wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về mô hình khai thác cảng

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình khai thác cảng nào, chính quyền thực hiện chính sách kinh tế dài hạn

a)

Cảng dịch vụ công

b)

Cảng công cụ

c)

Chủ Cảng

d)

Cả ABC đều đúng

2.

Mô hình khai thác cảng nào, nguồn vốn đầu tư được thực hiện đồng thời giữa nhà ngân sách nhà nước và nguồn tiền từ tư nhân

a)

Cảng dịch vụ công

b)

Cảng công cụ

c)

Cảng chủ

d)

Cả ABC đều đúng

3.

Mô hình khai thác cảng nào xuất hiện sự độc quyền trong kinh doanh

a)

Cảng dịch vụ công

b)

Cảng công cụ

c)

Cảng tư nhân

d)

Cả ABC đều đúng

4.

Cảng biển được phân loại theo quan điểm khai thác gồm

a)

Cảng dịch vụ công, cảng công cụ

b)

Cảng tổng hợp và cảng chuyên dụng

c)

Cảng tự nhiên, cảng nhân tạo

d)

Cả ABC đều đúng

5.

Diễn giải sau đây nói về thế hệ cảng thứ mấy: Cảng chỉ được coi là khu vực trung chuyển hàng hóa giữa đất liền và biển. Các đặc điểm của cảng trong thời kỳ này như sau: - Tách biệt khỏi các hoạt động vận tải và thương mại, chức năng của cảng chủ yếu là chuyển hàng từ tàu lên bờ và ngược lại; - Được xem như một “vương quốc độc lập” với rất ít mối liên hệ với chính quyền địa phương; - Các hoạt động trong cảng thường riêng lẻ, tách biệt; - Thường là cảng hàng rời hoặc hàng bách hóa.

a)

Thế hệ cảng thứ hai

b)

Thế hệ cảng thứ ba

c)

Thế hệ cảng thứ nhất

d)

Cả ABC đều đúng

6.

Quá trình container hóa và liên phương thức hóa được thể hiện và phát triển rõ nét ở thế hệ cảng thứ mấy

a)

Thế hệ cảng thứ hai

b)

Thế hệ cảng thứ nhất

c)

Thế hệ cảng thứ ba

d)

Cả ABC đều đúng

7.

Diễn giải sau đây nói về thế hệ cảng thứ mấy: Liên minh của các hãng tàu container trên thế giới dẫn đến việc các tàu có kích thước ngày càng lớn và sự bùng nổ của mạng lưới tàu gom hàng (feeder) phục vụ các cảng trung chuyển (Hub port) cũng như năng suất phục vụ cao hơn với mức giá phục vụ thấp hơn.

a)

Thế hệ cảng thứ hai

b)

Thế hệ cảng thứ ba

c)

Thế hệ cảng thứ tư

8.

g lưới tàu gom hàng (feeder) phục vụ các cảng trung chuyển (Hub port) cũng như năng suất phục vụ cao hơn với mức giá phục vụ thấp hơn

a)

Thế hệ cảng thứ hai

b)

Thế hệ cảng thứ ba

c)

Thế hệ cảng thứ tư

d)

Cả ABC đều đúng

9.

Đâu không phải cách phân loại tàu chở hàng lỏng

a)

Crude Oil tanker

b)

Liquefied gas carrier

c)

Capesize

d)

Cả ABC đều không phải cách phân loại

10.

Tàu chở hàng rời có DWT trong khoảng từ 35.000-50.000 được phân thành:

a)

Cảng dịch vụ công

b)

Handysize

c)

Superpost-Panamax

d)

Panamax

11.

Cho các thông số dưới đây của tàu container Trọng tải toàn bộ: 6.000 – 9.000 TEU; Chiều rộng tối đa 45,6m; Chiều dài tối đa 339 m; Mớn nước tối đa 14,4 m; Tàu container được phân vào nhóm nào

a)

Superpost Panamax

b)

Post Suez-Max

c)

Post Panamax

d)

Cả ABC đều SAI

12.

Tàu container cỡ Feeder thường có năng lực chuyên chở là bao nhiêu TEU:

a)

1000-3000 TEU

b)

5000-10000 TEU

c)

100-500 TEU

d)

400-800 TEU

13.

Cho hình ảnh dưới đây, hãy cho biết các loại công cụ mang hàng này KHÔNG thể sử dụng để xếp dỡ loại hàng nào

a)

Hàng bao kiện, hàng hòm

b)

Hàng lỏng, hàng khí hóa lỏng

c)

Hàng container, hàng sắt thép

d)

Cả ABC đều KHÔNG ĐÚNG

14.

Công cụ mang hàng trong hình ảnh dưới đây dùng để xếp dỡ loại hàng hóa nào

a)

Container

b)

Hàng bao kiện

c)

Hàng rời than đá, quặng

d)

Hàng sắt thép các loại

15.

Công cụ mang hàng trong hình ảnh dưới đây dùng để xếp dỡ loại hàng hóa nào

a)

Container

b)

Hàng thùng kiện

c)

Hàng lỏng

d)

Hàng rời than, quặng, ngũ cốc

16.

Tổ chức Tiêu chuẩn hóa quốc tế ISO đã đưa ra kích thước tiêu chuẩn quốc tế, còn gọi là cao bản Châu Âu “Europallet” là bao nhiêu:

a)

1200mm*400mm

b)

1000mm*1200mm

c)

2000mm*2000mm

d)

1000mm*1000mm

17.

Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Anh quốc đưa ra kích thước cao bản tiêu chuẩn là bao nhiêu

a)

1200mm*400mm

b)

1100*900mm

c)

2000mm*2000mm

d)

1000mm*1000mm

18.

Hậu phương cảng được phân loại thành mấy loại

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

19.

Thị trường dịch vụ cảng được hiểu là

a)

Là khu vực được tổ chức và phát triển về mặt kinh tế liên quan với cảng nhờ các tuyến vận tải lấy hoặc cấp hàng qua cảng đó

b)

Là khu vực đất liền mà cảng bán các dịch vụ của mình và là nơi cảng tương tác với khách hàng

c)

Thị trường dịch vụ của cảng là tập hợp các mối quan hệ giữa người cung cấp dịch vụ của cảng (bên cung) và người yêu cầu dịch vụ (bên cầu).

d)

Cả ABC đều ĐÚNG

20.

Đại lí tàu được hiểu là

a)

Đơn vị phụ trách Kiểm định tàu cũng có thể được thực hiện khi tàu trong cảng nhằm bảo đảm rằng tàu đang trong trạng thái bảo dưỡng tốt nhất và đạt các tiêu chuẩn về duy tu bảo dưỡng nhằm mục đích để tàu đủ điều kiện bảo hiểm.

b)

Đơn vị phụ trách lập kế hoạch xếp dỡ, phối hợp các bộ phận tham gia vào hoạt động khai thác cảng để tiến hành xếp dỡ hàng hóa cho tàu tại cảng

c)

Đơn vị phụ trách làm việc với hãng tàu biển để thuê chỗ và làm thủ tục hải quan cho hàng hóa lên tàu và được xuất khẩu đi

d)

Là dịch vụ mà người đại lý tàu biển nhân danh chủ tàu hoặc người khai thác tàu tiến hành các dịch vụ liên quan đến tàu biển hoạt động tại cảng

21.

Xem hình dưới đây và trả lời câu hỏi sau Đây là kiểu cầu tàu gì:

a)

Cầu tàu hàng rời

b)

Cầu tàu RO RO

c)

Cầu tàu container

d)

Cầu tàu hàng lỏng

22.

Xem hình dưới đây và trả lời các câu hỏi Đây là kiểu cầu tàu gì:

a)

Cầu tàu hàng rời

b)

Cầu tàu RO RO

c)

Cầu tàu

d)

Cầu tàu hàng lỏng

23.

Câu 41: Giá lai dắt được hiểu là

a)

Giá dịch vụ phải trả khi đặt một hoa tiêu có bằng cấp chuyên môn hướng dẫn tàu ra vào cảng hoặc hướng dẫn mực nước của luồng

b)

Giá buộc cởi dây khi tàu cập/rời cầu bến

c)

Giá của dịch vụ sử dụng tàu lai để kéo, đẩy hoặc hỗ trợ tàu cập cầu

d)

Cả ABC đều SAI

24.

Câu 42: Giá cầu bến được hiểu là

a)

Giá cho thời gian làm hàng ngoài thời gian làm việc tiêu chuẩn của công nhân.

b)

Giá do tàu phải trả để cập cầu và neo buộc tại đó

c)

Giá buộc cởi dây khi tàu cập/rời cầu bến

d)

Cả ABC đều ĐÚNG

25.

Câu 43: Đâu KHÔNG phải nhân tố tác động đến giá dịch vụ cảng

a)

Bằng cấp của người lao động tại cảng

b)

Vấn đề môi trường

c)

Vấn đề ách tắc cảng

d)

Cả ABC đều KHÔNG

26.

Câu 44: Cạnh tranh hoàn hảo được hiểu là

a)

Nhiều nhà cung cấp; Sản phẩm/dịch vụ giống nhau

b)

Nhiều nhà cung cấp; Sản phẩm khác nhau

c)

Một vài nhà cung cấp; Sản phẩm khác nhau

d)

Cả ABC đều ĐÚNG

27.

FTA đó thường KHÔNG đề cập đến nội dung nào.

a)

Đưa ra các quy định về việc cắt giảm các hàng rào thuế quan và phi thuế quan khi thỏa thuận đạt được

b)

Cắt giảm tiền thuê đất và một số loại thuế hay chi phí khác khi các doanh nghiệp có cơ sở sản xuất kinh doanh đặt trên lãnh thổ của nhau

c)

Đưa ra các quy định liên quan đến quy tắc xuất xứ, nhằm xác định nguồn gốc loại hàng hóa đó có đến từ các quốc gia có FTA với nhau

d)

Đưa ra các quy định về lộ trình cắt giảm thuế quan, khoảng thời gian cắt giảm thuế thường được kéo dài không quá 10 năm.

28.

Mô hình quản lí cảng biển nào khi áp dụng sẽ có sự quan tâm đến đổi mới trong công nghệ

a)

Chủ Cảng và Cảng Công cụ

b)

Chủ Cảng và Cảng tư nhân

c)

Cảng tư nhân và Cảng công cụ

d)

Chủ Cảng, Cảng công cụ Cảng tư nhân

29.

Nhận đinh nào KHÔNG đúng khi nói về cảng cạn ICD

a)

Cảng ICD có cùng chức năng với cảng container ngoại trừ việc không có dịch vụ bốc xếp hàng hóa từ tàu lên bờ (ship – to – shore) và có thêm các thiết bị làm bao bì, đóng gói chân không và vẽ mã hiệu hàng hóa, sửa chữa và vệ sinh container.

b)

Là cảng được xây dựng với quy mô lớn, được trang bị nhiều cầu cảng, cần cẩu hàng và diện tích kho bãi rộng lớn đóng vai trò như là trung tâm trung chuyển hàng hóa quốc tế

c)

Là nơi tập kết hàng hóa xuất từ các chủ hàng, đóng thành container sau đó chuyển ra cảng biển và theo chiều ngược lại, nhận hàng nhập từ cảng biển để dỡ hàng khỏi container, vận chuyển đến người nhận.

d)

Cảng cạn còn có thể có những chức năng phụ như đóng rút hàng tại bãi, lắp đặt trang thiết bị, kho đóng hàng lẻ, làm bao bì, đóng gói chân không và vẽ mã hiệu hàng hóa, sửa chữa và vệ sinh container, vận chuyển hàng nội địa

30.

Lợi ích có được của cảng biển nếu có hệ thống đường sắt vào cảng là

a)

Cảng biển là nơi tập kết, phân phối hàng hóa (đi và đến), hệ tống giao thông đường sắt sẽ giúp giải phóng hàng nhanh hơn, tiết kiệm chi phí hàng nằm chờ tại kho bãi cảng.

b)

Đỡ được chi phí vận chuyển đường ngắn, bớt được tác nghiệp xếp dỡ hai đầu, hạ giá thành vận tải, hấp dẫn chủ hàng

c)

Kết nối được nhiều mặt hàng hơn, tăng cơ hội vận chuyển, gia tăng sản lượng

d)

Hệ thống đường sắt đòi hỏi diện tích sử dụng lớn, nếu đơn vị cảng biển xin được đầu tư vào hệ thống đường sắt ở cảng, cơ quan nhà nước sẽ cấp thêm quỹ đất cho đơn vị đó, giúp mở rộng được cảng, kho bãi, cầu cảng gia tăng cạnh tranh.

31.

Mô hình quản lí cảng biển nào mà có thực hiện chính sách kinh tế dài hạn bởi chính quyền quản lí

a)

Cảng Công cụ, Cảng dịch vụ công, Cảng tư nhân

b)

Cảng chủ, Cảng Công Cụ, Cảng dịch vụ công

c)

Cảng Chủ, Cảng Công cụ, Cảng tự trị

d)

Cảng chủ, Cảng dịch vụ công, Cảng tự trị

32.

Đối với một cảng thông thường, các vùng khai thác KHÔNG bao gồm:

a)

Các cổng ra/vào cảng cho hệ thống vận tải đường bộ và đường sắt, nơi hàng hóa đến và đi khỏi cảng

b)

Các khu vực bãi tạm nơi hàng hóa được xếp đống trước khi chuyển lên tàu hoặc chuyển từ tàu lên

c)

Khu vực xếp dỡ dành cho tàu, xe tải, toa xe nơi hàng hóa được xếp lên/dỡ xuống

d)

Khu vực hậu phương tiếp nối sau cảng, kết nối với cảng bằng các hệ thống giao thông vận tải

33.

Chi phí sản xuất kinh doanh của cảng biển là gì

a)

Là các khoản chi phí do các nhà khai thác cảng phải chịu trong quá trình cung ứng dịch vụ của cảng nhằm phục vụ lượng tàu và hàng hóa qua cảng

b)

Là chi phí phát sinh cho môi trường bên ngoài cảng khi các nhà khai thác cảng cung ứng dịch vụ của mình

c)

Là chi phí được yêu cầu xác định nhằm tính toán tình trạng tài chính của cảng, đó là liệu cảng đang có lợi nhuận, hay thua lỗ, hoặc thậm chí sắp phá sản khi so sánh với lượng doanh thu đạt được

d)

Cả ABC đều đúng

34.

Chi phí môi trường cảng biển là gì

a)

Là chi phí được yêu cầu xác định nhằm tính toán tình trạng tài chính của cảng, đó là liệu cảng đang có lợi nhuận, hay thua lỗ, hoặc thậm chí sắp phá sản khi so sánh với lượng doanh thu đạt được

b)

Là chi phí phát sinh cho môi trường bên ngoài cảng khi các nhà khai thác cảng cung ứng dịch vụ của mình

c)

Là chi phí được sử dụng vào việc đánh giá sự hợp lý giữa các mức giá của cảng trong mối tương quan với lợi nhuận đạt được hay mức lỗ của cảng

d)

Cả ABC đều đúng

35.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của mô hình cảng công cụ

a)

Nhà nước sở hữu toàn bộ vùng đất, vùng nước cảng biển và Nhà nước xây dựng toàn bộ kết cấu hạ tầng, đầu tư nhà xưởng kho bãi, trang thiết bị, quản lý nguồn nhân lực thực hiện các dịch vụ.

b)

Mô hình này đòi hỏi đầu tư nguồn vốn lớn nên hạn chế đổi mới, hiện đại hóa trang thiết bị, công nghệ tiên tiến trong quản lý khai thác cảng

c)

Nhà nước sở hữu toàn bộ vùng đất, vùng nước cảng biển và Nhà nước xây dựng toàn bộ kết cấu hạ tầng, đầu tư nhà xưởng kho bãi, trang thiết bị. Tư nhân thuê kết cấu hạ tầng, bến và cung cấp dịch vụ bốc dỡ hàng hóa, lưu kho bãi.

d)

Cả ABC đều không phải

36.

Đâu KHÔN phải đặc điểm của mô hình chủ cảng

a)

Nhà nước sở hữu toàn bộ vùng đất, vùng nước cảng biển và Nhà nước xây dựng toàn bộ kết cấu hạ tầng, đầu tư nhà xưởng kho bãi, trang thiết bị.

b)

Nhà nước sở hữu toàn bộ vùng đất, vùng nước cảng biển và Nhà nước xây dựng toàn bộ kết cấu hạ tầng. Tư nhân thuê cầu bến để khai thác, thuê đất để xây dựng kho bãi, đầu tư toàn bộ trang thiết bị để thực hiện bốc xếp, vận chuyển, lưu kho bãi.

c)

Tư nhân sở hữu toàn bộ vùng đất, vùng nước cảng biển và xây dựng toàn bộ kết cấu hạ tầng, đầu tư nhà xưởng kho bãi, trang thiết bị, quản lý nguồn nhân lực thực hiện các dịch vụ.

d)

A và C đều không phải

37.

“Kết hợp hài hòa lợi ích, phát huy tối đa lợi thế của Nhà nước, tư nhân” là đặc điểm chính của mô hình nào

a)

Công cụ

b)

Chủ cảng

c)

Dịch vụ công

d)

Tư nhân hóa hoàn toàn

38.

Cảng biển ở Việt Nam hiện nay phân ra làm mấy nhóm, theo các khu vực Bắc, Trung, Nam.

a)

3

b)

4

c)

6

d)

2

39.

Câu 71: Điều nào sau đây KHÔNG chính xác khi nói về lí do dẫn đến mô hình cảng biển ở Việt Nam chưa ưu việt

a)

Tình trạng mệnh ai nấy làm, thiếu đồng bộ trong quản lí

b)

Cảng nằm quá xa so với khu vực đô thị, dẫn đến việc không tiếp cận được với nguồn hàng, khu vực tiêu thụ

c)

Thiếu quy hoạch lãng phí, nhiều cảng nhỏ công suất thấp, ít cảng to công suất cao

d)

Cả ABC đều đúng

40.

Câu 72: Chỉ số Liner Connectivity đo lường khả năng kết nối với mạng lưới vận chuyển quốc tế của một quốc gia, cấu thành bởi các yếu tố:

a)

Số lượng tàu, trọng tải tàu, cỡ tàu tối đa, chính sách pháp luật các quốc gia

b)

Số lượng doanh nghiệp khai thác tàu cont tại cảng, cỡ tàu tối đa, các hiệp định thương mại tự do

c)

Số lượng tàu, trọng tải tàu, cỡ tàu tối đa, số lượng doanh nghiệp khai thác tàu cont tại cảng, số lượng dịch vụ cung cấp.

d)

Cả ABC đều đúng

41.

Câu 73: Điều nào KHÔNG đúng khi sử dụng các dịch vụ vận chuyển hàng hóa trong một mạng lưới liên minh.

a)

Cần liên lạc tất cả liên minh, chứ không phải các hãng tàu, để quản lý rủi ro. Bởi vì các hãng tàu chia sẽ chỗ với nhau trong cùng một liên minh

b)

Thông qua các liên minh, bạn có thể có phạm vi phủ sóng địa lý lơn hơn bạn mong đợi so với mội hãng vận tải nhất định.

c)

Có thể có nhiều lựa chọn về lịch tàu từ hãng tàu của bạn bởi vì bạn có thể tiếp cận các tàu khác trong liên minh của hãng tàu đó.

d)

Hàng tới từ khách hàng của hãng tàu nào sẽ vận chuyển hàng riêng trên tàu của hãng tàu ấy.

42.

Câu 74: Mô hình cảng nào trong các mô hình sau có áp dụng chiến lược kinh doanh theo định hướng thị trường

a)

Cảng công cụ, Cảng chủ

b)

Cảng dịch vụ công, Cảng tư nhân

c)

Cảng chủ, Cảng tư nhân

d)

Cảng tư nhân, Cảng tự trị

43.

Công thức nào đúng khi miêu tả hàm chi phí kinh tế của cảng

a)

Chi phí tối thiểu=F*( số lượng trang thiết bị hoạt động ở cảng)

b)

Chi phí tối thiểu=F*( Diện tích khai thác của cảng)

c)

Chi phí tối thiểu=F*( khả năng thông qua của cảng)

d)

Chi phí tối thiểu=F*( Số lượng tàu đến cảng trong 1 năm)

44.

Điều nào sau đây SAI khi nói về cảng biển Giai đoạn 1900-1960

a)

Hoạt động của các nhà khai thác cảng chỉ đơn giản là bốc dỡ và thu xếp hàng hóa cho chủ tàu

b)

Nhu cầu hàng rời bùng nổ cùng với đó là các tàu cũng gia tăng kích thước và công nghệ xử lý hàng hóa tại cảng ngày một phát triển.

c)

Quy mô cảng biển được mở rộng, các dịch vụ cảng biển ngày càng đa dạng, các công ty cung cấp dịch vụ bảo dưỡng tàu, hàng hóa cũng xây dựng văn phòng đại diện gần các cảng biển hơn

d)

Giai đoạn này được xem như là giai đoạn biến đổi của cả hệ thống cảng biển và ngành vận tải biển

45.

Mục tiêu của nhà khai thác không phải là?

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Tối đa hóa số lượng hàng hóa thông qua

c)

Tối đa hóa giá trị gia tăng

d)

Gia tăng lợi ích cộng đồng

46.

Cảng biển có ý nghĩa kinh tế nào sau đây:

a)

Đem lại nguồn ngoại tệ cho quốc gia, cải thiện cán cân thanh toán

b)

Cải tiên cơ cấu kinh tế của miền hậu phương

c)

Ý nghĩa quan trọng đối với việc xây dựng thành phố cảng

d)

Tất cả đều đúng

47.

Hãng tàu hoặc chủ tàu cần trả lệ phí cảng, phí tàu biển, phí hoa tiêu, phí lai dắt tại cảng cho cảng?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chưa đủ dữ kiện

48.

Kiểu cầu tàu nào có cấu trúc đơn giản nhất ?

a)

Cầu tàu hành khách

b)

Cầu tàu hàng rời

c)

Cầu tàu hàng lỏng

d)

Cầu tàu ro ro

49.

Cầu tàu nào sau đây có hệ thống đường bộ để gửi/ rút hàng trực tiếp từ tàu

a)

Câu tàu dầu

b)

Cầu tàu hàng container

c)

Cầu tàu RORO

d)

Không có đáp án đúng

50.

Cạnh tranh giữa cảng Hải Phòng và cảng Quảng Ninh là cạnh tranh gì đối với cảng Hải Phòng?

a)

Cạnh tranh nội bộ

b)

Cạnh tranh liên cảng

c)

Cạnh tranh liên vùng

d)

Cạnh tranh quốc tế

51.

Trong các chiến lược sau đây, chiến lược cạnh tranh phù hợp những loại cảng có vị trí tự nhiên đặc biệt phục vụ loại hàng hóa đặc biệt ?

a)

Chiến lược chi phí tối ưu tổng thể

b)

Chiến lược khác biệt hóa

c)

Chiến lược trọng tâm hóa

d)

Không có đáp án đúng

52.

Trong các chiến lược nào sau đây, chiến lược cạnh tranh mà trong đó cảng không có động lực về chi phí để áp dụng công nghệ thông tin hiện đại trong khai thác cảng?

a)

Chiến lược chi phí tối ưu tổng thể

b)

Chiến lược khác biệt hóa

c)

Chiến lược trọng tâm hóa

d)

Không có đáp án đúng

53.

Cảng có 1 loại hàng hóa thông qua, cảng có lợi thế nhờ quy mô khi ?

a)

Chi phí bình quân dài hạn lớn hơn chi phí cận biên dài hạn

b)

Chi phí bình quân dài hạn nhỏ khi chi phí cận biên dài hạn

c)

Chi phí bình quân dài hạn bằng chi phí cận biên dài hạn

d)

Không có đáp án đúng

54.

Giá dịch vụ hoa tiêu là do ai quy định

a)

Chủ tàu

b)

Công ty lai dắt

c)

Nhà nước

d)

Nhà khai thác cảng

55.

Mục tiêu ưu tiên của yếu tố tư nhân trong mô hình quản trị cảng là gì?

a)

Tối ưu hóa giá trị gia tăng của dịch vụ

b)

Tối đa hóa lợi nhuận

c)

Bù đắp chi phí tối thiểu

d)

Đảm bảo lợi ích cộng đồng

56.

Nhận định nào sau đây là không đúng về miền hậu phương của cảng?

a)

là khu vực thị trường từ đó hàng hóa xuất phát, cũng như là nơi hàng hóa chuyển qua cảng tới điểm đích

b)

là địa phận bên ngoài cảng mà từ đó khối lượng hàng hóa được thu hút tới cảng trong một thời gian nhất định thông qua vận tải đường biển.

c)

là khu vực thị trường mà cảng phục vụ, là nơi cảng tạo ra nguồn hàng

57.

Giả sử tại Hải Phòng, sản xuất tăng, thuế và lệ phí tại cảng tăng, cầu dịch vụ tại cảng Hải Phòng ảnh hưởng như thế nào, với điều kiện các yếu tố khác không đổi?

a)

Chưa đủ dữ liệu đánh giá

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Giảm

58.

Trong mô hình cảng công cụ, ai là người sở hữu và đầu tư trang thiết bị tại cảng?

a)

Nhà nước

b)

Tư nhân

c)

Cả 2

d)

Không có đáp án đúng

59.

Khi áp dụng công nghệ để cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng cho các khách hàng lớn, cảng đang tiến hành áp dụng chiến lược cạnh tranh nào sau đây

a)

Chiến lược trọng tâm hóa

b)

Chiến lược khác biệt hóa

c)

Chiến lược chi phí tối ưu tổng thể

d)

Không có đáp án đúng

60.

Chi phí khai thác cảng không bao gồm

a)

Chi phí bảo dưỡng máy móc

b)

Chi phí nhiên liệu

c)

Chi phí đầu tư trang thiết bị

d)

Chi phí nhân công

61.

Thiết bị nào sau đây xếp dỡ được nhiều loại hàng khác nhau nhưng năng suất thấp

a)

Xe nâng

b)

Cẩu trục chân đế

c)

Cần trục giàn

d)

Cẩu giàn bánh ray