 2 lớp bán dẫn p – n ghép nối tiếp nhau.
Gồm 4 lớp bán dẫn p – n ghép nối tiếp nhau.
Gồm các lớp bán dẫn p – n ghép nối tiếp nhau.
Transistor lưỡng cực có cấu trúc tương đương:
Như 2 diode ghép nối tiếp nhau nhưng ngược chiều nhau.
Như 2 diode ghép nối tiếp nhau nhưng cùng chiều nhau.
Như 2 diode ghép song song nhau nhưng ngược chiều nhau.
Như 2 diode ghép song song nhau nhưng cùng chiều nhau.
Cho biết suất áp trên cực B - E của Transistor loại pnp, làm bằng chất bán dẫn Ge khi dẫn khuếch đại.
0,1V
0,2V
0,7V
0,6V
Cho biết suất áp trên cực B - E của Transistor loại pnp, làm bằng chất bán dẫn Ge khi dẫn bảo hòa.
0,1V
0,2V
0,3V
0,6V
Cho biết suất áp trên cực C - E của Transistor loại pnp, làm bằng chất bán dẫn Ge khi dẫn bảo hòa.
0,1V
0,2V
0,3V
0,6V
Cho biết suất áp trên cực B - E của Transistor loại npn, làm bằng chất bán dẫn Si khi dẫn khuyết đại.
0,8V
0,2V
0,3V
0,6V
Cho biết suất áp trên cực B - E của Transistor loại npn, làm bằng chất bán dẫn Si khi dẫn bão hòa.
0,8V
0,2V
0,3V
0,6V
Cho biết suất áp trên cực C - E của Transistor loại npn, làm bằng chất bán dẫn Si khi dẫn bảo hòa.
0,8V
0,2V
0,3V
0,6V
Transistor lưỡng cực có khả năng :
Khuyết đại thành phần xoay chiều.
Khuyết đại thành phần 1 chiều & xoay chiều.
Khuyết đại thành phần 1 chiều.
Khuyết đại thành phần xoay chiều & không khuyết đại thành phần 1 chiều.
Khi transistor hoạt động thì thông số nào ảnh hưởng theo nhiệt độ?
Ib
Ic
B
Tất cả đều đúng.
Khi transistor hoạt động thì thông số nào ảnh hưởng theo nhiệt độ?
a) Ube
b) Ico
c)
d) Tất cả đều đúng.
khi transistor hoạt động thì thông số nào ảnh hưởng theo nhiệt
Uce
Ib
Ub
tất cả đều sai
điểm hoạt động tĩnh Q là giao điểm của các giá trị
I B & I C .
U CE & I C .
U CE & I B .
Tất cả đều đúng .
điểm hoạt động tĩnh Q là giao điểm của các giá trị
I B , I C & U CE
U CE & I C
U CE & I B
Taát caû ñeàu sai .
muốn xác định điểm hoạt động tĩnh Q, ta cần phải xác định được
đường tải tĩnh
dòng phân cực IC&IB
điện áp phân cực Uce
tất cả đáp án đều đúng
muốn xác định đường tải tĩnh ta cần xác định:
Dòng I C khi transistor dẫn bảo hòa & U CE khi transistor ngừng dẫn.
Dòng I C khi transistor ngừng dẫn & U CE khi transistor dẫn bảo hòa.
Dòng I C khi transistor dẫn khuyết đại & U CE khi transistor dẫn khuyết đại.
Tất cả đều đúng.
trong mạch khuếch đại, dòng tín hiệu ngõ nền được kí hiệu
IB
Ib
iB
ib
trong mạch khuếch đại, dòng ngõ nền tổng ( xoay chiều và một chiều ) được kí hiệu:
IB
Ib
iB
ib
Trong maïch khueách ñaïi tín hieäu cöïc PHAÙT chung ñieän aùp ngoõ ra ñöôïc vieát bôûi coâng thöùc :
u o = I C R C .
u o = i C R C .
U O = I C R C .
u o = i c R C .
trong mạch khuếch đại cực phát trung điện áp ngõ ra được việt bởi công thức
uo=Ic.Rc
uo=iC.Rc
Uo=Ic.Rc
uo=ic.Rc
trong mạch khuếch đại, tín hiệu xoay chiều xem tụ điện như
Nối tắt
Hở mạch
nối mass
a & c đều đúng
trong mạch điện khuếch đại, nguồn một chiều xem tụ điện như
nối tắt
hở mạch
nối mass
a & c đều đúng
trong mạch điện khuếch đại, tín hiệu xoay chiều xem nguồn một chiều như
nối tắt
mạch hở
nối mass
a & C đều
Khi mạch đã nước phân cực đúng, thì tín hiệu xoay chiều nhìn vào các mối nối B - E & B – C của transistor như là:
Các diode.
Các điện trở.
Các điện trở động.
Tất cả đều đúng.
Trong mạch khuyết đại tín hiệu các điện trở động được ký hiệu bằng:
Chữ thường
Chữ in.
Chữ hoa.
Tất cả đều đúng.
Trong mạch khuếch đại tín hiệu điện trở r_b có giá trị trong khoảng:
Vài chục ohm đến vài trăm ohm.
Vài trăm ohm đến vài kilo ohm.
Vài kilo ohm đến vài trăm kilo ohm.
Vài trăm kilo ohm đến vài Mega ohm.
Trong mạch khuếch đại tín hiệu điện trở r_c có giá trị trong khoảng:
Vài chục ohm đến vài trăm ohm.
Vài trăm ohm đến vài kilo ohm.
Vài kilo ohm đến vài trăm kilo ohm.
Vài trăm kilo ohm đến vài Mega ohm.
Trong mạch khuếch đại tín hiệu, điện trở động r_e có công thức tính:
re = 26mV / ie
re = 26mV / IE
re = 2.6mV / ie
re = 2.6mV / IE
Cho biết trong mạch khuếch đại cực PHÁT chung có khuếch đại dòng và áp không?
a) Khuếch đại dòng nhưng không khuếch đại áp.
b) Khuếch đại áp nhưng không khuếch đại dòng.
c) Khuếch đại dòng và khuếch đại áp.
d) Không KĐ áp và không khuếch đại dòng.
Cho biết trong mạch khuếch đại cực NỀN chung có khuếch đại dòng và áp không?
a) Khuếch đại dòng nhưng không khuếch đại áp.
b) Khuếch đại áp nhưng không khuếch đại dòng.
c) Khuếch đại dòng và khuếch đại áp.
d) Không khuếch đại áp và không khuếch đại dòng.
Cho biết trong mạch khuếch đại cực THU chung có khuếch đại dòng và áp không?
a) Khuếch đại dòng nhưng không khuếch đại áp.
b) Khuếch đại áp nhưng không khuếch đại dòng.
c) Khuếch đại dòng và khuếch đại áp.
d) Không KĐ áp và không khuếch đại dòng.
Cho biết trong 3 cách mạch khuyết đại thì mạch nào có tín hiệu vào và tín hiệu ra đảo pha 180 độ?
a) Mạch mắc cực NÊN chung.
b) Mạch mắc cực PHÁT chung.
c) Mạch mắc cực THU chung.
d) Câu a và b đúng.
Cho biết trong 3 cách mạch khuyết đại thì mạch nào có tín hiệu vào và tín hiệu ra cùng pha nhau?
a) Mạch mạch cực NÊN chung.
b) Mạch mạch cực PHÁT chung.
c) Mạch mạch cực THU chung.
d) Câu a và c đúng.
để tạo thành chất bán dẫn loại P, người ta pha vào chất bán dẫn tinh khiết một lượng nhỏ các chất có cấu tạo nguyên tử bao nhiêu electron lớp ngoài cùng
a) 3 electron
b) 4 electron
c) 5 electron
d) 6 electron
để tạo thành chất bán dẫn loại N, người ta pha vào chất bán dẫn tinh khiết một lượng nhỏ các chất có cấu tạo nguyên tử bao nhiêu electron lớp ngoài cùng
a) 3 electron
b) 1 electron
c) 5 electron
d) 2 electron
chất bán dẫn có cấu tạo nguyên tử số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu ?
3 electron
4 electron
5 electron
8 electron
Khi tra thông số kỹ thuật của Diode 1N4007 có thông số 500V. Ý nghĩa của thông số này là gì?
Điện áp phân cực thuận tối đa
Điện áp phân cực thuận cho diode
Điện áp phân cực ngược tối đa
Điện áp phân cực ngược cho diode
Khi điều khiển BJT và JFET có sự khác biệt nào sau đây?
BJT điều khiển bằng áp, JFET điều khiển bằng dòng
JFET điều khiển bằng áp, BJT điều khiển bằng dòng
BJT điều khiển bằng dòng, JFET điều khiển bằng dòng
JFET điều khiển bằng áp, BJT điều khiển bằng áp
Trong một BJT có dòng cực thu là 5mA, dòng điện cực gốc là 0,02mA thì hệ số β sẽ là ?
100
250
50
25
Trong một BJT có hệ số khuếch đại dòng điện 125 và dòng cực gốc là 30μA thì dòng cực thu sẽ là ?
37,5mA
3,75A
375 μA
3,75mA
Cho MOSFET kênh liên tục có dòng ID bảo hòa 15mA, điện áp thiết kênh -6V. Tính dòng ID khi điện áp VGS = 2V
0,26 mA
26,66 mA
26,66 μA
0,26 A
Ký hiệu trên hình bên là ký hiệu của linh kiện nào sau đây?
JFET kênh N
JFET kênh P
Mosfet kênh N
Mosfet kênh P
Cho mạch điện như hình vẽ. Tính dòng điện I1 qua R1 ? Cho biết U = 24V, R1= 100Ω , R2= 150Ω , R3= 120Ω, R4= 330Ω.
113mA
33,28mA
75,33mA
0,24A
Tính điện dung và điện áp làm việc tương đương của 4 tụ điện ghép song song có cùng trị số 100 μF/50V.
400 μF/50V
25 μF/50V
400 μF/200V
25 μF/200V
Tính điện dung và điện áp làm việc tương đương của 3 tụ điện ghép nối tiếp có cùng trị số 470 휇F/100V.
1410 μF/100V
156,7 μF/100V
1410 μF/300V
156,7 μF/300V
tụ điện ghép nối tiếp có cùng trị số 470 휇F/100V.
1410 μF/100V
156,7 μF/100V
1410 μF/300V
156,7 μF/300V
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết u(t) = 220√2sin100휋t (V), C1=100휇F, C2=470 휇 F. Dòng điện hiệu dụng qua mạch là.
38,61A
7.25A
5.7A
35,78A
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết U2=12V, I2=5A, Dòng điện I1 là :
0.25A
2,4A
5A
20A
Cho mạch điện như hình vẽ. Biết Rs=220 Ω R L =180Ω Vi = 20V, Vz=10V Điện áp V L có giá trị là bao nhiêu ?
10V
22V
9V
0V
Cho mạch phân cực như hình vẽ vớI =150 R C = 5,6KΩ , R B = 270Ω , R E = 220Ω, V BE =0.7V , V CC = 20V Tính dòng điện I C ?
39,6mA
87,45mA
58,3mA
I C = 0
Cho mạch phân cực như hình vẽ vớI B=100, V CC =12V, R B1 =150KΩ , R B2 =18KΩ , R E =100Ω , R C = 2,7KΩ. V BE =0.7V Tính dòng điện I C của transistor
2,3mA
2,3A
3,8mA
3,8A
Cho mạch phân cực như hình vẽ vớI B =100, V CC =12V, R B1 =100KΩ , R B2 =10KΩ , R C = 1,5KΩ. V BE =0.7V Tính dòng điện I C của transistor
1,1mA
4,4mA
110mA
4,4A
Cho mạch phân cực như hình vẽ với =90, V CC =10V, R B =250KΩ , R E =1,2KΩ , R C = 4,7KΩ. V BE =0.7V Tính dòng điện I C của transistor
1,07mA
2,6mA
2,33mA
I C = 0
Cho mạch phân cực như hình vẽ với =150, V CC =12V, R B =150KΩ , R E =1KΩ , R C = 2,2KΩ. V BE =0.7V Tính dòng điện I C của transistor
11,23mA
2,69mA
1,79mA
I C = 0
Cho mạch phân cực như hình vẽ với =90, V CC =10V, R B =250KΩ , R E =1,2KΩ , R C = 4,7KΩ. V BE =0.7V Tính điện áp V CE của transistor
3,69V
5,34mA
13,7mA
10V
Cho mạch phân cực như hình vẽ. Biết V DD = 12V, V G =1,5V, R G =1MΩ , R D = 1,2KΩ , I DSS =12mA, V PO = -4V, Dòng cực máng I D của JFET có giá trị là ?
10mA
12mA
4,69mA
8.3mA
Cho mạch phân cực như hình vẽ. Biết V DD = 12V, V G =1,5V, R G =1MΩ , R D = 1,2KΩ , I DSS =12mA, V PO = -4V, Điện áp cực máng V D của JFET có giá trị là ?
6,37V
2.02V
0V
12V
Cho mạch phân cực như hình vẽ. Biết V DD = 16V, V G =3V, R G =1MΩ , R D = 2,2KΩ , I DSS =10mA, V PO = -4,5V, Dòng cực máng I D của JFET có giá trị là ?
7,27mA
4,55mA
1,1mA
0
RAM là gì ?
Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên
Bộ nhớ truy xuất tuần tự
Bộ nhớ chỉ đọc
Bộ nhớ vẫn còn ưu dữ liệu khi mất điện
ROM thường được dùng để:
Ghi các chương trình hệ thống.
Ghi dữ liệu có kích thước lớn, không thay đổi theo thời gian
Ghi dữ liệu có kích thước nhỏ, được cập nhật thường xuyên
Chứa chương trình điều khiển máy tính
Bộ nhớ Flash ROM là bộ nhớ có đặc điểm:
Có tốc độ truy xuất nhanh, có mật độ tích hợp cao nhưng giá thành thấp.
Không thể sử dụng cách xóa đồng thời cả khối dữ liệu
FLASH ROM thế hệ mới cho phép xóa từng sector (512 byte) thậm chí từng vị trí nhớ.
FLASH ROM có mật độ tích hợp thấp và giá thành cao hơn EPROM
Chọn phát biểu đúng về cảm biến trên ô tô:
Cảm biến trên ô tô chính là “giác quan”.
Là bộ phận cơ bản trong hệ thống điều khiển điện tử.
Ghi nhận các biến đổi về vật lý cũng như hóa học và chuyển thành tín hiệu điện cung cấp cho bộ phận điều khiển trung tâm.
Tất cả điều đúng.
Cho hình ảnh cảm biến như hình vẽ, đây là loại cảm biến nào?.
Cảm biến vị trí trục cam.
Cảm biến nhiệt độ nước.
Cảm biến xung-trục khuỷu.
Cảm biến kích nổ.
Cho hình ảnh cảm biến như hình vẽ, đây là loại cảm biến nào?.
Cảm biến vị trí trục cam.
Cảm biến nhiệt độ nước.
Cảm biến xung-trục khuỷu.
Cảm biến kích nổ.
Hệ thống đánh lửa gồm các bộ phận chính nào?.
Ắc quy, công tắc máy, bộ chia điện.
Biến áp đánh lửa (Bô- bin),
Hộp điều khiển đánh lửa, IC đánh lửa, Bugi đánh lửa.
Tất cả điều đúng.
Cho sơ đồ hệ thống đánh lửa sử dụng Transistor như hình vẽ (hình 10): Chọn phát biểu đúng:
R1, R2 có chức năng phân cực cho T1.
R3, R4 có chức năng phân cực cho T2.
a, b điều sai.
a, b điều đúng.
Cho sơ đồ hệ thống đánh lửa sử dụng Transistor như hình vẽ (hình 10): Trường hợp công tắc máy đóng, K đóng. Chọn phát biểu đúng:
T1 dẫn điện. T2 không dẫn điện.
T1 dẫn điện. T2 dẫn điện.
T1 không dẫn điện. T2 không dẫn điện.
T1 không dẫn điện. T2 dẫn điện.
Cho sơ đồ hệ thống đánh lửa sử dụng Transistor như hình vẽ (hình 10): Trường hợp công tắc máy đóng, K hở. Chọn phát biểu đúng:
T1 dẫn điện. T2 không dẫn điện.
T1 dẫn điện. T2 dẫn điện.
T1 không dẫn điện. T2 không dẫn điện.
T1 không dẫn điện. T2 dẫn điện.
trong sơ đồ hệ thống đánh lửa sử dụng Transistor như hình vẽ ( hình 10): trường hợp công tắc máy đóng, đóng. chọn câu đúng
T1 dẫn điện, T2 không dẫn điện
T1 dẫn điện, T2 dẫn điện. nên có dòng điện chạy qua cuộn dây sơ cấp W1
T1 không dẫn điện, T2 không dẫn điện
T1 dẫn điện, T2 không dẫn điện
cho sơ đồ hệ thống đánh lửa sử dụng Transistor như hình vẽ (hình10):
trường hợp công tắc máy đóng, K hở
T1 dẫn điện, T2 không dẫn điện
T1 dẫn điện, T2 dẫn điện. nên có dòng điện chạy qua cuộn dây sơ cấp W1
T1 không dẫn điện, T2 không dẫn điện. nên không có dòng điện chạy qua cuộn dây sơ cấp W1
T1 không dẫn điện, T2 dẫn điện
