wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hồng cầu

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Hồng cầu lưới có mặt ở:

a)

Máu

b)

Tuỷ xương

c)

Tổ chức tạo máu

d)

Cả A + B

2.

Được coi là thiếu máu khi thấy kết quả xét nghiệm ở nữ giới:

a)

SLHC: 4,0 T/l

b)

Hb < 120 g/l

c)

LHbTBHC < 27 pg

d)

TTTBHC < 80 fl

3.

Tiền nguyên hồng cầu có kích thước:

a)

7 - 8 àm

b)

9 - 12 àm

c)

15-30 àm

d)

20 - 25 àm

4.

Nguyên hồng cầu ưa axit có kích thước:

a)

5 - 9 àm

b)

6 - 10 àm

c)

7 -8 àm

d)

8 - 10àm

5.

Bình thường hồng cầu có tuổi thọ:

a)

4 giờ

b)

4 ngày

c)

4 tuần

d)

4 tháng

6.

Bình thường mỗi hồng cầu chứa 1 lượng huyết sắc tố khoảng:

a)

20 - 30 pg

b)

23 - 32 pg

c)

32 - 36 pg

d)

85 - 95 pg

7.

Phân tử huyết sắc tố được cấu tạo bởi:

a)

Một chuỗi polypeptit gắn 1 hem

b)

4 chuỗi polypeptit gắn 1 hem

c)

1 chuỗi polypeptit gắn 4 hem

d)

4 chuỗi polypeptit gắn 4 hem

8.

Hb A được cấu tạo bởi:

a)

2 chuỗi anpha polypeptit

b)

2 chuỗi beta polypeptit

c)

2 chuỗi gama polypeptit

d)

Cả A + B

9.

Hb A2 được cấu tạo bởi:

a)

2 chuỗi anpha polypeptit

b)

2 chuỗi beta polypeptit

c)

2 chuỗi denta polypeptit

d)

Cả A + C

10.

Hb F được cấu tạo bởi:

a)

2 chuỗi anpha polypeptit

b)

2 chuỗi beta polypeptit

c)

2 chuỗi gama polypeptit

d)

Cả A + C

11.

Hb khi thoái hoá sẽ giải phóng ra sản phẩm cuối cùng là:

a)

Fe++

b)

Axit amin

c)

Urobilin

d)

Cả A + B + C

12.

Globin của Hb khi bị thoái hoá sẽ giải phóng ra sản phẩm cuối cùng là:

a)

Fe++

b)

Urobilin

c)

Stercobilin

d)

Axit amin

13.

Hemoglobin có khả năng kết hợp ôxy hoá khử nhờ Fe++ với:

a)

O2 tự do

b)

CO2 tự do

c)

CO tự do

d)

Chất ôxy hoá mạnh

14.

Bình thường tốc độ máu lắng ở nam giới người Việt nam sau 1 giờ khoảng:

a)

Dưới 6 mm

b)

Dưới 15 mm

c)

Dưới 25 mm

d)

Dưới 35 mm

15.

Bình thường hồng cầu trưởng thành có kích thước khoảng:

a)

5 - 10 m

b)

6 - 9 m

c)

7 - 8 m

d)

10 - 15 m

16.

Cho hồng cầu bình thường vào 1 dung dịch, chất sau không được phép tự do qua lại màng hồng cầu:

a)

O2

b)

CO 2

c)

Na+

d)

H2O

17.

Mỗi hồng cầu bình thường, có thể tích trung bình khoảng: MCV

a)

75-96 fl

b)

90 - 100 fl

c)

80 - 90 fl

d)

> 80 < 100 fl

18.

Loại thức ăn có chứa chất sắt nhiều nhất là:

a)

Thịt

b)

Bánh

c)

Sữa

d)

Gan

19.

Vitamin B12 và axit folic có nhiều trong:

a)

Thịt

b)

Trứng

c)

Sữa

d)

Cả A + B

20.

Lượng Hb trung bình hồng cầu là phân số giữa: MCH

a)

Hb/ Ht

b)

Hb/ SLHC

c)

Ht/ Hb

d)

Ht/ SLHC

21.

Nồng độ Hb trung bình hồng cầu là phân số giữa: MCHC

a)

Hb/ Ht

b)

Hb/ SLHC

c)

Ht/ Hb

d)

Ht/ SLHC

22.

Thể tích trung bình của mỗi hồng cầu là phân số giữa:

a)

Hb/ Ht

b)

Hb/ SLHC

c)

Ht/ Hb

d)

Ht/ SLHC

23.

Gọi là hồng cầu nhỏ khi hồng cầu có kích thước:

a)

Nhỏ hơn 8m

b)

Nhỏ hơn 7m

c)

Nhỏ hơn 6m

d)

Nhỏ hơn 5m

24.

Khi hồng cầu bị vỡ quá nhiều trong cơ thể, xét nghiệm nước tiểu có thể thấy:

a)

Urobilin

b)

Bilirubin (tăng trong máu)

c)

Stercobilin

d)

Cả A + B + C

25.

Thông thường 1 tế bào gốc trong tuỷ xương sẽ sinh được số hồng cầu trưởng thành là:

a)

16 HC

b)

20HC

c)

30HC

d)

32HC

26.

Hồng cầu lưới sau khi từ tuỷ xương vào máu sẽ thành hồng cầu trưởng thành trong thời gian là:

a)

1-2 ngày

b)

3-4 ngày

c)

5-6 ngày

d)

7-8 ngày

27.

Những hồng cầu già thường có kích thước:

a)

4-6 m

b)

7-8m

c)

8-9m

d)

9-12m

28.

Yêú tố có thể kích thích cơ thể tăng tiết erythropoietin là:

a)

Tổ chức thiếu oxy

b)

Kích tố tăng trưởng tuyến yên

c)

Androgen

d)

Cả ba phương án trên

29.

Loại muối khoáng có nhiều nhất trong hồng cầu là:

a)

Natri

b)

Kali

c)

Magiê

d)

Canxi

30.

Nhu cầu sắt trong khẩu phần ăn của người lớn trong một ngày là:

a)

1 - 2 gam

b)

1,5 - 2 mg

c)

8 mg

d)

6 mg

31.

Thức ăn nào trong các loại sau chứa ít chất sắt nhất:

a)

Thịt

b)

Sữa bò

c)

Trứng

d)

Bánh mỳ

32.

Người mắc bệnh nào sẽ dễ bị thiếu máu do thiếu vitamin B12:

a)

Viêm gan mãn

b)

Viêm dạ dầy - tá tràng mãn

c)

Viêm đại tràng mãn

d)

Viêm tiểu tràng mãn

33.

Loại men của cơ thể có thể khử MetHb thành Hb là:

a)

Diaphorase

b)

Hexokinase

c)

Pyruvatkinase

d)

Glutathion reductase

34.

Một gam Hb có thể vận chuyển oxy từ phổi tới tổ chức sau 1lần với số lượng:

a)

1,39ml

b)

13,9ml

c)

139ml

d)

0,39ml

35.

Tốc độ máu lắng chậm có thể gặp trong bệnh:

a)

Viêm gan virus

b)

thấp tim

c)

Lao toàn thể

d)

ung thư

36.

kết quả máu lắng có giá trị trong trường hợp sau:

a)

Để chẩn đoán bệnh

b)

Để theo dõi và tiên lượng bệnh

c)

Để xác định viêm nhiễm

d)

phân biệt giữa sinh lý và bệnh lý

37.

máu láng tăng trong trường hợp sinh lý nào dưới đay:

a)

Người trẻ tuổi

b)

Người béo

c)

Người nghiện rượu

d)

Người lớn tuổi

38.

Một người có thể bị tan máu cấp dẫn tới tử vong do:

a)

Truyền nhiều dịch nhược trương

b)

Tiêm nhiều nước cất vào tĩnh mạch

c)

Tiêm ete hoặc cồn vào tĩnh mạch

d)

Tất cả đều đúng

39.

Thời gian để 1 tế bào gốc thành hồng cầu lưới là:

a)

1 tuần

b)

2 tuần

c)

3 tuần

40.

Giai đoạn đầu tiên của dòng hồng cầu là:

a)

Tiền nguyên hồng cầu

b)

Nguyên hồng cầu ưa base

c)

Nguyên hồng cầu đa sắc

d)

Hồng cầu ưa acid

41.

Đặc điểm chủ yếu để phân biệt dòng hồng cầu và bạch cầu là:

a)

Nhân tròn

b)

Vòng sáng quanh nhân

c)

Có hạt nhân

d)

Cả A và B

42.

Có thể phân biệt giữa tiền nguyên hồng cầu và nguyên hồng cầu ưa base bằng đặc điểm:

a)

Hình dạng

b)

Nhân

c)

Nguyên sinh chất

d)

Hạt nhân

43.

Có thể phân biệt giữa nguyên hồng cầu và nguyên hồng cầu ưa base bằng đặc điểm:

a)

Hình dạng

b)

Nhân

c)

Nguyên sinh chất

d)

Hạt nhân

44.

Hồng cầu ưa acid có đặc điểm để nhận biết:

a)

Nhân tròn

b)

Nguyên sinh chất màu hồng

c)

Không có khoảng sáng quanh nhân

d)

Có hạt

45.

Nguyên hồng cầu ưa đa sắc có đặc điểm để nhận biết:

a)

Nguyên sinh chất màu tím

b)

Nguyên sinh chất màu hồng

c)

Không có khoảng sáng quanh nhân

d)

Nguyên sinh chất màu hồng- xanh

46.

Hồng cầu lưới có đặc điểm để nhận biết:

a)

Tàn dư ARN riboxom

b)

Nguyên sinh chất màu hồng

c)

Bộ Golgi

d)

Có hạt

47.

Hình dạng bất thường cua hồng cầu trưởng thành có thể găp:

a)

Bất thường về màu sắc nguyên sinh chất

b)

Bất thường về hình dạng nhân

c)

Bất thường về kích thước

d)

Cả A,B,C.

48.

Hồng cầu có kích thước khổng lồ hay gặp trong tình trạng bệnh lý:

a)

Thiếu máu ác tính thời kỳ bào thai

b)

Nhiễm trùng nhiễm độc

c)

Leukemie

d)

Suy tuỷ xương

49.

Vòng Cacbot trong hồng cầu là do:

a)

Có chất nhiễm sắc trong nguyên sinh chất

b)

Di tích của màng nhân

c)

Di tích của nhân

d)

Cả A, B, C

50.

Hồng cầu được phá huỷ chủ yếu ở:

a)

Hạch

b)

Gan

c)

Lách

d)

Tuỷ xương

51.

Hormon tham gia điều hoà sinh hồng cầu là:

a)

Thrombopoietin

b)

Hormon tuyến cận giáp

c)

Granulopoietin

d)

Erythropoietin

52.

Hormon tham gia điều hoà sinh hồng cầu được sinh ra từ:

a)

Thận

b)

Gan

c)

Sự kích thích của tuyến yên

d)

Cả A, B, C

53.

Hồng cầu được tăng sinh nhờ vào:

a)

Tình trạng thiếu máu

b)

Suy tuỷ

c)

Tổ chức thiếu oxy

d)

Suy thận

54.

Màng hồng cầu có đặc điểm:

a)

Có lỗ

b)

Bản chất là G, L, Pr

c)

Có tính bán thấm

d)

Cả A,B, C

55.

Protein trên màng hồng cầu có khả năng;

a)

Quy định màu sắc của hồng cầu

b)

Quyết định hình dạng lõm của hồng cầu

c)

Làm hồng cầu có khả năng vận chuyển khí

d)

Làm hồng cầu có hình tròn

56.

Trong nguyên sinh chất của hồng cầu phần lớn chứa:

a)

Huyết sắc tố

b)

Men

c)

Nước

d)

Các ion

57.

Loại men có nhiều trong hồng cầu là:

a)

Triose- photphat isomease

b)

G6PD và PK

c)

Hexokinase

d)

Gluthathion Reductase

58.

Các yếu tố cần thiết để tạo hồng cầu là:

a)

Sắt và muối khoáng

b)

Vitamin B12 và Acid forlic

c)

Protein

d)

Cả A,B,C

59.

Sắt được dự trữ nhiều nhất trong cơ quan:

a)

Thận

b)

Lách

c)

Tuỷ xương

d)

Hệ thống võng mô và gan

60.

Sắt dự trữ thường ở dưới dạng:

a)

Transferin

b)

Ferritin

c)

Myelin

d)

Siderophylin

61.

Sắt dùng để tổng hợp hồng cầu được lấy từ:

a)

Từ thức ăn

b)

Tái hấp thu từ hồng cầu chết

c)

Từ tuỷ xương sản xuất

d)

Từ gan sản xuất

62.

Nhu cầu sắt được tăng lên trong trường hợp:

a)

Phụ nữ có thai

b)

Phụ nữ cho con bú

c)

Mất máu nhiều

d)

Cả A,B, C

63.

VTM B12 và acid forlic có vai trò trong:

a)

Sự chín của nhân hồng cầu

b)

Sự trưởng thành của nguyên sinh chất

c)

Tổng hợp Hb

d)

Tổng hợp men

64.

VTM B12 có nhiều trong:

a)

Gan

b)

Rau xanh

c)

Thịt

d)

Bia

65.

Nhân Hem được cấu tạo bởi:

a)

4 nhân pyrol và 4 Fe

b)

4 nhân pyrol và 1 Fe

c)

1 nhân pyrol và 4 Fe

d)

4 nhân pyrol và 2 Fe

66.

Globin được cấu tạo bởi bao nhiêu chuỗi peptid:

a)

2 chuỗi

b)

4 chuỗi

c)

6 chuỗi

d)

8 chuỗi

67.

Ở người trưởng thành HbA chiếm tỷ lệ:

a)

< 1%

b)

96-98%

c)

< 85%

d)

100%

68.

Ở người trưởng thành HbA2 chiếm tỷ lệ:

a)

< 1%

b)

90-98%

c)

< 85%

d)

2-3%

69.

Ở người trưởng thành HbF chiếm tỷ lệ:

a)

0.4-1%

b)

90-98%

c)

< 85%

d)

100%

70.

Hội chứng Thalasemie do nguyên nhân:

a)

Rối loạn nhân hem

b)

Rối loạn cấu trúc Hb

c)

Rối loạn quá trình trưởng thành của hồng cầu

d)

Cả A,B,C

71.

Hb vận chuyển oxy với phản ứng:

a)

Phản ứng lên men

b)

Phản ứng trao đổi

c)

Phản ứng oxy hoá

d)

Phản ứng oxy hoá khử

72.

Số phân tử O2 có thể gắn vào 1 Hem là:

a)

2

b)

1

c)

6

d)

8

73.

Chất có ái lực nhất với Hb là:

a)

O2

b)

CO2

c)

CO

d)

NO2

74.

Chất có khả năng oxy hoá hem là:

a)

HCl

b)

HCN

c)

Nitrit

d)

Cả A,B,C

75.

Chỉ số Ht tăng trong trường hợp:

a)

SL hồng cầu giảm

b)

Hb giảm

c)

Mất nước, mất huyết tương

d)

Cả A,B,C

76.

Tỷ lệ hồng cầu lưới bình thường:

a)

0,06- 0,18%

b)

0,6-1,8%

c)

6-18%

d)

Tất cả đều sai

77.

Xét nghiệm sức bền hồng cầu có ý nghĩa:

a)

Đánh giá khả năng sinh hồng cầu của tuỷ xương

b)

Đánh giá khả năng vận chuyển oxy của hồng cầu

c)

Đánh giá sự bền vững của màng hồng cầu

d)

Đánh giá vai trò của Hb