NEW
Font size
WorksheetsSINH HỌC VÀ DI TRUYỀN (1)
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
CH101:: Tình trạng bệnh lý của tế bào dẫn đến sự thay đổi lớn về hình dạng, số lượng, kích thước của bào quan nào sau đây?
Ty thể
Lạp thể
Bộ máy golgi
Riboxom
CH102:: Ở tế bào, yếu tố nào thay đổi dẫn đến sự thay đổi lớn về hình dạng của ty thể?
Qúa trình nhân đôi plasmid
Áp suất thẩm thấu
Qúa trình hình thành voi tơ vô sắc
Các chất qua màng trong của ty thể
CH103:: Trong cơ thể, số lượng ty thể của một tế bào có thể thay đổi từ vài chục đến vài trăm tùy thuộc vào:
Loại thế bào chất của tế bào
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Trạng thái hoạt động của tế bào
CH104:: Trong của cơ thể, số lượng ty thể của một tế bào có thể thay đổi từ vài chục đến vài trăm tùy thuộc vào
Loại tế bào
Loại tế bài chất
Tế bào nhân sơ
Tế bào tiền nhân
CH105:: Trong phân loại sinh vật, cơ quan trên cơ thể của các loài khác nhau nhưng có chung nguồn gốc được gọi là?
Cơ quan tương tự
Cơ quan thích nghi đồng quy
Cơ quan tương đồng
Cơ quan có cấu tạo khác nhau
CH106:: Chọn một đáp ản đúng trong xắp xếp dưới đây?
Chi, họ, bộ, lớp,giới, ngành, loài
Loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới
Ngành, giới, loài, chi, họ, bộ, lớp
Lớp, ngành, giới, chi, họ, loài, bộ
CH107:: Tên khoa học của loài người là
Panthera pardus
Sapiens Homo
Homo sapiens
Pardus Panthera
CH108:: Chọn một đáp án sai dưới đây.
Lãnh giới vi khuẩn
Lãnh giới nấm
Lãnh giới vi khuẩn cổ
Lãnh giới nhân chuẩn
CH109: Nấm nhầy thuộc giới nào?
giới khởi sinh
giới nguyên sinh
giới nấm
giới thực vật
CH1010:: Khi nào nấm nhầy là khôi chất nguyên sinh chứa nhiều nhân?
Pha đơn bào
Dạng hỗn hợp
Pha hợp bào
Pha đơn bào và hợp bào
CH1011: Trong phân loại sinh vật, cơ quan trên cơ thể của các loài khác nhau nhưng có cùng chức năng được gọi là
Cơ quan tương đồng
Cơ quan thishc nghi đồng quy
Cơ quan tương tự
Cơ quan có cấu tạo khác nhau
CH1012:: Trong phân loại sinh vật, phân tích về gen và hệ gen là nội dung của tiêu chí:
Sinh học phân tử
Hình thái giải phẫu
Phát triển phôi thai
Di tích cổ sinh
CH1013:: Một trong những đặc điểm đặc trưng của giới thực vật là?
Khả năng vận động và cảm ứng nhanh
Biến đổi quang năng thành hóa năng chứa trong hợp chất hữu cơ
Kiểu dinh dương tự dưỡng
Kiểu dinh dưỡng hoại sinh
CH1014:: Loại nào sau đây là kiểu dinh dưỡng của tảo?
Dị dưỡng
Hoại sinh
Tự dưỡng
Kí sinh
CH1015:: Mối quan hệ cộng sinh giữa tảo và vi khuấn là của sinh vật nào sau đây?
Nấm sợi
Tảo lục
Rêu
Địa y
CH1016:: Đặc điêm nào sau đây là đặc trưng của giới động vật ?
Khả năng vận động và cảm ứng nhanh
Khả năng vận động và cảm ứng chậm
Một số có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ
Một số có khả năng quang hợp
CH1017:: Loại nào sau đây sống và phát triển bình thường trong môi trường có nhiệt độ 100°C
Vi khuẩn lao
Vi khuẩn cổ
Virut cúm
Rêu
CH1018:: Trùng amip, trùng roi, trùng lông thuộc giới nào ?
Nguyên sinh
Khởi sinh
Thực vật
Động vật
CH1019:: Loại nào sau đây thuộc giới nguyên sinh?
Nấm sợi
Nấm nhầy
Nấm men
Nấm đảm
CH1020:: Địa y thuộc giới nào trong những giới sau?
giới thực vật
giới thực vật
giới nấm
giới khởi sinh
CH1021:: Loại nào sau đây thuộc giới Thực vật ?
Tảo
Địa y
Vi khuẩn lam
Rêu
CH1022:: Loại nào sau đây thuộc giới Động vật ?
Trùng roi
Amip
Vi khuẩn
Thân mềm
CH1023:: Nguyên nhân gây bệnh của dịch
Covid là?
Vi khuẩn
Vi rút
Vi sinh vật
Vi khuẩn cổ
CH1024:: Thành tế bào vi khuẩn Gram (+)
không có đặc điểm nào sau đây?
Gồm nhiều lớp Peptidoglycan
Thành phần tương đối đồng nhất
Nước chiếm 50% trọng lượng khô của tế bào
Peptidoglycan chiếm tới 50% trọng lượng khô của tế bào
CH1025::Nội dung nào là chức năng của thành tế bào ?
Truyền đạt thông tin di truyền
Quy định mọi hoạt độgn của tế bào
Ngăn không cho hoạt động chuyển hóa vật chất bên trong tế bào
Quy định hình dạng của tế bào
CH1026: Nội dung nào là chức năng của thành tế bào?
Bảo vệ tế bào
Truyền đạt thông tin di truyền
Quy định mọi hoạt động của tế bào
Ngăn không cho hoạt động chuyển hóa vật chất bên trong tế bào
CH1027:: Một trong những vai trò của thành tế bào là:
Truyền đạt thông tin di truyền
Giúp tế bào không bị vỡ dưới áp suất thủy tĩnh
Quy định mọi hoạt động của tế bào
Ngăn không cho hoạt động chuyển hóa vật chất bên trong tế bào
CH1028.: Vi khuẩn được chia thành hai nhóm căn cứ vào cầu trúc của?
Màng Tế bào
Tế bào chất
Thành tế bào
Vùng nhân
CH1029: Hợp chất peptidoglican có đặc điểm nào sau đây ?
Là một loại polime xốp, dễ bị hòa tan
Là một loại monome xốp, khó bị hòa tan và bền vững
Là một loại monome xốp, dễ bị hòa tan
Là một loại polime xốp, không tan, khá cứng và bền vững
CH1020: Hợp chất đặc trưng của thành tế bào Prokaryota là:
Peptidoglycan
Xenlulose
Kitin
Protein
CH1031: Màng sinh chất của tế bào Prokaryota không có vai trò nào sau đây:
Truyền đạt thông tin di truyền
Ngăn cách tế bào với môi trường
Thấm chọn lọc
Là nơi để gắn các enzym
CH1032: Đặc điểm nào không phải của thành tế bào vi khuẩn?
Bảo vệ tế bào
Quy định hình dạng tế bào
Truyền đạt thông tin di truyền
Giusp thế bào không bị vỡ dưới áp suất thủy tĩnh
CH1033: Thành tế bào vi khuẩn Gram (+) không có đặc điểm nào sau đây:
Gồm nhiều lớp peptidoglican
Chiếm 50% trọng lượng khô của tế bào
Thành phần tương đối đồng nhất
Có 1-3 lớp peptidoglycan
CH1034: Thành tế bào vi khuẩn Gram (-) có đặc điểm nào sau đây?
Có 1-3 lớp peptidoglycan
Gồm nhiều lớp peptidoglycan
Chiếm 50% trọng lượng khô của tế bào
Thành phần tương đối đồng nhất
CH1035: Phân biệt vi khuẩn Gram (-), Gram (+) sử dụng phương pháp nào?
Nhuộm Gram
Tách chiết ADN
Điện di
PCR
CH1036: Vi khuẩn Gram (-) có đặc điểm nào sau đây:
Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu xanh tím
Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu đỏ tía
Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu đỏ
Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu xanh lam
CH1037: Vi khuẩn Gram (+) có đặc điểm nào sau đây:
Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu vàng
Khi nhuộm Gram không bắt màu
Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu xanh tím
Khi nhuộm Gram sẽ bắt màu đỏ tía
CH1038: Tế bào Prokaryota có đặc điểm nào sau đây:
Trong tế bào chất chứa ty thể
Trong tế bào chất chứa các bào quan có màng bao bọc
Trong tế bào chất chứa khung xương tế bào
Trong tế bào chất chứa Plasmid
CH1039: Gen nằm trên Plasmid thường mã hóa cho các protein không đóng vai trò quan trọng trong quá trình sinh trưởng của tế bào nào sau đây?
Tế bào Eukaryota
Tế bào Prokaryota
Tế bào chất
Tế bào nhân thực
CH1040: Ở vi khuẩn , khuẩn mao chung có tác dụng:
giúp vi khuẩn không bám được vào vật chủ
giúp vi khuẩn không bám được vào cơ thể
giúp vi khuẩn dễ tách rời giá thể
giúp vi khuẩn bám dính vào giá thể
