Font size
WorksheetsMarketing căn bản
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 10mins
Câu 1. Trong số các câu sau, câu nào mô tả chính xác nhất một doanh nghiệp theo quan điểm hướng về sản phẩm?
A. Nếu doanh nghiệp bán sản phẩm với giá rẻ, chắc chắn khách hàng sẽ mua sản phẩm nhiều hơn.
B. Nếu khách hàng được tư vấn mua sản phẩm nào, chắc chắn khách hàng sẽ mua sản phẩm đó
C. Tìm hiểu xem khách hàng đang có nhu cầu gì, doanh nghiệp sản xuất ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu đó
D. Nếu doanh nghiệp cố gắng làm ra những sản phẩm có chất liệu tốt, khách hàng chắc hẳn sẽ mua nó
Câu 2. Trong số các câu sau, câu nào mô tả chính xác nhất một doanh nghiệp theo quan điểm hướng về bán hàng?
A. Tìn hiểu xem khách hàng đang có nhu cầu gì, doanh nghiệp sản xuất ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu đó
B. Nếu doanh nghiệp cố gắng làm ra những sản phẩm có chất liệu tốt, khách hàng chắc chắn sẽ mua nó
C. Nếu khách hàng được tư vấn mua sản phẩm nào, chắc chắn khách hàng sẽ mua sản phẩm đó
D. Nếu doanh nghiệp bán sản phẩm với giá rẻ, chắc chắn khách hàng sẽ mua sản phẩm nhiều hơn.
Câu 3: Trong số các câu sau, câu nào mô tả chính xác nhất một doanh nghiệp theo quan điểm hướng về khách hàng?
A. Tìm hiểu xem khách hàng đang có nhu cầu gì, doanh nghiệp sản xuất ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu đó
B. Nếu khách hàng được tư vấn mua sản phẩm nào, chắc chắn khách hàng sẽ mua sản phần đó
C. Nếu doanh nghiệp cố gắng làm ra những sản phẩm có chất liệu tốt, khách hàng chắc chắn sẽ mua nó
D. Nếu doanh nghiệp bán sản phẩm với giá rẻ, chắc chắn khách hàng sẽ mua sản phẩm nhiều hơn
Câu 4. Trong số các câu sau, câu nào mô tả chính xác nhất một doanh nghiệp theo quan điểm tập trung vào sản xuất?
A. Nếu khách hàng được tư vấn mua sản phẩm nào, chắc chắn khách hàng sẽ mua sản phẩm đó
B. Nếu doanh nghiệp bán sản phẩm với giá rẻ, chắc chắn khách hàng sẽ mua sản phẩm nhiều hơn
C. Nếu doanh nghiệp cố gắng làm ra những sản phẩm có chất liệu tốt, khách hàng chắc chắn sẽ mua nó
D. Tìm hiểu xem khách hàng đang có nhu cầu gì, doanh nghiệp sản xuất ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu đó
Câu 5. Trong số các câu sau, câu nào mô tả chính xác nhất một doanh nghiệp theo quan điểm hướng về sản phẩm?
A. Nếu chất liệu da của túi xách tốt, chắc chắn khách hàng sẽ mua nó.
B. Nếu nhân viên tư vấn tốt,khách hàng sẽ mua nhiều sản phẩm túi xách của cửa hàng hơn
C. Nghiên cứu xem khách hàng yêu thích mẫu mã, chất liệu túi xách nào để cửa hàng đáp ứng nhu cầu
D. Nếu cửa hàng nhập số lượng lớn sản phẩm, bản giá rẻ, thắc chắn khách hàng sẽ mua nhiều
Câu 6. Trong số các câu sau, câu nào mô tả chính xác nhất một doanh nghiệp theo quan điểm tập trung vào bán hàng?
A. Nếu nhân viên tư vấn tốt,khách hàng sẽ mua nhiều sản phẩm túi xách của cửa hàng hơn
B. Nếu chất liệu da của túi xách tốt chắc chắn khách hàng sẽ mua nó.
C. Nghiên cứu xem khách hàng yêu thích mẫu mã, chất liệu túi xách nào để cửa hàng đáp ứng nhu cầu
D. Nếu cửa hàng nhập số lượng lớn sản phẩm, bán giá rẻ, chắc chắn khách hàng sẽ mua nhiều
Câu 7. Trong số các cầu sau, câu nào mô tả chính xác nhất một doanh nghiệp theo quan điểm tập trung vào sản xuất ?
A. Nếu cửa hàng nhập số lượng lớn sản phẩm, bán giả rẻ, chắc chắn khách hàng sẽ mua nhiều
B. Nếu nhân viên tư vấn tốt,khách hàng sẽ mua nhiều sản phẩm túi xách của cửa hàng hơn
C. Nghiên cứu xem khách hàng yêu thích mẫu mã, chất liệu túi xách nào để cửa hàng đáp ứng nhu cầu
D. Nếu chất liệu da của túi xách tốt, chắc chắn khách hàng sẽ mua nó.
Câu 8. Trong số các câu sau, câu nào mô tả chính xác nhất một doanh nghiệp theo quan điểm marketing?
A. Nghiên cứu xem khách hàng yêu thích mẫu mã, chất liệu túi xách nào để cửa hàng đáp ứng nhu cầu
B. Nếu nhân viên tư vấn tốt,khách hàng sẽ mua nhiều sản phẩm túi xách của cửa hàng
C. Nếu chất liệu da của túi xách tốt, chắc chắn khách hàng sẽ mua nó
D. Nếu cửa hàng nhập số lượng lớn sản phẩm, bán giá rẻ, chắc chắn khách hàng sẽ nhiều
Câu 9. Trong các mục dưới đây đâu là nhu cầu tự nhiên?
A. Thiết bị chống trộm
B. Sự an toàn
C. Ổ khóa Việt Tiệp chống cắt
D. Phương tiện đi lại
Câu 10. Trong các mục dưới đây đâu là mong muốn?
A. Sự an toàn
B. Thiết bị chống trộm
C. Sư tôn trọng
D. khóa Việt Tiệp chống cắt
Câu 11. Trong các mục dưới đây đâu là nhu cầu có khả năng thanh toán?
A. Sự an toàn
B. Thiết bị chống trộm
C.Ổ khóa Việt Tiệp chống cắt
D. Phương tiện đi lại
Câu 12. Marketing xuất hiện lần đầu tiên ở đầu vào thời điểm nào?
A. Nước Mỹ, thế kỷ 20 (khóa học kt phát triển vượt bậc => số lượng sp sx hàng tiêu dùng ra đời rất nhiều
B. Nước Mỹ, thế kỷ 21
C. Các nước công nghiệp phát triển, thế kỷ 20
D. Các nước công nghiệp phát triển, thế kỷ 21
Câu 13. Trong giai đoạn đầu, phạm vi nghiên cứu của Marketing gắn liền với vấn đề nào ?
A. Thiết kể sản phẩm
B. Hệ thống tiêu thụ
C. Định giá
D. Nghiên cứu thị trường
Câu 14. Quan điểm Marketing truyền thống chú trọng vào yếu tố nào?
A. khách hàng và thị trường
B. Mối quan hệ tốt với công chúng
C. Hoạt động nghiên cứu thị trường
D. Hoạt động phân phối và bán sản phẩm
Câu 15. Quan điểm Marketing hiện đại chú trọng vào yếu tố nào?
A. Tối đa nhu cầu khách hàng
B. Hoạt động bán hàng
C. Một số bộ phận của doanh nghiệp
D. Hoạt động sản xuất
Câu 16, Quan điểm Marketing hiện đại chú trọng vào yếu tố nào?
A. Hoạt động bán hàng
B. Quan hệ tốt với công chúng
C. Một số bộ phận của doanh nghiệp
D. Hoạt động sản xuất
Câu 17. Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải quan tâm tới lợi ích của đối tượng nào sau đây:
A. Tất cả phương án
B. Người tiêu dùng
C. Toàn xã hội
D. Doanh nghiệp
Câu . Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng marketing?
A. Khách hàng đang cần sản phẩm X, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm đó
B. Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo
C. Chi phí đầu vào cho sản phẩm Y đang rất cao, hãy tìm cách tiết kiệm để bán Y với giá rẻ hơn
D. Doanh số bán đang suy giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng
Câu 19. Bạn Ngân đang dự định đi du lịch cho 5 ngày nghỉ dịp 2-9 sắp tới. Sự lựa chọn đó được quyết định bởi:
A. Giá trị của từng loại hình du lịch
B. Sự ưa thích của cá nhân Ngân
C. Giá tiền của từng loại hình du lịch
D. Tất cả các điều nêu trên
Câu 20. Sự hài lòng (thỏa mãn) của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoa tuỳ thuộc vào:
A. So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kì vọng về sản phẩm.
B. Giá của hàng hoá đó cao hay thấp
C. Kỳ Vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó
D. So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm
Câu 21 . Quan điểm ....... cho rằng người tiêu dùng luôn yêu thích SP có chất lượn cao, tính năng hữu dụng, do đó cần tập trung nỗ lực không ngừng để cải tiến sản phẩm
A. Tập trung vào sản phẩm
B. Tập trung vào sản xuất
C. Tập trung vào bán hàng
D. Marketing
Câu . Quan điểm............cho rằng người tiêu dùng luôn yêu thích SP có chất liệu tốt, nhiều tính năng, do đó cần tập trung trong hoạt động cải tiến sản phẩm.
A. Tập trung vào bán hàng
B. Tập trung vào sản xuất
C. Tập trung vào sản phẩm.
D. Marketing
Câu 23. Quan điểm .........cho rằng người tiêu dùng sẽ lựa chọn sản phẩm mà họ được tư vấn
A. Tập trung vào sản phẩm
B. Tập trung vào sản xuất
C. Tập trung vào bán hàng
D. Marketing
Câu 24. Quan điểm.........cho rằng cửa hàng sẽ bán được nhiều sản phẩm nếu cửa hàng tìm hiểu kỹ nhu cầu khách hàng và đáp ứng nhu cầu đó
A. Marketing
B. Tập trung vào sản xuất
C. Tập trung vào bán hàng
D. Tập trung vào sản phẩm
Câu 25. “Chỉ bán cái mà khách hàng cần chứ không bán cái mà doanh nghiệp cần" Doanh nghiệp đã vận dụng quan điểm nào?
a. Quan điểm marketing
b. Quan điểm hoàn thiện sản phẩm
c. Qutan điểm gia tăng nỗ lực thương mại
d. Quan điểm tập trung vào sản xuất
Câu 26. “Chỉ bán cái mà DN có chứ không bản cái mà KH cần” Doanh nghiệp ứng dụng quan điểm nào?
a. Quan diém marketing
b. Quuan điểm hoàn thiện sản phẩm
c. Quan điểm gia tăng nỗ lực thương tập trung vào bán hàng
d. Quan điểm tập trung vào sản xuất
Câu . Quan điểm tập trung vào bán hàng được áp dụng có hiệu quả với:
a. Hàng hoa mua theo nhu cầu thụ động. (bảo hiểm, trang thiết bị an toàn doanh nghiệp như bình cứu hỏa, mặt nạ chống độc, nước sát khuẩn tay...)
b. Hàng hóa sử dụng thường ngày: - thường xuyên; kem đánh răng, dầu gội đầu, mắm muối,... Khẩn cấp: thuốc, ô dù, áo mưa... - Ngẫu hứng: đồ ăn vặt dọc đường, bông tai kẹp tóc, Đặc điểm: người bán dự trữ hàng hóa nhiều (tránh trường hợp khách tới mua ko có hàng). Bày biện sản phẩm ra ngoài, mặt phố, dầu đường, ngõ hẻm, lấn chiếm vỉa hè...
c. hàng hóa mua có lựa chọn Đặc điểm: cần duy tính, bàn bạc, trao đổi, tiết kiệm... mới mua được sản phẩm. Chiến lược marketing chủ đạo: tư vấn nhân viên bán hàng và quảng cáo.
d. hàng hóa cỏ nhu cầu đặc biệt. Là hàng hóa mà ng mua có nhu cầu, ko tiết kiệm, bàn tính nhưng tổn thêm rất nhiều thời gian tìm hiểu, tồn cùng sức và tiền bạc của ng mua. Vi dụ: sim số đẹp, đồ cổ, sản phẩm số lượng giới hạn, lan đột biển... Chiến lược: chính sách sản phẩm (đảm bảo sản phẩm chính hãng) và năng lực của nhân viên (người bán hàng)
Câu 28. Trong quá trình phát triển của marketing, giai đoạn đầu tiên các Marketer áp dụng quan điểm:
a. Tập trung vào thị phần
b. Tập trung vào sản xuất hoạt động bán hàng
c. Tập trung vào sản phẩm
d. Tập trung vào bán hàng
Câu . Dữ liệu thứ cấp (Secondary data) thường có thể thu thập được:
a. Độ tin cậy cao hơn dữ liệu sơ cấp
b. Thông qua điều tra phỏng vấn khách hàng và các nguồn tài liệu
c. Thông qua điều tra phỏng vấn khách hàng
d. Tài liệu bên trong và bên ngoài công ty
Câu . Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là gì?
a. Thu thập dữ liệu
b. Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu.
c. Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu
d. Lập kế hoạch nghiên cứu ( hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)
Câu 31. Đâu là ưu điểm của dữ kiện thứ cấp?
a. Có thể không cập nhật
b. Ít tốn kém
c. Khó xác định được độ chính xác
d. Chính xác hơn dữ liệu sơ cấp
Câu 32. Câu hỏi mà cần lựa chọn phương án trả lời có hoặc không sẽ thuộc loại câu nào?
a. Câu hỏi đa phương án
b. Câu hỏi mở
c. Câu hỏi tự luận
d. Câu hỏi đóng
Câu 33. Khi hoạt động Marketing phát triển, người tiêu dùng được lợi gì?
a. Việc làm nhiều hơn
b. Doanh nghiệp sẽ lên ngôi
c. Hàng hóa tốt, đẹp và rẻ hơn
d. Hoạt động quảng cáo rộng rãi
Câu 34. Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích:
a. Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn.
b. Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn.
c. Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing của doanh nghiệp.
d. Thâm nhập vào một thị trường nào đó
Câu 35: Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là:
a. Phân tích thông tin
b. Bảo cáo kết quả thu được.
c. Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu.
d. Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét.
Câu 36. Giảm đốc marketing quyết định thu thập số liệu bằng phương pháp phỏng vấn trực tiếp khách hàng khi phát quà tặng khuyến mãi là thuộc bước như sau đây trong quá trình nghiên cứu marketing? (chưa tiến hành mà mới lập kế hoạch thôi)
a. Lập kế hoạch nghiên cứu
b. Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu
c. Tiến hành thu thập dữ liệu
d. Phân tích dữ liệu thu thập được
Câu . Hệ thống các công cụ chính sách như: chính sách tài chính, chính sách tiền tệ, chính sách thu nhập, chính sách khoa học - công nghệ...là những yếu tố thuộc về môi trường:
a. Kinh tế
b. Dân số
c. Văn hoá, xã hội
d. Chính trị - pháp luật
Câu 38. Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?
a. Tỷ lệ lạm phát hàng năm.
b. Các trung gian Marketing
c. Khách hàng
d. Đối thủ cạnh tranh.
Câu 39. Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ
a. Công chúng trực tiếp
b. Tỷ lệ sinh trong khu dân cư
c. Thu nhập của dân cư.
d. số về khả năng tiêu dùng.
Câu 40. Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được
a. Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp
b. Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp.
c. Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp.
d. Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp
Câu 41. Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là:
a. Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm soát được.
b. Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó.
c. Một tập hợp của những nhân có có thể kiểm soát được.
d. Một tập hợp của những nhân tố có thể và không thể kiểm soát được.
Câu 42. Mối quan tâm lớn nhất đối với khách hàng truyền thống khi lựa chọn mua hàng là:
a. Tư vấn
b. Giảm giá
c. Quang cáo
d. Tặng quà
Câu 43. Phân đoạn thị trường là việc phân thị trường tổng thể thành các nhóm khách hàng giống nhau về đặc điểm và :
a. Nhu cầu vật chất
b. Nhu cầu tinh thần
c. Nhu cầu xã hội
d. Nhu cầu cơ bản
Câu . Sản phẩm là Ipad và laptop, doanh nghiệp nên lựa chọn phân đoạn theo tiêu nào ở tới đây sẽ đạt hiệu quả?
a. Giới tính
b. Thu nhập
c. Địa lý
d. Tuổi và giai đoạn sống
Câu 45. Khách hàng có thu nhập cao, thường chọn những sản phẩm có đặc điểm nổi bật nhất là:
a. Cất lượng cao
b. Giá bán cao
c. Dịch vụ tốt
d. Chất lượng cao và dịch vụ tốt (dịch vụ hoàn hảo)
Câu . Bản chất của định vị thị trường là:
a. Tăng doanh số cho doanh nghiệp
b. Nâng cao vị thế của doanh nghiệp
c. Gây ấn tượng cho khách hàng
d. Tạo ra sự khác biệt so với đối thủ cạnh tranh (khắc vào tâm trí khách hàng)
Câu . Định vị bằng cách tạo điểm khác biệt về dịch vụ được thể hiện
a. Chất lượng, bố cục, tiêu chuẩn, màu sắc
b. Trẻ trung, nhiệt tình, hoạt bát, hình thức hài hòa
c. Tạo ấn tượng về đặc điểm nhận dạng, slogan, sự kiện
d. Thanh toán, Tư vấn, ship hàng, bảo dưỡng, Ban hành
Câu . Định vị bằng cách tạo điểm khác biệt về nhân sự được thể hiện:
a. Chất lượng, bổ cục, tiêu chuẩn, màu sắc
b. Trẻ trung, nhiệt tình, hoạt bát, hình thức Hài Hòa
c. Tạo ấn tượng về đặc điểm nhận dạng, slogan. sự kiện
d. Thanh toán, Tư vấn, ship hàng, bảo dưỡng, bảo hành
Câu . Định vị bằng cách tạo điển khác biệt về hình ảnh được thể hiện:
a. Chất lượng, bố cục, tiêu chuẩn màu sắc
b. Trẻ trung, nhiệt tình, hoạt bát, hình thức hài hòa
c. Tạo ẩn tượng về đặc điểm nhận dạng, slogan, sự kiện
d. Thanh toán, Tư vấn, ship hàng, bảo dưỡng, bảo hành
Câu 50. Định vị bằng cách tạo điểm khác biệt về sản phẩm vật chất được thể hiện:
a. Chất lượng, bố cục, tiêu chuẩn, màu sắc
b. Trẻ trung, nhiệt tình, hoạt bát, hình thức hài hòa
c. Tạo ấn tượng về đặc điểm nhận dạng, slogan, sự kiện
d. Thanh toán, Tư vấn, ship hàng, bảo dưỡng, bảo hành
Câu 51. Các sản phẩm của hãng Vinfast tại Việt Nam thường có độ bền và độ tin cậy cao, đã định vị - tạo ra sự khác biệt về:
a. Dịch vụ cung cấp
b. Sản phẩm vật chất
c. Hình ảnh doanh nghiệp
d. Độ ngũ nhân viên bán hàng.
Câu 52. Câu nào sau đây là đúng khi phát biểu về định vị;
a. Mục tiêu cuối cùng của định vị là tạo ra điểm khác biệt nổi trội của sản phẩm trong tâm trí khách hàng
b. Cả những sản phẩm không tạo ra được điểm khác biệt
c. Do anh nghiệp nên tạo ra nhiều điểm khác biệt trong sản phẩm của mình và giữ nguyên giá bán
d. Không nên tiến hành tái định vị cho bất cứ sản phẩm nào
Câu 53. Ba công việc chính trong tiến trình của marketing mục tiêu là Định vị thị trường (I); Phân đoạn thị trường (2) và Chọn thị trường mục tiêu (3) Trình tự đúng của các việc trên là:
a. (2) (3) (1)
b. (1 (2) (3)
c. (3 (2) (1)
d. (2) (1) (3)
Câu 54: Người dân Nhật Bản thường không ăn trái cây trồng trước nhà, có thể để trái rụng và thối; thay vào đó, họ đi mua trái cây đó ngoài siêu thị-điều này phản ánh yếu tố nào trong Marketing?
a. Phong tục, tập quán
b. Thói quen tiêu dùng
c. Quan niệm sống
d. Tôn giáo, tín ngưỡng
Câu 55: Sản phẩm là túi xách thời trang trẻ cho phái đẹp, doanh nghiệp nên lựa chọn đoạn theo tiêu thức nào dưới đây sẽ đạt hiệu quả?
a. Giới tính
b. Địa lý
c. Thu nhập
d. Tuổi và giai đoạn sống
Câu 56: Sản phẩm là “Thời trang nam cao cấp Adam Store" doanh nghiệp nên lựa chọn phân đoạn theo tiêu thức nào dưới đây sẽ đạt hiệu quả?
a. Tâm lý
b. Nghề nghiệp
c. Vị trí xã hội
d. Nhân cách
Câu 57: Hoạt động Marketing chủ đạo đối với “khách hàng mới" là:
a. Tặng quà, khuyến mãi
b. Khuếch trương rầm rộ
c. Giảm giả bán trực tiếp
d. Phẩn phối rộng rãi
Câu 58. Trong các cách định vị sau đây cách nào không thuộc nhóm tạo sự khác biệt cho dịch vụ?
a. Ship hàng
b. Đóng gói
c. Khả năng sửa chữa
d. Sửa chữa, bảo dưỡng
Câu 59. Trong các cách định vị sau đây cách nào không thuộc nhóm tạo sự khác biệt cho sản phẩm?
a. Kiều dáng
b. Độ bền
c. Bảo dưỡng
d. Khả năng sửa chữa
Câu 60. Trong các cách định vị sau đây cách nào không thuộc nhóm tạo sự khác biệt về hình ảnh?
a. Biểu tượng
b. Bầu không khí
c. Huấn luyện khách hàng
d. Sự kiện
Câu 61. Định vị bằng cách tạo điểm khác biệt cho sản phẩm vật chất được thể hiện:
a. Tác phong nhanh nhẹn, hoạt bát, trẻ trung, ưa nhìn
b. Tạo ấn tượng về logo. , bầu không khí, quan hệ công chúng
c. Tư vấn, giao hàng, sửa chữa, lắp đặt
d. Kiểu dáng, độ bền, độ tin cậy, kết cấu
Câu 62: Điện thoại IPhone 8 Plus có thể tích hợp với nhiều chức năng khác nhau, có độ bền và độ tin cậy cao, đã định vị tạo ra sự khác biệt về:
a. Dịch vụ cung cấp
b. Sản phẩm vật chất
c. Hình ảnh doanh nghiệp
d. Đội ngũ nhân viên bán hàng
Câu 63: Trong giai đoạn đầu của sự phát triển, Hãng hàng không Vietjet Air đã định vị tạo ra sự khác biệt về:
a. Dịch vụ cung cấp
b. Sản phẩm vật chất
c Hình ảnh doanh nghiệp
d. Tất cả đều sai
Câu 64. Với Slogan “Cùng non sông cất cánh”, hãng hàng không Việtnam Airline đã định vị tạo ra sự khác biệt về:
a. Dịch vụ cung cấp
b. Hình ảnh doanh nghiệp
c. Sản phẩm vật chất
d. Đội ngũ nhân viên bán hàng
Câu 65: Doanh nghiệp không phải son môi mà bán "sự xinh đẹp trong từng khuôn" cho người tiêu dùng có nghĩa là đang đề cập đến cấp độ nào của sản phẩm
a. Ý tưởng
b. Hiện thực
c. Tương lai
d. Dịch vụ
Câu 66: Người tiêu dùng lựa chọn màu sắc, dung tích, độ bốc động cơ có nghĩa là cấp độ nào của sản phẩm đang được đề cập đến?
a. Gia tăng
b. Ý tưởng
c. Hiện thực
d. Tương lai
Câu 67: Người tiêu dùng được tư vấn, giao hàng có nghĩa là cấp độ nào của sản phẩm đang được đề cập đến?
a. Hiện thực
b. Ý tưởng
c. Tương lai
d. Bổ sung
Câu 68: Khi mua túi xách, khách hàng lựa chọn tên LV, Chanel, Dior...có nghĩa là cấp độ nào của sản phẩm đang được đề cập đến?
a. Gia tăng ( bổ sung/ hoàn chỉnh )
b. Hiện thực
c. Tương lai
d. Ý tưởng
Câu 69: Khi mua dầu gội đầu, người tiêu dùng lựa chọn nhãn hiệu Clear, Thái Dương 3 có nghĩa là cấp độ nào của sản phẩm đang được đề cập đến? a. Gia tăng c. Tương lai b. Hiện Thực Ý tưởng
a. Gia tăng
b. Hiện Thực
c. Tương lai
d, Ý tưởng
Câu 70. Người mua hàng lựa chọn tên nhãn hiệu, bao gói, chất lượng...có nghĩa là cấp độ nào của sản phẩm đang được đề cập đến?
a. Tương lai
b. Ý tưởng
c. Hiện thực
d. Hoàn chỉnh
Câu 71. Người mua hàng được free ship bán kính 5km, xem hàng trước khi thanh toán, đổi trả trong 3 ngày có nghĩa là cấp độ nào của sản phẩm đang được đề cập đến?
a. Tương lai
b. Ý tưởng
c. Hiện thực
d. Hoàn chỉnh
Câu 72. Khi mua trà sữa, người tiêu dùng lựa chọn thương hiệu GongCha, Dingtea... có nghĩa cấp độ nào của sản phẩm đang được đề cập đến?
a. Tương lai
b. Ý tưởng
c. Hiện thực/cụ thể
d. Hoàn h
Câu 73. Khi quyết định chọn mua áo sơ mi nam, người tiêu dùng lựa chọn thương hiệu Việt Tiến, Noverty, John Henrry... có nghĩa là cấp độ nào của sản phẩm đang được đề cập đến?
a. Tương lai
b. Ý tưởng
c. Hiện thực
d. Hoàn chỉnh
Câu 74. Với solgan của Viettel là: “Hãy nói theo cách của bạn“ thì cấp độ nào của sản phẩm đang được đề cập đến?
a. Ý tưởng
b. Hiện thực
c. Tương lai
d. Gia tăng
Câu 75. Khi đến phòng khám Nha Khoa Việt Đức, bạn sẽ được tư vấn miễn phí trong trường hợp bạn sử dụng dịch vụ về rằng, miễn phí chụp phim lần đầu tiên điều đó có nghĩa là cấp độ sản phẩm nào đang được đề cập đến?
a. Hiện thực
b. Ý tưởng
c. Tương lai
d. Hoàn chỉnh/ dịch vụ
Câu 76. Bạn sẽ được giao hàng, lắp đặt miễn phí và tặng 03 mét ống đồng nếu lắp điều hòa Mishubishi 12000BTU nếu bặt đặt hàng tại HC từ ngày 1/3/21 đến 1/4/21, điều này có nghĩa là cấp độ sản phẩm nào đang được đề cập đến?
a. Hiện thực
b. Ý tưởng
c. Tương lai
d. Hoàn chỉnh
Câu 77. Với các sản phẩm có nhu cầu đặc biệt, doanh nghiệp nên phân đoạn thị trường theo tiêu thức nào?
a. Giới tính
b. Địa vị xã hội/thu nhập
c. Phong cách sống
d. Điều kiện tự nhiên
Câu 78. Với solgan của Sắc Ngọc Kháng là: “Tạm biệt tàn nhang, xua tan vết nám" cấp độ nào của sản phẩm đang được đề cập đến?
a. Ý ưởng / lợi ích/cốt lõi
b. Hiện thực
c. Tương lai
d. Gia tăng (hoàn chỉnh, bổ sung, dịch vụ)
Câu 79: Một trong những yêu cầu quan trọng nhất của việc đặt tên cho sản phẩm là
a. Độc đáo
b. Dùng màu sắc đẹp
c. Ngắn gọn, dễ nhớ
d. Dễ dàng thay đổi
Câu 80: Ưu điểm của việc đặt tên nhãn hiệu thống nhất cho tất cả các sản phẩm là:
a. Phát huy tính sáng tạo của nhân viên
b. Thu hút nhóm khách hàng riêng
c. Thể hiện được nhiều lợi ích khác nhau
d. Góp phần quảng cáo cho các sản phẩm khác
Câu 81: Ưu điểm quan trọng nhất của bao bì được thiết kế tốt là:
a. Sản phẩm sang trọng hơn
b. Thể hiện được xuất xứ của sản phẩm
c. Hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
d. Tăng lợi thế cho sản phẩm hơn đối thủ cạnh tranh
Câu 82: Một bao bì được thiết kế nổi bật, sang trọng, lịch sự làm góp phần:
a. Tăng doanh số bán hàng
b. Thu hút sự quan tâm của các nhà phân phối
c. Thể hiện xuất xứ của sản phẩm
d. Tạo dựng được thương hiệu mạnh
Câu 83: Một bao bì được thiết kể sặc sỡ, gam mầu mạnh, ưa nhìn làm góp phần
a. Tăng doanh số bán hàng
b. Thu hút sự quan tâm của các nhà phân phối
c. Thể hiện xuất xứ của sản phẩm
d. Tăng khả năng cạnh tranh cho doanh nghiệp
Câu 84: Số lượng sản phẩm được tung ra thị trường nhiều nhất ở giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm?
a. Suy thoái
b. Triển khai
c. Phát triển
d. Chín muồi
Câu 85: Giá bán của sản phẩm thường được định giá ở mức cao nhất là giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm?
a. Triển khai
b. Phát triển
c. Chín muồi
d. Suy thoái
Câu 86. Xu hướng thiết kế Logo trên bao bì của sản phẩm thường ở vị trí nào?
a. Khoảng 1/3 diện tích phía dưới
b. Khoảng 1/3 diện tích phía trên
c. Khoảng 2/3 diện tích phía dưới
d. Khoảng 2/3 diện tích phía trên
Câu 87. Ôtô Porsche Cayenne Turbo coupe mới thuộc phân loại sản phẩm nào?
a. Sản phẩm sử dụng thường ngày
b. Sản phẩm mua có lựa chọn
c. Sản phẩm có nhu cầu đặc biệt
d. Sản phẩm có nhu cầu thụ động
Câu 88. Đối với những sản phẩm có giá thành thấp như bột giặt, bánh ngọt…, doanh nghiệp thường có xu hướng thiết kế bao bì:
a. Chất liệu bằng ni long
b. Thường xuyên thay đổi
c. Sử dụng gam mầu mạnh, ấn tượng
d. Đặt logo nhãn hiệu ở chính giữa
Câu 89. Đối với những sản phẩm có giá thành cao hoặc sản phẩm có nhu cầu đặc biệt, doanh nghiệp thường có xu hướng thiết kế bao bì:
a. Chất liệu bằng giấy
b. Chất liệu bằng sắt
c. Sử dụng gam mầu tinh tế, quý phải
d. Đặt logo nhãn hiệu ở chính giữa
Câu 90. Tỷ lệ chênh lệch theo giá bán của một sản phẩm bán với giá 6.000 đồng và giá thành 4.000 đồng là:
a. 2/3
b. 1/3
c. ½
d. 3/2
Câu 91. Tỷ lệ chênh lệch theo giá thành của một sản phẩm bán với giá 6.000 đồng và giá thành 4.000 đồng là
a. 2/3
b. 1/3
c. 1/2
d. 3/2
Câu 92. Người tiêu dùng thường ưa thích nhất cách thức giảm giá nào của doanh nghiệp?
a. Quà tặng kèm theo sản phẩm
b. Giữ nguyên giá bán, tăng trọng lượng sản phẩm
c. Giảm trực tiếp vào giá sản phẩm
d. Tăng thời gian bảo hành
Câu 93. Doanh nghiệp có thể thực hiện định giá hớt váng sữa cho sản phẩm mới trong trường hợp nào?
a. Sản phẩm tạo ra cơn sốt
b. Sản phẩm mua có lựa chọn
c. Sản phẩm sử dụng thường xuyên
d. Phương án a & b
Câu 94. Doanh nghiệp có thể thực hiện định giá thâm nhập thị trường cho sản phẩm mới trong trường hợp nào?
a. Sản phẩm mua có lựa chọn
b. Sản phẩm có nhiều tính năng thay thế cho một số hàng hóa khác
c. Sản phẩm sử dụng thường ngày
d. Phương án b & c
Câu 95. Doanh nghiệp thực hiện giảm giá sản phẩm trong trường hợp nào sau đây?
a. Không sử dụng hết công suất của nhà máy
b. Thị phần bị thu hẹp
c. Giành vị trí khống chế thị trường
d. Tất cả các phương án
Câu 96. Với cùng một mức chất lượng tương đối bằng nhau, doanh nghiệp vẫn có thể ra giá sản phẩm cao hơn đối thủ cạnh tranh trong trường hợp nào?
a. Lại thể về địa điểm
b. Lợi thế thương mại
c. Có mối quan hệ với khách hàng
d. Dịch vụ rất tốt
Câu 97. Căn cứ để doanh nghiệp thực hiện tính giá theo mức giá hiện hành là:
a. Chi phí sản xuất kinh doanh
b. Lợi nhuận mục tiêu
c. Tính chất của sản phẩm
d. Giá của đối thủ cạnh tranh
Câu 98. Nếu chi phí biển đổi đơn vị là: 16.250đ/sp, chi phí cố định là 200.000.000 lượng sản phẩm tiêu thụ dự kiến là: 50.000sp, với lãi dự kiến 20% trên giá bán, mức bán của doanh nghiệp sẽ là:
a. 16 .870 đồng
b. 24.300 đồng
c. 25.313 đồng
d. 27.000 đồng
Câu 98. Nếu chi phí biến đổi đơn vị là: 16.250đ/sp, chi phí cố định là: 200.000.00 sản phẩm tiêu thụ dự kiến là: 50.000sp, với lãi dự kiến 20% trên thành, mức bán của doanh nghiệp sẽ là:
a. 16.870 đồng
b. 24.300 đồng
c. 25 313 đồng
d. 27.000 đồng
Câu 100. Với chi phí cố định là 240.000.000đ, chi phi biến đổi đơn vị là 12.000đ/sp, nghiệp dự kiến bán sản phẩm ở mức giá là: 22.000đ/sp, tính mức sản lượng hòa vốn doanh thu hoà vốn mà doanh nghiệp có thể đạt được?
a. 24.000 sp và 90.000.000₫
b. 7.500 sp và 90.000.000₫
c. 7.500 sp và 528.000.000₫
d. 24.000 sp và 528.000.000đ
Câu 101. Nếu chi phí biến đổi là: 812.500.000đ, chi phí cố định là: 500.000.000đ, số lượng sản phẩm tiêu thụ dự kiến là: 50.000sp, với lãi dự kiến 20% trên giá thành, mức giá bán của doanh nghiệp sẽ là:
a. Lợi nhuận dự kiến
b. Cạnh tranh
c. Hớt váng sữa
d. Xâm nhập thị trường
Câu 102. Doanh nghiệp thường định giá thấp trong trường hợp đảm bảo:
a. Mục tiêu "đảm bảo sống sót" (dịch vụ ăn uống nhà nghỉ FLC) giá thấp
b. Mục tiêu "tăng lợi nhuận trước mắt" giá cao
c. Mục tiêu "giành vị trí hàng đầu về thị phần"giá thấp
d. Mục tiêu "giành vị trí hàng đầu về chất lượng hàng hóa" giá cao (TH Tremilk)
Câu 103. Doanh nghiệp thường định giá cao trong trường hợp đảm bảo:
a. Mục tiêu "đảm bảo sống sót"
b. Mục tiêu "tăng lợi nhuận trước mắt"
c. Mục tiêu "giành vị trí hàng đầu về thị phần"
d. Mục tiêu "mở rộng thị trường"
Câu 104. Chi phí cố định là chi phí:
a. Không thay đổi, không phụ thuộc vào lượng hàng hóa được sản xuất ra.
b. Thay đổi, phụ thuộc vào lượng hàng hóa được sản xuất ra.
c. Thay đổi, không phụ thuộc vào lượng hàng hóa được sản xuất ra.
d. Không thay đổi, phụ thuộc vào lượng hàng hóa được sản xuất ra.
Câu 105. Chi phí biến đổi là chi phí:
a. Không thay đổi, không phụ thuộc vào lượng hàng hóa được sản xuất ra.
b. Thay đổi, phụ thuộc vào lượng hàng hóa được sản xuất ra.
c. Thay đổi, không phụ thuộc vào lượng hàng hóa được sản xuất ra.
d. Không thay đổi, phụ thuộc vào lượng hàng hóa được sản xuất ra.
Câu 106. Doanh nghiệp có thể định giá so với giá của đối thủ cạnh tranh:
a. Chất lượng cao hơn, định giá cao hơn.
b. Chất lượng cao hơn, định giá thấp hơn.
c. Chất lượng thấp hơn, định giá cao hơn.
d. Chất lượng thấp hơn, định giá ngang bằng
Câu . Chiến lược giả "hớt váng sữa " có đặc trưng là:
a. Giá bán ban đầu thấp, sau đó tăng dần.
b. Giá bán ban đầu cao, sau đó giữ nguyên
c. Giá bán ban đầu thấp. Sau đó tăng dần.
d. Giá bán ban đầu cao sau đó giảm dần. (đt IP, gia dụng: móc quần áo, nồi không đầu, ấm siêu tốc: Con ghe hot trend và có tính năng ms)
Câu 108. Đặc điểm cơ bản của kênh phân phối cấp không là :
a. Không có trung gian nào
b. Có cả trung gian bán lẻ và bán buôn
c. Chỉ có trung gian bán lẻ, không có trung giận bán buôn
d. ỉ có trung gian bán buôn không có trung gian bán lẻ
Câu 109. Đặc điểm cơ bản của kênh phân phối cấp một là:
a. Không có trung gian nào
b. Có cả trung gian bán lẻ và bán buôn
c. Chỉ có trung gian bán lẻ, không có trung gian bán buôn
d. Chỉ có trung gian bán buôn, không có trung gian bán lẻ
Câu 110. Đặc điểm cơ bản của kênh phân phối nhiều cấp là:
a. Không có trung gian nào
b. Chỉ có trung gian bán lẻ, không có trung gian bán buôn
c. Chỉ có trung gian bán buôn, không có trung gian bán lẻ
d. Có cả trung gian bán lẻ và bán buôn
Câu 111. Kênh phân phối cấp không phù hợp với loại sản phẩm nào:
a. Hàng hóa sử dụng thường xuyên
b. Mua có lựa chọn
c. Có nhu cầu thụ động
d. Sản xuất đơn chiếc
Câu 112. Kênh phân phối một cấp phù hợp với loại sản phẩm nào:
a. Hàng hóa sử dụng thường xuyên
b. Mua có lựa chọn
c. Có nhu cầu thụ động
d. Sản xuất đơn chiếc
Câu 113. Kênh phân phối nhiều cấp phù hợp với loại sản phẩm nào ?
a. Hàng hóa sử dụng thường xuyên
b. Mua có lựa chọn
c. Có nhu cầu thụ động
. Sản xuất đơn chiếc
Câu 114. Ưu điểm của kênh phân phối cấp không là:
a. Doanh nghiệp bán được nhiều hàng
b. Không cần phải khuếch trương rầm rộ
c. Khách hàng không sợ mua phải hàng giả, hàng nhái
d. Có nhiều người biết đến sản phẩm
Câu 115. Nhược điểm của kênh phân phối cấp không là:
a. Khối lượng hàng bán ra không nhiều
b. Cần phải chi phí nhiều cho khâu quảng cáo
c. Sản phẩm không đảm bảo hàng chính hãng
d. Giá n sản phẩm cao
Câu 116. Dầu gội đầu, bàn chải, nước giặt là những sản phẩm cần chính sách phân phối nào sẽ hiệu quả?
a. Đặc quyền
b. Có chọn lọc
c. Cầm chừng
d. Rộng rãi
Câu 117. Điện thoại IP, máy tính Dell là những sản phẩm cần chính sách phân phối nào sẽ hiệu quả?
a. Đặc quyền
b. Rộng rãi
c. Có chọn lọc
d. Cầm chừng
Câu 118. Đối với sản phẩm như: Tủ lạnh, ti vi, điều hòa... DN nên lựa chọn phối hợp các hoạt động Marketing chủ đạo nào dưới đây?
a. Nhiều kênh phân phối và chất lượng sản phẩm tốt (thường xuyên/ hang ngày)
b. Quảng cáo và đội ngũ nhân viên bán hàng giỏi(mua lựa chọn)
c. Tài trợ, bảo trợ và bán hàng cá nhân (thụ động)
d. Sàn phẩm độc o - dịch vụ tốt và đội ngũ bán hàng giỏi (đặc biệt)
Câu 119. Đối với sản phẩm như: Dầu gội, xà phòng, kem đánh răng, sữa tắm... lựa chọn phối hợp các hoạt động Marketing chủ đạo nào dưới đây? a
a. Nhiều kênh phân phối và chất lượng sản phẩm tốt
b. Quảng cáo và đội ngũ nhân viên bán hàng giỏi
c. Tài trợ, bảo trợ và bán hàng cá nhân
. Sản phẩm độc đáo - dịch vụ tốt và đội ngũ bán hàng giỏi
Câu 120. Đối với sản phẩm như: Xe máy cổ, thanh kiếm cổ..... người bán nên lựa chọn phối hợp các hoạt động Marketing chủ đạo nào dưới đây?
a. Nhiều kênh phân phối và chất lượng sản phẩm tốt
b. Quảng cáo và đội ngũ nhân viên bán hàng giỏi
c. Tài trợ, bảo trợ và bán hàng cá nhân
d. Sản phẩm độc đáo - dịch vụ tốt và đội ngũ hàng giới
Câu 121. Đối với sản phẩm như: Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm vật chất xe, bảo hiểm thân thể chất lượng cao... DN nên lựa chọn phối hợp các hoạt động Marketing nào dưới đây?
a. Nhiều kênh phân phối và chất lượng sản phẩm tốt
b. Quảng cáo và đội ngũ nhân viên bán hàng giỏi
c. Tài trợ, bảo trợ về n hàng cá nhân
d. Sản phẩm độc đáo - dịch vụ tốt và đội ngũ bán hàng giỏi
Câu 122. Phương tiện nào dưới đây thuộc công cụ quảng cáo?
a. Voucher giảm giá
b. Thiện nguyện vùng lũ miền trung
c. Hàng mẫu có bán hàng
d. Tờ rơi, áp phích v
Câu 123. Phương tiện nào dưới đây thuộc công cụ quan hệ công chúng?
a. Voucher giảm giá
b. Thiện nguyện vùng lũ miền trung
c. Hàng mẫu có bán hàng
d. Tờ rơi, áp phích
Cầu 124. Phương tiện nào dưới đây thuộc công cụ xúc tiến bán hàng?
a. Voucher giảm giá
b. Thiện nguyện vùng lũ miền trung
c. Hàng mẫu có bán hàng
d. Tờ rơi, áp phích
Câu 125. Phương tiện nào dưới đây thuộc công cụ bán hàng cá nhân?
a Voucher giảm giá
b. Thiện nguyện vùng lũ miền trung
c. Hàng mẫu có bán hang
d. Tờ rơi, áp phích
Câu 126. Ưu điểm của công cụ xúc tiến bán hàng là:
a. Công chúng sẽ yêu mến sản phẩm hơn
b. Nhiều người biết đến sản phẩm hơn
c. Khách hàng sẽ trung thành với sản phẩm
d. Kích cầu tiêu dùng ngay lập tức trong thời gian ngắn
Câu 127. Ưu điểm của công cụ quan hệ công chúng là:
a. Thông điệp đó có thể đến với người tiêu dùng ở nhiều khu vực địa lý khác nhau
b. Tạo một phản ứng mạnh hơn và nhanh chóng hơn
c. Có thể đối thoại hai chiều
d. Đưa ra những hình ảnh tốt đẹp về DN
Câu 128. Ưu điểm của công cụ bán hàng cá nhân là:
a. Thông điệp đó có thể đến với người tiêu dùng ở nhiều khu vực địa lý khác nhau
b. Tạo một phản ứng mạnh hơn và nhanh chóng hơn
c. Có thể đối thoại hai chiều
d. Đưa ra những hình ảnh tốt đẹp về DN
Câu 129. Ưu điểm của công cụ quảng cáo là:
a. Thông điệp đó có thể đến với người tiện ngay nhiều khu vực địa lý khác nhau
b. Tạo một phản ứng mạnh hơn và nhanh chóng hơn
c. Có thể đối thoại hai chiều
d. Đưa ra những hình ảnh tốt đẹp về DN
Câu 130. Nhiều cửa hàng tổ chức bán hàng qua mạng Internet (zalo, facebook), đây là hình thức:
a. Bán hàng không qua tiếng gian
b. Marketing trực tiếp
c. Tạo nên các giao dịch kinh doanh ở mọi địa điểm
d. Tất cả đều sai
Câu 131. Phương tiện nào dưới đây thuộc công cụ Marketing trực tiếp?
a. Voucher giảm giá
b. Thiện nguyện vùng lũ miền trung
c. Hàng mẫu có bán hàng
d. Bán hàng qua kênh zalo
Câu 132. Phương tiện nào dưới đây thuộc công cụ Marketing trực tiếp?
a. Voucher giảm giá
b. Thiện nguyện vùng lũ miền trung
c. Hàng mẫu có bán hàng
d. Bán hàng qua facebook
Câu 133. Shop mới tung sản phẩm mới ra thị trường TP Thanh Hóa, nên kết hợp sử dụng hoạt động Marketing nào dưới đây sẽ đạt hiệu quả cao?
a. Tổ chức sự kiện + trò chơi có thưởng
b. Giảm giá + triển lãm
c. Hội nghị khách hàng + tài trợ bảo trợ
d. Quảng cáo + khuyến mại
Câu 134. Sản phẩm về túi xách, giày công vào sẽ hiệu quả?
a. Vô tuyến truyền hình
b. Cataloge
c. Pano áp phích
d. Thư gửi trực tiếp
Câu 135. Với những sản phẩm như máy massa cổ, massa lưng...DN nên lựa chọn phương tiện quảng cáo nào sẽ hiệu quả?
a. Vi tuyến truyền hình
b. Cataloge
c. Pano apphich
d. Thư gửi trực tiếp
Câu 136. Khi khách hàng còn đang phân vân, ngần ngại khi lựa chọn sản phẩm, DN nên sử dụng công cụ khuếch trương nào sẽ đạt hiệu quả cao?
a. Quảng cáo
b. Xúc tiến bán hàng
c. Tư vấn của nhân viên bán hàng
d. Quan hệ công
Câu 137. Khi khách hàng đã nghiêng về lựa chọn sản phẩm của DN thay vì lựa chọn sản phẩm của đối thủ cạnh tranh, công cụ khuếch trương nào sẽ là chủ đạo?
a. Quảng cáo
b. Bán hàng cá nhân
c, Xúc tiến bán hàng
d. Quan hệ công chúng
Câu 138. Đối với các nước công nghiệp phát triển loại hình bán hàng nào người thích bán hơn cả?
a. Bán hàng cá nhân
b. Tại các siêu thị
c. Tại các trung tâm thương mại
d. Marketing trực tiếp
Câu 139. Với các sản phẩm mà doanh nghiệp hướng tới hoàn thiện bộ sưu tập (như dầu gội, dầu xả, dầu ủ tóc, tinh dầu dưỡng tóc, của Tigi) thì doanh nghiệp nên |ựa chọn phương tiện quảng cáo nào sẽ hiệu quả?
a. Vô tuyến truyền hình
b. Băng rôn, biển hiệu
c. Tạp chí
d. Tư vấn của nhân viên bán hàng
Câu 140. Bộ phận marketing đến làm việc với đại diện tờ báo Y để viết một bài về DN của bạn là một ví dụ về hoạt động:
a. Quan hệ công chúng
b. Bán hàng cá nhân
c. Quảng cáo
d. Xúc tiến hỗn hợp
