wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khí Quyển

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất phần lớn được

a)

bề mặt Trái Đất hấp thụ.

b)

phản hồi vào không gian.

c)

các tầng khí quyển hấp thụ.

d)

phản hồi vào băng tuyết.

2.

Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của

a)

bức xạ mặt trời.

b)

bức xạ mặt đất.

c)

lớp vỏ Trái Đất.

d)

lớp Man-ti trên.

3.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở khu vực

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

4.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.

6.

Từ xích đạo về cực có

a)

nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

b)

biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.

c)

góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.

d)

nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.

7.

Thành phần chính trong không khí là khí

a)

Nitơ.

b)

Ô xi.

c)

Cacbonic.

d)

Hơi nước.

8.

Trong tầng đối lưu, trung bình lên cao 100m nhiệt độ không khí giảm

a)

0, 4 độ C.

b)

0, 6 độ.

c)

0, 8 độ C.

d)

1 độ C.

9.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là

a)

năng lượng bức xạ Mặt Trời.

b)

nhiệt bên trong lòng đất tỏa ra.

c)

từ các vụ phun trào của núi lửa.

d)

năng lượng từ phản ứng hóa học.

10.

Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ

a)

các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

b)

các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

c)

các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

d)

các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

11.

Khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không tăng.

d)

giảm nhanh.

12.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa.

b)

thổi quanh năm.

c)

thổi trên cao.

d)

thổi ở mặt đất.

13.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió đất, gió biển.

d)

Gió fơn.

14.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa.

b)

ẩm, mưa nhiều.

c)

lạnh, ít mưa.

d)

nóng, mưa nhiều.

15.

Gió mùa thường hoạt động ở đâu?

a)

Đới nóng.

b)

Đới lạnh.

c)

Đới ôn hòa.

d)

Đới cận nhiệt.

16.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít là do

a)

gió Mậu dịch chủ yếu là gió khô.

b)

gió Mậu dịch không thổi qua đại dương.

c)

gió Mậu dịch thổi yếu.

d)

gió Mậu dịch xuất phát từ áp cao.

17.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

18.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.

19.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyến.

20.

Khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ giảm.

b)

nhiệt độ tăng.

c)

độ cao tăng.

d)

khô hạn giảm.

21.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

22.

Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

23.

Nơi nào sau đây có mưa nhiều?

a)

Khu khí áp thấp.

b)

Khu khí áp cao.

c)

Miền có gió Mậu dịch.

d)

Miền có gió Đông cực.

24.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

25.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

26.

Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là

a)

gió Tây ôn đới, dòng biển nóng.

b)

gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh.

c)

áp thấp ôn đới, gió Đông cực.

d)

áp thấp ôn đới, gió Mậu dịch.

27.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

áp cao.

b)

áp thấp.

c)

gió mùa.

d)

địa hình.

28.

Vùng cực có mưa ít là do tác động của

a)

áp thấp.

b)

áp cao.

c)

frông.

d)

địa hình.

29.

Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mưa

a)

rất lớn.

b)

trung bình.

c)

ít hoặc không mưa.

d)

không mưa.

30.

Ở những nơi có khu áp thấp lượng mưa thường

a)

rất lớn.

b)

trung bình.

c)

mưa ít hoặc không mưa.

d)

không mưa.

31.

Miền có Frông, nhất là dải hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

không mưa.

b)

mưa nhiều.

c)

khô hạn.

d)

mưa rất ít.

32.

Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì

a)

mưa nhiều.

b)

trung bình.

c)

mưa ít.

d)

không mưa.

33.

Yếu tố không ảnh hưởng trực tiếp đến lượng mưa là

a)

dòng biển.

b)

địa hình.

c)

khí áp.

d)

sinh vật.

34.

Ở địa hình núi cao, sườn đón gió là sườn có lượng mưa

a)

nhiều.

b)

ít mưa.

c)

không mưa.

d)

khô ráo.

35.

Lượng nhiệt nhận được từ Mặt Trời tại mỗi nơi khác nhau, do nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Tốc độ quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

b)

Thời gian được chiếu sáng của Mặt Trời.

c)

Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời.

d)

Thời gian được chiếu sáng và góc nhập xạ.

36.

Frông là mặt ngăn cách giữa hai

a)

khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.

b)

khu vực áp cao khác biệt nhau về trị số áp.

c)

dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau.

d)

tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất.

37.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất và thấp nhất trong năm đều ở

a)

núi cao.

b)

đại dương.

c)

lục địa.

d)

đồng bằng ven biển.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.

b)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.

d)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

39.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?

a)

Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.

b)

Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.

c)

Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.

d)

Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.

40.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

nhiệt độ mùa hạ càng giảm.

b)

nhiệt độ mùa đông càng cao.

c)

biên độ nhiệt độ càng lớn.

d)

góc tới mặt trời càng nhỏ.

41.

Phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình?

a)

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm.

b)

Nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi.

c)

Nhiệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoải.

d)

Càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn.

42.

Khu vực nào có biên độ nhiệt năm cao nhất trên Trái Đất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Ôn đới.

d)

Hàn đới.

43.

Nhiệt lượng Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo vĩ độ là do

a)

góc chiếu của tia bức xạ thay đổi.

b)

mặt đất nhận nhiệt nhanh chóng.

c)

mặt đất tỏa nhiệt nhanh chóng.

d)

mặt đất bức xạ mạnh khi lên cao.

44.

Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là

a)

không khí co lại, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng.

b)

không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng.

c)

không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

d)

không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

45.

Khi không khí chứa nhiều hơi nước thì khí áp sẽ

a)

giảm do không khí chứa hơi nước nhẹ hơn không khí khô.

b)

tăng do mật độ phân tử trong không khí tăng lên.

c)

tăng do không khí chứa nhiều hơi nước nặng hơn không khí khô.

d)

giữ nguyên do hơi nước và không khí khô bằng nhau.

46.

Gió mùa là loại gió thổi theo mùa với đặc tính như thế nào?

a)

Mùa hạ gió nóng khô, mùa đông gió lạnh ẩm.

b)

Mùa hạ gió nóng ẩm, mùa đông gió lạnh khô.

c)

Mùa hạ gió mát mẻ, mùa đông gió ấm áp.

d)

Mùa hạ gió nóng bức, mùa đông gió lạnh ẩm.

47.

Khối khí có đặc điểm rất nóng là

a)

khối khí cực.

b)

khối khí ôn đới.

c)

khối khí chí tuyến.

d)

khối khí xích đạo.

48.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Hướng gió.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

50.

Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

áp cao và áp thấp.

b)

frông và dải hội tụ.

c)

lục địa và đại dương.

d)

hai sườn của dãy núi.

51.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

đất

b)

biển

c)

phơn

d)

mùa

52.

Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi, trung bình 100 m giảm

a)

0,6°C

b)

0,8°C

c)

l,0°C

d)

l,2°C

53.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

Luôn có gió từ trung tâm thổi đi

b)

Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài

c)

Không khí ẩm được đẩy lên cao

d)

Không khí ẩm không được bốc lên

54.

Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do

a)

nóng

b)

lạnh

c)

khô

d)

ẩm

55.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua

c)

Nơi có frông hoạt động nhiều

d)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới

56.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió

b)

sườn núi cao

c)

đỉnh núi cao

d)

sườn đón gió

57.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)

Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động

b)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao

c)

Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh

d)

Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến

58.

Nơi có ít mưa thường là ở

a)

xa đại dương

b)

gần đại dương

c)

khu vực khí áp thấp

d)

trên dòng biển nóng

59.

Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?

a)

Dòng biển lạnh.

b)

Dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Gió Mậu dịch.

d)

Gió Đông cực.

60.

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

Đông Bắc.      

b)

Đông Nam.  

c)

Tây Bắc.  

d)

Tây Nam.