wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Trồng Trọt và Công Nghệ

Total questions: 80

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò nào không phải của trồng trọt ở Việt Nam trong bối cảnh cuộc cách mạng 4.0?

a)

Đảm bảo an ninh lương thực.

b)

Môi trường bị tàn phá.

c)

Tham gia vào xuất khẩu.

d)

Tạo viêc làm cho người lao động.

2.

Ngành trồng trọt trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 có triển vọng gì?

a)

Phát triển trồng trọt ứng dụng công nghệ cao là xu hướng tất yếu.

b)

Hướng tới nền nông nghiệp 4.0.

c)

Đa dạng hóa sản phẩm trồng trọt.

d)

Nâng cao năng suất, chất lượng, mức độ an toàn vệ sinh thực phẩm.

3.

Nhóm cây trồng nào sau đây phân loại theo chu kì sống?

a)

Nhóm cây ôn đới.

b)

Nhóm cây hàng năm.

c)

Nhóm cây thân thảo.

d)

Nhóm cây một lá mầm.

4.

Căn cứ vào mục đích sử dụng, cây đinh lăng được phân thành nhóm cây trồng nào?

a)

Cây lương thực.

b)

Cây ăn quả.

c)

Cây công nghiệp.

d)

Cây dược liệu.

5.

Yếu tố ảnh hưởng đến hiệu suất quang hợp, hình thái, khả năng sinh trưởng của thân, lá, khả năng phân hóa mầm hoa là

a)

ánh sáng.

b)

nhiệt độ.

c)

dinh dưỡng.

d)

nước.

6.

Đối với cây ăn quả, nếu thiếu nước trong thời kì ra hoa, thụ phấn sẽ ảnh hưởng như thế nào?

a)

Năng suất quả thấp và chất lượng kém.

b)

Năng suất quả thấp nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng.

c)

Năng suất không thay đổi nhưng chất lượng quả kém.

d)

Năng suất và chất lượng quả không thay đổi.

7.

Một số thành tựu nổi bật của việc ứng dụng ông nghệ cao trong trồng trọt là

a)

giống cây trồng chất lượng cao, chế phẩm sinh học chất lượng cao, công nghệ canh tác.

b)

giống cây trồng chất lượng cao, chế phẩm sinh học chất lượng cao.

c)

chế phẩm sinh học chất lượng cao, công nghệ canh tác.

d)

giống cây trồng chất lượng cao, công nghệ canh tác.

8.

Ý nào sau đây không phải là một loại công nghệ cao được áp dụng trong trồng trọt?

a)

Công nghệ sinh học.

b)

Công nghệ nhà kính.

c)

Công nghệ Biofloc.

d)

Công nghệ thuỷ canh, khí canh.

9.

Ý nào sau đây không phải là một loại công nghệ cao được áp dụng trong trồng trọt?

a)

Công nghệ sinh học.

b)

Công nghệ nhà kính.

c)

Công nghệ Biofloc.

d)

Công nghệ thuỷ canh, khí canh.

10.

Thành phần của đất trồng bao gồm

a)

nước, không khí, chất rắn và sinh vật.

b)

nước, chất vô cơ, chất khí, vi sinh vật đất.

c)

nước, chất hữu cơ, chất khí, sinh vật đất.

d)

nước, chất rắn, chất khí, động vật đất.

11.

Mỗi một hạt keo đất có cấu tạo như thế nào?

a)

Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion không di chuyển.

b)

Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion không di chuyển → lớp ion khuếch tán.

c)

Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion khuếch tán → lớp ion không di chuyển.

d)

Ở giữa nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion bù → lớp ion khuếch tán.

12.

Để phân biệt keo âm, keo dương căn cứ vào thành phần nào sau đây?

a)

Nhân.

b)

Lớp ion quyết định điện.

c)

Lớp ion khuếch tán.

d)

Lớp ion bất động.

13.

Nguyên nhân làm cho đất có phản ứng chua là

a)

Nồng độ ion H+ > OH-.

b)

Nồng độ ion H+ < OH-.

c)

Nồng độ ion H+ = OH-.

d)

Nồng độ ion H+ ≥ OH-.

14.

Vôi có tác dụng như thế nào trong việc cải tạo đất xám bạc màu?

a)

Giảm mặn cho đất.

b)

Tăng độ phì nhiêu của đất.

c)

Khử chua cho đất.

d)

Tăng độ chua cho đất.

15.

Vì sao bón vôi lại có tác dụng cải tạo được đất phèn?

a)

Thau chua cho đất.

b)

Tăng độ phì nhiêu của đất.

c)

Khử chua và hạn chế tác hại của nhôm di động.

d)

Tăng độ chua cho đất.

16.

Vì sao người ta thường sản xuất ra các loại viên nén xơ dừa có kích thước khác nhau?

a)

Vì để tăng sự phong phú cho sản phẩm.

b)

Vì tùy mục đích sử dụng khác nhau và tùy vào kích thước từng loại cây trồng.

c)

Vì chứa được lượng chất dinh dưỡng khác nhau.

d)

Vì để tăng giá bán của sản phẩm.

17.

Trong quá trình sản xuất viên nén xơ dừa, cần tách tanin và lignin ra khỏi

4 lines
18.

Trong quá trình sản xuất viên nén xơ dừa, cần tách tanin và lignin ra khỏi mùn dừa, vì

a)

cản trở sự trao đổi chất của bộ rễ.

b)

tăng khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng của rễ.

c)

giúp bộ rễ thực hiện hô hấp.

d)

nâng cao độ phì nhiêu cho đất.

19.

Phân bón hữu cơ có

a)

thành phần dinh dưỡng ổn định.

b)

tỉ lệ chất dinh dưỡng không ổn định.

c)

tỉ lệ chất dinh dưỡng cao.

d)

không chứa vi sinh vật.

20.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của phân hóa học?

a)

Chỉ thích hợp với một hoặc một nhóm cây trồng.

b)

Hiệu quả chậm, thời gian sử dụng lâu.

c)

Dễ tan trong nước, hiệu quả nhanh.

d)

Tăng độ phì, độ tơi xốp, không hại đất.

21.

Vì sao phân hữu cơ dùng để bón lót là chính?

a)

Vì hiệu quả chậm và những chất hữu cơ trong phân phải qua quá trình khoáng hóa thì cây mới sử dụng được.

b)

Vì phân hữu cơ chứa nhiều chất dinh dưỡng nhất, bón sớm sẽ giúp cây phát triển tốt hơn.

c)

Vì phân hữu cơ ít tan.

d)

Vì dễ tan, nếu bón thúc cây trồng sẽ hấp thu nhanh, sinh trưởng quá mức.

22.

Vì sao một loại phân hữu cơ vi sinh thường chứa nhiều chủng vi sinh vật?

a)

Để tăng giá thành của nhà sản xuất.

b)

Để thân thiện với môi trường hơn.

c)

Để bổ sung nhiều loại vi sinh vật cho đất.

d)

Để thích hợp với trồng trọt hữu cơ.

23.

Sự khác nhau cơ bản giữa phân hữu cơ và phân vi sinh là

a)

Phân hữu cơ không được bổ sung các vi sinh vật có ích, phân vi sinh được bổ sung các vi sinh vật có ích.

b)

Phân hữu cơ được bổ sung các vi sinh vật có ích, phân vi sinh vật thì không được bổ sung các vi sinh vật có ích.

c)

Phân hữu cơ chứa các chất dinh dưỡng hòa tan, phân vi sinh vật thì không có.

d)

Phân hữu cơ không được trộn với phân hóa học, phân vi sinh vật được trộn với phân hóa học.

24.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về bảo quản phân bón?

a)

Đối với phân dễ chảy nước hoặc bay hơi, cần bảo quản kín, hạn chế tối đa để phân tiếp xúc với không khí.

b)

Đối với phân hữu cơ, cần che phủ kín.

c)

Đối với phân vi sinh không nên bảo quản quá 6 tháng kể từ ngày sản xuất.

d)

Bảo quản phân trong các dụng cụ kim loại.

25.

Trong sản xuất phân bón không ứng dụng công nghệ hiện đại nào sau đây?

a)

Công nghệ vi sinh.

b)

Công nghệ nano.

c)

Công nghệ sản xuất phân tan chậm có kiểm soát.

d)

Công nghệ chọn giống cây trồng.

26.

Một trong những giải pháp nhằm giảm thiểu thất thoát khi sử dụng phân bón là sử dụng

a)

phân bón tan chậm có kiểm soát.

b)

phân bón nano.

c)

phân hữu cơ vi sinh vật.

d)

phân hóa học.

27.

Ý nào sau đây không đúng với ưu điểm của phân bón nano?

a)

Dễ phát tán, bám dính, diện tích tiếp xúc tăng.

b)

Có khả năng thấm sâu vào cây trồng.

c)

Tiết kiệm phân bón.

d)

Cây hấp thụ được tối đa 50%.

28.

Nội dung nào sau đây đúng với nguyên lí sản xuất phân bón vi sinh sử dụng trong trồng trọt?

a)

Nhân giống vi sinh vật đặc hiệu, sau đó trộn với chất phụ gia để tạo ra phân bón vi sinh vật.

b)

Ngành công nghệ khai thác hoạt động sống của vi sinh vật để sản xuất các sản phẩm phân bón có giá trị, phục vụ đời sống sản xuất trồng trọt.

c)

Những sản phẩm phân bón chứa một hay nhiều giống vi sinh vật không gây độc hại cho sức khoẻ của con người, vật nuôi, cây trồng; không làm ô nhiễm môi trường sinh thái.

d)

Chuẩn bị và kiểm tra nguyên liệu. Sau đó xử lí, loại bỏ tạp chất và phối trộn, ủ sinh khối để tạo ra sản phẩm phân bón vi sinh vật.

29.

Trình tự các bước trong quy trình sản xuất phân hữu cơ vi sinh là?

a)

Phối trộn chủng vi sinh đặc hiệu với chất nền.

b)

Phân lập.

c)

Nhân

30.

Trình tự các bước trong quy trình sản xuất phân hữu cơ vi sinh là?

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (4), (3)

c)

(2), (3), (1), (4)

d)

(3), (1), (2), (4)

31.

Trình tự nào sau đây là đúng về quy trình sản xuất phân bón vi sinh vật cố định đạm?

a)

(1) → (2) → (3)

b)

(1) → (3) → (2)

c)

(2) → (1) → (3)

d)

(3) → (2) → (1)

32.

Giống cây trồng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Di truyền cho đời sau

b)

Đồng nhất về hình thái

c)

Có giá trị canh tác

d)

Không di truyền cho đời sau

33.

Giống đối chứng

a)

là giống ban đầu trước khi được chọn lọc

b)

là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương

c)

là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng

d)

là giống cùng loài đó được trồng phổ biến ở nước ngoài

34.

Nội dung nào sau đây không phải vai trò của giống cây trồng trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Tăng năng suất cây trồng

b)

Dễ chuyên canh

c)

Hạn chế được sâu bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường

d)

Dễ cơ giới hóa

35.

Nội dung nào nói về vai trò của giống cây trồng?

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (5), (6)

c)

(2), (3), (5), (6)

d)

(2), (4), (5), (6)

36.

Vai trò của giống cây trồng là:

4 lines
37.

Vai trò của giống cây trồng là:

a)

Tăng năng suất cây trồng, hạn chế được sâu, bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường.

b)

Tăng được số vụ trồng trong năm, luân canh cây trồng

c)

Dễ cơ giới hóa.

d)

Tăng độ phì nhiêu của đất.

38.

Các phương pháp chọn giống cây trồng là phương pháp

a)

chọn lọc cá thể và chọn lọc nhóm.

b)

chọn lọc hỗn hợp và chọn lọc nhóm.

c)

chọn tự nhiên và chọn lọc nhân tạo.

d)

phương pháp chọn lọc hỗn hợp và phương pháp chọn lọc cá thể.

39.

Phương pháp chọn lọc hỗn hợp giống cây trồng trải qua mấy vụ?

a)

2 vụ.

b)

3 vụ.

c)

4 vụ.

d)

5 vụ.

40.

Phương pháp chọn lọc cá thể giống cây trồng trải qua mấy vụ?

a)

2 vụ.

b)

3 vụ.

c)

4 vụ.

d)

5 vụ.

41.

Phương pháp nào không được áp dụng trong tạo giống cây trồng?

a)

Phương pháp lai hữu tính.

b)

Phương pháp đột biến gen.

c)

Phương pháp đa bội thể.

d)

Phương pháp chọn màu sắc.

42.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là

a)

nhanh đạt được mục tiêu chọn giống và dễ thực hiện.

b)

tạo ra sự khác biệt rõ theo mục tiêu chọn giống.

c)

rút ngắn thời gian chọn được giống cây trồng sạch bệnh.

d)

không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc.

43.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là

a)

nhanh đạt được mục tiêu chọn giống và dễ thực hiện.

b)

tạo ra sự khác biệt rõ theo mục tiêu chọn giống.

c)

rút ngắn thời gian chọn được giống cây trồng sạch bệnh.

d)

không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc.

44.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là

a)

nhanh đạt được mục tiêu chọn giống và dễ thực hiện.

b)

tốn nhiều thời gian và diện tích đất.

c)

chi phí cao.

d)

không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc.

45.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là

a)

nhanh đạt được mục tiêu chọn giống và dễ thực hiện.

b)

tốn nhiều thời gian và diện tích đất.

c)

chi phí cao.

d)

không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc.

46.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là

a)

nhanh đạt được mục tiêu chọn giống và dễ thực hiện.

b)

tốn nhiều thời gian và diện tích đất.

c)

chi phí cao.

d)

không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc.

47.

Tạo giống cây trồng bằng phương pháp lai hữu tính có nhược điểm là

a)

tốn nhiều thời gian, khó loại bỏ hoàn toàn tính trang không mong muốn.

b)

tỉ lệ biến dị có lợi thấp.

c)

tỉ lệ giống bất dục cao nên hạn chế nhân giống vô tính.

d)

kĩ thuật cao và thiết bị phức tạp.

48.

Tạo giống cây trồng bằng phương pháp đa bội thể có nhược điểm là

a)

tốn nhiều thời gian, khó loại bỏ hoàn toàn tính trang không mong muốn.

b)

tỉ lệ biến dị có lợi thấp.

c)

tỉ lệ giống bất dục cao nên hạn chế nhân giống vô tính.

d)

kĩ thuật cao và thiết bị phức tạp.

49.

Tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gen có nhược điểm là

a)

tốn nhiều thời gian, khó loại bỏ hoàn toàn tính trang không mong muốn.

b)

tỉ lệ biến dị có lợi thấp.

c)

tỉ lệ giống bất dục cao nên hạn chế nhân giống vô tính.

d)

kĩ thuật cao và thiết bị phức tạp.

50.

Tạo giống cây trồng bằng phương pháp chuyển gen có nhược điểm là

a)

tốn nhiều thời gian, khó loại bỏ hoàn toàn tính trang không mong muốn.

b)

tỉ lệ biến dị có lợi thấp.

c)

tỉ lệ giống bất dục cao nên hạn chế nhân giống vô tính.

d)

kĩ thuật cao và thiết bị phức tạp.

51.

Nhược điểm của chọn lọc hỗn hợp so với chọn lọc cá thể

a)

không đánh giá được đặc điểm di truyền của từng cá thể.

b)

công phu, tốn kém, cần nhiều diện tích gieo trồng.

c)

đơn giản, dễ thực hiện, ít tốn kém.

d)

chọn giống có độ đồng đều cao, năng suất ổn định.

52.

Ưu điểm của ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn giống cây trồng so với phương pháp chọn giống khác là

a)

dễ thực hiện, chi phí thấp.

b)

dễ thực hiện, hệ số nhân giống cao.

c)

không áp dụng khoa học kĩ thuật.

d)

rút ngắn thời gian chọn được

53.

ong chọn giống cây trồng so với phương pháp chọn giống khác là

a)

dễ thực hiện, chi phí thấp.

b)

dễ thực hiện, hệ số nhân giống cao.

c)

không áp dụng khoa học kĩ thuật.

d)

rút ngắn thời gian chọn được giống cây trồng sạch bệnh.

54.

Ưu điểm của phương pháp gây đột biến so với phương pháp lai trong tạo giống cây trồng là

a)

tạo ra nguồn biến dị phong phú và nhanh tạo ra giống mới.

b)

giữ được các đặc tính ban đầu của giống.

c)

đơn giản, dễ thực hiện.

d)

đòi hỏi trang thiết bị hiện đại và trình độ kĩ thuật cao.

55.

Trong các phương pháp tạo giống sau đây, phương pháp nào cho ra sản phẩm nhanh nhất?

a)

Phương pháp chuyển gen.

b)

Phương pháp đột biến.

c)

Phương pháp đa bội thể.

d)

Phương pháp lai hữu tính.

56.

Các phương pháp nhân giống cây trồng là

a)

nhân giống hữu tính và nhân giống vô tính.

b)

nhân giống nhân tạo và nhân giống tự nhiên.

c)

nhân giống biến đổi gen và nhân giống đột biến gen.

d)

nhân giống cá thể và nhân giống hỗn hợp.

57.

Có mấy phương pháp nhân giống cây trồng

a)

3.

b)

5.

c)

2.

d)

4.

58.

Phương pháp nhân giống bằng hạt là

a)

Nhân giống tự nhiên.

b)

Nhân giống hữu tính.

c)

Nhân giống vô tính.

d)

Nhân giống nhân tạo.

59.

Các phương pháp nhân giống vô tính chính gồm

a)

giâm cành, chiết cành, ghép, nuôi cấy mô tế bào.

b)

giâm cành, ghép và nuôi cấy mô.

c)

giâm cành, chiết cành và ghép.

d)

giâm cành, chiết cành và nuôi cấy mô.

60.

Nhân giống vô tính là phương pháp tạo cây mới từ

a)

cơ quan sinh dưỡng của cây mẹ.

b)

cơ quan sinh sản của cây mẹ.

c)

thân của cây mẹ.

d)

lá của cây mẹ.

61.

Phương pháp tạo cây mới bằng cách gắn đoạn cành, mắt ghép, chồi của cây mẹ lên cây khác nhằm phát huy ưu điểm của cây mẹ và cây gốc là

a)

giâm cành.

b)

chiết cành.

c)

ghép.

d)

nuôi cấy mô.

62.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Ứng dụng công nghệ (a)   có thể nhân nhanh giống cây với số lượng lớn”

63.

mẹ và cây gốc là

a)

giâm cành.

b)

chiết cành.

c)

ghép.

d)

nuôi cấy mô.

64.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Ứng dụng công nghệ .......... có thể nhân nhanh giống cây với số lượng lớn”

a)

chuyển gen.

b)

nhân bản vô tính.

c)

đột biến đa bội.

d)

nuôi cấy mô tế bào.

65.

Có mấy phương pháp nhân giống vô tính chính

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

66.

Phương pháp chiết cành có ưu điểm là

a)

hệ số nhân giống cao.

b)

cây con có tuổi thọ cao.

c)

dễ phân li tính trạng.

d)

sinh trưởng nhanh hơn giâm cành.

67.

Phương pháp sử dụng đoạn cành hoặc bộ phận khác (thân, rễ, lá, chồi,... ) từ cây mẹ đặt trong đất nền (đất, giá thể, dung dịch) để tạo cây mới là

a)

nuôi cấy mô tế bào.

b)

ghép.

c)

chiết cành.

d)

giâm cành.

68.

Phương pháp giâm cành không áp dụng đối với cây trồng nào sau đây?

a)

Cây trồng có hạt.

b)

Cây dễ ra rễ.

c)

Cây lâu năm.

d)

Cây không có hạt.

69.

Nội dung nào không phải ưu điểm của phương pháp nhân giống hữu tính?

a)

Hệ số nhân giống cao.

b)

Tính thích nghi cao.

c)

Dễ phân li tính trạng.

d)

Cây con có tuổi thọ cao.

70.

Đâu không phải ưu điểm của phương pháp nhân giống hữu tính

a)

Dễ thực hiện nhưng chi phí cao.

b)

Hệ số nhân giống cao.

c)

Cây có tuổi thọ cao, tính thích nghi cao.

d)

Dễ dàng bảo quản và vận chuyển hạt giống.

71.

Sai khác cơ bản của ghép cành so với giâm và chiết cành

a)

Có thể tạo được những giống mang đặc tính của 2 cơ thể khác nhau

b)

Ghép cành nhanh cho thu hoạch.

c)

Không tạo thêm cá thể mới.

d)

Bộ rễ phát triển kém.

72.

Cây trồng nào sau đây cho đời sau dễ phân ly tính trạng?

a)

Trồng từ hạt

b)

Giâm cành.

c)

Ghép cành.

d)

Nuôi cấy mô.

73.

Tạo ra giống cây trồng sạch bệnh là ưu điểm của phương pháp nhân giống nào?

a)

Nhân giống hữu tính.

b)

Giâm cành.

c)

Ghép cành.

d)

Nuôi cấy mô.

74.

Trong quy trình nhân giống hữu tính, sau bước “chọn hạt giống gốc” là bước nào?

4 lines
75.

nhân giống nào?

a)

Nhân giống hữu tính.

b)

Giâm cành.

c)

Ghép cành.

d)

Nuôi cấy mô.

76.

Trong quy trình nhân giống hữu tính, sau bước “chọn hạt giống gốc” là bước nào?

a)

Gieo trồng, chăm sóc.

b)

Thu hoạch hạt.

c)

Làm sạch, phơi khô hạt.

d)

Bảo quản.

77.

Sắp xếp thứ tự các bước trong quy trình nhân giống hữu tính

a)

(4), (2), (1), (3), (5).

b)

(4), (2), (3), (1), (5).

c)

(4), (3), (5), (1), (2).

d)

(4), (1), (3), (2), (5).

78.

Sắp xếp thứ tự các bước trong quy trình giâm cành

a)

(5), (1), (4), (3), (2).

b)

(5), (3), (2), (1), (4).

c)

(4), (3), (5), (1), (2).

d)

(4), (2), (1), (3), (5).

79.

Sắp xếp thứ tự các bước trong quy trình chiết cành

a)

(2), (5), (4), (1), (3), (6).

b)

(1), (2), (3), (6), (4), (5).

c)

(1), (3), (4), (5), (6), (2).

d)

(1), (5), (4), (6), (3), (2).

80.

Sắp xếp thứ tự các bước trong quy trình ghép

a)

(1), (4), (2), (6), (5), (3).

b)

(4), (1), (3), (5), (2), (6).

c)

(1), (6), (3), (5), (2), (4).

d)

(1), (3), (5), (2), (6), (4).