wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập HK 1

Total questions: 95

Worksheet time: 2hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không phải là ester?

a)

C2H5COOH

b)

CH3COOC2H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

HCOOCH3

2.

Công thức cấu tạo của methyl propionate là

a)

HCOOCH3

b)

C2H5COOCH=CH2

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

3.

Ester X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3. Tên gọi của X là

a)

ethyl formate

b)

methyl acetate

c)

methyl formate

d)

ethyl acetate

4.

Chất X có công thức C2H5COOC2H5. Tên gọi của X là

a)

ethyl acetate

b)

ethyl propionate

c)

propyl acetate

d)

methyl propionate

5.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là

a)

methyl acrylate

b)

ethyl acetate

c)

propyl fomat

d)

methyl acetate

6.

Chất nào sau đây là ester đơn chức?

a)

CH3COOH

b)

(HCOO)2C2H4

c)

CH2(COOCH3)2

d)

CH3COOC2H5

7.

Ester nào sau đây có mùi dứa chín?

a)

Ethyl isovalerat

b)

Ethyl butyrate

c)

Benzyl acetate

d)

Isoamyl acetate

8.

Ester nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

Methyl acetate

b)

Isoamyl acetate

c)

Ethyl formate

d)

Amyl propionate

9.

Thủy phân methyl acetate (CH3COOCH3) trong dung dịch NaOH thu được muối nào sau đây?

a)

HCOONa

b)

CH3ONa

c)

CH3COONa

d)

C2H5COONa

10.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được C2H5OH?

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOC2H3

11.

Ester nào sau đây là ester no, đơn chức, mạch hở

a)

Phenyl acetate

b)

Vinyl formate

c)

Methyl acetate

d)

Triolein

12.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức C3H6O2

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

13.

Ester nào sau đây có mùi hoa nhài

a)

Benzyl acetate

b)

Isoamyl acetate

c)

Ethyl butyrate

d)

Ethyl isovalerate

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Isoamyl acetate có mùi thơm của chuối chín

b)

Các ester thường dễ tan trong nước

c)

Benzyl acetate có mùi thơm hoa nhài

d)

Một số ester của Terephtalic acid dùng làm chất dẻo

15.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

HCOOCH3

d)

C2H5OH

16.

Mùi thơm trong nhiều loại hoa quả, tinh dầu thực vật... là mùi ester. Để có ester dùng làm nguyên liệu , trước hết người ta thu hái, thái nhỏ rồi đem ngâm với nước. Cần sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Chưng cất

b)

Chiết

c)

Kết tinh

d)

Lọc

17.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra thuận nghịch

a)

Đun nóng ethyl acetate với H2SO4 loãng

b)

Đun nóng ethyl acetate với NaOH

c)

Hydrogen hóa chất béo có gốc acid không no

d)

Đun nóng chất béo vơi dung dịch NaOH

18.

Chất nào sau đây không phải chất béo?

a)

Dầu lạc (đậu phộng)

b)

Dầu vừng (mè)

c)

Dầu dừa

d)

Dầu mỏ

19.

Chất béo nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(C17H31COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)2(C15H31COO)C3H5

d)

(C17H35COO)3C3H5

20.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử chất béo

a)

2

b)

3

c)

6

d)

4

21.

Phản ứng oxi hóa chậm của chất béo gây ra hiện tượng gì?

a)

Hydrogen hóa

b)

Oxi hóa chậm

c)

Ôi thiu mỡ

d)

Thủy phân

22.

Ứng dụng nào không phải của chất béo?

a)

Tổng hợp protein

b)

Điều chế xà phòng

c)

Sản xuất glycerol

d)

Chế biến thực phẩm

23.

Chất nào sau đây không bị thủy phân?

a)

Saccharose

b)

Glucose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

24.

Glucose và saccharose có điểm chung nào sau đây?

a)

Tham gia phản ứng thủy phân

b)

Đều thuộc loại monosaccharide

c)

Hòa tan Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2 tạo phức màu xanh đậm

d)

Phản ứng với dung dịch AgNO3AgNO_3 trong NH3NH_3

25.

Carbohydrate X không thủy phân trong môi trường acid, X làm mất màu dung dịch nước bromine. X là ..........

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Cellulose

d)

Acetylene

26.

Phản ứng của chất nào sau đây với dung dịch HNO3HNO_3 đặc được dùng làm thuốc súng không khói?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

27.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose ta thu được sản phẩm là?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Mantose

d)

Saccharose

28.

Ở nhiệt độ thường, Iodine phản ứng với hồ tinh bột cho ra sản phẩm có màu gì?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh lá

c)

Màu vàng

d)

Màu xanh tím

29.

Glucose không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2 ở nhiệt độ thường

b)

CH3CHOCH_3CHO

c)

dung dịch nước bromine

d)

AgNO3, NH3, toAgNO_3,\ NH_3,\ t^o

30.

Chọn phát biểu không đúng:

a)

Glucose có phản ứng tráng bạc

b)

Tinh bột dễ bị thủy phân trong nước

c)

Cellulose tan trong nước Schweizer

d)

Dung dịch saccharose hòa tan Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2 tạo dung dịch màu xanh

31.

Ở nhiệt độ cao, Iodine phản ứng với hồ tinh bột cho ra sản phẩm có màu gì?

a)

Màu xanh tím

b)

Không màu

c)

Màu vàng

d)

Màu đỏ gạch

32.

Dãy gồm các chất bị thủy phân trong môi trường acid là?

a)

Glucose, Fructose, Saccharose

b)

Tinh bột, saccharose, cellulose

c)

Tinh bột, fructose, cellulose

d)

Tinh bột, saccharose, fructose

33.

Chất nào sau đây không phải amine?

a)

(CH3)3N.

b)

C2H5NH2.       

c)

C6H5NH2.       

d)

CH3COONH4.

34.

Chất nào sau đây là amine bậc ba?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3-NH2.       

c)

C2H5-NH2.

d)

CH3-NH-CH3.

35.

Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

C6H5OH.        

b)

CH3COOH.

c)

C6H5NH2.       

d)

CH3NH2.

36.

Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có

a)

khí mùi khai bay ra     .

b)

kết tủa màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu xanh.

d)

kết tủa màu đỏ gạch.

37.

Cho vài giọt aniline vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào, sẽ xảy ra hiện tượng?

a)

Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại.

b)

Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt.

c)

Dung dịch trong suốt.

d)

Dung dịch bị vẩn đục hoàn toàn.

38.

Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng aniline người ta dùng hoá chất nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH.       

b)

dung dịch HCl.

c)

nước bromine.

d)

dung dịch phenolphtalein.

39.

Cho các amine: CH3NH2, C6H5NH2, C2H5NH2, (CH3)2NH, (C2H5)2NH . Có bao nhiêu amine là chất khí ở điều kiện thường?

(a)  

40.

Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen còn cặp electron chưa liên kết giống ammonia nên amine có một số tính chất hoá học tương tự ammonia. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh.  

b)

Tính base của ammonia yếu hơn aniline.                     

c)

Các amine đều có tính base mạnh hơn ammonia.                   

d)

Dung dịch methylamine làm đổi màu phenolphthalein.             

41.

Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amin, bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt bằng bao nhiêu?

(a)  

42.

Ephedrine được sử dụng với hàm lượng nhất định trong các loại thuốc điều trị cảm và dị ứng. Ephedrine có mùi tanh và dễ bị oxi hoá trong không khí, do đó người ta thưởng hạn chế sử dụng trực tiếp. Ephedrine hydrochloride khó bị oxi hoá, không mùi và vẫn giữ được hoạt tính của hợp chất. Ephedrine hydrochloride được điều chế từ phản ứng của ephedrine với hydrochloric acid.



(a)  

43.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

44.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2 = CH – Cl.

b)

CH2 = CH2.

c)

CH2 = CH – C6H5.

d)

CH2 = CH – CH3.

45.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CH3.

d)

CH2 = CHCH3.

46.

Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS.

47.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột

b)

Tơ tằm

c)

Polyethylene

d)

Cao su thiên nhiên.

48.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân hủy polymer.

49.

Chất nào dưới đây không phải là polymer?

a)

Lipid

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose

d)

Protein

50.

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thủy tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?

a)

CH2 = C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH2=CHC6H5.

d)

CH2=CHCl.

51.

Polymer nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Poly(phenol formaldehyde).

d)

Polystyrene.

52.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,…có thể chuyển hóa cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hóa cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Trùng ngưng.

53.

Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyisoprene

d)

Nylon – 6,6

54.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

thủy phân

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

xà phòng hóa.

55.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC.

b)

Cao su buna.

c)

PET.

d)

Teflon.

56.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng họp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

vinyl clorua

b)

acrilonitrin

c)

propilen

d)

vinyl axetat

57.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

58.

Các nguyên tử kim loại đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

dung dịch acid.

d)

dung dịch base.

59.

Chất A có bán phản ứng như sau: Ab+ + be \Longleftrightarrow A. Cặp oxi hóa - khử ứng với bán phản ứng trên là

a)

A/Ab+.

b)

Ab+/A.

c)

Ba+/B.

d)

B/Ba+.

60.

Trong dãy điện hoá của kim loại, khi đi từ trái sang phải, tính oxi hoá của các ion kim loại biến đổi như thế nào?

a)

Không đổi.

b)

Tuần hoàn.

c)

Giảm dần.

d)

Tăng dần.

61.

Trong điện cực ở điều kiện chuẩn, điện cực kim loại có nồng độ ion kim loại bằng aM. giá trị a là

a)

0,5.

b)

0,75.

c)

1,0.

d)

1,5.

62.

Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa - khử 2H+/H2 bằng

a)

3V.

b)

2V.

c)

1V.

d)

0V.

63.

Chiều của phản ứng oxi hóa - khử theo quy tắc alpha (α) là

a)

chất oxi hóa mạnh tác dụng với chất khử mạnh

b)

chất oxi hóa mạnh tác dụng với chất khử yếu.

c)

chất oxi hóa yếu tác dụng với chất khử mạnh

d)

chất oxi hóa yếu tác dụng với chất khử yếu

64.

Chất nào sau đây đóng vai trò là chất khử trong pin Fe-Cu?

a)

Điện cực anode Fe

b)

Dung dịch điện phân.

c)

Điện cực cathode Cu.

d)

Dòng điện chạy trong mạch ngoài.

65.

Cho các ion kim loại: Cu2+, Fe2+, Ag+. Thứ tự tính oxi hoá tăng dần là

a)

Cu2+ < Ag+ < Fe2+.

b)

Fe2+ < Cu2+ < Ag+.

c)

Ag+ < Fe2+ > Cu2+.

d)

Fe2+ > Ag+ > Cu2+ .

66.

Trong pin điện hoá Zn - Cu, ở anode xảy ra quá trình

a)

oxi hoá Zn thành ion Zn2+.

b)

khử ion Cu2+ thành Cu.

c)

khử Cu thành ion Cu2+.

d)

oxi hoá ion Zn2+ thành Zn.

67.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni - Cu, quá trình xảy ra ở cathode là

a)

Ni → Ni2+ + 2e.

b)

Cu → Cu2+ + 2e.

c)

Cu2+ + 2e → Cu.

d)

Ni2+ + 2e → Ni.

68.

Thiết lập pin điện hóa ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Ni2+/Ni (Eo = -0,257V) và Cd2+/Cd (Eo = -0,403V). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là

a)

+0,146 V.

b)

0,000 V.

c)

-0,146 V.

d)

+0,660 V

69.

Pin quả chanh được thiếp lập gồm một dây Cu và dây Zn ghim vào một quả chanh và nối với bóng điện như hình bên. Bóng điện sáng đồng nghĩa với sự xuất hiện dòng điện. Bán phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

a)

Cu2+(aq) + 2e → Cu(s).

b)

2H+(aq) + 2e → H2(g).

c)

Zn(s) → Zn2+(aq) + 2e.

d)

Cu(s) → Cu²+(aq) + 2e.

70.

Xét quá trình hoạt động của một pin điện hoá Cu – Ag được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ bên. Cho thế điện cực chuẩn của các cặp Cu2+/Cu và Ag+/Ag lần lượt là +0,340 V và +0,799 V. Chọn phương án đúng (nhiều lựa chọn)

a)

Giá trị sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là 0,459 V.

b)

Ở anode xảy ra quá trình oxi hoá Cu, ở cathode xảy ra quá trình khử Ag+.

c)

Điện cực Cu tăng khối lượng, điện cực Ag giảm khối lượng.

d)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin: Cu + 2Ag+ -> Cu2+ + 2Ag.

71.

Cho biết thế điện cực chuẩn của cặp E0Zn2+/Zn = -0,763V và sức điện động chuẩn của pin Zn – X bằng 1,103 V. Hãy xác định thế điện cực chuẩn của cặp X2+/X biết rằng trong pin Zn – X thì Zn đóng vai trò làm anode.

(a)  

72.

Em hãy chọn các phát biểu đúng khi nói về cầu muối trong pin Galvani

a)

Cầu muối có tác dụng trung hoà điện tích của dung dịch trong pin.

b)

Cầu muối cho phép dòng điện chạy qua.

c)

Dòng điện chạy qua cầu muối là dòng electron.

d)

Muối trong cầu muối luôn cố định là KCl.

73.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M ⇄ Mn+ + ne.

b)

Mn+ + ne ⇄ M.

c)

Mn+  ⇄ M + ne.

d)

M + ne → Mn+

74.

Kí hiệu cặp oxi hoá-khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+     là:

a)

Fe3+/Fe2+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe2+/Fe3+.

75.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá-khử nào được quy ước bằng 0?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

Al3+/Al.

d)

Cl2/2Cl-.

76.

Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn BÉ hơn 0?

a)

K+/K.

b)

Li+/Li.

c)

Ba2+/Ba.

d)

Cu2+/Cu.

77.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+.

b)

Al3+.

c)

Na+.

d)

Ag+.

78.

Cho các cặp oxi hoá-khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Li.

79.

Cho biết: E0X+/X = -2,925 V; E0Y+/Y = 1,630 V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

X có tính khử mạnh; Y có tính khử yếu.

b)

X và Y đều có tính khử mạnh.

c)

X và Y đều có tính khử yếu.

d)

X có tính khử yếu; Y có tính khử mạnh.

80.

Sự chênh lệch điện thế giữa điện cực của một số kim loại và điện cực hydrogen chuẩn được cho dưới đây:

Cặp kim loại nào dưới đây khi lắp thành pin Galvani sẽ cho giá trị sức điện động của pin là lớn nhất?

a)

Nickel và silver.         

b)

Iron và silver.

c)

Copper và silver.

d)

Copper và nickel.

81.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg,Al, Fe.Trong số các cặp oxi hoá-khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na.

d)

Al3+/Al.

82.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+→  Cu2+ +  2Ag.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.  

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

83.

Dự đoán hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi dùng một chiếc thìa bằng đồng khuấy vào cốc chứa dung dịch aluminium nitrate.

a)

Chiếc thìa bị phủ một lớp nhôm.

b)

Một hỗn hợp đồng và nhôm được tạo thành.

c)

Dung dịch trở nên xanh.

d)

Không biến đổi hóa học nào xảy ra.

84.

Cho một pin điện hóa được tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là:

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

Fe2+ + 2e → Fe 

c)

Ag+ + 1e → Ag

d)

Ag → Ag+ + 1e

85.

Thiết lập pin điện hóa ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Ni2+/Ni (Eo = -0,257V) và Cd2+/Cd (Eo = -0,403V). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là

a)

+0,146 V.

b)

0,000 V.

c)

-0,146 V.

d)

+0,660 V

86.

Pin quả chanh được thiếp lập gồm một dây Cu và dây Zn ghim vào một quả chanh và nối với bóng điện như hình bên. Bóng điện sáng đồng nghĩa với sự xuất hiện dòng điện. Bán phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

a)

Cu2+(aq) + 2e → Cu(s).

b)

2H+(aq) + 2e → H2(g).

c)

Zn(s) → Zn2+(aq) + 2e.

d)

Cu(s) → Cu²+(aq) + 2e.

87.

Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử sau:

Một trong số các pin được tạo từ 2 cặp OXH - K trên có sức điện động chuẩn là 3,21 V. Pin nào sau đây ứng với giá trị đó?

a)

Pin Zn-Ag.

b)

Pin Mg-Zn

c)

Pin Mg-Hg.

d)

Pin Zn-Ag.

88.

Ở điều kiện chuẩn, cho bột Cu dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X và dung dịch Y. Chọn phương án đúng (nhiều lựa chọn)

a)

X gồm hai kim loại.

b)

Cu có tính khử mạnh hơn Fe2+ ở điều kiện chuẩn.

c)

Y gồm hai chất tan là CuSO4 và FeSO4.

d)

Trong điều kiện Fe2(SO4)3 dư thì Y gồm ba muối.

89.

Xét quá trình hoạt động của một pin điện hoá Cu – Ag được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ bên. Cho thế điện cực chuẩn của các cặp Cu2+/Cu và Ag+/Ag lần lượt là +0,340 V và +0,799 V. Chọn phương án đúng (nhiều lựa chọn)

a)

Giá trị sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là 0,459 V.

b)

Ở anode xảy ra quá trình oxi hoá Cu, ở cathode xảy ra quá trình khử Ag+.

c)

Điện cực Cu tăng khối lượng, điện cực Ag giảm khối lượng.

d)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin: Cu + 2Ag+ -> Cu2+ + 2Ag.

90.

Cho các cặp oxi hoá-khử của kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Trong các kim loại trên, số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn, giải phóng khí H2 là bao nhiêu?

(a)  

91.

Cho biết thế điện cực chuẩn của cặp E0Zn2+/Zn = -0,763V và sức điện động chuẩn của pin Zn – X bằng 1,103 V. Hãy xác định thế điện cực chuẩn của cặp X2+/X biết rằng trong pin Zn – X thì Zn đóng vai trò làm anode.

(a)  

92.

Pin X-Y có sức điện động chuẩn là 1,10 V với hai cặp oxi hoá - khử là X2+/X và Y2+/Y. Pin Y-Z có sức điện động chuẩn là 0,82 V với hai cặp oxi hoá - khử là Y2+/Y và Z2+/Z. Pin X-Z (với hai cặp oxi hoá - khử là X2+/X và Z2+/Z) có sức điện động chuẩn là bao nhiêu volt (V)?

(a)  

93.

Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng oxi hoá - khử sau:

Fe + Ni2+ -> Fe2+ + Ni

Em hãy chọn các phát biểu đúng

a)

Thanh Ni là cực dương và xảy ra quá trình khử.

b)

Các electron chuyển từ thanh Fe sang thanh Ni qua cầu muối.

c)

Tính oxi hoá của Ni2+ lớn hơn của Fe2+.

d)

Nồng độ của Ni2+ giảm thì sức điện động của pin cũng giảm.

94.

Em hãy chọn các phát biểu đúng khi nói về cầu muối trong pin Galvani

a)

Cầu muối có tác dụng trung hoà điện tích của dung dịch trong pin.

b)

Cầu muối cho phép dòng điện chạy qua.

c)

Dòng điện chạy qua cầu muối là dòng electron.

d)

Muối trong cầu muối luôn cố định là KCl.

95.

Câu 1 .Thiết lập pin điện hoá ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hoá-khử Ni2+/Ni

(E0 = - 0,257 V) và Cd2+/Cd (E0= -0,403 V). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là

a)

+0,146 V

b)

0,000 V

c)

-0,146 V

d)

+0,660 V