WorksheetsBài 9: Nhóm đất và sinh vật
Total questions: 52
Worksheet time: 27mins
Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới lạnh?
Đài nguyên
Rừng lá kim
Thảo nguyên
Rừng lá rộng
Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc vào môi trường đới ôn hòa?
Thảo nguyên
Đài nguyên
Rừng lá kim
Rừng lá rộng
Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới ôn hòa?
Xavan
Rừng xích đạo
Rừng nhiệt đới ẩm
Rừng cận nhiệt ẩm
Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc vào môi trường đới nóng?
Xavan
Rừng xích đạo
Rừng nhiệt đới ẩm
Rừng cận nhiệt ẩm
Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường đới ôn hòa?
Rừng lá kim
Rừng lá rộng
Thảo nguyên
Xavan
Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?
Rừng lá kim
Rừng lá rộng
Thảo nguyên
Xavan
Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc môi trường đới nóng?
Rừng lá kim
Rừng nhiệt đới ẩm
Rừng cận nhiệt ẩm
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp
Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải?
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp
Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt
Rừng cận nhiệt ẩm
Rừng nhiệt đới ẩm
Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu ôn đới hải dương?
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp
Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt
Rừng cận nhiệt ẩm
Rừng nhiệt đới ẩm
Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu hải dương cận nhiệt lục địa?
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp
Hoang mạc và bán hoang mạc
Rừng cận nhiệt ẩm
Rừng nhiệt đới ẩm
Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu hải dương cận nhiệt gió mùa?
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp
Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt
Rừng cận nhiệt đới ẩm
Rừng nhiệt đới ẩm
Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa (lạnh)?
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.
Rừng lá kim
Rừng cận nhiệt ẩm.
Rừng nhiệt đới ẩm.
Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa?
Rừng lá rộng
Xavan
Rừng nhiệt đới ẩm.
Rừng xích đạo
Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu ôn đới lục địa(nửa khô hạn)?
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.
Thảo nguyên.
Rừng cận nhiệt ẩm.
Rừng nhiệt đới ẩm.
Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa?
Rừng nhiệt đới gió mùa.
Xavan.
Rừng xích đạo.
Rừng nhiệt đới ẩm.
Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa?
Rừng lá rộng.
Xavan.
Rừng xích đạo.
Rừng nhiệt đới ẩm.
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở môi trường đới lạnh?
Pôtdôn.
Nâu và xám.
Đen.
Đài nguyên.
Nhóm đất nào sau đây không phân bố ở môi trường đới ôn hòa?
Pôtdôn.
Nâu và xám.
Đen.
Đài nguyên.
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở môi trường đới nóng?
Pôtdôn.
Nâu và xám.
Đỏ, nâu đỏ.
Đen.
Nhóm đất nào sau đây không phân bố ở môi trường đới ôn hòa?
Pôtdôn.
Đài nguyên.
Nâu và xám.
Đen.
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở môi trường đới ôn hòa?
Pôtdôn.
Đỏ, nâu đỏ.
Feralit đỏ vàng.
Đài nguyên.
Nhóm đất nào sau đây không phân bố ở môi trường đới ôn hòa?
Pôtdôn.
Nâu và xám.
Đen.
Feralit đỏ vàng.
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật rừng lá kim?
Pôtdôn
Đen
Xám
Đỏ nâu
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu ôn đới lục địa (lạnh)?
Pôtdôn
Đen
Xám
Đỏ nâu
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật rừng lá rộng và rừng hỗn hợp?
Pôtdôn
Đen
Nâu và xám
Đỏ nâu
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu ôn đới hải dương?
Pôtdôn
Đen
Nâu và xám
Đỏ nâu
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật thảo nguyên?
Pôtdôn
Đen
Nâu và xám
Đỏ nâu
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu ôn đới lục địa (nửa khô hạn)?
Pôtdôn
Đen
Nâu và xám
Đỏ nâu
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật rừng cận nhiệt ẩm?
Pôtdôn
Đen
Đỏ vàng
Xám
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt?
Pôtdôn
Đen
Đỏ nâu
Xám
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải?
Pôtdôn
Đen
Xám
Đỏ nâu
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật hoang mạc và bán hoang mạc?
Pôtdôn
Đen
Xám
Đỏ vàng
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa?
Xám
Pôtdôn
Đen
Đỏ vàng
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật xavan?
Đen
Đỏ, nâu đỏ
Xám
Đỏ vàng
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu hạ nhiệt đới đới lục địa?
Đen
Đỏ, nâu đỏ
Xám
Đỏ vàng
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật rừng nhiệt đới ẩm?
Đen
Xám
Feralit đỏ vàng
Đỏ nâu
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa?
Đen
Xám
Đỏ nâu
Feralit đỏ vàng
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật rừng xích đạo?
Đen
Feralit đỏ vàng
Xám
Đỏ nâu
Nhóm đất đen phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu
ôn đới lục địa (lạnh)
ôn đới lục địa (nửa khô hạn)
cận nhiệt gió mùa
cận nhiệt địa trung hải
Nhóm đất pôtdôn phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu
ôn đới lục địa (lạnh)
ôn đới lục địa (nửa khô hạn)
cận nhiệt gió mùa
cận nhiệt địa trung hải
Nhóm đất đàinguyên phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu
ôn đới lục địa (lạnh)
ôn đới hải dương
cận cực lục địa
cận nhiệt gió mùa
Nhóm đất feralit đỏ vàng phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu
nhiệt đới gió mùa
cận nhiệt lục địa
nhiệt đới lục địa
cận nhiệt gió mùa
Nhóm đất feralit đỏ vàng phân bố ở khu vực có kiểu thảm thực vật
xavan
rừng nhiệt đới ẩm
rừng cận nhiệt ẩm
thảo nguyên
Tương ứng với kiểu khí hậu hạ xích đạo có nhóm đất
đỏ, nâu đỏ.
feralit đỏ vàng.
nâu và xám.
pôtdôn.
Tương ứng với kiểu khí hậu ôn đới lục địa (nửa khô hạn) có nhóm đất
đen.
xám.
đỏ vàng.
đỏ nâu.
Tương ứng với kiểu khí hậu cận cực lục địa có nhóm đất
pôtdôn.
đỏ vàng.
đỏ, nâu đỏ.
đài nguyên.
Tương ứng với kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa có kiểu thảm thực vật
rừng và cây bụi lác cứng cận nhiệt.
rừng cận nhiệt ẩm.
hoang mạc và bán hoang mạc.
rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.
Tương ứng với kiểu khí hậu ôn đới hải dương có kiểu thảm thực vật
rừng lá kim.
rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.
thảo nguyên.
rừng và cây bụi lác cứng cận nhiệt.
Sự thay đổi của thực vật và đất theo độ cao phụ thuộc chủ yếu vào
nhiệt và ẩm.
nhiệt và gió.
ẩm và ánh sáng.
ẩm và gió.
Ở sườn tây dãy Cap-ca, tương ứng với vành đai rừng sồi có vành đai đất
nâu.
pôtdôn núi.
đỏ cận nhiệt.
đồng cỏ núi.
Ở sườn tây dãy Cap-ca, tương ứng với vành đai rừng lãnh sam có vành đai đất
nâu.
pôtdôn núi.
đỏ cận nhiệt.
đồng cỏ núi.
Ở sườn tây dãy Cap-ca, tương ứng với vành đai rừng dẻ có vành đai đất
nâu.
pôtdôn núi.
đỏ cận nhiệt.
đồng cỏ núi.
