wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương lí

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn = nhau khi:

a)

vật chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần

b)

vật chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần

c)

vật chuyển động tròn

d)

vật chuyển động thẳng kh đổi chiều

2.

để xd vị trí của 1 vật tại thời điểm xd ngta dùng hệ quy chiếu bao gồm

a)

hệ tọa độ, mốc tgian và đồng hồ đo tgian

b)

mốc tgian và đồng hồ đo tgian

c)

hệ tọa độ và đồng hồ đo tgian

d)

mốc tgian và hệ tọa độ

3.

đại lượng vecto

a)

tốc độ

b)

quãng đường

c)

độ dịch chuyển

d)

tgian

4.

phát biểu sai khi nói về độ dịch chuyển

a)

độ dịch chuyển và quãng đường đi đc có thể = nhau trong trường hợp đặc biệt

b)

độ dịch chuyển chỉ cho biet độ dài, kh cho biet hướng của sự thay đổi vị trí

c)

độ dịch chuyển dc biểu diễn = 1 mũi tên nối vị trí đầu và vị trí cuối của chuyển động, có độ dài tỉ lệ với độ lớn của độ dịch chuyển

d)

độ dịch chuyển là 1 đại lượng vecto

5.

t/c nào của vận tốc, kh phải của tốc độ của 1 chuyển động

a)

đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động

b)

có đơn vị là km/h

c)

kh thể có độ lớn = 0

d)

có phương và chiều xd

6.

tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

t/c nhanh hay chậm của chuyển động

b)

khả năng duy trì chuyển động của vật

c)

sự thay đổi hướng của chuyển động

d)

sự thay đổi vị trí của vật trong kh gian

7.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

(1) Chuyển động có tính chất tương đối.

(2) Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm gốc được quy ước là đứng yên.

biết

(3) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn lớn hơn tổng độ lớn của vận tốc tương đối và vận tốc kéo

theo.

(4) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn nhỏ hơn độ lớn của vận tốc tương đối.

(5) Hình dạng quỹ đạo chuyển động của vật cũng có tính chất tương đối và phụ thuộc vào hệ

quy chiếu của người quan sát.

a)

1,2,5

b)

1,3,5

c)

2,4,5

d)

2,3,5

8.

Công thức nào sao đây có thể dùng để tính tốc độ trung bình của chuyển động thái khi đi

không đổi hướng.

a)

v = s/t

b)

v = vo + 1/2 at

c)

v = (V1+V2)/2

d)

Cả A và C

9.

Trong các trường hợp dưới đây, tốc độ nào là tốc độ trung bình:

a)

viên đạn bay khỏi nòng súng với tốc độ 600m/s

b)

tốc độ chuyển động của búa máy khi va chạm là 8m/s

c)

xe lửa chạy với tốc độ 40km/h khi chạy

từ HN đến HP

d)

mũi tên bắt đầu rời cung với tốc độ 36m/s

10.

Chọn câu đúng

a)

Độ lớn vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình

b)

Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì bao giờ vận tốc trung bình cũng

bằng tốc độ trung bình

c)

Độ lớn vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời

d)

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương

11.

Hãy chỉ ra phát biểu sai:

a)

Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng.

b)

Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau

c)

Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường vật đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển

động.

d)

Chuyển động đi lại của một pittông trong xylanh là chuyển động thẳng đều.

12.

Chọn ý sai. Chuyển động thẳng đều có

a)

quỹ đạo là một đường thẳng.

b)

quãng đường vật đi được hằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau

c)

tốc độ trung bình trên mọi quãng đường bằng nhau.

d)

tốc độ tăng đều sau những quãng đường bằng nhau.

13.

Điều nào sau đây là sai với vật chuyển động thẳng đều?

a)

Quỹ đạo là đường thẳng, vận tốc không thay đổi theo thời gian.

b)

Vectơ vận tốc không thay đổi theo thời gian.

c)

Vectơ vận tốc của vật thay đổi theo thời gian

d)

vật đi dc những quãng đường = nhau trong những khoảng tgian = nhau bất kì

14.

Trường hợp nào sau đây nói đến vận tốc trung bình:

a)

Vận tốc của người đi bộ là 5 km/h.

b)

Khi ra khỏi nòng súng, vận tốc của viên đạn là 480 m/s

c)

Số chỉ của tốc kế gắn trên xe máy là 56 km/h

d)

Khi đi qua điểm A, vận tốc của vật là 10 m/s.

15.

Theo công thức cộng vận tốc thì:

a)

Vận tốc tổng bằng vận tốc thành phần.

b)

Vận tốc tổng luôn lớn hơn tổng 2 vận tốc thành phần.

c)

Vectơ vận tốc tổng là vectơ đường chéo.

d)

Vận tốc tổng luôn nhỏ hơn hiệu 2 vận tốc thành phần

16.

Một ô tô đang chạy trên đường, trong các câu sau đây

câu nào không đúng?

a)

Ô tô chuyển động so với mặt đường.

b)

Ô tô đứng yên so với người lài

c)

Ô tô chuyển động so với người lái xe.

d)

Ô tô chuyển động so với cây bên đường

17.

Một đoàn tàu hỏa đang chuyển động đều. Nhận xét nào sau đây không chính xác?

a)

Đối với toa tàu thì các toa khác đều đứng yên.

b)

Đối với đầu tàu thì các toa tàu chuyển động chạy chậm hơn.

c)

Đối với nhà ga đoàn tàu có chuyển động.

d)

Đối với tàu nhà ga có chuyển động.

18.

Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên gọi là:

a)

Vận tốc tương đối.

b)

Vận tốc tuyệt đối.

c)

Vận tốc kéo theo.

d)

Vận tốc trung bình.

19.

Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều có dạng:

a)

Đường thẳng qua gốc toạ độ.

b)

Parabol.

c)

Đường thẳng song song trục vận tốc.

d)

Đường thẳng song song trục thời gian.

20.

Chọn câu SAI. Chuyển động thẳng đều:

a)

là chuyển động thẳng với vận tốc có chiều không đổi.

b)

có đồ thị vận tốc theo thời gian là 1 đường thẳng song song với trục Ot.

c)

có vận tốc tức thời không đổi.

d)

có đồ thị độ dịch chuyển, vận tốc

theo thời gian là những đường thẳng.

21.

Đồ thị biểu diễn vận tốc theo thời gian trong chuyển động thẳng đều trong hệ tọa độ

vuông góc Otv (trục Ot biểu diễn thời gian, trục Ov biểu diễn vận tốc của vật) có dạng như thể

nào?

a)

Hướng lên trên nếu v > 0.

b)

Song song với trục vận tốc Ov.

c)

Hướng xuống dưới nếu v

<0.

d)

Song song với trục thời gian Ot.

22.

chọn câu sai khi nói về t/c chuyển động thẳng đều

a)

Độ dịch chuyển là một hàm số bậc nhất theo thời gian.

b)

Vận tốc là một hằng số.

c)

Vận tốc trung bình bằng vận tốc tức thời trên đọan đường bất kì

d)

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian là đường thẳng nằm ngang

23.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có tính tương đối:

a)

Quỹ đạo, quảng đường.

b)

Vận tốc, độ dài.

c)

Tọa độ, vị trí.

d)

Quỹ đạo, vận tốc, tọa độ.

24.

Vận tốc tuyệt đối là:

a)

vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.

b)

vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động cùng chiều.

c)

vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.

d)

vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động ngược chiều.

25.

Phát biểu nào sau đây liên quan tới tính tương đối của vận tốc

a)

Một vật chuyển động với vận tốc 5m/s.

b)

Một vật chuyển động thẳng đều.

c)

Một vật chuyển động so với vật này nhưng đứng yên so với vật khác.

d)

Một vật đứng yên so với trái đất

26.

Nếu xét trạng thái của một vật trong các hệ quy chiếu khác nhau thì điều nào sau đây là

sai?

a)

Vật có thể có vật tốc khác nhau.

b)

Vật có thể có hình dạng khác nhau.

c)

Vật có thể chuyển động với quỹ đạo khác nhau.

d)

Vật có thể đứng yên hoặc chuyển động.

27.

Chọn câu đúng. Trong công thức cộng vận tốc

a)

Vận tốc tuyệt đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

b)

Vận tốc tương đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tuyệt đối và vận tốc kéo theo.

c)

Vận tốc kéo theo bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc tuyệt đối.

d)

Vận tốc tuyệt đối bằng hiệu véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

28.

Véctơ gia tốc a không có tính chất nào sau đây?

a)

Đặc trưng cho sự biến thiên của vận tốc.

b)

Cùng chiều với ũ nếu đây là chuyển động nhanh dần.

c)

Ngược chiều với ữ nếu đây là chuyển động chậm dần

d)

luôn luôn khác không trong chuyển động thẳng

29.

Gia tốc là một đại lượng

a)

Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay

chậm của vận tốc.

30.

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:

a)

Vận tốc tăng đến cực đại rồi giảm dần.

b)

Gia tốc tăng đều theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật tỷ lệ với bình phương thời gian

d)

Vận tốc tăng đều theo thời gian.

31.

trong chuyển động biến đổi đều thì

a)

Gia tốc là một đại lượng không đổi.

b)

Gia tốc là đại lượng biến thiên theo thời gian.

c)

Vận tốc là đại lượng không

đổi.

d)

Vận tốc là đại lượng biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm bậc hai.

32.

Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?

a)

Độ dịch chuyển giảm dần đều theo thời gian.

b)

Vận tốc giảm đều theo thời gian.

c)

Gia tốc giảm đều theo thời gian.

d)

gia tốc và vận tốc luôn cùng dấu

33.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó

dương là chiều chuyển động của xe,

khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều

nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

a > 0, v > 0.

b)

α < 0, n < 0.

c)

a > 0, v < 0.

d)

a < 0; v > 0.

34.

câu trả lời sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển

động có:

a)

Quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi.

b)

Quỹ đạo là đường thẳng.

c)

Vectơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số

d)

Vận tốc có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian.

35.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

cùng hướng với vectơ vận tốc

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc.

36.

Với chiều (+) là chiều chuyển động, trong công thức d = vo.t + 1/2at2 của chuyển động

thẳng biến đổi đều, đại lượng có thể có giá trị dương hay giá trị âm là:

a)

Gia tốc

b)

Quãng đường.

c)

Vận tốc

d)

Thời gian.

37.

Một bắt đầu vật chuyển động nhanh dần đều trong 10s với gia tốc của vật 2m/s²

Quãng đường vật đi được trong 2s cuối cùng là bao nhiêu?

a)

16m

b)

26m

c)

36m

d)

44m

38.

Trường hợp nào dưới đây được xem là sự rơi tự do

a)

Ném một hòn sỏi theo phương xiên góc.

ngang

b)

Ném một hòn sỏi theo phương nằm

c)

Ném một hòn sỏi lên cao

d)

Thả một hòn sỏi rơi xuống

39.

Một vật rơi tự do thì chuyển động của vật

a)

là chuyển động thẳng đều.

b)

là chuyển động thẳng nhanh dần đều

c)

là chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

là chuyển động thẳng có gia tốc thay đổi theo thời gian.

40.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về chuyển động rơi tự do?

a)

Sự rơi tự do là sự rơi của một vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

b)

Các vật rơi tự do ở cùng một nơi trên Trái Đất và ở gần mặt đất đều có cùng một gia tốc.

c)

trong quá trình rơi tự do, gia tốc của vật thay đổi cả về hướng và độ lớn vì nó chuyển động nhanh dần đều

d)

trong quá trình rơi tự do, gia tốc của vật kh đổi cả về hướng và độ lớn

41.

Chuyển động của vật

nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một chiếc khăn voan nhẹ.

b)

Một tờ khăn giấy mỏng

c)

Một chiếc lá cây rụng.

d)

Một viên sỏi.

42.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các

a)

Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

Ở cùng một nơi và gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

d)

Lúc t = 0 thì vận tốc của vật luôn khác 0.

43.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Vectơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống.

b)

Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đối.

c)

Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vĩ độ.

d)

Gia tốc rơi tự do là 9,81 m/s² tại mọi nơi.

44.

Vật rơi tự do

a)

khi từ nơi rất cao xuống mặt đất.

b)

khi hợp lực tác dụng vào vật hướng thẳng xuống mặt đất.

c)

chỉ dưới tác dụng của trọng lực

d)

khi vật có khối lượng, kích thước lớn rơi từ cao xuống mặt

đất.

45.

Chuyển động của vật nào sau đây không thể coi là rơi tự do

a)

Người nhảy từ máy bay xuống chưa mở dù

b)

Quả cầu được Ga-li-lẻ thả từ tháp nghiêng Pi da cao 56m xuống đất

c)

Cục nước đá rơi từ đám mây xuống mặt đất trong trận mưa đá.

d)

Lá vàng mùa thu rụng từ cành cây xuống mặt đất.

46.

Một vật ném theo phương ngang. Khi đang chuyển động sẽ chịu tác dụng của các lực.

a)

lực ném và trọng lực.

b)

lực cản của không khí và trọng lực

c)

lực ném và lực ma sát.

d)

trọng lực và phản lực đàn hồi.

47.

Đối với hai vật bị ném ngang thì vật nào có tầm ném xa lớn hơn?

a)

vật có vận tốc ban đầu lớn hơn và khối lượng lớn hơn

b)

vật có khối lượng lớn hơn

c)

vật có khối lượng nhỏ hơn

d)

vật có vận tốc ban đầu và độ cao ban đầu lớn hơn

48.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kì luôn có :

a)

phương ngang, cùng chiều chuyển động.

b)

phương ngang, ngược chiều chuyển động.

c)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

d)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

49.

Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu V ở độ cao h. Bỏ qua

sức cản không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

a)

M và v.

b)

M và h.

c)

V và h.

d)

M, V và h

50.

Từ một độ cao, ném đồng thời hai vật theo phương ngang với vận tốc khác nhau v1 > V2

a)

Vật 1 sẽ rơi chạm đất trước vật 2.

b)

vật 1 sẽ rơi gần hơn vật 2.

c)

Cả hai vật chạm đất cùng lúc.

d)

Câu B và C đều đúng

51.

ct nào sau đây biểu diễn đúng ct tổng hợp 2 vận tốc bất kì

a)

v13=v12+v23( có dấu mũi tên)

b)

v13=v12-v23

c)

v2 13= v2 12+v2 23

d)

v13=v12+v23

52.

chuyển động nào sau đây kh phải là CDTBDD

a)

viên bi lăn xuống trên máng giếng

b)

vật rơi từ trên cao xuống đất

c)

chiếc xe chạy với tốc độ kh đổi

d)

quả bóng đc ném lên theo phương thẳng đứng

53.

khi vật dc ném theo phương ngang thì xét theo phương Ox

a)

vật chuyển động thẳng đều

b)

vật chuyển động nhanh dần đều

c)

vật có gia tốc a = g

d)

pt chuyển động x=vo.t+gt2/2

54.

theo định luật 1 newton, 1 vật đan chuyển động nếu kh có lực nào tác dụng lên vật sẽ

a)

tiếp tục chuyển động có gia tốc

b)

tiếp tục chuyển động thẳng đều

c)

dừng lại ngay lập tức

d)

chuyển động chậm dần rồi dừng lại

55.

trong ct xd vận tốc tổng hợp v13= v12+v23, vận tốc tương đối v12 là

a)

vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động

b)

vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên

c)

vận tốc của hệ quy chiếu đứng yên đối với hệ quy chiếu chuyển động

d)

hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên

56.

đđ nào dưới đây kh phải là đđ của vật chuyển động rơi tự do

a)

chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

b)

chuyển động nhanh dần đều

c)

có vận tốc ban đầu khác kh

d)

ở cùng 1 nơi trên trái đất, mọi vật rơi tự do cùng 1 gia tốc

57.

1 vật đi từ điểm N-M trên trục Ox thì độ dịch chuyển của vật dc tính theo ct

a)

d = xM + xN

b)

d = xN - xM

c)

d = xN . xM

d)

d = xM - xN

58.

điều nào sau đây kh đúng khi nói về trọng lực tác dụng lên 1 vật

a)

trọng lực luon hướng vào tâm trái đất

b)

trọng lực là lực hấp dẫn của trái đất tác dụng lên vật

c)

điểm đặt của trọng lực tại điểm bất kì ở trên vật

d)

khi đứng yên, độ lớn của trọng lực là trọng lượng của vật

59.

1 người đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước, trong các câu sau đây câu nào kh đúng

a)

ng đó chuyển động so với bờ sông

b)

ng đó đứng yên so với dòng nước

c)

ng đó đứng yên so với bờ sông

d)

ng đó đứng yên so với chiếc thuyền

60.

trong ct tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều: v=vo+at thì

a)

v luôn luôn dương

b)

a luôn luôn dương

c)

a luôn luôn cùng dấu với v

d)

a luôn ngược dấu với v

61.

1 ng có thể coi máy bay là 1 chất điểm khi ng đó

a)

là tài xế lái ô tô dẫn đường cho máy bay vào vị trí đỗ

b)

đứng dưới đất nhìn máy bay đang bay trên trời

c)

ở trong máy bay

d)

là phi công đanng lái máy bay

62.

điều nào sai khi nói về trọng lực

a)

trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

b)

trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật

c)

điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật

d)

trọng lực được xd bởi biểu thức P=mg

63.

chọn phát biểu sai

a)

chất điểm đi từ A-B, từ B-C rồi từ C về A thì có độ dịch chuyển =0

b)

vecto độ dịch chuyển là 1 vecto nối vị trí đầu và vị trí cuối của 1 chất điểm chuyển động

c)

vecto độ dịch chuyển có độ lớn = quãng đường đi đc của chất điểm khi vật chuyển động cong kh đổi chiều

d)

độ dịch chuyển có thể âm or dương

64.

cnao đúng khi nói về cặp lực( lực và phản lực) trong định luật 3 newton

a)

kh cùn bản chất

b)

cùng giá những khác độ lớn

c)

cùng bản chất

d)

tác dụng vào cùng 1 vật

65.

cnao sai

a)

lực và phản lực luôn cân = nhau

b)

lực và phản lực là 2 lực trực đối

c)

lực và phản lực kh cân = nhau

d)

lực và phản lực đặt vào 2 vật

66.

độ dịch chuyển của 1 vật đang chuyển động là

a)

đại lượng vô hướng

b)

đại lượng có hướng

c)

đại lượng luôn dương

d)

đại lượng kh có đơn vị

67.

biểu thức định luật 3 newton

a)

FBA= -FAB

b)

FAB = 2FBA

c)

FBA = -1/FAB

d)

FBA = FAB

68.

khi 1 chất điểm chuyển động thẳng đều thì

a)

tổng hợp lực td lên chất điểm = 0

b)

tổng hợp lực td lên chất điểm khác 0

c)

tổng độ lớn của các lực td lên chất điểm = 0

d)

các lực td lên chất điểm phải kahcs phương

69.

1 xe khách đang chuyển động thẳng thì hãm phanh đột ngột, các hành khách ngồi trên xe sẽ

a)

ngã ng sang bên trái

b)

đổ ng về phía trước

c)

ngã ng về phía sau

d)

ngã ng sang bên phải

70.

biểu thức đúng của định luật 2 newton

a)

a = F/m

b)

a = -F/m

c)

a = F/2m

d)

a = 2F/m

71.

đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật là

a)

trọng lực td lên vật

b)

khối lượng của vật

c)

hình dạng của vật

d)

lực

72.

1 lực kh đổi có độ lớn 20N td vào 1 vật có khối lượng 4kg làm cho vật chuyển động. độ lớn của gia tốc thu đc là

a)

5m/s2

b)

0,2m/s2

c)

2m/s2

d)

80m/s2

73.

1 vật chuyển động dưới td của 1 lực có độ lớn F thì vậ thu đc gia tốc a, nếu lực td lên vật có độ lớn là 4F thì thu đc gia tốc

a)

4a

b)

a/4

c)

a+4

d)

a-4