Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2425_CHKI_KHTN 7_Ôn tập (1)

Total questions: 47

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Dùng thước để đo chiều dài mặt bàn bằng đơn vị centimét. Trong hoạt động này đã sử dụng kĩ năng

a)

quan sát.

b)

liên hệ.

c)

đo.

d)

phân loại.

2.

Nguyên tử là

a)

những hạt cực kì nhỏ bé, mang điện tích dương, cấu tạo nên chất.

b)

những hạt cực kì nhỏ bé, mang điện tích âm, cấu tạo nên chất.

c)

những hạt cực kì nhỏ bé, không mang điện, cấu tạo nên chất.

d)

những hạt có kích thước gần như hạt gạo, không mang điện, cấu tạo nên chất.

3.

Nguyên tử oxygen có 8 proton nên oxygen có

a)

điện tích hạt nhân là +7, số đơn vị điện tích hạt nhân là 7.

b)

điện tích hạt nhân là 7, số đơn vị điện tích hạt nhân là +7.

c)

điện tích hạt nhân là +8, số đơn vị điện tích hạt nhân là 8.

d)

điện tích hạt nhân là 8, số đơn vị điện tích hạt nhân là +8.

4.

Số thứ tự của chu kì bằng

a)

số lớp electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó.

b)

số electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó.

c)

số proton trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó.

5.

Đơn chất là những chất được tạo thành từ

a)

một nguyên tố hóa học.

b)

hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.

c)

một hay nhiều nguyên tố hóa học.

d)

hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là hydrogen.

6.

Cho các chất sau: 1) Kim loại potassium được tạo thành từ nguyên tố K. 2) Khí methane được tạo thành từ các nguyên tố C và H. 3) Than chì được tạo thành từ nguyên tố C. 4) Vôi sống được tạo thành từ nguyên tố Ca và O. Các đơn chất trong các chất trên là

a)

1, 2.

b)

1, 3.

c)

2, 4.

d)

3, 4.

7.

Trong phân tử nước (gồm 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O), khi nguyên tử O kết hợp với nguyên tử H thì

a)

nguyên tử O góp 2 electron, mỗi nguyên tử H góp 2 electron.

b)

nguyên tử O góp 2 electron, mỗi nguyên tử H góp 1 electron.

c)

nguyên tử O góp 1 electron, mỗi nguyên tử H góp 2 electron.

d)

nguyên tử O góp 1 electron, mỗi nguyên tử H góp 1 electron.

8.

Trong hợp chất, nguyên tố H và nguyên tố O có hóa trị như thế nào?

a)

H và O luôn có hóa trị I.

b)

H và O luôn có hóa trị II.

c)

H luôn có hóa trị I, O luôn có hóa trị II.

d)

H luôn có hóa trị II, O luôn có hóa trị I.

9.

Viết công thức hóa học của sodium sulfate, biết trong phân tử có 2 Na, 1 S và 4 O.

a)

b)

c)

d)

10.

Trong các phát biểu sau về tốc độ chuyển động, phát biểu nào đúng?

a)

Tốc độ được tính bằng quãng đường vật đi được trong một khoảng thời gian xác định.

b)

Tốc độ được tính bằng quãng đường vật đi được trong một giờ.

c)

Tốc độ được tính bằng quãng đường vật đi được trong một giây.

d)

Tốc độ được tính bằng quãng đường vật đi được trong một ngày.

11.

Nếu đơn vị đo quãng đường là kilomet (kí hiệu: km), đơn vị đo thời gian là giờ (kí hiệu: h) thì đơn vị đo tốc độ là

a)

km.h.

b)

h/km.

c)

kmh.

d)

km/h.

12.

Một vận động viên xe đạp đi với tốc độ là 45km/h. Quãng đường người đó đi được trong vòng 2 giờ là

a)

45 km.

b)

89 km.

c)

90 km.

d)

100 km.

13.

Một người đi xe đạp đi với tốc độ 14km/h. Tốc độ trên cho ta biết điều gì?

a)

Thời gian đi của xe đạp là 14h.

b)

Quãng đường đi của xe đạp là 14km.

c)

Quãng đường xe đi được trong 1 giờ là 14km.

d)

Thời gian xe đi được là 1 giờ.

14.

Đồ thị quãng đường - thời gian mô tả mối liên hệ giữa

a)

quãng đường đi được và tốc độ của vật.

b)

quãng đường đi được và thời gian vật đi hết quãng đường đó.

c)

thời gian vật đi đường và tốc độ của vật.

d)

thời gian vật đi hết quãng đường.

15.

Một vật chuyển động có đồ thị quãng đường - thời gian như hình vẽ. Tốc độ của vật là

a)

1,5m/s.

b)

5m/s.

c)

2m/s.

d)

20m/s.

16.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian của một vật chuyển động ta không thể xác định được yếu tố nào dưới đây?

a)

Quãng đường vật đi được.

b)

Thời gian vật đã đi.

c)

Tốc độ của vật chuyển động.

d)

Khoảng cách của vật so với cây ven đường.

17.

Âm thanh không truyền qua chân không vì

a)

chân không là môi trường không có khối lượng.

b)

chân không là môi trường không có màu sắc.

c)

không thể đặt nguồn âm trong chân không.

d)

chân không là môi trường không có hạt vật chất.

18.

Biên độ dao động là

a)

độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó.

b)

độ lệch nhỏ nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó.

c)

tốc độ dao động của vật.

d)

khoảng cách giữa hai điểm xa nhất vật đạt được trong quá trình dao động.

19.

Độ to của âm có đơn vị là

a)

niu - tơn (N).

b)

héc (Hz).

c)

đê - xi - mét (dm).

d)

đê - xi - ben (dB).

20.

Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?

a)

Trong 1 giây, con lắc thực hiện được 30 dao động.

b)

Trong 1 phút, dây đàn thực hiện được 1200 dao động.

c)

Trong 5 giây, dây chun thực hiện được 500 dao động.

d)

Trong 10 giây, mặt trống thực hiện được 80 dao động.

21.

Khi nói về phản xạ âm, đâu là phát biểu sai?

a)

Mọi vật đều phản xạ âm truyền đến nó.

b)

Không có mặt chắn vẫn cho âm phản xạ.

c)

Trong hang động lớn, nếu nói to thì có âm phản xạ.

d)

Âm dội lại khi gặp mặt chắn gọi là âm phản xạ.

22.

Những vật liệu nào sau đây phản xạ âm tốt?

a)

Gạch lát nền nhà, gỗ, rèm cửa treo tường.

b)

Chăn bông, cửa kính phẳng, tấm gỗ có bề mặt gồ ghề.

c)

Gạch lát nền nhà, cửa kính phẳng, tấm gỗ có bề mặt phẳng, nhẵn.

d)

Đệm cao su, chăn bông, rèm cửa treo tường.

23.

Hãy chỉ ra vật nào dưới đây là nguồn sáng?

a)

Con đom đóm.

b)

Quyển sách trên bàn.

c)

Bóng đèn dây tóc bị đứt.

d)

Mặt Trăng.

24.

Khi phát biểu về ánh sáng, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Ánh sáng là một dạng của năng lượng.

b)

Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng.

c)

Vật sáng gồm nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó.

d)

Mặt trăng là một nguồn sáng.

25.

Ban đêm, trong phòng chỉ có một ngọn đèn. Giơ bàn tay chắn giữa ngọn đèn và bức tường, ta quan sát thấy trên bức tường?

a)

Một vùng tối hình bàn tay.

b)

Vùng sáng được chiếu sáng đầy đủ.

c)

Một vùng bóng tối tròn.

d)

Một vùng tối hình bàn tay, xung quanh có viền mờ hơn.

26.

Người ta quy ước vẽ chùm sáng như thế nào?

a)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng.

b)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

c)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng, có mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

d)

Quy ước vẽ chùm sáng bằng các đoạn thẳng có sự giới hạn.

27.

Trong các vật sau đây, vật nào có thể được coi là một gương phẳng?

a)

Mặt phẳng của tờ giấy.

b)

Mặt nước đang gợn sóng.

c)

Mặt phẳng một tấm kim loại nhẵn bóng.

d)

Mặt đất.

28.

Việc tìm hiểu tự nhiên được thực hiện bằng các phương pháp, kĩ năng khoa học theo một tiến trình. Bước làm nào sau đây không thuộc phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

Quan sát, đặt câu hỏi.

b)

Thu thập ý kiến cá nhân của ít nhất 3 chuyên gia khoa học.

c)

Xây dựng giả thuyết

d)

Viết, trình bày báo cáo.

29.

Các nguyên tử được cấu tạo từ những hạt là

a)

proton và neutron.

b)

proton và electron.

c)

proton, electron và neutron.

d)

electron và neutron.

30.

Nguyên tử aluminium có 13 proton. Số hạt electron chuyển động quanh hạt nhân nguyên tử này là

a)

13.

b)

26.

c)

27.

d)

14.

31.

Nguyên tắc nào sau đây không đúng khi sắp xếp các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố hóa học được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được xếp trong cùng một hàng có cùng số lớp electron trong nguyên tử.

c)

Các nguyên tố có khối lượng gần bằng nhau được xếp trong cùng một hàng.

d)

Các nguyên tố trong cùng một cột có tính chất hóa học tương tự nhau.

32.

Chất nào sau đây là hợp chất?

a)

Khí nitrogen (gồm 2 nguyên tử N).

b)

Kim loại copper (gồm 1 nguyên tử Cu).

c)

Ethanol (gồm 2 nguyên tử C, 6 nguyên tử H và 1 nguyên tử O).

d)

Fluorine (gồm 2 nguyên tử F).

33.

Hợp chất là

a)

những chất do một nguyên tố hóa học tạo thành.

b)

những chất do hai hay nhiều nguyên tố hóa học tạo thành.

c)

những chất do một hay nhiều nguyên tử tạo thành.

d)

những chất do một nguyên tố kim loại điển hình và một nguyên tố phi kim điển hình tạo thành.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chất cộng hóa trị?

a)

Chất cộng hóa trị được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị giữa các nguyên tử.

b)

Các chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy thấp.

c)

Tất cả các chất cộng hóa trị đều tan trong nước tạo dung dịch dẫn được điện.

d)

Các chất cộng hóa trị có ở cả ba thể: thể rắn, thể lỏng, thể

35.

Quy tắc hóa trị:

a)

Khi các nguyên tử của hai nguyên tố A, B liên kết với nhau, tích giữa hóa trị và số nguyên tử của A bằng tích giữa hóa trị và số nguyên tử của B.

b)

Khi các nguyên tử của hai nguyên tố A, B liên kết với nhau, tổng giữa hóa trị và số nguyên tử của A bằng tổng giữa hóa trị và số nguyên tử của B.

c)

Khi các nguyên tử của hai nguyên tố A, B liên kết với nhau, tích giữa hóa trị và số nguyên tử của A bằng hóa trị của B.

d)

Khi các nguyên tử của hai nguyên tố A, B liên kết với nhau, hóa trị của A bằng tích giữa hóa trị và số nguyên tử của B.

36.

Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi nguyên tố C hoá trị IV và nguyên tố O.

a)

CO2.

b)

CO3.

c)

C2O4.

d)

C2O.

37.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của tốc độ ?

a)

m/s.

b)

km/h.

c)

mm/ngày.

d)

m.phút.

38.

Bạn B đi từ nhà đến trường hết 20 phút và với tốc độ 5 m/s. Hỏi quãng đường từ nhà đến trường của bạn B là bao nhiêu?

a)

6000 m.

b)

750 m.

c)

125 m.

d)

1250 m.

39.

Một người đi xe đạp đi với tốc độ 14km/h. Tốc độ trên cho ta biết điều gì?

a)

Thời gian đi của xe đạp là 14h.

b)

Quãng đường đi của xe đạp là 14km.

c)

Quãng đường xe đi được trong 1 giờ là 14km.

d)

Thời gian xe đi được là 1 giờ.

40.

Chọn đáp án đúng. Đồ thị quãng đường thời gian cho biết những gì?

a)

Đồ thị quãng đường - thời gian cho biết tốc độ chuyển động, quãng đường đi được và thời gian đi của vật.

b)

Đồ thị quãng đường - thời gian cho biết quãng đường đi được và thời gian đi của vật.

c)

Đồ thị quãng đường - thời gian cho biết tốc độ chuyển động của vật.

d)

Đồ thị quãng đường - thời gian cho biết vị trí

41.

Hành vi nào sau đây không đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông?

a)

Tuân thủ đúng tốc độ tối đa cho phép trên làn đường.

b)

Tuân thủ đúng tốc độ tối thiểu cho phép trên làn đường.

c)

Đáp ứng khoảng cách an toàn giữa hai xe khi tham gia giao thông.

d)

Đi quá tốc độ và ép sát với xe phía trước.

42.

Dựa vào đồ thị dưới đây và tính tốc độ của vật chuyển động trong khoảng thời gian đi 30 giây cuối cùng?

a)

0 m/s.

b)

0,5 m/s.

c)

2 m/s.

d)

5 m/s.

43.

Đồ thị quãng đường - thời gian của chuyển động có tốc độ không đổi có dạng là đường gì?

a)

Đường thẳng.

b)

Đường cong.

c)

Đường tròn.

d)

Đường gấp khúc.

44.

Âm thanh không truyền qua chân không vì

a)

chân không là môi trường không có khối lượng.

b)

chân không là môi trường không có màu sắc.

c)

không thể đặt nguồn âm trong chân không.

d)

chân không là môi trường không có hạt vật chất.

45.

Chuyển động như thế nào được gọi là dao động?

a)

Chuyển động theo một đường tròn.

b)

Chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng.

c)

Chuyển động theo quỹ đạo đường cong.

d)

Chuyển động của vật được ném lên cao.

46.

Tần số có đơn vị đo là

a)

niu - tơn (N).

b)

héc (Hz).

c)

đê - xi - mét (dm).

d)

đê - xi - ben (dB).

47.

Vật nào sau đây dao động với tần số lớn nhất?

a)

Trong 1 giây, con lắc thực hiện được 30 dao động.

b)

Trong 1 phút, dây đàn thực hiện được 1200 dao động.

c)

Trong 5 giây, dây chun thực hiện được 500 dao động.

d)

Trong 10 giây, mặt trống thực hiện được 80 dao động.