wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 10-ÔN TẬP HK 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự nào sau đây là đúng với các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống từ cao xuống thấp?

a)

Tế bào , cơ thể , quần xã , quần thể ,hệ sinh thái.

b)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

c)

Hệ sinh thái, quần xã, quần thể, cơ thể, tế bào

d)

Hệ sinh thái, quần thể, quần xã, cơ thể, tế bào

2.

"Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn" giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

Nguyên tắc bổ sung

3.

Đơn vị cấu tạo của mọi cơ thể sống là gì?

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

4.

Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng đối với cơ thể con người và các động vật có xương sống khác?

a)

Nitrogen (N).

b)

Calcium (Ca).

c)

Kẽm (Zn).

d)

Sodium (Na).

5.

Các nguyên tố hóa học chiếm lượng lớn hơn 0,01% trong khối lượng chất khô của cơ thể được gọi là

a)

hợp chất vô cơ.

b)

hợp chất hữu cơ.

c)

nguyên tố đại lượng.

d)

nguyên tố vi lượng.

6.

Một học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn năng lượng nhanh nhất, học sinh này nên ăn thức ăn có chứa nhiều

a)

carbohydrate.

b)

lipid.

c)

protein.

d)

calcium.

7.

Đơn phân cấu tạo nên protein là

a)

monosaccharide.

b)

amino acid.

c)

axit béo.

d)

nucleotide

8.

Đơn phân cấu tạo nên cacbohidrate là

a)

monosaccharide.

b)

amino acid.

c)

axit béo.

d)

nucleotide

9.

Đơn phân cấu tạo nên nucleic acid là

a)

monosaccharide.

b)

amino acid.

c)

axit béo.

d)

nucleotide

10.

Đại phân tử nào sai đây không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

a)

Cacbohidrate.

b)

Protein.

c)

Lipit

d)

Nucleic acid.

11.

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm khác nhau giữa DNA và RNA là đúng?

a)

(1) RNA chứa thymine (T) thay vì uracil (U).

b)

(2) RNA có một mạch polynuclêôtid, DNA có hai mạch polynuclêôtid.

c)

(3) RNA chứa đường ribose, DNA chứa đường deoxyribose.

12.

Phát biểu nào sau đây về lipid là SAI?

a)

Hòa tan trong nước.

b)

Chúng là thành phần quan trọng của màng tế bào.

c)

Chúng không phải là polymer.

d)

Chúng được cấu tạo hoặc không được cấu tạo từ acid béo.

13.

Triglyceride là một lipid được hình thành từ 1 phân tử glycerol và bao nhiêu phân tử acid béo?

a)

1

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

Thành tế bào, lục lạp.

b)

Trung thể, lysosome.

c)

Ti thể, peroxisome

d)

Bộ máy Golgi

15.

Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật?

a)

Thành tế bào, lục lạp.

b)

Trung thể, lysosome.

c)

Ti thể, peroxisome

d)

Bộ máy Golgi.

16.

Thành phần nào sau đây có ở tế bào nhân thực mà không có ở tế bào nhân sơ?

a)

Màng sinh chất.

b)

Ribosome.

c)

Tế bào chất.

d)

Ti thể.

17.

Bào quan có ở tế bào nhân sơ là

a)

Ribosome.

b)

Ti thể.

c)

Lưới nội chất.

d)

Trung thể.

18.

Các bào quan có 2 lớp màng bao bọc là

a)

lưới nội chất và lysosome.

b)

bộ máy Golgi và lục lạp.

c)

lục lạp và ti thể.

d)

peroxisome và lưới nội chất.

19.

Tế bào nhân thực có cấu tạo phức tạp hơn tế bào nhân sơ vì chúng có

a)

màng sinh chất.

b)

kích thước nhỏ hơn.

c)

tốc độ sinh sản cao hơn.

d)

các bào quan có màng bao bọc.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tế bào của tất cả các sinh vật đều có nhân.

b)

Cả tế bào động vật và tế bào thực vật đều có thành tế bào.

c)

Ở tế bào nhân sơ, không có bất kì bào quan nào được bao bọc bởi màng.

d)

Tế bào được hình thành từ các nguyên liệu không sống.

21.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

a)

Trung thể.

b)

Ti thể.

c)

Nhân.

d)

Bộ máy Golgi

22.

Bào quan nào sau đây trong tế bào nhân thực không có màng?

a)

Bộ máy Golgi.

b)

Peroxisome.

c)

Lưới nội chất.

d)

Ribosome.

23.

Bào quan nào sau đây là có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?

a)

Lục lạp.

b)

Trung thể.

c)

Không bào trung tâm.

d)

Ti thể.

24.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử

a)

DNA dạng vòng.

b)

mRNA dạng vòng.

c)

tRNA dạng vòng.

d)

rRNA dạng vòng.

25.

Những phân tử nào sau đây là thành phần cấu tạo chính của màng sinh chất?

a)

Phospholipid và triglyceride.

b)

Carbohydrate và protein

c)

Phospholipid và protein.

d)

Glycoprotein và cholesterol

26.

Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hình dạng của tế bào thực vật?

a)

Thành tế bào.

b)

Màng sinh chất.

c)

Lưới nội chất.

d)

Cầu sinh chất

27.

Bào quan nào sau đây chủ yếu tham gia vào quá trình chuyển hóa đường, tổng hợp lipid, phân giải chất độc hại đối với cơ thể?

a)

Ribosome.

b)

Peroxisome.

c)

Lưới nội chất trơn.

d)

Ti thể.

28.

Cấu trúc nào là nơi tổng hợp các protein?

a)

Lưới nội chất hạt

b)

Lysosome.

c)

Lưới nội chất trơn.

d)

Bộ máy Golgi.

29.

Bào quan nào được ví như một phân xưởng sửa đổi, phân loại, đóng gói và vận chuyển các sản phẩm của tế bào?

a)

Bộ máy Golgi.

b)

Không bào.

c)

Lysosome.

d)

Peroxisome

30.

Bào quan nào sau đây có chức năng huyển hyđrogen (H2) trong các chất (chất độc, ancol,..) đến đến oxygen (O2) tạo thành H2O2 sau đó được các enzim chuyển thành nước và oxygen?

a)

Lysosome.

b)

Không bào.

c)

Bộ máy Golgi.

d)

Peroxisome.

31.

Virus, vi khuẩn và các bào quan già, hỏng sẽ bị phá vỡ tại

a)

ribosome.

b)

lysosome.

c)

peroxisome.

d)

ti thể.

32.

Trong cơ chế thẩm thấu, các phân tử nước di chuyển từ

a)

nơi có thế nước cao (ít nước,nhiều chất tan) nơi có thế nước thấp (nhiều nước, ít chất tan).

b)

nơi có thế nước cao (nhiều nước, ít chất tan) nơi có thế nước thấp (ít nước, nhiều chất tan).

c)

nơi có thế nước thấp (nhiều nước, ít chất tan) nơi có thế nước cao (ít nước, nhiều chất tan).

d)

nơi có thế nước thấp (ít nước,nhiều chất tan) nơi có thế nước cao (nhiều nước, ít chất tan).

33.

Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài môi trường cao hơn trong tế bào gọi là môi trường

a)

đẳng trương.

b)

nhược trương.

c)

ưu trương.

d)

lý tưởng.

34.

Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài môi trường thấp hơn trong tế bào gọi là môi trường

a)

đẳng trương.

b)

nhược trương.

c)

ưu trương.

d)

lý tưởng.

35.

Phương thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tiếu tốn năng lượng gọi là gì?

a)

Khuếch tán.

b)

Chủ động

c)

Thụ động.

d)

Thẩm thấu

36.

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có

a)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không tốn năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng.

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng.

d)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, tiêu tốn năng lượng.

37.

Đặc điểm của vận chuyển thụ động là

a)

Không tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

Phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ chất tan.

c)

Tiêu tốn năng lượng ATP.

d)

Vận chuyển cùng chiều gradien nồng độ

38.

Hai con đường vận chuyển thụ động các chất qua màng là

a)

qua lớp phospholipid và kênh glycoprotein.

b)

qua lớp phospholipid và cầu sinh chất.

c)

qua lớp phospholipid và các mối nối.

d)

qua lớp phospholipid và kênh protein.

39.

Các kênh protein được dùng trong vận chuyển thụ động thường có bản chất là

a)

protein xuyên màng.

b)

thụ thể xuyên màng.

c)

protein bám màng.

d)

glycoprotein xuyên màng.

40.

Điểm giống nhau giữa phương thức nhập bào và xuất bào là các chất được vận chuyển qua màng tế bào là nhờ

a)

các phân tử colesteron đính trên màng.

b)

lớp kép photpholip có trên màng sinh chất.

c)

các kênh protein trên màng.

d)

màng sinh chất biến dạng.

41.

Các phân tử kị nước (steroid, vitamin), các chất khí khuếch tán vào trong tế bào qua thành phần nào của màng sinh chất?

a)

Protêin bám màng.

b)

Protêin xuyên màng

c)

Các phân tử cholesterol.

d)

Lớp kép photpholipit.

42.

Nồng độ glucose trong nước tiểu là 1,2g/lít và trong tế bào ống thận là 0,9g/lít. Tế bào ống thận sẽ tái hấp thu glucose bằng cách nào? biết glucose có thể đi qua kênh protein xuyên màng.

a)

Nhập bào

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Vận chuyển chủ động

d)

xuất bào.

43.

Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài môi trường bằng trong tế bào gọi là môi trường

a)

đẳng trương.

b)

nhược trương.

c)

ưu trương.

d)

lý tưởng.

44.

Dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào là năng lượng

a)

ánh sáng.

b)

hóa học.

c)

nhiệt.

d)

cơ học.

45.

Thành phần cấu tạo của ATP gồm có 1 phân tử adenine, 1 phân tử đường ribose và

a)

3 nhóm phosphate.

b)

1 nhóm phosphate.

c)

2 nhóm phosphate.

d)

4 nhóm phosphate.

46.

Trung tâm hoạt động của một enzyme là vùng

a)

liên kết với các chất hoạt hóa.

b)

liên kết đặc hiệu với cơ chất, làm biến đổi cơ chất.

c)

liên kết với các sản phẩm của phản ứng.

d)

bị ức chế bởi coenzyme hoặc ion kim loại.

47.

Enzyme được cấu tạo chủ yếu từ

a)

Prôtêin.

b)

Lipit.

c)

Cacbohiđrat.

d)

Cellulose.

48.

Với một lượng cơ chất xác định, khi tăng nồng độ enzyme thì hoạt tính của enzyme biến đổi như thế nào?

a)

Tăng nhanh.

b)

Giảm xuống.

c)

Không đổi.

d)

Tăng đến một giá trị rồi dừng lại.

49.

Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ ở các sinh vật là 

a)

Nhân tế bào đã có 02 lớp màng bao bọc bảo vệ.

b)

Chất tế bào có hệ thống nội màng và các bào quan.

c)

Không có bất kì bào quan nào được bao bọc bởi màng.

d)

Tế bào được hình thành từ các nguyên liệu không sống.

50.

Có hai hình thức trao đổi chất qua màng là

a)

khuếch tán và thẩm thấu.  

b)

khuếch tán đơn giản và tăng cường.    

c)

nhập bào và xuất bào

d)

vận chuyển thụ động và chủ động.