Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Sinh Học 11

Total questions: 103

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn

a)

lấy thức ăn, nhai, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã.

b)

lấy thức ăn, tiêu biến, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã.

c)

lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, dị hóa, thải chất cặn bã.

d)

lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã.

2.

Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

3.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn.

b)

miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn.

c)

miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

4.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

5.

Ở người có các hình thức tiêu hóa nào?

a)

Không bào và nội bào.

b)

Vật lý và sinh trưởng.

c)

Nội bào và cơ học.

d)

Cơ học và hóa học.

6.

Loài động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hoá?

a)

Sứa.

b)

Giun đũa.

c)

Bọt biển.

d)

Cá sấu.

7.

Các động vật thuộc ngành Thân lỗ có hình thức tiêu hoá

a)

ngoại bào.

b)

nội bào.

c)

ngoài cơ thể.

d)

trong cơ thể.

8.

Ở loài động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào?

a)

Trùng giày.

b)

Cá.

c)

Ruột khoang.

d)

Ruột khoang, cá và trùng giày.

9.

Loài động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn trong túi tiêu hóa?

(a)  

10.

đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào?

a)

Trùng giày.

b)

Cá.

c)

Ruột khoang.

d)

Ruột khoang, cá và trùng giày.

11.

Loài động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn trong túi tiêu hóa?

a)

Châu chấu.

b)

Gà.

c)

Thủy tức.

d)

Thỏ.

12.

Loài nào sau đây thuộc nhóm động vật ăn thực vật nhai lại?

a)

Trâu.

b)

Ngựa.

c)

Thỏ.

d)

Chim bồ câu.

13.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

14.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa

a)

nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản.

c)

ngoại bào (nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.

d)

ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.

15.

Khi thiếu vitamin A, trẻ em có nguy cơ mắc bệnh nào sau đây?

a)

Quáng gà.

b)

Tiểu đường.

c)

Béo phì.

d)

Còi xương.

16.

Chiều hướng tiến hoá của các hình thức tiêu hoá ở động vật diễn ra theo hướng nào?

a)

Tiêu hoá nội bào — tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào — tiêu hoá ngoại bào.

b)

Tiêu hoá ngoại bào — tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào — tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào – tiêu hoá nội bào — tiêu hóa ngoại bào.

d)

Tiêu hoá nội bào – tiêu hoá ngoại bào - tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào.

17.

Táo bón là triệu chứng thường gặp, dù ở bất kỳ đối tượng hay độ tuổi nào. Đặc

4 lines
18.

Táo bón là triệu chứng thường gặp, dù ở bất kỳ đối tượng hay độ tuổi nào. Đặc biệt trong xã hội hiện nay, tình trạng này đang có xu hướng gia tăng do sự thiếu cân bằng ở chế độ sinh hoạt và thực đơn dinh dưỡng của mỗi người. Nguyên nhân gây táo bón có thể do

a)

ăn ít chất xơ.

b)

uống đủ nước.

c)

siêng năng vận động.

d)

không nhịn đại tiện.

19.

Khi nói về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, hãy cho biết nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

b)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

c)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

20.

Khi nói về cấu tạo của hệ tiêu hoá và quá trình tiêu hoá ở các loài thuộc các nhóm động vật khác nhau. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Dạ dày của động vật ăn thực vật nhai lại được chia làm bốn ngăn: dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế.

b)

Ở động vật ăn thực vật nhai lại, thức ăn được tiêu hoá cơ học và tiêu hóa hóa học tại dạ cỏ, sau đó được tiêu hóa vi sinh vật tại dạ múi khế và ruột.

c)

Ở động vật ăn thực vật không nhai lại, quá trình tiêu hoá vi sinh vật không xảy ra ở dạ dày mà xảy ra ở manh tràng.

d)

Dạ dày ở chim phân hoá thành dạ dày tuyến và dạ dày cơ. Trong đó, dạ dày tuyến có vai trò tiến hành quá trình tiêu hoá cơ học.

21.

Khi nói về quá trình tiêu hoá ở động vật. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá là tiêu hoá nội bào, nhờ các enzyme thuỷ phân trong lysosome.

b)

Tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá, quá trình tiêu hoá chỉ theo hình thức t

22.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm bao nhiêu giai đoạn?

4 lines
23.

Có bao nhiêu vai trò là của thực phẩm sạch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về quá trình tiêu học động vật có ống tiêu hoá?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

e)

5

25.

Có bao nhiêu bệnh liên quan đến hệ tiêu hoá?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

e)

1

26.

Hình thức trao đổi khí của động vật đơn bào và đa bào bậc thấp (ruột khoang, giun dẹp và giun tròn) là

a)

qua mang.

b)

qua phổi.

c)

qua hệ thống ống khí.

d)

qua bề mặt cơ thể.

27.

Nhóm động vật nào sau đây có sựu trao đổi khí được thực hiện qua mang?

a)

Trai, ốc, tôm, cua và cá.

b)

Trai, tôm, cua, cá và thằn lằn.

c)

Ốc, tôm, cua, cá và ếch đồng.

d)

Ốc, tôm, cua, cá và rùa.

28.

Ở cá xương, nơi diễn ra quá trình trao đổi khí trực tiếp với dòng nước là hệ thống mao mạch trên

a)

cung mang

b)

phiến mang

c)

sợi mang.

d)

miệng.

29.

Trong hoạt động hô hấp ở người, sự thay đổi của thể tích lồng ngực là nhờ

a)

quá trình thông khí ở phổi.

b)

sự co dãn của các cơ hô hấp.

c)

sự thay đổi của áp suất trong lồng ngực.

d)

sự chênh lệch phân áp O2, và CO2.

30.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

a)

Phổi của chim.

b)

Phổi của bò sát.

c)

Phổi và da của ếch nhái.

d)

Da của giun đất.

31.

Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

b)

các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực.

c)

sự vận động của các chi.

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

32.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự

a)

vận động của đầu.

b)

vận động của cổ.

c)

co dãn của túi khí.

d)

di chuyển của chân.

33.

Khí O2 đi qua thành phế nang bằng hình thức

a)

thẩm thấu.

b)

bay hơi.

c)

khuếch tán.

d)

lên men.

34.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ

a)

Sự nhu động của hệ tiêu hóa.

b)

Sự di chuyển của cơ thể.

c)

Sự co dãn của thành bụng.

d)

Không cần thực hiện

35.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ

a)

Sự nhu động của hệ tiêu hóa.

b)

Sự di chuyển của cơ thể.

c)

Sự co dãn của thành bụng.

d)

Không cần thực hiện động tác thởm không khí vẫn tự lưu thông.

36.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức trao đổi khí nào?

a)

Da.

b)

Phổi.

c)

Mang.

d)

Ống khí.

37.

Tại sao phổi của chim bồ câu có kích thước rất nhỏ so với phổi của chuột nhưng hiệu quả trao đổi khí của chim bồ câu lại cao hơn hiệu quả hơn so với chuột?

a)

Vì chim có đời sống bay lượn nên lấy được các khí ở trên cao sạch hơn và có nhiều oxi hơn

b)

Vì chim có đời sống bay lượn nên cử động cánh giúp phổi chim co giãn tốt hơn

c)

Vì phổi của chim có hệ thống ống khí trao đổi trực tiếp với các tế bào phổi còn chuôt có các phế nang phải trao đổi khí qua hệ thống mao mạch nên trao đổi khí chậm hơn

d)

Vì hệ thống hô hấp khí của chim gồm phổi và hệ thống túi khí, hô hấp kép và không có khí cặn.

38.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí với môi trường không diễn ra ở mang?

a)

Tôm.

b)

Cua.

c)

Cá sấu.

d)

Trai sông.

39.

Mang cá có nhiều cung mang, mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng là để

a)

tăng số lượng mang.

b)

giảm tác động quá mạnh của dòng nước.

c)

tăng kích thước cho mang.

d)

tăng diện tích trao đổi khí qua mang.

40.

Đặc điểm phổi của thú có cấu tạo khác phổi của chim?

a)

Có bề mặt trao đổi khí rộng.

b)

Có nhiều mao mạch.

c)

Có các ống khí.

d)

Có nhiều phế nang.

41.

Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da?

a)

Ếch đồng.

b)

Chuột.

c)

Châu chấu.

d)

Tôm.

42.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường qua hệ thống ống khí?

a)

Cá chép.

b)

Chim.

c)

Châu chấu.

d)

Trùng roi.

43.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường qua hệ thống ống khí?

a)

Cá chép

b)

Chim

c)

Châu chấu

d)

Trùng roi

44.

Bệnh nào sau đây là bệnh về đường hô hấp?

a)

Viêm gan B

b)

Viêm phế quản

c)

Tiêu chảy

d)

Cao huyết áp

45.

Điều nào đúng khi nói về tác dụng của tập thể dục, thể thao thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người?

a)

Tăng hấp thụ O2

b)

Tăng thể tích CO2 khuếch tán từ môi trường vào máu

c)

Giảm thể tích phổi

d)

Giảm thể thích sống

46.

Cách nào chưa phù hợp với nguyên tắc giảm sự lây lan của nguồn lây bệnh?

a)

Đeo khẩu trang đúng cách

b)

Hạn chế tập trung đông người

c)

Che miệng và mũi khí hắt hơi

d)

Giữ vệ sinh môi trường sống, trồng cây xanh

47.

Khi nói về quá trình hô hấp của các loài động vật. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

4 lines
48.

Khi nói về quá trình hô hấp ở động vật. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

4 lines
49.

Khi nói về quá trình hô hấp ở động vật. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Hoạt động hô hấp ở cá xương nhờ sự nâng, hạ xương nắp mang phối hợp với sự đóng, mở khoang miệng.

b)

Chim có hệ thống 8 túi khí hỗ trợ cho quá trình thông khí ở phổi diễn ra hiệu quả.

c)

Thông khí ở phổi chim là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang thân và thể tích các túi khí.

d)

Ở côn trùng, sự thông khí được thực hiện nhờ sự co dãn của hệ thống ống khí.

50.

Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Khi hít vào thì các cơ sẽ co lại làm cho xương sườn và xương ức nâng lên làm thể tích lồng ngực tăng thể tích phổi tăng, khí vào phổi.

b)

là lúc thể tích lồng ngực tăng lên và phổi dãn ra.

c)

Khi thở ra thì các cơ sẽ dãn ra làm cho xương sườn và xương ức hạ xuống về ban đầu làm thể tích lồng ngực giảm, thể tích phổi giảm, khí đẩy ra khỏi phổi.

d)

là khi thể tích lồng ngực giảm, phổi hẹp lại thì và không khí giàu oxygen và nghèo CO2 sẽ được đẩy ra ngoài môi trường.

51.

Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, các nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Đây là quá trình trao đổi khí ở cá nhờ mang.

b)

Máu chảy trong mao mạch theo hướng song song và cùng chiều với dòng nước.

c)

Oxi từ dòng nước chảy liên tục qua mang vào mao mạch ở mang theo vòng tuần hoàn đến các tế bào.

d)

CO2 do tế bào thải ra theo vòng tuần hoàn đến mao mạch ở mang khuếch tán ra dòng nước chảy liên tục qua mang.

52.

Quá trình hô hấp ở người và thú gồm bao nhiêu?

4 lines
53.

Quá trình hô hấp ở người và thú gồm bao nhiêu giai đoạn?

4 lines
54.

Ở động vật, dựa vào đặc điểm bề mặt trao đổi khí, có thể phân chia thành bao nhiêu hình thức trao đổi khí chủ yếu?

4 lines
55.

Các loài động vật sống ở môi trường nước có thể trao đổi khí thông qua bao nhiêu hình thức sau đây?

a)

Qua mang.

b)

Qua da.

c)

Qua phổi.

d)

Qua ống khí.

e)

Qua màng tế bào.

56.

Trong các bệnh sau đây, có bao nhiêu bệnh về đường hô hấp?

a)

Viêm phổi.

b)

Hen suyễn.

c)

Viêm phế quản.

d)

Lao phổi.

e)

Viêm loét dạ dày.

57.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây giúp hoạt động hô hấp ở chim đạt hiệu quả cao nhất trong các động vật có xương sống trên cạn?

a)

Khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2, đi qua phổi.

b)

Sau khi thở ra, trong phổi không có khí cặn.

c)

Hoạt động hô hấp ở chim là hô hấp kép nhờ hệ thống ống khí và túi khí.

d)

Chim có đời sống bay lượn trên cao nên sử dụng được không khí sạch giàu O2 hơn.

e)

Dòng khí đi ngược chiều với dòng máu trong các mao mạch.

58.

Để phòng tránh các bệnh về đường hô hấp và tăng cường chức năng của hệ hô hấp, cần thực hiện bao nhiêu biện pháp dưới đây?

a)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao đúng cách

b)

Hạn chế sự xâm nhập của các tác nhân gây bệnh vào cơ thể bằng nhiều cách khác nhau

c)

Giữ gìn môi trường sống lành mạnh, kiểm soát độ ẩm không khí

d)

Tăng cường sức đề kháng của cơ thể bằng cách ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng và không cần uống nước.

59.

Có bao nhiêu biện pháp dưới đây giúp phòng tránh các bệnh hô hấp?

a)

Ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí

b)

Tăng sức đề kháng bằng cách tập thể dục, tiêm vaccine.

60.

Có bao nhiêu biện pháp dưới đây giúp phòng tránh các bệnh hô hấp?

a)

Ăn uống và nghỉ ngơi hợp lí

b)

Tăng sức đề kháng bằng cách tập thể dục, tiêm vaccine.

c)

Vệ sinh và bảo vệ môi trường, vệ sinh cá nhân thường xuyên.

d)

Đeo khẩu trang khi ra đường, khám sức khỏe hô hấp định kì.

61.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ

a)

dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.

b)

động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

c)

tâm nhĩ, tâm thất, van tim.

d)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng Purkinje.

62.

Hệ tuần hoàn có hai dạng nào?

a)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép.

b)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn kín và hệ tuần hoàn kép.

d)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.

63.

Trong điều kiện sinh lí bình thường, ở người trưởng thành, thời gian pha co nhĩ có khoảng

a)

0,1 s.

b)

0,8 s.

c)

0,3 s.

d)

0,4 s.

64.

Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá sấu.

c)

Châu chấu.

d)

Giun đất.

65.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch.

b)

mao mạch.

c)

động mạch và mao mạch.

d)

động mạch và tĩnh mạch.

66.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở?

a)

Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim.

b)

Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim.

c)

Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim.

d)

Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim.

67.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín?

a)

Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim.

b)

Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim.

68.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín?

a)

Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim.

b)

Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim.

c)

Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim.

d)

Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim.

69.

Hệ tuần hoàn hở có ở đa số các động vật thuộc ngành

a)

chân khớp.

b)

lưỡng cư.

c)

bò sát.

d)

giun đốt.

70.

Hệ tuần hoàn đơn có ở

a)

Cá xương.

b)

Chân khớp.

c)

Lưỡng cư.

d)

Chim.

71.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là

a)

mạng Purkinje.

b)

bó His.

c)

nút xoang nhĩ.

d)

nút nhĩ thất.

72.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng

a)

hệ dẫn truyền tim.

b)

cơ chế thần kinh và thể dịch.

c)

chu kì tim.

d)

trung khu điều hòa tim mạch.

73.

Tính tự động của tim là

a)

khả năng tự động điều chỉnh lượng máu của tim.

b)

khả năng tự động điều chỉnh nhịp đập của tim.

c)

khả năng co dãn tự động theo chu kì của tim.

d)

khả năng tự động ngủ nghỉ của tim trong ngày.

74.

Vì sao khi ở người lớn tuổi, khi huyết áp tăng cao dễ dẫn đến bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi hyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết cao dễ làm vỡ mạch.

75.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo tim của người và thú?

a)

Tim người và thú là một khối cơ đặc được bao bọc bởi một xoang bao tim.

b)

Tim có vách ngăn để chia tim làm hai nửa (nửa trên và nửa dưới).

c)

Mỗi nửa được chia làm hai phần gồm một tâm nhĩ ở trên và một tâm thất ở dưới.

d)

Giữa các tâm nhĩ, các tâm thất, giữa tâm thất và động mạch c

76.

Khi nói về vai trò của mạch máu, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mao mạch có chức năng dẫn máu từ tĩnh mạch sang động mạch.

b)

Động mạch là mạch máu dẫn máu từ tâm thất trái đến phổi và từ tâm thất phải đến các cơ quan.

c)

Tĩnh mạch là các mạch máu dẫn máu từ mao mạch đến các cơ quan trong cơ thể

d)

Mao mạch là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất giữa máu với các mô, tế bào.

77.

Khi nói về hoạt động của tim và hệ mạch. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Tim co dãn tự động theo chu kì là do hoạt động của hệ dẫn truyền tim.

b)

Vận tốc máu trong hệ mạch tỉ lệ thuận với tổng tiết diện của mạch.

c)

Huyết áp tâm thu ứng với lúc tim giãn, huyết áp tâm trương ứng với lúc tim cọ.

d)

Huyết áp phụ thuộc nhiều yếu tố như: sức co bóp của tim, sức cản của dòng máu và độ quánh của máu.

78.

Khi nói về điều hoà hoạt động tim mạch. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Cơ chế thần kinh được thực hiện theo nguyên tắc phản xạ, cơ chế thể dịch được thực hiện nhờ các hormone của tuyến nội tiết.

b)

Hoạt động tim mạch được điều hoà bởi trung khu điều hoà tim mạch ở hành não.

c)

Khi nồng độ CO2, trong máu tăng, tim sẽ đập chậm và yếu, mạch co lại làm huyết áp tăng và tăng quá trình vận chuyển máu trong mạch.

d)

Bộ phận tiếp nhận thông tin trong hoạt động điều hoà tim mạch là thụ thể áp lực hoặc thụ thể hoá học ở cung động mạch chủ và xoang động mạch cảnh.

79.

Khi nói về hoạt động của tim và hệ mạch. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Người đang vận động nặng thì huyết áp tăng, vận tốc máu giảm.

b)

Ở người, sau

80.

Khi nói về hoạt động của tim và hệ mạch. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Người đang vận động nặng thì huyết áp tăng, vận tốc máu giảm.

b)

Ở người, sau khi nín thở vài phút thì tim đập nhanh hơn.

c)

Ở người, khi hít phải khí CO thì huyết áp giảm.

d)

Khi nghỉ ngơi, vận động viên thể thao có nhịp tim thấp hơn người bình thường nhưng lưu lượng tim vẫn giống người bình thường.

81.

Ở người, một chu kì tìm gồm bao nhiêu pha?

4 lines
82.

Hệ dẫn truyền tim ở người có bao nhiêu thành phần sau đây?

4 lines
83.

Khi nói về các “biện pháp giúp hệ tuần hoàn khỏe mạnh”, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

4 lines
84.

Có bao nhiêu nội dung dưới đây là đúng khi nói về vai trò của thể dục, thể thao đối với hệ tuần hoàn?

4 lines
85.

Nguyên nhân bên trong gây bệnh cho động vật và người là

4 lines
86.

Yếu tố nào gây bệnh cho động vật và người?

a)

yếu tố di truyền.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

tiếp xúc với động vật chứa mầm bệnh.

d)

không đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

87.

Hàng rào bảo vệ bên ngoài của cơ thể gồm các thành phần nào?

a)

Các cơ quan, tế bào lympho T.

b)

Các cơ quan, đại thực bào.

c)

Da, niêm mạc, các chất tiết.

d)

Da, niêm mạc, kháng thể.

88.

Miễn dịch đặc hiệu gồm

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

89.

Việc tiêm chủng vaccine sẽ tạo ra

a)

kháng thể thụ động.

b)

kháng nguyên.

c)

miễn dịch chủ động.

d)

miễn dịch tự nhiên.

90.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chỉ xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập.

b)

Có sự tham gia của các kháng thể nằm trong dịch thể của cơ thể.

c)

Có sự tham gia của tế bào lympho T bình thường.

d)

Mang tính chất bẩm sinh, nhờ có các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể.

91.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vaccine và vai trò của tiêm vaccine?

a)

Vaccine là chế phẩm sinh học có chứa chất sinh kháng nguyên hoặc kháng nguyên không còn khả năng gây bệnh.

b)

Vaccine được dùng để tạo miễn dịch thụ động khi tiêm vào cơ thể, giúp cơ thể tăng sức đề kháng để chống lại các tác nhân gây bệnh.

c)

Miễn dịch cộng đồng xảy ra khi có khoảng 70 – 80% dân số được tiêm chủng.

d)

Tiêm chủng trên diện rộng đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc phòng bệnh, dịch.

92.

Trường hợp nào được gọi là bệnh tự miễn?

a)

Các đại thực bào tiêu huỷ các protein của virus và các tế bào bị lây nhiễm.

b)

Các tế bào bạch cầu thực bào và tiêu huỷ tế bào hồng cầu.

c)

Tế bào lympho T tiêu diệt vi khuẩn, virus xâm nhập vào cơ thể.

d)

Lớp niêm mạc của da ngăn cản sự xâm nhập của vi khuẩn.

93.

Các phát biểu đúng là

a)

(1), (2), (4).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (3).

d)

(2), (4).

94.

Một số bệnh như sởi, quai bị thường chỉ mắc một lần trong đời vì

a)

sau khi mắc bệnh, cơ thể sẽ sản xuất ra kháng thể chống lại virus và hình thành trí nhớ miễn dịch.

b)

sau khi mắc bệnh, cơ thể sẽ sản xuất ra kháng nguyên chống lại virus và hình thành trí nhớ miễn dịch.

c)

virus gây bệnh đã bị loại bỏ hoàn toàn khỏi môi trường sống.

d)

thuốc kháng sinh đã tiêu diệt và ngăn chặn tái nhiễm của virus.

95.

Nối cột tác nhân gây bệnh và cách thức gây bệnh dưới đây:

a)

1a, 2b,3c, 4d.

b)

1d, 2b, 3a, 4c.

c)

1b, 2d, 3a, 4c.

d)

1a, 2c, 3d, 4b.

96.

Phát biểu nào sau đây là đúng hoặc sai khi nói về thực bào?

4 lines
97.

Phát biểu nào sau đây là đúng hoặc sai khi nói về thực bào?

a)

Đại thực bào, bạch cầu trung tính nhận biết và thực bào mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể.

b)

Trong máu còn có các tế bào giết tự nhiên phá hủy tế bào nhiễm virus và các tế bào khối u.

c)

Bạch cầu ưa kiềm tiết ra độc tố tiêu diệt giun kí sinh.

d)

Chỉ các cơ quan thuộc hệ thần kinh mới có khả năng tạo ra các loại bạch cầu.

98.

Khi nói về đáp ứng miễn dịch, nhận định nào đúng hoặc sai?

a)

Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch tự nhiên.

b)

Các đáp ứng không đặc hiệu gồm: tế bào trình diện kháng nguyên và tế bào T độc.

c)

Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học gồm: da, niêm mạc, lông, chất nhầy; dịch của cơ thể như nước mắt, nước tiểu,...

d)

Một trong những hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ hô hấp là lớp dịch nhầy trong khí quản, phế quản.

99.

Khi nói về hệ miễn dịch, nhận định nào sau đây là đúng, nhận định nào là sai?

a)

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là lysozyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày,...

b)

Hệ miễn dịch có thể chống lại các tác nhân gây bệnh như: vi khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng.

c)

Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.

d)

Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học, thực bào, viêm, sốt,... là phương thức bảo vệ cơ thể của miễn dịch đặc hiệu.

100.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, nhận định nào đúng hoặc sai?

4 lines
101.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, nhận định nào sau đây là đúng, nhận định nào là sai?

a)

Có sự tham gia của tế bào lympho T độc và T nhớ.

b)

Có sự tham gia của các kháng thể do các tế bào lympho B tiết ra.

c)

Chỉ xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể.

d)

Mang tính chất bẩm sinh, có thể di truyền và không cần tiếp xúc trước với kháng nguyên.

102.

Dựa vào hiện tượng dị ứng của cơ thể, người ta có thể tiến hành thử phản ứng của cơ thể khi tiêm kháng sinh (hay vaccine) nhằm tránh phản ứng phản vệ của cơ thể (sốc phản vệ) với lại kháng sinh đó. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng hay sai?

a)

Thử phản ứng với kháng sinh chỉ cần thiết cho những người có tiền sử dị ứng với bất kỳ loại thuốc nào.

b)

Thử phản ứng kháng sinh thường được thực hiện bằng cách tiêm một lượng nhỏ kháng sinh vào dưới da hoặc bắp tay.

c)

Một kết quả dương tính trong thử phản ứng với kháng sinh có nghĩa là bệnh nhân sẽ không thể sử dụng bất kỳ loại kháng sinh nào.

d)

Thử phản ứng với kháng sinh là một biện pháp an toàn quan trọng để phòng ngừa sốc phản vệ.

103.

Cho các tình huống dưới dây. Hãy cho biết, tình huống nào đúng hoặc sai khi nói về vai trò của vaccine và tiêm phòng bệnh, dịch?

a)

Một người cha chưa từng tiêm vaccine thủy đậu quyết định tiêm phòng khi biết rằng con của mình vừa mắc bệnh này. Điều này có thể giúp người cha đó ngăn ngừa bệnh thủy đậu.

b)

Một cộng đồng có tỷ lệ tiêm phòng vaccine bạch hầu thấp. Một trường hợp bệnh bạch hầu được phát hiện.