wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quyết tâm 9 điểm

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn Gốc của Triết học

a)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

b)

Nhận thức và xã hội

2.

Đâu được coi là hình thức tư duy lý luận đầu tiên trong lịch sử tư tưởng nhân lọi giải thích thế giới 1 cách hệ thống, logic và nhân quả

a)

Triết học

b)

Triết học Mác Lê Nin

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Triết học cổ điển Đức

3.

Oử trung quốc chữ triết học, được hiểu ntn?

a)

Chiêm ngưỡng

b)

Sự yêu mến, thông thái

c)

Sự truy tìm bản chất

d)

khát vọng tìm chân lý

4.

ở Âns độ, thuật ngữ( dar'sana) đc hiểu như nào

a)

sự truy tìm bản chất

b)

Chiêm ngưỡng

c)

sự yêu mến thông thái

5.

ở Hy Lạp, thuật ngữ triết học (philosiphia) có nghĩa

a)

chiêm ngưỡng

b)

sự yêu mến thông thái

c)

truy tìm bản chất

6.

Khách thể khám phá của triết học là gì?

a)

tư duy

b)

vật chất

c)

thế giới

d)

xã hội

7.

Triết học là hạt nhân của TGQ đúng hay sai

a)

Sai

b)

Đúng

8.

Với sự ra đời của triết học Mac-Leenin, triết học đc hiểu là hệ thống quan điểm...............về thế giới và vị trí con người trong thế giới đố, là ........về những quy luật......., phât triển chung nhất của tự nhiên, xh và tư duy

a)

lý luận chung nhất-khoa học-vận động

b)

Khoa học-lý luận chung nhất-vận động

c)

logic-lý luận- phát triển

9.

Thời kì nào, triết học đc coi là khoa học của mọi khoa học

a)

Hy Lạp thời kì cổ đại

b)

Tây Âu Thời kì trung cổ

c)

Chủ nghĩa tư bản

d)

Hy Lạp thời cận đại

10.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là?

a)

Vật chất và ý thức

b)

các quan hệ phổ biến và các quy luật chung nhất của toàn bộ tự nhiên, xhoi, tư duy

c)

khoa học

d)

tư duy và tồn tại

11.

cấu trúc của thế giới quan

a)

tri thức

b)

niềm tin

c)

lý tưởng

d)

cả 3 phương án trên

12.

hình thức chủ yếu của thế giới quan là?

a)

tgq tôn giáo, tgq khoa học, tgq triết học

b)

tgq tôn giáo

c)

tgq triết học

13.

TGQ nào là TGQ chung nhất, phổ biến nhất và đc sung trong mọi ngành khoa học và trong toàn bộ đời sống

a)

tgq khoa học

b)

tgq triết học

c)

tgq tôn giáo

d)

kh đáp án nào

14.

Thành phần quan trọng, đóng vai trò là nhân tố cốt lõi trong các tgq khác

a)

triết học

b)

triết học mln

c)

tư duy

d)

ý thức

15.

tgq nào đc coi là đỉnh cao của các loại tgq đã từng có trong lsu

a)

tgq tôn giáo

b)

tgq duy vật biện chứng

c)

tgq khoa học

d)

tgq duy tâm chủ quan

16.

nọi dung cơ bản của triết học giải quyết mấy mặt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

vấn đề cơ bản lớn nhất của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại là?

a)

vấn đề giữa vật chất và ý thức

b)

vấn đề giữa tư duy và tồn tại

c)

vấn đề giữa vật chất và ý thức- tư duy và tồn tại

d)

0 đáp án nào

18.

mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học trl cho câu hỏi nào?

a)

giữa ý thức và vật chất thì cái nào có trc cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

b)

con người có khả năng nhận thức thế giới hay khoong?

c)

cả 2 phương án trên

19.

có mấy ý nghĩa của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

việc giải quyết mặt thứ nhất chia ra bn trường phái?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

chủ nghĩa duy vật đc thể hiện dưới mấy hình thức?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

hình thức nào kh phải hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật

a)

duy vật chất phác

b)

duy vật siêu hình

c)

duy vật biện chứng

d)

duy vật cổ điển

23.

chủ nghĩa duy vật giải thích hiện tượng thế giới bằng?

a)

nguyên nhân tư tưởng tinh thần

b)

nguyên nhân vật chất

c)

nguyên nhân thần loại

d)

nguyên nhân khoa học

24.

chủ nghĩa duy tâm gồm bao nhiêu pháp

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

25.

chủ nghĩa duy tâm giải thích mọi htg thế giới bằng?

a)

nguyên nhân vật chất

b)

nguyên nhân tư tưởng, tinh thần

c)

nguyên nhân thần loại

d)

nguyên nhân tâm linh

26.

khi giải quyết mặt thứ 2, vấn đề cơ bản của triết học đã hình thành nên ?

a)

chủ nghĩa duy tâm

b)

thuyết khả tri và thuyết bất khả tri

c)

chủ nghĩa duy vật

d)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

27.

Thuyết hoài nghi luận là gì?

a)

Thừa nhận khả nawg nhận thức của con người

b)

Phủ nhận khả năng nhận thức của con người

c)

nghi ngờ khả năng nhạn thức của con người

d)

cả 3 đáp án trên

28.

2 phương pháp nào là 2 phương pháp tư duy CHUNG NHẤT ĐỐI LẬP nhau?

a)

phương pháp chất phác- siêu hình

b)

pp siêu hình và biện chứng

c)

pp chất phác và biện chứng

29.

Phương pháp nào nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh

a)

siêu hình

b)

biện chứng

c)

chất phác

30.

pp nào nhận thức đối tượng trong mối liên hệ phổ biến, đtg luôn trong sự lệ thuộc, ảnh hưởng, ràng buộc lẫn nhau?

a)

siêu hình

b)

chất phác

c)

biện chứng

31.

pp nào chỉ biến đổi về lượng mà kh biến đổi về chất

a)

siêu hình

b)

biện chứng

c)

chất phác

32.

pp nhận thức nào nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời đối tượng ra khỏi các con hệ, đc xem xét và coi mặt đối lập có ranh giới tuyệt đối?

a)

biện chứng

b)

siêu hình

c)

chất phác

33.

pp nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động là?

a)

chất phác

b)

siêu hình

c)

biện chứng

34.

nguồn gốc của sự vận động thay đổi là?

a)

sự đấu tranh giữa các mặt đối lập của mâu thuẫn nội tại của bản thân sự vật

b)

sự đấu tranh giữa các mặt đối lập của mẫu thuẫn bên ngoài của bản thân sự vật

c)

sự đấu tranh giữa vật chất và ý thức

35.

có mấy hình thức của phép biện chứng trong lịch sử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Triết học ra đời vào thời gian nào?

a)

tk VIII-VI TCN

b)

năm 40 của tk XIX

c)

TK VI-VIII

d)

năm 40 của tk XX

37.

Triết học MLN ra đời vào tgian nào?

a)

tk VIII-VI TCN

b)

năm 40 của tk XIX

c)

tk VI-VIII

38.

ĐK RA ĐỜI TRIẾT HỌC MLN

a)

Đkien kte-xh, nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học, nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học mln

b)

ddkien ktxh, nguồn gốc lý luận

c)

tiền đề khoa học

d)

nhân tố chủ quan và khách quan

39.

ý nào sau đây kh thuộc ddkien kinh tế - xhoi dẫn đến sự ra đời triết học MLN

a)

sự củng cố và ptrien pthuc sx

b)

chế độ tu hữu

c)

sự xuất hiện của g/c vô sản

d)

thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản

40.

thế giới trải qua bao nhiêu cuộc cách mạng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

nguồn học lý luận dẫn tới sự ra đời triết học MLN là?

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kte chính trị cổ điển anh

c)

chủ nghĩa 0 tưởng - phê phán Pháp

d)

cả 3 phương án trên

42.

Nguồn gốc lí luận dẫn tới sự ra đời của chủ nghĩa Mác Lên Nin là

a)

Triết học cổ điển đức

b)

kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa 0 tưởng - phê phán Pháp

d)

cả 3 phương án trên

43.

Tiền đề khoa học tự nhiên dẫn đến sự ra đời của triết học MLN

a)

định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

thuyết tế bào

c)

thuyết tiến hóa

d)

cả 3 đáp án trên

44.

Tiền đề khoa học nào chỉ ra tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Thuyết tiến hóa

b)

thuyết tế bào

c)

định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

thuyết bất khả tri

45.

Tiền đề khoa học tự nhiên nào chỉ ra cách thức tồn tại, vận đọng và phát triển của thế giới?

a)

Thuyết tế bào

b)

thuyết tiến hóa

c)

định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

thuyết khả tri

46.

tiền đề khoa học tự nhiên nào chỉ ra nguồn gốc khách quan của sự tồn tại, vận động và phát triển của thế giới?

a)

Thuyết tiến hóa

b)

thuyết tế bào

c)

thuyết bất khả tri

d)

định luật bảo toàn và chuyển hóa nawg lượng

47.

nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học MLN

a)

mẫu thuẫn giữa vật chất và ý thức

b)

vai trò của các mác và ang ghen

c)

sự phân chia giai cấp

d)

xuất hiện của KH-KT

48.

Triết học MLN trải qua bao nhiêu thời kì phát triển?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

49.

đâu kh phải thời kỳ hình thành và phát triển của triết học MLN

a)

thời kì hình thành tư tưởng triết học

b)

thời kì đề xuất những nguyên lí triết học

c)

thời kì bổ sung và phát triển toàn diện

d)

thời kì xây dựng và hoàn thiện

50.

Đối tượng của triết học MLN là?

a)

giải quyết mặt thứ hai

b)

giải quyết mqh giữa tư duy và tồn tại

c)

giải quyết mqh giữa vật chất và ý thức

51.

triết học mln có mấy chứng năng

a)

5

b)

4

c)

2

d)

1

52.

TRIẾT HỌC MLN LÀ HẠT NHÂN CỦA TGQ NÀO?

a)

TGQ TRIẾT HỌC

b)

TGQ TÔN GIÁO

c)

TGQ KHOA HỌC

d)

TGQ CỘNG SẢN

53.

Vai trò của triết học MLN trong đời sống?

a)

triết học mln là tgq, ppl khoa học và cách mạng cho con người trong hđ nhận thức

b)

triết học mln là tgq, ppl khoa học và cách mạng cho con người trong hđ thực tiễn

c)

triết học mln là tgq, ppl khoa học và cách mạng cho con người trong hđ nhận thức và thực tiễn

d)

riết học mln là tgq, ppl khoa học và cách mạng cho hoạt động và cải tạo xã hội

54.

Các nhà triết học đã chỉ......thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song về đề là....thế giới

a)

phát triển-cải thiện

b)

giải thích-cải tạo

c)

giải thích - phát triển

d)

tư duy - cải tạo

55.

triết học mln ra đời là kết quả kế thừa trực tiếp?

a)

tgq duy vật của Heeghen và phép biện chứng của Phoi ơ bắc

b)

TGQ duy vật của Phơi ơ bắc và phép biện chứng của Hêghen

c)

tgq duy vật của Heeghen và Phoi ơ bắc

d)

tgq duy tâm của Heeghen và Phoi ơ bắc

56.

ai là người đưa ra định nghĩa khoa học về phạm trù vật chất?

a)

lên nin

b)

c.mác

c)

ang ghen

d)

các mác và ang ghen