wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chết treo cổ,phá thai, độc chất

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chết treo cổ thường gặp ở tư thế và hoàn cảnh sau:

a)

Chân tử thi không chạm đất và tự tử

b)

Một chân đứng một chân qùy đầu gối chạm đất

c)

Tự treo cổ

d)

Do tai nạn

2.

Chết treo cổ có dấu hiệu đáng tin cậy

a)

Xuất tinh ở niệu đạo ngoài

b)

Có phân ở hậu môn

c)

Vết hoen tử thi xuất hiện sớm ở chi dưới

d)

Rãnh treo có sây sát vá chảy máu, tụ máu trong lớp mỡ da cổ

3.

Dây treo tạo nên:

a)

Rãnh treo cuối cùng là đường hằn da quanh cổ không khép kín

b)

Thương tích chảy máu trong cơ cổ

c)

Tách lớp nội mạc động mạch cảnh

d)

Tất cả đều đúng

4.

Chảy máu ở 1/3 sau lưỡi là:

a)

Vết hoen tử thi

b)

Dấu hiệu khó thở khi chết ngạt

c)

Thương tích thường gặp không có ý nghĩa

d)

Tất cả đều sai

5.

Giám định chết treo cổ cần chú ý thứ nhất là :

a)

Dây treo và đường hằn rãnh treo

b)

Dấu hiệu chấm xuất huyết ở niêm mạc và các tạng

c)

Vết hoen tử thi

d)

Tất cả những điều trên đều đúng

6.

Dấu hiệu quan trong nhất để phân biệt chết treo cổ và chết do xiết cổ là:

a)

Dấu hiệu chết ngạt

b)

Phương pháp bạo hành

c)

Đường hằn của dây trên da cổ

d)

Sự khác biệt về vết hoen

7.

Một trong những dấu hiệu có giá trị chứng minh nạn nhân chết tự treo cổ ở tư thế chân không chạm đất:

a)

Vết dấu móng tay dọc theo đường rãnh treo

b)

Dấu hiệu xuất tinh

c)

Nước bọt chảy ở khóe miệng

d)

Phân ở hậu môn

8.

Chết treo cổ phân biệt chết rồi treo lên ở các điểm sau:

a)

Không có dấu xuất huyết ở dọc bên bờ dây treo

b)

Không có các dấu hiệu: chảy nước bọt ở khóe miệng, xuất tinh ở niệu đạo ngoài và phân ở hậu môn

c)

Không có dáu móng tay cào ở vùng cổ chỗ dây treo

d)

Tất cả các dấu trên

9.

Gi ám định chết treo cổ cần chú ý thứ nhất là

a)

Dây treo và đường hằn rãnh treo.

b)

Dấu hiệu chấm xuất huyết ở niêm mạc và các tạng

c)

Vết hoen tử thi.

d)

Tất cả những đều trên.

10.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt chết tự do treo cổ và chết do xiết cổ là

a)

dấu hiệu chết ngạt.

b)

Phương thức bạo hành.

c)

Đường hằn của dây trên da cổ.

d)

Sự khác biệt về vết hoen.

11.

Một trong những dấu hiệu có giá trị chứng minh nạn nhân chết tự treo cổ ở tư thế chân không chạm đất là

a)

Vết dấu móng tay dọc theo đường rãnh treo.

b)

Dấu hiệu xuất tinh.

c)

Nước bọt chảy ở khóe miệng.

d)

Phân ở hậu môn

12.

Chất độc là chất:

a)

Có độc tính cao khi đến cơ quan đính.

b)

Khó xác định liều lượng độc.

c)

Ở thể khí, lỏng hoặc rắn.

d)

Tất cả đều đúng.

13.

Chất độc có tác dụng ở liều

a)

Cao.

b)

Thấp.

c)

Phối hợp với chất đồng tác dụng.

d)

Tất cả đều sai.

14.

Xác định ngộ độc rượu

a)

Dựa trên nồng độ rượu cao ở dạ dày.

b)

Trong máu.

c)

Trong máu, gan và não.

d)

Rượu còn lại trong chai và chất nôn.

15.

Bệnh phẩm lấy từ tử thi để thử độc chất là:

a)

Chất chứa trong dạ dày.

b)

Gan, não.

c)

Máu.

d)

Tất cả đều đúng.

16.

Bệnh phẩm thử độc chất

a)

Đựng trong lọ kim loại hoặc thủy tinh.

b)

Cố định trong chất formol hoặc cồn.

c)

Được bỏ vào chai thủy tinh trung tính sau đó đặt trong hỗn hợp sinh hàn.

d)

Không cố định bằng bất cứ thứ gì.

17.

Bệnh phẩm tử thiết được cố định trong

a)

Dung dịch sinh lý.

b)

Chất formol 40%

c)

Chất formol 10 %

d)

Chất muối.

18.

Chất độc muối thuỷ ngân gây tổn thương

a)

Tế bào ống thận

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào gan

d)

a và b đúng.

19.

Giám định nạn nhân ngộ độc thuỷ ngân lấy tạng sau đây xét nghiệm

a)

Tạng não

b)

Tạng gan

c)

Tang phổi

d)

Tạng não và thận.

20.

Giám định nạn nhân ngộ độc chì lấy tạng sau đây xét nghiệm

a)

Tạng gan

b)

Tạng thận

c)

Nướu răng

d)

Tạng gan và nướu răng.

21.

Tổn thương ngộ độc thạch tín

a)

Hoại tử gan, thận

b)

Hoại tử ống tiêu hoá

c)

Xuất huyết nhu mô phổi

d)

Tất cả đều đúng.

22.

Giám định nạn nhân ngộ độc thạch tín lấy tạng sau đây xét nghiệm

a)

Tạng gan, thận

b)

Dạ dầy, ruột

c)

Phổi

d)

Tất cả các tạng trên.

23.

Biểu hiện lâm sàng ngộ độc thạch tín

a)

Bệnh thổ tả

b)

Nôn ói

c)

Mất chất nước

d)

Tất cả các triệu chứng trên.

24.

Ngộ độc bởi BOTULINUS

a)

Hệ thần kinh đối giao cảm bị ảnh hưởng

b)

Triệu chứng nở đồng tử, khô miệng, khó nuốt, táo bón

c)

Bí tiểu

d)

Tất cả đều đúng.

25.

Ngộ độc khí CO thường gặp trong trường hợp

a)

Công nhân làm trong xưởng luyện kim

b)

Thợ sửa xe chạy xăng dầu

c)

Nạn nhân của hoả hoạn

d)

Tất cả đều đúng.

26.

Ngộ độc khí CO thường gặp

a)

Tai nạn

b)

Tự tử

c)

Án mạng

d)

Tất cả các tình huống trên.

27.

Triệu chứng ngộ độc nặng CO

a)

Bất tỉnh đột ngột

b)

Lên cơn co giật

c)

Thân nhiệt giảm

d)

Tất cả các triệu chứng trên.

28.

Thuốc rầy có nguồn gốc

a)

Thảo mộc như loại Rotenon, Nicotin

b)

Loại khoáng có chất kim loại nặng như thạch tín, kẽm

c)

Loại hữu cơ rất phổ biến: Clor hữu cơ, Phospho hữu cơ, Brom hữu cơ

d)

Tất cả các loại trên.

29.

Câu 19: Thuốc rầy Parathion hay còn gọi là Wolfatox

a)

Có nguồn gốc thảo mộc

b)

Có nguồn gốc phospho hữu cơ.

c)

Có bguồn gốc kim loại nặng

d)

Tất cả đều sai

30.

Câu 20: DDT thuốc rầy thuộc nhóm

a)

Clor hữu cơ.

b)

Loại khoáng có thạch tín

c)

Thảo mộc

d)

Tất cả đều sai

31.

Câu 1. Cơ quan gửi giấy trưng cầu giám định pháp Y là

a)

Trưởng phòng Y tế các quận huyện.

b)

Thủ trưởng hoặc phó thủ trưởng cơ quan đều tra.

c)

Viện kiểm sát nhân dân.

d)

Giám đốc trung tâm Y pháp tỉnh.

32.

Câu 2. Chứng minh bành vi phá thai phạm pháp cần phải có yếu tố

a)

Tình trạng có thai.

b)

Có tác dụng phá thai và các chất dùng để phá thai

c)

Không có bệnh gì khác.

d)

A và B đúng.

33.

Câu 3. Tổn thương gây tử vong nhanh do tắc mạch ối thường ở tại

a)

Tử cung.

b)

Tim.

c)

Não.

d)

Phổi.

34.

Câu 4. Biến chứng gây chết chậm sau phá thai phạm pháp thường gặp là

a)

Thuyên tắc khí hoặc ối.

b)

Viêm phúc mạc do cổ tử cung rách rộng nhiễm trùng.

c)

Chảy máu âm đạo kéo dài.

d)

Tất cả đều sai.

35.

Câu 5. Vị trí tắc nước ối quan sát dưới kính hiểm vi quang học thấy

a)

Có cấu tạo sợi lông và tế bào thượng bì thai nhi.

b)

Chày máu quanh vùng tắc mạch.

c)

Phù phổi.

d)

Tất cả đều đúng.

36.

Câu 6. Chẩn đoán nguyên nhân chết liên quan đến pháp lý

a)

Thuộc Y pháp tử thi.

b)

Thuộc Y pháp dân sự.

c)

Thuộc Y pháp thương tích.

d)

Cơ quan tố tụng (Công an, Viên kiểm sát, Toàn án).

37.

Câu 7. Bác sĩ pháp y thường chẩn đoán nguyên chết dựa trên

a)

Hồ sơ bệnh án và kết quả đều tra công an.

b)

Chỉ có một nhiệm vụ mổ tử thi để chẩn đoán nguyên nhân chết.

c)

Gi ám địn

38.

Bác sĩ pháp y thường chẩn đoán nguyên chết dựa trên

a)

Hồ sơ bệnh án và kết quả đều tra công an.

b)

Chỉ có một nhiệm vụ mổ tử thi để chẩn đoán nguyên nhân chết.

c)

Gi ám định tử thi và thương tích ở người sống.

d)

Tất cả đều sai.

39.

Người làm công tác Pháp Y tử thi chẩn đoán nguyên nhân chết

a)

đủ mọi trình độ.

b)

Người có bằng Bác sĩ ở các chuyên khoa.

c)

Có quyền không nhận giấy trưng cầu với lý do bận công tác điều trị.

d)

B và C đúng.

40.

Không cần thực hiện mổ tử thi Y Pháp

a)

khi người nhà đã đồng ý chẩn đoán của Bác sĩ điều trị.

b)

Đã có chẩn đoán nguyên nhân chết ghi trong hồ sơ.

c)

Chất lượng chẩn đoán không tin cậy vì tử thi đã biến đổi.

d)

Khi cơ quan tố tụng không trưng cầu.

41.

Mổ tử thi trong giai đoạn biến đổi sớm có lợi

a)

chẩn doán dễ dàng phù hợp lâm sàng.

b)

Xác định chẩn đoán chết thường khác với lâm sàng.

c)

Có lợi vì tử thi còn nguyên vẹn.

d)

Tất cả sai.

42.

Trước khi tiến hành mổ tử thi pháp y bác sĩ pháp y cần có các nhóm thông tin

a)

từ nhân thân của người chết.

b)

thu nhận từ khám hiện trường.

c)

từ hồ sơ lâm sàng khi người chết có quá trình điều trị.

d)

Tất cả đều đúng.

43.

Bác sĩ pháp y thường chẩn đoán nguyên nhân chết dựa trên

a)

hồ sơ bệnh án và kết quả đều tra của Công an.

b)

Khám ngoài tử thi và kết quả mổ lâm sàng cấp cứu.

c)

Khám ngoài và mổ tử thi toàn diện.

d)

Kết quả quan sát mổ tử thi và kết quả xét nghiệm Gi ải phẫu bệnh các mẫu tạng, và các xét nghiệm liên quan khác.