wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kỳ Môn GDKT&PL 11

Total questions: 92

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình sản xuất, kinh doanh của các chủ thể kinh tế, cạnh tranh là :

a)

sự tranh đua

b)

sự chia rẽ.

c)

sự đấu đá.

d)

sự bất đồng

2.

Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua trong khoảng thời gian xác định với mức giá

a)

biến động.

b)

tăng lên.

c)

nhất định.

d)

giảm xuống

3.

Đâu không phải là loại hình lạm phát?

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Đại lạm phát.

4.

Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa

a)

đi làm.

b)

tìm được việc làm.

c)

có bằng đại học.

d)

có phương tiện đi lại.

5.

Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị

a)

mua bán.

b)

thay đổi.

c)

gia đình cấm.

d)

pháp luật cấm

6.

Thị trường lao động là nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa

a)

người bán sức lao động và người mua sức lao động.

b)

người bán và người bán với nhau diễn ra trên thị trường

c)

người sản xuất và người tiêu dùng trên thị trường

d)

người lao động làm thuê và người bán sức lao động.

7.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, bao gồm.

a)

nguồn vốn đầu tư và khát vọng khởi nghiệp.

b)

kinh nghiệm khởi nghiệp và yếu tố nội lực.

c)

cơ hội bên ngoài và thời cơ khách quan.

d)

lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

8.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

b)

Khát vọng khởi nghiệp chủ thể kinh doanh.

c)

Sự đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh do

9.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

b)

Khát vọng khởi nghiệp chủ thể kinh doanh.

c)

Sự đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh.

d)

Khả năng huy động nguồn lực của chủ thể kinh doanh.

10.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường lao động

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm.

d)

Đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh.

11.

Một số phẩm chất quan trọng trong đạo đức kinh doanh là

a)

Trách nhiệm, nhân nghĩa.

b)

Nguyên tắc,hợp tác.

c)

Trung thực, trách nhiệm.

d)

Dũng cảm, biết ơn.

12.

Một trong những vai trò của đạo đức kinh doanh là

a)

điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tích cực.

b)

làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.

c)

hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.

d)

kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia.

13.

Một trong những vai trò của đạo đức kinh doanh là

a)

điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tích cực.

b)

làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.

c)

hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.

d)

kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia.

14.

Những nét đẹp trong tập quán, thói quen tiêu dùng của cộng đồng và cả dân tộc được hình thành và phát triển theo thời gian, thể hiện các giá trị văn hoá của con người trong tiêu dùng được gọi là

a)

cơ hội đầu tư.

b)

văn hóa tiêu dùng.

c)

ý tưởng kinh doanh.

d)

đạo đức kinh doanh.

15.

Vai trò của văn hoá tiêu dùng đối với sự phát triển kinh tế là

a)

cơ sở giúp cho các doanh nghiệp đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp.

b)

n

16.

Vai trò của văn hoá tiêu dùng đối với sự phát triển kinh tế là

a)

cơ sở giúp cho các doanh nghiệp đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp.

b)

nâng cao khả năng lạm phát đối với nền kinh tế quốc gia trong quá trình phát triển.

c)

bảo tồn và không phát triển các giá trị truyền thống cũng như tiếp thu về lời người tiêu dùng.

d)

giới hạn phát triển các giá trị truyền thống cũng như tiếp thu giá trị mới về tiêu dùng.

17.

Đâu không phải là vai trò của văn hoá tiêu dùng?

a)

Là cơ sở duy trì tiêu dùng bền vững.

b)

Làm thay đổi phong cách tiêu dùng

c)

Tạo nên sắc thái văn hoá phong phú.

d)

Làm thay đổi thương hiệu quốc gia.

18.

Văn hoá tiêu dùng có vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế, văn hoá và xã hội là

a)

cơ sở đạo đức của xã hội.

b)

nền tảng văn hoá của xã hội.

c)

cơ sở duy trì tiêu dùng bền vững.

d)

cơ sở để phát triển các ngành công nghiệp.

19.

Nguyên nhân nào dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

sự gia tăng sản xuất hàng hóa.

b)

sự tồn tại nhiều chủ sở hữu.

c)

nguồn lao động dồi dào trong xã hội.

d)

sự thay đổi cung và cầu

20.

Lượng cầu chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào?

a)

Giá cả, thu nhập, sức mua của đồng tiền

b)

Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.

c)

Giá cả, phong tục tập quán

d)

Giá cả, thu nhập, thị hiếu, sở thích.

21.

Để duy trì sự ổn định và phát triển kinh tế , Nhà nước nên duy trì lạm phát ở mức độ nào?

a)

Lạm phát cao

b)

Lạm phát vừa phải

c)

Lạm phát phi mã.

d)

Siêu lạm phát.

22.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu

4 lines
23.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với mỗi cá nhân?

a)

Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.

b)

Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.

d)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.

24.

Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển và người lao động, giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái cân bằng

a)

bình đẳng.

b)

cạnh tranh.

c)

cung - cầu.

d)

thực tế

25.

Thị trường việc làm tăng thúc đẩy thị trường lao động tăng, trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi sản xuất kinh doanh tăng trưởng mạnh.

b)

Khi sản xuất kinh doanh chậm tăng trưởng.

c)

Khi lạm phát phi mã đang gia tăng.

d)

Khi các doanh nghiệp thu hẹp sản xuất.

26.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Trình độ chuyên môn của chủ thể kinh doanh.

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

27.

Đâu không phải là năng lực cần thiết của người kinh doanh?

a)

Năng lực lãnh đạo.

b)

Năng lực quản lí

c)

Năng lực chuyên môn.

d)

Năng lực chỉ đạo.

28.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Phân biệt đối xử giữa lao động nam và lao động nữ.

b)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng.

c)

Thực hiện đúng nghĩa vụ và

29.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Phân biệt đối xử giữa lao động nam và lao động nữ.

b)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng.

c)

Thực hiện đúng nghĩa vụ và cam kết với khách hàng.

d)

Trốn tránh việc thực hiện trách nhiệm với cộng đồng.

30.

Đâu không phải là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Trách nhiệm

b)

Trung thực

c)

Gắn kết các lợi ích

d)

Gắn kết gia đình

31.

Đâu là đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam?

a)

tính kế thừa.

b)

tính thời cơ.

c)

tính lãng phí.

d)

tính sính ngoại.

32.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của Nhà nước trong việc xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tuyên truyền nâng cao ý thức tôn vinh hàng Việt Nam.

b)

Tạo kênh kết nối giữa nhà sản xuất với người tiêu dùng.

c)

Ban hành chính sách bảo vệ người sản xuất và người tiêu dùng.s

d)

Cung ứng sản phẩm có chất lượng, thực hiện tốt trách nhiệm xã hội.

33.

Trong nền kinh tế thị trường, người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi là một trong những nguyên nhân dẫn đến

a)

sản xuất.

b)

tăng vốn.

c)

đầu tư.

d)

cạnh tranh.

34.

Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

a)

Thu hẹp sản xuất

b)

Mở rộng sản xuất

c)

Giữ nguyên quy mô sản xuất

d)

Tái cơ cấu sản xuất

35.

Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế (thường tính bằng chỉ số giá tiêu dùng CPI) một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

tăng trưởng.

b)

lạm phát.

c)

khủng hoảng.

d)

suy thoái.

36.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp.

b)

sa thải.

c)

giải

37.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp

b)

sa thải

c)

giải nghệ

d)

bỏ việc

38.

Hoạt động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm gọi là

a)

việc làm

b)

lao động

c)

thị trường lao động

d)

tuyển dụng

39.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau

b)

Tồn tại độc lập, không có mối liên hệ gì

c)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động

d)

Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm

40.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh

b)

lợi thế nội tại

c)

cơ hội kinh doanh

d)

cơ hội bên ngoài

41.

Có nhiều dấu hiệu nhận diện một ý tưởng kinh doanh tốt, ngoại trừ dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Tính vượt trội

b)

Lợi thế cạnh tranh

c)

Tính mới mẻ, độc đáo

d)

Tính trừu tượng, phi thực tế

42.

Nhận định nào dưới đây là sai khi nói về một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có tính vượt trội

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo

c)

Không có tính khả thi

d)

Có lợi thế cạnh tranh

43.

Đối với những hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh, chúng ta cần

a)

khuyến khích, cổ vũ

b)

lên án, ngăn chặn

c)

thờ ơ, vô cảm

d)

học tập, noi gương

44.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với khách hàng?

a)

Giữ chữ tín, thực hiện đúng nghĩa vụ và cam kết

b)

Trung thực, trách nhiệm trong kinh doanh

c)

Không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng

d)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động

45.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa các chủ thể sản xuất với nhau là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.

b)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng, xã hội.

d)

không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

46.

Yếu tố nào sau đây là đầu ra của sản xuất, tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

Kinh doanh.

b)

Tiêu dùng.

c)

Lưu thông.

d)

Tiền tệ.

47.

Những nét đẹp trong tập quán, thói quen tiêu dùng của cộng đồng và cả dân tộc được hình thành và phát triển theo thời gian, thể hiện các giá trị văn hoá của con người trong tiêu dùng được gọi là

a)

cơ hội đầu tư.

b)

văn hóa tiêu dùng.

c)

ý tưởng kinh doanh.

d)

đạo đức kinh doanh.

48.

Một trong những đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam là

a)

tính kế thừa.

b)

tính thời cơ.

c)

tính lãng phí.

d)

tính sính ngoại.

49.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính hợp lí.

b)

Tính kế thừa.

c)

Tính thời đại.

d)

Tính khôn vặt.

50.

Cạnh tranh tạo điều kiện cho người tiêu dùng được tiếp cận hàng hoá dịch vụ chất lượng tốt, phong phú về mẫu mã, chủng loại là biểu hiện của nội dung nào sau đây của cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh không lành mạnh

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

c)

Vai trò của cạnh tranh.

d)

Mục đích của cạnh tranh.

51.

Nhà nước phải đưa ra phương pháp và chính sách nào dưới đây để bình ổn thị trường?

4 lines
52.

chính sách nào dưới đây để bình ổn thị trường?

a)

Để khuyến khích cung tăng trường mạnh

b)

Ép cho cầu phải hạ xuống để giá cả ổn định.

c)

Để giá cả của mặt hàng, dịch vụ không bị đẩy lên quá cao

d)

Giúp cho cho cung và cầu không b��� đẩy lên quá cao

53.

Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?

a)

Tăng giá trị phi mã.

b)

Mất giá nhanh chóng.

c)

Không thay đổi giá trị.

d)

Ngày càng tăng giá trị.

54.

Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt biện pháp nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?

a)

Phát triển kinh tế gia đình.

b)

Theo thỏa thuận lao động tập thể.

c)

việc san bằng thu nhập cá nhân.

d)

việc chia đều của cải xã hội.

55.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau.

b)

Tồn tại độc lập, không có mối liên hệ gì.

c)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động.

d)

Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm.

56.

Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trưởng lao động sẽ góp phần

a)

giảm số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.

b)

gia tăng số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.

c)

gia tăng số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.

d)

giảm số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.

57.

Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc; giải quyết hài hoà các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

58.

Có ý chí bền bị cả về thể chất và tinh thần, duy trì thái độ lạc quan và dám chấp nhận rủi ro trong kinh doanh; biết tự đánh giá

4 lines
59.

Có ý chí bền bị cả về thể chất và tinh thần, duy trì thái độ lạc quan và dám chấp nhận rủi ro trong kinh doanh; biết tự đánh giá được điểm mạnh, điểm yếu, vai trò, giá trị, khả năng, điều kiện và các quan hệ xã hội của bản thân - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

60.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi bàn về vấn đề đạo đức kinh doanh?

a)

Đảm bảo đạo đức kinh doanh góp phần tạo ra môi trường kinh doanh lành mạnh.

b)

Thực hiện đạo đức kinh doanh góp phần thúc đẩy sự phát triển của kinh tế quốc gia.

c)

Đạo đức kinh doanh tạo ra sự cam kết và tận tâm của người lao động với doanh nghiệp.

d)

Đảm bảo đạo đức kinh doanh và thực hiện mục tiêu lợi nhuận luôn mâu thuẫn với nhau.

61.

Một trong những vai trò của đạo đức kinh doanh là

a)

điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tích cực.

b)

làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.

c)

hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.

d)

kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia.

62.

Đối với đời sống xã hội, văn hóa tiêu dùng có vai trò như thế nào?

a)

Tác động đến chiến lược sản xuất kinh doanh của các chủ thể kinh tế.

b)

Là cơ sở giúp cho các doanh nghiệp đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp.

c)

Góp phần gìn giữ và phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp của dân tộc.

d)

Góp phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng, tác phong lao động của con người.

63.

Để xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam, người tiêu dùng cần phải

a)

thực hiện tốt các hành vi tiêu dùng có văn hóa.

b)

ban hành các văn bản pháp luật bảo vệ người tiêu dùng.

c)

ban hành chính sách bảo vệ người sản

64.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có ưu thế vượt trội.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Không có tính khả thi.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

65.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

ý tưởng nghệ thuật.

c)

ý tưởng hội họa.

d)

ý tưởng kiến trúc.

66.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

học tập.

b)

nghệ thuật.

c)

kinh doanh.

d)

công tác.

67.

Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực định hướng chiến lược.

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

68.

Anh T có năng lực lập kế hoạch kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh, nhận định trên nói về phẩm chất năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực phân tích, sáng tạo.

d)

Năng lực trách nhiệm xã hội.

69.

Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị Q chủ một doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn đã tận dụng cơ hội này để mở rộng thị phần, nhờ vậy mà chị đã thu lợi nhuận lớn. Việc làm này thể hiện năng lực kinh doanh gì của chị Q?

4 lines
70.

Việc làm này thể hiện năng lực kinh doanh gì của chị Q?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực giao tiếp, hợp tác.

c)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

d)

Năng lực thiết lập quan hệ.

71.

Nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây của chị P?

a)

Điểm yếu.

b)

Điểm mạnh.

c)

Cơ hội.

d)

Thách thức

72.

Việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Đối xử công bằng với nhân viên.

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng.

c)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.

d)

Thực hiện trách nhiệm xã hội.

73.

Đạo đức kinh doanh của các doanh nghiệp đối với xã hội được biểu hiện thông qua thực hiện việc làm nào dưới đây?

a)

Tích cực tham gia hoạt động thiện nguyện.

b)

Đổi mới quản lý sản xuất để tăng hiệu quả.

c)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh với đối thủ.

d)

Giữ chữ tín, chất lượng sản phẩm với khách hàng

74.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Ủng hộ quỹ phòng chống dịch bệnh.

b)

Sản xuất thiết bị phòng chống dịch.

c)

Phối hợp tuyên truyền phòng dịch.

d)

Hợp tác nhập khẩu thiết bị phòng dịch.

75.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

không phải đóng các khoản thuế.

b)

nâng cao uy tín với khách hàng.

c)

triệt hạ được đối thủ cạnh tranh.

d)

bóc lột triệt để năng lực nhân viên.

76.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp

4 lines
77.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

nâng cao năng lực cạnh tranh.

b)

gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

c)

giảm bớt lợi nhuận kinh doanh.

d)

không bị thanh tra kiểm toán.

78.

Em có nhận xét gì về năng lực kinh doanh của chị H. Bản thân em, cần phải có những năng lực gì của người kinh doanh?

4 lines
79.

Em có nhận xét gì về việc làm của công ty Z ? Theo em, như thế nào là người có đạo đức kinh doanh?

4 lines
80.

Là người tiêu dùng thận trọng, chị Q luôn cân nhắc trước khi mua hàng hoá. Với sự đa dạng về chủng loại, giá cả và mẫu mã sản phẩm trên thị tr

4 lines
81.

Em hãy cho biết thói quen tiêu dùng của chị Q phản ánh đặc điểm nào của văn hoá tiêu dùng?

4 lines
82.

Em hãy cho biết trong tình huống trên ai đã vi phạm đạo đức kinh doanh? Hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh đó là gi?Theo em chúng ta phải làm gì đối với hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh?

4 lines
83.

Em hãy cho biết xu hướng tiêu dùng sản phẩm xanh trong xã hội hiện nay có trò như thế nào?

4 lines
84.

Mục đích và ý nghĩa của cuộc vận động "Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt" là gì?

4 lines
85.

Ông H đã thể hiện những năng lực nào trong kinh doanh?

4 lines
86.

Theo em, người kinh doanh cần có những năng lực nào khác? Vì sao?

4 lines
87.

Trong trường hợp này anh T đã xây dựng ý tưởng kinh doanh hay cơ hội kinh doanh. Em hãy chỉ rõ ý tưởng kinh doanh hoặc cơ hội kinh doanh mà anh T đã xác định trong trường hợp trên. Việc xác định và đánh giá các yếu tố trước khi kinh doanh có ý nghĩa như thế nào?

4 lines
88.

Theo em trong trường hợp này anh T đã thể hiện tốt năng lực gì trong kinh doanh?

4 lines
89.

Từ những hiểu biết của mình về vấn đề đạo đức kinh doanh, em có đánh giá như thế nào về việc làm của các chủ thể kinh doanh trong trường hợp trên. Theo em việc làm đó sẽ gây hậu quả như thế nào đối với các chủ thể kinh tế đó?

4 lines
90.

Trong trường hợp này anh H đã xây dựng ý tưởng kinh doanh hay cơ hội kinh doanh. Em hãy chỉ rõ ý tưởng kinh doanh hoặc cơ hội kinh doanh mà anh H đã xác định trong trường hợp trên. Việc xác định và đánh giá các yếu tố trước khi kinh doanh có ý nghĩa như thế nào?

4 lines
91.

Theo em năng lực gì đã giúp anh H có những thành công ban đầu?

4 lines
92.

Từ những hiểu biết của mình về vấn đề đạo đức kinh doanh, em có đánh giá như thế nào về việc làm của chủ thể kinh doanh trong trường hợp trên. Theo em việc làm này có tác động như thế nào đến chủ thể kinh tế đó?

4 lines