wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hoá hk1

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

PE ( POLY ETHYLENE) ứng dụng để làm gì

a)

chai , túi nhựa

b)

bao bì , hộp thực phẩm

c)

ống nước , áo mưa

d)

vỏ máy lạnh , ti vi

2.

PP ( poly propylene ) ứng dụng để làm gì

a)

bao bì , hộp thực phẩm

b)

ống nước-điện , áo mưa

c)

lốp xe

d)

chất kết dính

3.

PVC ( polyvinylchloride ) ứng dụng để làm gì

a)

ống nước-điện , áo mưa

b)

vỏ tivi , tủ lạnh , máy lạnh

c)

găng tay , vòng đệm

d)

vải dù

4.

PS (poly styrene) ứng dụng để làm gì

a)

vỏ ti vi , tủ lạnh , máy giặt

b)

thuỷ tinh hữu cơ

c)

lốp xe

d)

may áo gấm

5.

Phân tử khối của PE

(a)  

6.

phân tử khối của PS

(a)  

7.

phân tử khối của PVC

(a)  

8.

phân tử khối của PP

(a)  

9.

phân tử khối của glycine

(a)  

10.

phân tử khối của alanin

(a)  

11.

phân tử khối của valine

(a)  

12.

phân tử khối của lysine

(a)  

13.

phân tử khối của acid glutamic

(a)  

14.

chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu

a)

aniline

b)

glycine

c)

acid glutamic

d)

muối amonium

15.

Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH, CH3NHCH3. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là

    

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

16.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

    

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.  

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda.    

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

17.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?

     A. CH3COOH.                   B. C2H5NH2.                   C. C6H5NH2 (aniline).      D. HCl.

a)

CH3COOH.

b)

C2H5NH2.   

c)

C6H5NH2 (aniline). 

d)

HCl.

18.

Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện

     A. kết tủa trắng.                                                          B. kết tủa đỏ nâu.

    C. bọt khí.                                                                   D. dung dịch màu xanh.

a)

kết tủa trắng.  

b)

bọt khí. 

c)

kết tủa đỏ nâu.

d)

dung dịch màu xanh.

19.

Chất có khả năng tạo phức với methylamine và ethylamine

a)

Ca(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

KOH

20.

Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùng

            A. dung dịch NaOH và nước.             B. dung dịch HCl và nước.    

            C. dung dịch NH3 và nước.                D. dung dịch NaCl và nước.

a)

dung dịch NaOH và nước.  

b)

dung dịch HCl và nước.

c)

dung dịch NH3 và nước. 

d)

dung dịch NaCl và nước.

21.

Cho 2 mL dung dịch methylamine 0,1 M vào ổng nghiệm, thêm tiếp 1 giọt phenolphthalein vào, hiện tượng quan sát được là

     A. dung dịch có màu hồng.                                          B. dung dịch có màu xanh.          

     C. dung dịch có màu tím.                                             D. dung dịch không màu.

a)

dung dịch có màu hồng.  

b)

dung dịch có màu xanh.

c)

dung dịch không màu.

d)

dung dịch có màu tím.

22.

Chất nào sau đây là amine bậc I?

    

a)

(CH3)2NH.

b)

C6H5NH2.

c)

(CH3)3N.

d)

(C6H5)2NH.    

23.

Công thức chung của amine no đơn chức mạch hở là

     A. CnH2n+3N.                                                               B. CnH2n+1N.                    

            C.CnH2n-1NH2.                       D.CnH2n+2NH2.

a)

CnH2n+3N.

b)

CnH2n-1NH2

c)

CnH2n+1N.  

d)

CnH2n+2NH2.

24.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

25.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

26.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở (alkylamine) là

a)

CnH2n-5N (n ≥ 6)

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2)

c)

CnH2n-1N (n ≥ 2)

d)

CnH2n+3N (n ≥ 1)

27.

Số đồng phân amine có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Chất nào sau đây là amine bậc 2

a)

H2N-CH2-NH2

b)

CH3-NH-CH3

c)

. (CH3)2CH-NH2

d)

(CH3)3N

29.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

30.

Cho các chất sau:ethylamine; aniline; dimethylamine; trimethylamine. Số chất amine bậc 1 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Bậc của amine là

a)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hydrogen liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

c)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nguyên tử nitrogen.

d)

số gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

32.

Các amine như CH3NH2, CH3NHCH3, CH3CH2NH2 tan tốt trong nước vì:

a)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nhau.

b)

Chúng tạo lực Van der Waals mạnh giữa các phân tử.

c)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nước.

d)

Chúng là khí và dễ phân tán trong nước.

33.

Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3

a)

Methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

34.

Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có

a)

khí mùi khai bay ra     .

b)

kết tủa màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu xanh.

d)

kết tủa màu đỏ gạch.

35.

Chất nào sau đây không phải amine?

a)

(CH3)3N.

b)

C2H5NH2.       

c)

C6H5NH2.       

d)

CH3COONH4.

36.

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

37.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

38.

Tên thông thường của hợp chất có CTCT là C6H5NH2:

a)

Valine

b)

Phenylamine

c)

Glyxine

d)

Aniline

39.

Methylamine tác dụng được với những chất nào sau đây?

a)

(4) nước bromine

b)

(3) dd NaOH

c)

(5) HNO2

d)

(2) dd H2SO4

e)

(1) dd HCl

40.

Tính base của các chất giảm dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây?

a)

C6H5NH2; NH3; CH3NH2; (CH3)2NH

b)

NH3; CH3NH2; (CH3)2NH; C6H5NH2

c)

(CH3)2NH; CH3NH2; NH3; C6H5NH2

d)

NH3; C6H5NH2; (CH3)2NH; CH3NH2

41.

Dung dịch chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

aniline

b)

methylamine

c)

nitric acid

d)

glucose

42.

Hợp chất nào dưới đây có tính base mạnh nhất?

a)

Aniline

b)

Methylamine

c)

trimethylamine

d)

dimethylamine

43.

Dung dịch ethylamine không tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

FeCl3

44.

Bậc của amine là

a)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hydrogen liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

c)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nguyên tử nitrogen.

d)

số gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

45.

Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là

a)

6

b)

5.

c)

4.

d)

12.

46.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

47.

Chất có khả năng tạo phức với methylamine và ethylamine

a)

Ca(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

KOH

48.

Cho vài giọt nước bromine vào dung dịch aniline, lắc nhẹ thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng.  

b)

bọt khí. 

c)

kết tủa đỏ nâu.

d)

dung dịch màu xanh.

49.

Câu 1: Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng?

a)

Thủy phân

b)

Trùng hợp

c)

Trùng ngưng

d)

Xà phòng hóa

50.

Câu 2: Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystryrene

b)

Poly (vinyl chloride)

c)

Polyisoprene

d)

Nylon-6,6

51.

Câu 3: Tính chất chung vật lí chung của polymer là

a)

Chất lỏng, không màu, không tan trong nước

b)

Chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước

c)

Chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước

d)

Chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước

52.

Câu 4: Chất nào dưới đây không phải polymer?

a)

Cellulose

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Tinh bột

53.

Câu 5: Poly(methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% được sử dụng làm thủy tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3

b)

CH2=CHCl

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

CH2=CHC6H5

54.

Câu 6: Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2=CH-Cl

b)

CH2=CH-C6H5

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CH-CH3

55.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC.

b)

Cao su buna.

c)

PET.

d)

Teflon.

56.

Khi phân tích thành phần một polymer X thấy tỉ lệ số mol C và H tương ứng là 1:1. X là polymer nào dưới đây?

a)

Polypropylene

b)

Tinh bột

c)

Polystyrene

d)

Poly(vinyl chloride)

57.

Chất nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Tinh bột, tơ tằm.

b)

Tơ nilon-6, tơ nitron.

c)

Len, tơ lapsan.

d)

PE, PET.

58.

Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitrogen và oxygen?

a)

Tơ nilon – 6,6.

b)

Tơ nilon – 6.

c)

Tơ nilon – 7.

d)

Cao su Buna.

59.

Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?

a)

Cao su Buna.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon – 6,6.

d)

Tơ capron.

60.

Poli Stiren (PS) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo bề mặt nhựa của các đĩa quang (CD, DVD). Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PS?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

C6H5CH=CH2.

c)

CH2=CH – CH=CH2.

d)

CH2=CHCl.

61.

Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng

a)

trao đổi.

b)

xà phòng hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

62.

Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH2=C(CH3)COOCH3

b)

CH2 =CHCOOCH3

c)

C6H5CH=CH2

d)

CH3COOCH=CH2

63.

Chất dẻo là gì?

a)

Là chất có thể đàn hồi.

b)

Là những vật liệu polime có tính dẻo

c)

Là hợp chất trong suốt, không tan

d)

Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...

64.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

65.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

66.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

67.

Để tổng hợp polyme, người ta không thể dùng?

a)

Phản ứng trùng hợp

b)

Phản ứng xà phòng hoá

c)

Phản ứng đồng trùng hợp

d)

Phản ứng trùng ngưng

68.

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

a)

PVC

b)

Protein

c)

Nilon-6

d)

Polisaccarit

69.

Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

b)

HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

c)

HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

d)

H2N-(CH2)5-COOH.

70.

Dãy các polime được điều chế bằng cách trùng ngưng là :

a)

polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6.

b)

nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron.

c)

nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.

d)

nilon-6,6, polibutađien, tơ nitron.

71.
Nilon–6,6 là một loại  
a)
tơ axetat.
b)
tơ poliamit.  
c)
polieste.  
d)
tơ visco.
72.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN.

b)

CH2=CH−CH=CH2

c)

CH3COO−CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3

73.

Công thức cấu tạo của polipropylen (PP) là gì ?

a)

[-CH2-CH-CH3-]n

b)

[-CH2-CH(CH3)-]n

c)

[-CH2-CH2-]n

d)

[-CH2-CH2-CH2-]n

74.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân hủy polymer.

75.

Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS.

76.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

77.

Polybuta - 1,3 - diene có độ đàn hồi tốt thường được dùng để làm nệm, lốp xe là polymer thuộc loại vật liệu nào sau đây?

a)

Chất dẻo

b)

Cao su

c)

d)

Giấy

78.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

79.

Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n.

b)

( C4H8)n.

c)

( C4H6)n.

d)

( C2H4)n.

80.

Chất dẻo là gì?

a)

Là chất có thể đàn hồi.

b)

Là những vật liệu polime có tính dẻo

c)

Là hợp chất trong suốt, không tan

d)

Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...

81.

Tơ axetat thuộc loại

a)

polime thiên nhiên.

b)

polime bán tổng hợp.

c)

polime tổng hợp.

d)

polime trùng hợp.

82.

Cho các tơ sau: visco, cellulose acetate, Nylon-6, Nylon-6,6. Số tơ nhân tạo là

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

83.

Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, ... Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ Nylon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ Nylon-6 là

a)

-(-CH2CH=CH-CH2-)n-

b)

-(-NH[CH2]5CO-)n -.

c)

-(-NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO-)n-.

d)

-(-NH[CH2]6CO-)n-.

84.

Chất nào dưới đây là chất dẻo?

a)

Capron

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Polyisoprene

d)

Polypropylene

e)

Polyacrylonitrile

85.

Số liên kết peptit có trong 1 phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

86.

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

NO2.

b)

NH2.

c)

COOH.

d)

CHO.

87.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

α-aminoaxit.

b)

β-aminoaxit.

c)

axit cacboxylic.

d)

este.

88.

Dd Gly-Ala-Ala tham gia pứ với trong môi trường kiềm tạo sản phẩm có màu?

a)

đỏ.

b)

xanh.

c)

tím.

d)

vàng.

89.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
90.

Cho Ala = 89; Gly = 75. Phân tử khối của tetrapeptit mạch hở Gly-Ala-Ala-Ala là

a)

288.

b)

342.

c)

324.

d)

306.

91.

Liên kết peptit có trong hợp chất nào

a)

cacbohidrat

b)

chất béo

c)

amin

d)

protein

92.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là  
a)
sự phân huỷ.
b)
sự trùng ngưng. 
c)
sự ngưng tụ.  
d)
 sự đông tụ.  
93.
Có các chất hữu cơ: Lòng trắng trứng, anilin và glucozơ. Hoá chất được dùng làm thuốc thử phân biệt từng chất trên là:  
a)
Cu(OH)2
b)
dung dịch AgNO3/NH
c)
dung dịch brom
d)
dung dịch NaOH
94.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Protein có phản ứng màu biure.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

95.

Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

Lys-Gly-Val-Ala.

b)

Glyxerol.

c)

Saccarozơ.

d)

Ala-Ala.

96.

Dung dịch Ala-Gly không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

H2SO4H_2SO_4

c)

NaOH

d)

NaCl

97.

Keratin là một loại protein chiếm phần lớn của tóc. Hãy cho biết keratin có hình dạng không gian như thế nào?

                                  

             

a)

Hình cầu  

b)

Hình cầu hoặc hình sợi

c)

Hình sợi

d)

Hình cầu và hình sợi

98.

Phản ứng nào sau đây không phải là tính chất hóa học đặc trưng của protein

a)

Phản ứng thủy phân.

b)

phản ứng màu với nitric acid.

c)

Sự đông tụ bởi nhiệt và muối kim loại nặng.

d)

Phản ứng với hydrocarbon.

99.

Protein nào sau đây không phải là protein dạng sợi?

a)

Amylase.                  

b)

Collagen.   

c)

Fibroin.

d)

Keratin.

100.

Trong cơ thể, enzyme có chức năng nào sau đây?

 

a)

Cấu trúc tế bào.

b)

Chất điện giải. 

c)

Chất dự trữ năng lượng. 

d)

Xúc tác sinh học.

101.

Cho các phát biểu sau:

a) Protein là hợp chất cao phân tử cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi polypeptide.

b) Tất cả các protein đều tan trong nước.

c) Protein đóng vai trò quan trọng trong quá trình xây dựng tế bào.

d) Protein không tham gia vào quá trình chống lại tác nhân có hại cho cơ thể.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Cho các phát biểu sau về enzyme:

a) Tất cả enzyme đều là protein.

b) Mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hoặc một số phản ứng nhất định.

c) Enzyme không có vai trò trong công nghệ sinh học.

d) Enzyme không chịu ảnh hưởng bởi nhiệt độ và pH.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4