NEW
Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG HÓA HỌC 10 CUỐI KÌ 1
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Trong nguyên tử, hạt mang điện dương là
Neutron.
Hạt nhân.
Proton.
Electron.
Trong nguyên tử, hạt mang điện âm là
Neutron.
Hạt nhân.
Proton.
Electron.
Trong nguyên tử, hạt không mang điện là
Neutron.
Hạt nhân.
Proton.
Electron.
Nguyên tử Helium có 2 proton, 2 neutron, 2 electron. Khối lượng của các electron chiếm bao nhiêu % khối lượng nguyên tử Helium. Biết mp = mn = 1 amu, me = 0,00055 amu?
3,00%.
0,3%.
0,03%.
0,003%.
Nguyên tử Hydrogen có 1 proton, 1 neutron, 1 electron. Khối lượng của các electron chiếm bao nhiêu % khối lượng nguyên tử Hydrogen. Biết mp = mn = 1 amu, me = 0,00055 amu?
3,00%.
0,3%.
0,03%.
0,003%.
Nguyên tử Helium có 2 proton, 2 neutron, 2 electron. Khối lượng của hạt nhân chiếm bao nhiêu % khối lượng nguyên tử Helium. Biết mp = mn = 1 amu, me = 0,00055 amu?
97,00%.
99,7%.
99,97%.
99,997%.
Các nguyên tố trong cùng một chu kì có đặc điểm gì chung.
Số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.
Số electron hoá trị bằng nhau.
Tổng số hạt electron bằng nhau.
Số lớp electron bằng nhau.
Các nguyên tố trong cùng một nhóm A có đặc điểm gì chung.
Số phân lớp electron bằng nhau.
Số electron hoá trị bằng nhau.
Tổng số hạt electron bằng nhau.
Số lớp electron bằng nhau.
Số thứ tự của ô nguyên tố bằng
Số phân lớp electron.
Số electron hoá trị.
Tổng số hạt electron.
Số lớp electron.
Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất? (Biết Si: Z=14, P: Z=15, S: Z=16, Cl: Z=17)
H2SO4.
HClO4.
H3PO4.
H2SiO3.
Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid mạnh nhất? (Biết Si: Z=14, P: Z=15, S: Z=16, Cl: Z=17)
H2SO4.
HClO4.
H3PO4.
H2SiO3.
Trong các phi kim dưới đây, phi kim nào yếu nhất? (Biết Si: Z=14, P: Z=15, S: Z=16, Cl: Z=17)
S.
Cl.
P.
Si.
Trong các phi kim dưới đây, phi kim nào yếu nhất? (Biết Si: Z=14, P: Z=15, S: Z=16, Cl: Z=17)
S
Cl
P
Si
Trong các phi kim dưới đây, phi kim nào mạnh nhất? (Biết Si: Z=14, P: Z=15, S: Z=16, Cl: Z=17)
S
Cl
P
Si
Khí hiếm nào sau đây lớp ngoài cùng không chứa 8 electron?
Helium (He)
Neon (Ne)
Argon (Ar)
Krypton (Kr)
Khí hiếm nào sau đây có hai lớp electron?
Helium (2He)
Neon (10Ne)
Argon (18Ar)
Krypton (36Kr)
Phân tử Cl2 được hình thành từ sự liên kết của 2 nguyên tử Cl bằng cách mỗi nguyên tử
góp chung 1 electron
góp chung 7 electron
cho đi 1 electron
nhận thêm 1 electron
Phân tử O2 được hình thành từ sự liên kết của 2 nguyên tử O bằng cách mỗi nguyên tử
góp chung 2 electron
góp chung 6 electron
cho đi 2 electron
nhận thêm 2 electron
Phân tử N2 được hình thành từ sự liên kết của 2 nguyên tử N bằng cách mỗi nguyên tử
góp chung 3 electron
góp chung 5 electron
cho đi 3 electron
nhận thêm 3 electron
Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm Neon (Z=10) khi tham gia hình thành liên kết hóa học ?
17Cl
16S
8O
1H
Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm Helium (Z=2) khi tham gia hình thành liên kết hóa học ?
17Cl
16S
8O
1H
Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm Neon (Z=10) khi tham gia hình thành liên kết hóa học ?
17Cl
16S
9F
1H
Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây ?
Cation và anion
Các anion
Cation và electron tự do
Electron và hạt nhân nguyên tử
Cho dãy các ion sau: Al3+, SO42-, NH4+, Fe3+, PO43-, OH-, Cl-. Số ion đa nguyên tử là
6.
5.
4.
3.
Cho dãy các ion sau: Al3+, SO42-, NH4+, Fe3+, PO43-, OH-, Cl-. Số ion đơn nguyên tử là
6.
5.
4.
3.
Cho dãy các ion sau: Al3+, SO42-, NH4+, Fe3+, PO43-, Cl-. Số ion đa nguyên tử là
6.
5.
4.
3.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
cộng hóa trị có cực.
hydrogen.
cộng hóa trị không cực.
ion.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HF thuộc loại liên kết
cộng hóa trị có cực.
hydrogen.
cộng hóa trị không cực.
ion.
Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?
H2O.
HCl.
NH3.
Cl2.
Ở 25oC, 1 bar, năng lượng liên kết của H-F là 565 kJ/mol, H-Cl là 431 kJ/mol, H-Br là 364 kJ/mol, H-I là 297 kJ/mol. Liên kết bền nhất trong các liên kết trên là?
H-F.
H-Cl.
H-Br.
H-I.
Ở 25oC, 1 bar, năng lượng liên kết của H-F là 565 kJ/mol, H-Cl là 431 kJ/mol, H-Br là 364 kJ/mol, H-I là 297 kJ/mol. Liên kết kém bền nhất trong các liên kết trên là?
H-F.
H-Cl.
H-Br.
H-I.
Tương tác Van der Waals tồn tại giữa những
Ion.
Hạt proton.
Hạt neutron.
Phân tử lưỡng cực.
Thứ tự nào sau đây thể hiện độ mạnh giảm dần của các loại liên kết ?
Liên kết ion > liên kết cộng hóa trị > liên kết hydrogen > tương tác Van der Waals.
Liên kết ion > liên kết cộng hóa trị > tương tác van der Waals > liên kết hydrogen.
Liên kết cộng hóa trị > Liên kết ion > liên kết hydrogen > tương tác van der Waals.
Tương tác van der Waals > liên kết hydrogen > liên kết cộng hóa trị > liên kết ion.
Thứ tự nào sau đây thể hiện độ mạnh tăng dần của các loại liên kết ?
Liên kết ion < liên kết cộng hóa trị < liên kết hydrogen < tương tác van der Waals.
Liên kết ion < liên kết cộng hóa trị < tương tác van der Waals < liên kết hydrogen.
Liên kết cộng hóa trị < Liên kết ion < liên kết hydrogen < tương tác van der Waals.
Tương tác van der Waals < liên kết hydrogen < liên kết cộng hóa trị < liên kết ion.
Tương tác van der Waals không dùng để giải thích hiện tượng nào sau đây?
Con tắc kè có thể di chuyển trên mặt kính trơn nhẵn, thẳng đứng.
Sự bám hút của các hạt bụi vào cánh quạt trần.
Sự hấp phụ các phân tử khí độc hại trên bề mặt than hoạt tính.
Nước có thể hình thành bông tuyết với nhiều hình dạng khác nhau.
Tương tác van der Waals không dùng để giải thích hiện tượng nào sau đây?
Con tắc kè có thể di chuyển trên mặt kính trơn nhẵn, thẳng đứng.
Sự bám hút của các hạt bụi vào cánh quạt trần.
Sự hấp phụ các phân tử khí độc hại trên bề mặt than hoạt tính.
Khí NH3 tan tốt trong nước.
Trong nguyên tử: Hạt nhân được tạo nên từ các hạt proton và electron.
Đúng.
Sai.
Trong nguyên tử: Kích thước của nguyên tử lớn hơn rất nhiều lần kích thước của hạt nhân.
Đúng.
Sai.
Trong nguyên tử: Giữa hạt nhân nguyên tử và lớp vỏ nguyên tử là không gian trống.
Đúng.
Sai.
Trong nguyên tử: Khối lượng nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân.
Đúng.
Sai.
Sulfur (S, nguyên tử S có Z=16). S ở ô 16, chu kì 3, nhóm IVA trong Bảng tuần hoàn.
Đúng
Sai
Sulfur (S, nguyên tử S có Z=16). S có 4 electron lớp ngoài cùng.
Đúng
Sai
Sulfur (S, nguyên tử S có Z=16). S là nguyên tố p và có tính phi kim.
Đúng
Sai
Liên kết giữa O và H trong phân tử nước thuộc loại liên kết cộng hóa trị không cực.
Đúng
Sai
Liên kết giữa hai phân tử nước được hình thành qua cặp nguyên tử O với O.
Đúng
Sai
Nhờ liên kết hydrogen, các phân tử nước có thể tập hợp với nhau, ngay cả ở thể hơi thành một cụm phân tử.
Đúng
Sai
Tại áp suất 1atm, nước có nhiệt độ nóng chảy là 0oC, thấp hơn nhiều chất có khối lượng tương đương với nước.
Đúng
Sai
Trong phân tử NH₃, có bao nhiêu cặp electron liên kết giữa nguyên tử nitrogen và các nguyên tử hydrogen?
1
2
3
4
Trong phân tử NH₃, nguyên tử nitrogen có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng không tham gia liên kết giữa nguyên tử nitrogen và các nguyên tử hydrogen?
1
2
3
4
Trong phân tử CO₂, số liên kết đôi giữa nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen là bao nhiêu?
1
2
3
4
Trong phân tử CO₂, số liên kết pi (Π) giữa nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen là bao nhiêu?
1
2
3
4
Trong phân tử NaCl, số lượng electron mà nguyên tử Sodium (natri) mất đi để tạo thành liên kết ion là bao nhiêu?
1
2
3
4
Trong phân tử NaCl, số lượng electron mà nguyên tử Chlorine nhận thêm để tạo thành liên kết ion là bao nhiêu?
1
2
3
4
