wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl

Total questions: 54

Worksheet time: 13hrs 33mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế?
a)
A. Mức sống bình dân.
b)
B. Tiến bộ xã hội.
c)
C. Cơ cấu dòng tiền.
d)
D. Tăng trưởng dân số.
2.
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây là đúng về hình thức hội nhập kinh tế quốc tế trong khu vực?
a)
A. Là hợp tác kí kết giữa hai quốc gia trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi.
b)
B. Là quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực.
c)
C. Lá quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu.
d)
D. Là quá trình liên kết giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức xã hội.
3.
Câu 3: Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng quốc gia khác tham gia ký kết
a)
A. phát động chiến tranh.
b)
B. xác định mốc biên giới.
c)
C. hiệp định thương mại tự do.
d)
D. tuần tra chung trên biển.
4.
Câu 4: Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do
a)
A. đoàn thể thực hiện.
b)
B. Nhà nước thực hiện.
c)
C. Công đoàn thực hiện
d)
D. người dân thực hiện.
5.
Câu 5: Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm
a)
A. ngày càng lệ thuộc vào nhau.
b)
B. ổn định được nguồn tài chính.
c)
C. thu được nhiều lợi nhuận.
d)
D. chiếm đoạt tài sản của nhau.
6.
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?
a)
A. Bảo hiểm xã hội giúp người lao động khắc phục toàn bộ các rủi ro.
b)
B. Bảo hiểm góp phần huy động vốn để đầu tư phát triển kinh tế - xã hội.
c)
C. Bảo hiểm tài chính giúp các cá nhân, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.
d)
D. Bảo hiểm giúp con người chuyển giao rủi ro khắc phục tổn thất.
7.
Câu 7: Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?
a)
A. Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.
b)
B. Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.
c)
C. Góp phần xóa đói giảm nghèo.
d)
D. Phân phối lại thu nhập xã hội.
8.
Câu 8: Chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm không bao hàm nội dung nào dưới đây?
a)
A. Trợ cấp tai nạn lao động.
b)
B. Trợ cấp xóa nhà tạm.
c)
C. Trợ cấp ốm đau.
d)
D. Trợ cấp thai sản.
9.
Câu 9: Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?
a)
A. Chăm sóc sức khỏe khi ốm.
b)
B. Chăm sóc sức khỏe ban đầu.
c)
C. Chiếm hữu nguồn tài nguyên.
d)
D. Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất.
10.
Câu 10: Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?
a)
A. Xác định ý tưởng kinh doanh.
b)
B. Xác định thời gian hoàn thành.
c)
C. Xác định mức lợi nhuận đạt được.
d)
D. Xác định chủ thể sẽ đỡ đầu.
11.
Câu 11: Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?
a)
A. Lệ thuộc tài chính vào nước lớn.
b)
B. Tận dụng được nguồn tài chính.
c)
C. Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ.
d)
D. Được chuyển lên thành nước lớn.
12.
Câu 12: Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây?
a)
A. Vận động và tự nguyện.
b)
B. Tự nguyện và cưỡng chế.
c)
C. Bắt buộc và vận động.
d)
D. Tự nguyện và bắt buộc.
13.
Câu 13: Bước khởi đầu trong việc lập kế hoạch kinh doanh là các chủ thể phải xác định được
a)
A. ý tưởng kinh doanh.
b)
B. chiến lược kinh doanh.
c)
C. các rủi ro gặp phải.
d)
D. mục tiêu kinh doanh.
14.
Câu 14: Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
a)
A. Trách nhiệm pháp lý.
b)
B. Trách nhiệm kinh doanh.
c)
C. Trách nhiệm nhân văn.
d)
D. Trách nhiệm từ thiện.
15.
Câu 15: Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện là đã thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?
a)
A. Trách nhiệm pháp lý.
b)
B. Trách nhiệm nhân văn.
c)
C. Trách nhiệm sản xuất.
d)
D. Trách nhiệm kinh tế.
16.
Câu 16: Đối với mỗi quốc gia, tiêu chí để đánh giá sự phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào?
a)
A. Chuyển dịch vùng sản xuất.
b)
B. Chuyển dịch cơ cấu ngành.
c)
C. Chuyển dịch việc phân phối.
d)
D. Chuyển đổi mô hình tiền tệ.
17.
Câu 17: Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
a)
A. Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các quốc gia tận dụng được các nguồn lực bên ngoài để phát triển.
b)
B. Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần mở rộng thị trường để thúc đẩy sản xuất trong nước.
c)
C. Hội nhập kinh tế quốc tế giúp nền kinh tế quốc gia phát triển bền vững.
d)
D. Hội nhập kinh tế quốc tế làm cho nền kinh tế quốc gia ngày càng phụ thuộc vào bên ngoài.
18.
Câu 18: Ở cấp độ quốc gia, việc làm nào dưới đây thể hiện quá trình hội nhập kinh tế quốc tế?
a)
A. Tài trợ hoạt động khủng bố.
b)
B. Tài trợ tổ chức phi nhân đạo.
c)
C. Tham gia sứ mệnh nhân đạo.
d)
D. Tham gia hiệp định thương mại.
19.
Câu 19: Chủ thể của loại hình bảo hiểm xã hội là do
a)
A. các doanh nghiệp tư nhân.
b)
B. tổ chức thương mại.
c)
C. nhà đầu tư nước ngoài.
d)
D. Nhà nước tổ chức.
20.
Câu 20: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế-xã hội?
a)
A. Huy động vốn dài hạn.
b)
B. Thúc đẩy tín dụng đen.
c)
C. Ổn định tài chính cá nhân.
d)
D. Giảm lao động thất nghiệp.
21.
Câu 21: Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?
a)
A. Trách nhiệm kinh tế.
b)
B. Trách nhiệm pháp lý.
c)
C. Trách nhiệm kinh doanh.
d)
D. Trách nhiệm từ thiện.
22.
Câu 22: Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
a)
A. Bảo vệ môi trường sống.
b)
B. Tránh rủi ro và khủng hoảng.
c)
C. Gây thiệt hại người tiêu dùng.
d)
D. Tăng năng suất lao động.
23.
Câu 23: Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?
a)
A. Tổng sản phẩm quốc nội.
b)
B. Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.
c)
C. Tổng sản phẩm quốc dân.
d)
D. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.
24.
Câu 24: Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sinh xã hội ở nước ta?
a)
A. Dịch vụ y tế tối thiếu.
b)
B. Công tác văn hóa, thông tin.
c)
C. Dịch vụ việc làm tối thiếu.
d)
D. Dịch vụ giáo dục tối thiếu.
25.
Câu 25: Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được
a)
A. lợi nhuận thực tế.
b)
B. thời điểm thất bại.
c)
C. thời gian thành công.
d)
D. mục tiêu hướng tới.
26.
Câu 26: Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, để ý tưởng kinh doanh của mình thành hiện thực, các chủ thể các đi sâu phân tích nội dung nào dưới đây?
a)
A. Yếu tố hội nhập.
b)
B. Yếu tố khách hàng.
c)
C. Yếu tố xuất thân.
d)
D. Yếu tố quốc tế.
27.
Câu 27: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?
a)
A. Xác định phương thức thực hiện.
b)
B. Thống nhất cá nhân làm chủ.
c)
C. Dự báo khó khăn, vướng mắc.
d)
D. Huy động nguồn lực tham gia.
28.
Câu 28: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?
a)
A. Thu hút vốn đầu tư.
b)
B. Mở rộng thị trường.
c)
C. Mở rộng biên giới.
d)
D. Tạo nhiều việc làm.
29.
Câu 29: Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?
a)
A. Không có tính khả thi.
b)
B. Có tính mới mẻ, độc đáo.
c)
C. Có ưu thế vượt trội.
d)
D. Có lợi thế cạnh tranh.
30.
Câu 30: Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?
a)
A. Hành vi tiêu dùng.
b)
B. Nguồn gốc xuất thân.
c)
C. Nhu cầu khách hàng.
d)
D. Độ tuổi khách hàng.
31.
Câu 31: Khi phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh, các chủ thể cần chú ý phân tích điều kiện nào dưới đây?
a)
A. Phân tích chiến lược.
b)
B. Phân tích mục tiêu.
c)
C. Phân tích sản phẩm.
d)
D. Phân tích ý tưởng.
32.
Câu 32: Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?
a)
A. Đạo đức.
b)
B. Nhân văn.
c)
C. Kinh tế.
d)
D. Pháp lý.
33.
Câu 33: Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp?
a)
A. Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.
b)
B. Thực hiện chính sách, giảm nghèo.
c)
C. Nộp thuế đầy đủ theo quy định.
d)
D. Thực hiện chính sách an sinh xã hội.
34.
Câu 34: Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và phát triển kinh tế sẽ góp phần
a)
A. tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.
b)
B. gia tăng phân hóa giàu nghèo.
c)
C. giải quyết tốt vấn đề việc làm.
d)
D. gia tăng lệ thuộc vào thế giới.
35.
Câu 35: Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?
a)
A. Bảo hiểm chia sẻ tổn thất cho những người tham gia, theo nguyên tắc “số đông bù số ít”.
b)
B. Người tham gia bảo hiểm chuyển giao rủi ro cho tổ chức bảo hiểm trên cơ sở đóng phí.
c)
C. Khi rủi ro xảy ra, người tham gia bảo hiểm sẽ được bồi ngay số tiền đã bị thiệt hại.
d)
D. Tham gia bảo hiểm giúp các cá nhân, nhanh chóng ổn định đời sống vật chất, tinh thần.
36.
Câu 36: Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ
a)
A. thu đổi ngoại tệ.
b)
B. hỗ trợ pháp lý.
c)
C. giáo dục tối thiểu.
d)
D. hỗ trợ việc làm.
37.
Câu 37: Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt
a)
A. phạm tội.
b)
B. rủi ro.
c)
C. quyền lợi.
d)
D. lợi nhuận.
38.
Câu 38: Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?
a)
A. Nhân văn.
b)
B. Đạo đức.
c)
C. Pháp lý.
d)
D. Kinh tế.
39.
Câu 39: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?
a)
A. Từ chối bảo vệ người tiêu dùng.
b)
B. Ủng hộ quỹ nhân đạo.
c)
C. Chấp hành việc bảo vệ môi trường.
d)
D. Tuân thủ nghĩa vụ thuế.
40.
Câu 40: Việc doanh nghiệp H tìm các giải pháp để mở rộng sản xuất kinh doanh tạo nhiều việc làm cho người lao động và đem lại lợi nhuận cho doanh nghiệp là đã thực hiện trách nhiệm nào dưới đây?
a)
A. Trách nhiệm pháp lý.
b)
B. Trách nhiệm kinh tế.
c)
C. Trách nhiệm đạo đức.
d)
D. Trách nhiệm từ thiện.
41.
Câu 41: Quá trình Việt Nam ký kết Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc (VKFTA, năm 2015), tham gia vào Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC) vào cuối năm 2015 là hiện thực hóa những hình thức hội nhập kinh tế nào dưới đây?
a)
A. Hội nhập song phương và toàn cầu.
b)
B. Hội nhập khu vực và toàn cầu.
c)
C. Hội nhập song phương và khu vực.
d)
D. Hội nhập toàn cầu và toàn diện.
42.
Câu 42: Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của Việt Nam, chỉ số nào dưới đây không phải là căn cứ để xem xét và tổng hợp?
a)
A. HDI.
b)
B. GDP.
c)
C. FDI.
d)
D. GDP/người.
43.
Câu 43: Yếu tố nào dưới đây không phải là chỉ tiêu phản ánh tiến bộ và công bằng xã hội của Việt Nam?
a)
A. Tỉ lệ hộ nghèo đa chiều.
b)
B. Sức cạnh tranh của nền kinh tế.
c)
C. Chỉ số phát triển con người.
d)
D. Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập.
44.
Câu 44: Nội dung nào dưới đây thể hiện anh D đã phân tích các điều kiện để thực hiện ý tưởng kinh doanh?
a)
A. Nhu cầu nội thất cao cấp tăng cao.
b)
B. Đặt uy tín doanh nghiệp lên hàng đầu.
c)
C. Đảm bảo chế độ cho người lao động.
d)
D. Nhân viên luôn tận tâm trong công việc.
45.
Câu 45: Việc anh D luôn đảm bảo lợi ích chính đáng về tiền lương, điều kiện lao động, bảo hiểm, chế độ chính sách cho người lao động theo đúng cam kết là đã thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở những hình thức nào dưới đây?
a)
A. Trách nhiệm kinh tế, pháp lý và đạo đức.
b)
B. Trách nhiệm kinh tế, đạo đức và nhân văn.
c)
C. Trách nhiệm pháp lý, đạo đức và nhân văn.
d)
D. Trách nhiệm pháp lý, kinh tế và nhân văn.
46.
Câu 46: Với nhận định: nhu cầu trang trí nội thất đặc biệt là nội thất cao cấp có xu hướng tăng cao, anh D đã phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?
a)
A. Chất lượng.
b)
B. Giá cả.
c)
C. Thị trường.
d)
D. Lợi nhuận.
47.
Câu 47: Ông H là đối tượng đã tham gia những loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
a)
A. Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thất nghiệp.
b)
B. Bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm xã hội tự nguyện và bắt buộc.
c)
C. Bảo hiểm xã hội tự nguyện, bắt buộc và bảo hiểm y tế.
d)
D. Bảo hiểm thân thể, tải sản và bảo hiểm thương mại.
48.
Câu 48: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với ông H?
a)
A. Được chăm sóc sức khỏe trọn đời.
b)
B. Được hưởng trợ cấp ốm đau.
c)
C. Ổn định thu nhập khi về già.
d)
D. Được hưởng chế độ tử tuất.
49.
Câu 49: Loại hình bảo hiểm bắt buộc mà ông H đã tham gia đó là
a)
A. bảo hiểm thân thể.
b)
B. bảo hiểm xã hội.
c)
C. bảo hiểm thương mại.
d)
D. bảo hiểm y tế.
50.
Câu 50: Bảo hiểm không bao gồm loại hình bảo hiểm nào dưới đây?
a)
A. Bảo hiểm y tế.
b)
B. Bảo hiểm thất nghiệp.
c)
C. Bảo hiểm dự trữ ngân sách.
d)
D. Bảo hiểm thương mại.
51.

Câu 1: Về kinh tế, từng bước thực hiện tăng trưởng xanh, phát triển năng lượng sạch; thực hiện sản xuất và tiêu dùng bền vững. Tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2016 - 2020 đạt trung bình 7%/năm, nâng mức thu nhập bình quân đầu người hằng năm tính theo GDP tăng lên 3.200 - 3.500 USD. Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao đã góp phần mở rộng đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội. Hệ thống bảo hiểm xã hội được hoàn thiện với nội dung và hình thức ngày càng phong phú, nhằm chia sẻ và trợ giúp thiết thực cho người tham gia bảo hiểm xã hội. Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tăng đều hàng năm, tính đến 31-10-2019, tổng số người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc là 14,915 triệu người, đạt 97,5% kế hoạch. Đến ngày 31-12-2018, tổng số người hưởng bảo hiểm xã hội hàng tháng do ngân sách nhà nước bảo đảm là 1,2 triệu người, giảm 1,3% so với năm 2017. Số đối tượng hưởng trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề tăng, được giới thiệu việc làm đều tăng mạnh.

a)

a) Tăng trưởng kinh tế đã làm cho số người tham gia bảo hiểm xã hội giảm là phù hợp với mục tiêu của chính sách an sinh xã hội.

b)

b) Giai đoạn 2016 – 2020 kinh tế Việt Nam tăng trưởng không bền vững khiến số đối tượng trợ cấp thất nghiệp và hỗ trợ học nghề tăng.

c)

c) Số người tham gia bảo hiểm xã hội tăng vừa là chỉ tiêu để đánh giá sự tăng trưởng kinh tế vừa là mục tiêu của chính sách an sinh xã hội.

d)

d) Nâng cao tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội trên tổng dân số là phù hợp với chính sách an sinh xã hội của nước ta trong các giai đoạn phát triển tiếp theo.

52.

Câu 2: Năm 2016 Việt Nam chính thức ký kết Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á – Âu. Sau khi hiệp định có hiệu lực, nhận thấy các nước Châu Âu có nhiều ưu đãi về thuế quan và chính sách thương mai đối với các sản phẩm thân thiện với môi trường. Anh H sinh viên vừa tốt nghiệp ra trường đã quyết định khởi nghiệp với mô hình sản xuất ống hút thân thiện với môi trường. Với lợi thế xuất thân từ nông nghiệp, anh thấy tại địa phương có nhiều sản phẩm nông nghiệp có thể chế biến thành các sản phẩm ống hút có thẩm mỹ cao lại rất phù hợp với tiêu chí bảo vệ môi trường. Được ngân hàng chính sách xã hội huyện hỗ trợ cho vay 100 triệu đồng, anh đã đầu tư máy móc và trang thiết bị phục vụ sản xuất. Nhờ có hiểu biết về thị trường và sự hỗ trợ của cơ quan chức năng, sản phẩm ống hút do anh H sản xuất từng bước được xuất khẩu sang nhiều nước trong liên minh Châu Âu. Sản phẩm do anh H làm ra có mẫu mã đẹp, tính cạnh tranh cao, đặc biệt là rất phù hợp với tiêu chí về bảo vệ môi trường mà nhiều nước phát triển đặt ra.

a)

a) Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á – Âu là phù hợp với hình thức hợp tác toàn cầu mà Việt Nam đã và đang thúc đẩy trong kinh tế đối ngoại.

b)

b) Việc nắm bắt lợi thuế về các sản phẩm nông nghiệp địa phương để sản xuất các sản phẩm phù hợp có giá trị kinh tế cao thể hiện anh H đã biết xác định chiến lược kinh doanh.

c)

c) Quyết định khởi nghiệp bằng việc sản xuất ống hút thân thiện với môi trường mới dừng lại ở ý tưởng kinh doanh.

d)

d) Anh H vừa thực hiện tốt trách nhiệm kinh tế vừa thực hiện tốt trách nhiệm đạo đức của chủ doanh nghiệp khi thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh.

53.

Câu 3: Với mong muốn xây dựng thành công chuỗi cửa hàng phân phối thực phẩm sạch trên địa bàn huyện X. Sau khi tham khảo một số mô hình cũng như kiến thức cơ bản về lĩnh vực kinh doanh này. Anh D đã lên kế hoạch chi tiết để thực hiện dự án của mình. Ngay từ khi thành lập anh D luôn đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu với mục tiêu cung cấp các sản phẩm tươi sạch, giàu dinh dưỡng và tốt cho sức khỏe. Hoạt động kinh doanh của công ty theo hướng phát triển bền vững và gắn với bảo vệ môi trường. Ngoài ra anh D rất chú trọng vào trách nhiệm đối với xã hội và cộng đồng. Công ty luôn tham gia vào các hoạt động xã hội như giáo dục về dinh dưỡng, hỗ trợ cộng đồng nông nghiệp, hưởng ứng lời kêu gọi của Ủy ban trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam, công ty đã đóng góp 10 tỷ đồng ủng hộ chương trình Chung tay xóa nhà tạm, nhà dột nát trên phạm vi cả nước năm 2025.

a)

a) Mong muốn xây dựng thành công chuỗi cửa hàng phân phối thực phẩm sạch vừa là ý tưởng vừa là mục tiêu trong kế hoạch kinh doanh của anh D.

b)

b) Quan điểm đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu với mục tiêu cung cấp sản phẩm tươi, sạch, giàu dinh dưỡng là phù hợp với chiến lược phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

c)

c) Anh D vừa thực hiện tốt trách nhiệm đạo đức vừa thực hiện tốt trách nhiệm nhân văn của chủ thể kinh doanh.

d)

d) Anh D vừa thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp vừa tích cực thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội của nhà nước.

54.

Câu 4: Với phương châm đồng hành cùng doanh nghiệp, trong những năm qua tỉnh H đã ban hành nhiều chính sách nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp phát triển kinh tế như hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề cho thanh niên, miễn phí tiền thuê đất cho doanh nghiệp xây dựng nhà ở xã hội cho công nhân từ đó đã tác động rất lớn tới thị trường lao động trên địa bàn tỉnh, công nhân có nhiều cơ hội tiềm kiếm việc làm góp phần tăng thu nhập và ổn định cuộc sống. Về phía các doang nghiệp, nhờ cơ chế hỗ trợ này, nhiều doanh nghiệp đã yên tâm sản xuất không ngừng mở rộng sản xuất, thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế và bảo vệ môi trường. Doanh nghiệp đã thu hút được những lao động là thanh niên trong xã, đào tạo họ trở thành những người thợ lành nghề, có việc làm và thu nhập ổn định. Hằng năm, doanh nghiệp còn hỗ trợ kinh phí cho học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trong xã được đi học đại học, tham gia nhiều hoạt động cộng đồng trong xã. Bên cạnh đó các doanh nghiệp rất quan tâm đến đời sống người lao động, ngoài việc thực hiện tốt các chế độ theo quy định, công ty còn chủ động tìm các nguồn kinh phí hợp pháp để hỗ trợ người lao động gặp khó khăn ổn định cuộc sống. Nhờ vậy, uy tín của doanh nghiệp đối với khách hàng, người lao động và xã hội ngày càng tăng, công việc kinh doanh ngày càng phát triển.

a)

a) Chính quyền miễn phí tiền thuê đất cho doanh nghiệp xây nhà ở xã hội cho công nhân là phù hợp với chính sách an sinh xã hội về đảm bảo các dịch vụ xã hội.

b)

b) Sự phát triển của các doanh nghiệp tỉnh H thể hiện vai vai trò của chính sách an sinh xã hội đối với nền kinh tế.

c)

c) Thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế với chính quyền địa phương là phù hợp với trách nhiệm nhân văn của chủ thể sản xuất.

d)

d) Thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội chính là góp phần thực hiện tốt trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp.